Luật giao thông đường bộ 2008

Click để xem chi tiết và Tải về Luật giao thông đường bộ 2008

Tiêu đề: Luật giao thông đường bộ 2008 Số hiệu: 23/2008/QH12 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Phú Trọng Ngày ban hành: 13/11/2008 Lĩnh vực: Giao thông, vận tải

Mục lục Luật giao thông đường bộ 2008

  • LUẬT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
  • CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Nguyên tắc hoạt động giao thông đường bộ
  • Điều 5. Chính sách phát triển giao thông đường bộ
  • Điều 6. Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ
  • Điều 7. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông đường bộ
  • Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • CHƯƠNG II QUY TẮC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
  • Điều 9. Quy tắc chung
  • Điều 10. Hệ thống báo hiệu đường bộ
  • Điều 11. Chấp hành báo hiệu đường bộ
  • Điều 12. Tốc độ xe và khoảng cách giữa các xe
  • Điều 13. Sử dụng làn đường
  • Điều 14. Vượt xe
  • Điều 15. Chuyển hướng xe
  • Điều 16. Lùi xe
  • Điều 17. Tránh xe đi ngược chiều
  • Điều 18. Dừng xe, đỗ xe trên đường bộ
  • Điều 19. Dừng xe, đỗ xe trên đường phố
  • Điều 20. Xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ
  • Điều 21. Trường hợp chở người trên xe ô tô chở hàng
  • Điều 22. Quyền ưu tiên của một số loại xe
  • Điều 23. Qua phà, qua cầu phao
  • Điều 24. Nhường đường tại nơi đường giao nhau
  • Điều 25. Đi trên đoạn đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, cầu đường bộ đi chung với đường sắt ...
  • Điều 26. Giao thông trên đường cao tốc
  • Điều 27. Giao thông trong hầm đường bộ
  • Điều 28. Tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ
  • Điều 29. Xe kéo xe và xe kéo rơ moóc
  • Điều 30. Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy
  • Điều 31. Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp, người điều khiển xe thô sơ khác
  • Điều 32. Người đi bộ
  • Điều 33. Người khuyết tật, người già yếu tham gia giao thông
  • Điều 34. Người dẫn dắt súc vật đi trên đường bộ
  • Điều 35. Các hoạt động khác trên đường bộ
  • Điều 36. Sử dụng đường phố và các hoạt động khác trên đường phố
  • Điều 37. Tổ chức giao thông và điều khiển giao thông
  • Điều 38. Trách nhiệm của cá nhân, cơ quan, tổ chức khi xảy ra tai nạn giao thông.
  • CHƯƠNG III KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
  • Điều 39. Phân loại đường bộ
  • Điều 40. Đặt tên, số hiệu đường bộ
  • Điều 41. Tiêu chuẩn kỹ thuật đường bộ
  • Điều 42. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Điều 43. Phạm vi đất dành cho đường bộ
  • Điều 44. Bảo đảm yêu cầu kỹ thuật và an toàn giao thông của công trình đường bộ
  • Điều 45. Công trình báo hiệu đường bộ
  • Điều 46. Đầu tư xây dựng, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Điều 47. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
  • Điều 48. Quản lý, bảo trì đường bộ
  • Điều 49. Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường bộ
  • Điều 50. Xây dựng đoạn đường giao nhau cùng mức giữa đường bộ với đường sắt
  • Điều 51. Bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí đường bộ
  • Điều 52. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • CHƯƠNG IV PHƯƠNG TIỆN THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
  • Điều 53. Điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới
  • Điều 54. Cấp, thu hồi đăng ký và biển số xe cơ giới
  • Điều 55. Bảo đảm quy định về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới tham gia ...
  • Điều 56. Điều kiện tham gia giao thông của xe thô sơ
  • Điều 57. Điều kiện tham gia giao thông của xe máy chuyên dùng
  • CHƯƠNG V NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
  • Điều 58. Điều kiện của người lái xe tham gia giao thông
  • Điều 59. Giấy phép lái xe
  • Điều 60. Tuổi, sức khỏe của người lái xe
  • Điều 61. Đào tạo lái xe, sát hạch để cấp giấy phép lái xe
  • Điều 62. Điều kiện của người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông
  • Điều 63. Điều kiện của người điều khiển xe thô sơ tham gia giao thông
  • CHƯƠNG VI VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
  • Mục 1. HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
  • Điều 64. Hoạt động vận tải đường bộ
  • Điều 65. Thời gian làm việc của người lái xe ô tô
  • Điều 66. Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
  • Điều 67. Điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
  • Điều 68. Vận tải hành khách bằng xe ô tô
  • 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe ...
  • Điều 69. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hành khách
  • Điều 70. Trách nhiệm của người lái xe và nhân viên phục vụ trên xe ô tô vận tải hành khách
  • Điều 71. Quyền và nghĩa vụ của hành khách
  • Điều 72. Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  • 3. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ...
  • Điều 73. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hàng hóa
  • Điều 74. Quyền và nghĩa vụ của người thuê vận tải hàng hóa
  • Điều 75. Quyền và nghĩa vụ của người nhận hàng
  • Điều 76. Vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
  • Điều 77. Vận chuyển động vật sống
  • Điều 78. Vận chuyển hàng nguy hiểm
  • Điều 79. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
  • Điều 80. Vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh ...
  • Điều 81. Vận tải đa phương thức
  • Mục 2. DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
  • Điều 82. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
  • 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cụ thể về dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
  • Điều 83. Tổ chức hoạt động của bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ
  • CHƯƠNG VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
  • Điều 84. Nội dung quản lý nhà nước về giao thông đường bộ
  • Điều 85. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông đường bộ
  • Điều 86. Thanh tra đường bộ
  • Điều 87. Tuần tra, kiểm soát của cảnh sát giao thông đường bộ
  • CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 88. Hiệu lực thi hành
  • Điều 89. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Luật giao thông đường bộ 2008 quy định về quy tắc giao thông đường bộ; kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phương tiện và người tham gia giao thông đường bộ; vận tải đường bộ và quản lý nhà nước về giao thông đường bộ. Luật giao thông đường bộ 2008 còn áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến giao thông đường bộ trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Những nguyên tắc hoạt động giao thông đường bộ; chính sách hoạt động, phát triển giao thông đường bộ; quy hoạch giao thông vận tải đường bộ. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với giao thông đường bộ.

Ngoài ra nội dung Luật giao thông đường bộ 2008 còn quy định những quy tắc giao thông đường bộ; kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phương tiện tham gia giao thông đường bộ; những quy định về người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ; vận tải đường bộ như những hoạt động vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. Quản lý nhà nước về giao thông đường bộ.

Luật giao thông đường bộ 2008 có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2009 và  thay thế Luật giao thông đường bộ ngày 29/6/2001.

Tin tức về Luật giao thông đường bộ 2008

Án lệ về Luật giao thông đường bộ 2008

Đang cập nhật