Tra cứu cơ bản
Từ
Đến
Hướng dẫn tra cứu

Tra cứu cơ bản

- Mặc định là năm hiện tại, nếu muốn tra cứu theo năm bất kỳ thì chọn lại năm phía trên cùng.

- Để xem toàn bộ giá đất tại 1 Quận/ Huyện hay Tỉnh/Thành bất kỳ, chọn Tỉnh/thành/quận/huyện tương ứng, sau đó bấm nút [Xem giá]

Tra cứu mở rộng

- Để xem giá đất tại 1 đường bất kỳ tại quận/huyện hay tỉnh/thành đã chọn ở tra cứu cơ bản, chọn [Tên đường] , sau đó bấm nút [Xem giá]

- Để tìm đất có mức giá mong muốn tại quận/huyện hay tỉnh/thành đã chọn ở tra cứu cơ bản, nhập giá vào ô [từ] và ô [đến], sau đó bấm nút [Xem giá]

Tìm thấy 411508 bảng giá đất
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 Loại
1 Huyện U Minh Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Cây Khô - Bờ Nam rạch Làng 400,000 - - - - Đất ở đô thị
2 Huyện U Minh Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Làng - Bờ Nam rạch Chùa 650,000 - - - - Đất ở đô thị
3 Huyện U Minh Nguyễn Phích Bờ Bắc rạch Chùa - Bờ Nam rạch Cỏ 800,000 - - - - Đất ở đô thị
4 Huyện U Minh Đỗ Thừa Luôn Bờ Bắc rạch Cỏ - Bờ Nam Kênh 12 1,200,000 - - - - Đất ở đô thị
5 Huyện U Minh Đỗ Thừa Luôn Bờ Bắc kênh 12 - Hết ranh đất ông Huỳnh Châu 1,200,000 - - - - Đất ở đô thị
6 Huyện U Minh Đỗ Thừa Luôn Hết ranh đất ông Huỳnh Châu - Giáp ranh xã Khánh Thuận 700,000 - - - - Đất ở đô thị
7 Huyện U Minh Rạch Làng Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) 300,000 - - - - Đất ở đô thị
8 Huyện U Minh Rạch Làng Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) 500,000 - - - - Đất ở đô thị
9 Huyện U Minh Rạch chùa Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) 400,000 - - - - Đất ở đô thị
10 Huyện U Minh Rạch chùa Bờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2) 300,000 - - - - Đất ở đô thị
11 Huyện U Minh Rạch Cỏ Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) - Cuối rạch 350,000 - - - - Đất ở đô thị
12 Huyện U Minh Kênh 12 Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) - Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa) 600,000 - - - - Đất ở đô thị
13 Huyện U Minh Kênh 12 Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) - Kênh Tư (LT2) 400,000 - - - - Đất ở đô thị
14 Huyện U Minh Kênh Tư Bờ bao kênh 12 - Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ) 300,000 - - - - Đất ở đô thị
15 Huyện U Minh Kênh Giữa Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) - Kênh 15 300,000 - - - - Đất ở đô thị
16 Huyện U Minh Phía Tây sông Cái Tàu Ranh Nguyễn Phích - Kênh Hai Chu 300,000 - - - - Đất ở đô thị
17 Huyện U Minh Đường 30 tháng 4 Kênh Hai Chu - Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu) 600,000 - - - - Đất ở đô thị
18 Huyện U Minh Đường 30 tháng 4 Hết ranh đất ông Sáu Thuận - Ngã 3 Chi Cục Thuế 800,000 - - - - Đất ở đô thị
19 Huyện U Minh Phía Tây sông Cái Tàu Bờ Bắc kênh Tràm Soái - Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận) 400,000 - - - - Đất ở đô thị
20 Huyện U Minh Kênh Hai Chu Bờ Nam (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau 300,000 - - - - Đất ở đô thị
21 Huyện U Minh Kênh Hai Chu Bờ Bắc (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau 450,000 - - - - Đất ở đô thị
22 Huyện U Minh Kênh Biện Nhị Bờ Bắc (Đầu kênh) - Hết ranh đất ông An 550,000 - - - - Đất ở đô thị
23 Huyện U Minh Kênh Biện Nhị Hết ranh đất ông An - Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm) 350,000 - - - - Đất ở đô thị
24 Huyện U Minh Kênh Biện Nhị Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông) - Kênh Cây Bàng (Bờ Đông) 300,000 - - - - Đất ở đô thị
25 Huyện U Minh Kênh Biện Nhị Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam) - Cầu Công Nông 650,000 - - - - Đất ở đô thị
26 Huyện U Minh Huỳnh Quảng Bên phải bến xe U Minh, khóm 3, thị trấn U Minh - Phía Tây liên cơ quan, khóm 3, thị trấn U Minh 800,000 - - - - Đất ở đô thị
27 Huyện U Minh Lộ xe U Minh - Cà Mau Ngã 3 Bưu điện - Cầu Hai Chu (Bờ Nam) 700,000 - - - - Đất ở đô thị
28 Huyện U Minh Lộ xe U Minh - Cà Mau Cầu Hai Chu (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Nguyễn Phích 450,000 - - - - Đất ở đô thị
29 Huyện U Minh Lộ xe U Minh - Cà Mau Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) - Cầu B4 350,000 - - - - Đất ở đô thị
30 Huyện U Minh Lộ xe U Minh - Khánh Hội (Hai bờ Nam, Bắc) Cầu kênh Công Nông - Cống Cây Bàng 600,000 - - - - Đất ở đô thị
31 Huyện U Minh Tuyến lộ bao khóm 1, khóm 3 Cầu B4 - Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm) 400,000 - - - - Đất ở đô thị
32 Huyện U Minh Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu) Lộ xe U Minh - Cà Mau - Rạch Làng 600,000 - - - - Đất ở đô thị
33 Huyện U Minh Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị) Giáp Cầu kênh Biện Nhị - Giáp ranh Bệnh viên Đa khoa U Minh 600,000 - - - - Đất ở đô thị
34 Huyện U Minh Khu dân cư khóm 3 Đường dẫn Cầu Biện Nhị - Bờ Nam Kênh Tràm Soái 600,000 - - - - Đất ở đô thị
35 Huyện U Minh Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1) Ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Hồng Phương 550,000 - - - - Đất ở đô thị
36 Huyện U Minh Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2) Ranh đất ông Tài - Hết ranh đất ông Hồng Phương 550,000 - - - - Đất ở đô thị
37 Huyện U Minh Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc) Đầu kinh Chệt Buối - Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm) 300,000 - - - - Đất ở đô thị
38 Huyện U Minh Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - 100,000 - - - - Đất ở đô thị
39 Huyện U Minh Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - 70,000 - - - - Đất ở đô thị
40 Huyện U Minh Xã Khánh Thuận - Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông Giáp ranh giáp thị trấn U Minh - Bờ Nam Kênh 18 400,000 - - - - Đất ở nông thôn
41 Huyện U Minh Xã Khánh Thuận - Tuyến sông Cái Tàu, bờ Đông Kênh 18, bờ Bắc - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang 200,000 - - - - Đất ở nông thôn
42 Huyện U Minh Xã Khánh Thuận - Kênh 5 đất Sét: Bờ nam Đầu kênh - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang 150,000 - - - - Đất ở nông thôn
43 Huyện U Minh Xã Khánh Thuận - Kênh 11 Bờ Bắc (Giáp thị trấn U Minh) - Giáp ranh huyện Thới Bình 300,000 - - - - Đất ở nông thôn
44 Huyện U Minh Xã Khánh Thuận - Kênh 11 Bờ Nam (Giáp thị trấn U Minh) - Giáp ranh huyện Thới Bình 200,000 - - - - Đất ở nông thôn
45 Huyện U Minh Xã Khánh Thuận - Tuyến sông Cái Tàu, bờ Tây Giáp ranh giáp thị trấn U Minh - Kênh Xã Thìn, bờ Nam 200,000 - - - - Đất ở nông thôn
46 Huyện U Minh Xã Khánh Thuận - Tuyến sông Cái Tàu, bờ Tây Kênh Xã Thìn, bờ Bắc - Giáp ranh xã Khánh Hòa 150,000 - - - - Đất ở nông thôn
47 Huyện U Minh Xã Khánh Thuận - Kênh xã Thìn Đầu kênh Xã Thìn, bờ Bắc - Giáp ranh xã Khánh Hòa 200,000 - - - - Đất ở nông thôn
48 Huyện U Minh Xã Khánh Thuận - Kênh xã Thìn Đầu kênh Xã Thìn, bờ Nam - Giáp ranh xã Khánh Hòa 150,000 - - - - Đất ở nông thôn
49 Huyện U Minh Xã Khánh Thuận - Rạch Nai Đầu kênh Rạch Nai, bờ Nam - Giáp ranh xã Khánh Hòa 100,000 - - - - Đất ở nông thôn
50 Huyện U Minh Xã Khánh Thuận - Bờ bao Ba Quý Bờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11) - Kênh 21, bờ Nam 150,000 - - - - Đất ở nông thôn