Nghị định 158/2005/NĐ-CP

Click để xem chi tiết và Tải về Nghị định 158/2005/NĐ-CP

Tiêu đề: Nghị định 158/2005/NĐ-CP về việc đăng ký và quản lý hộ tịch Số hiệu: 158/2005/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Phan Văn Khải Ngày ban hành: 27/12/2005 Lĩnh vực: Hành chính tư pháp

Mục lục Nghị định 158/2005/NĐ-CP về việc đăng ký và quản lý hộ tịch

  • NGHỊ ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ VÀ QUẢN LÝ HỘ TỊCH
  • Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Hộ tịch và đăng ký hộ tịch
  • Điều 2. Mục đích quản lý hộ tịch
  • Điều 3. Quyền và nghĩa vụ đăng ký hộ tịch
  • Điều 4. Nguyên tắc đăng ký và quản lý hộ tịch
  • Điều 5. Giá trị pháp lý của giấy tờ hộ tịch
  • Điều 6. Sử dụng giấy tờ hộ tịch do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp
  • Điều 7. Người làm chứng
  • Điều 8. Xác định thẩm quyền đăng ký hộ tịch
  • Điều 9. Các giấy tờ cá nhân xuất trình khi đăng ký hộ tịch
  • Điều 10. Ủy quyền
  • Điều 11. Áp dụng điều ước quốc tế
  • Điều 12. Lệ phí đăng ký hộ tịch
  • Chương 2: ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH
  • MỤC 1: ĐĂNG KÝ KHAI SINH
  • Điều 13. Thẩm quyền đăng ký khai sinh
  • Điều 14. Thời hạn đi khai sinh và trách nhiệm khai sinh
  • Điều 15. Thủ tục đăng ký khai sinh
  • Điều 16. Khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi
  • MỤC 2: ĐĂNG KÝ KẾT HÔN
  • Điều 17. Thẩm quyền đăng ký kết hôn
  • Điều 18. Thủ tục đăng ký kết hôn
  • MỤC 3: ĐĂNG KÝ KHAI TỬ
  • Điều 19. Thẩm quyền đăng ký khai tử
  • Điều 20. Thời hạn đi khai tử và trách nhiệm khai tử
  • Điều 21. Thủ tục đăng ký khai tử
  • Điều 22. Giấy báo tử
  • Điều 23. Đăng ký khai sinh và khai tử cho trẻ chết sơ sinh
  • Điều 24. Đăng ký khai tử cho người bị Toà án tuyên bố là đã chết
  • MỤC 4: ĐĂNG KÝ VIỆC NUÔI CON NUÔI
  • Điều 25. Thẩm quyền đăng ký việc nuôi con nuôi
  • Điều 26. Hồ sơ đăng ký việc nuôi con nuôi
  • Điều 27. Trình tự đăng ký việc nuôi con nuôi
  • Điều 28. Bổ sung, sửa đổi Giấy khai sinh của con nuôi
  • MỤC 5: ĐĂNG KÝ VIỆC GIÁM HỘ
  • Điều 29. Thẩm quyền đăng ký việc giám hộ
  • Điều 30. Thủ tục đăng ký việc giám hộ
  • Điều 31. Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ
  • MỤC 6: ĐĂNG KÝ VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON
  • Điều 32. Điều kiện đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
  • Điều 33. Thẩm quyền đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
  • Điều 34. Thủ tục đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
  • Điều 35. Bổ sung, cải chính Sổ đăng ký khai sinh và Giấy khai sinh của người con
  • MỤC 7: THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH HỘ TỊCH, XÁC ĐỊNH LẠI DÂN TỘC, XÁC ĐỊNH LẠI GIỚI TÍNH, BỔ SUNG HỘ TỊCH, ĐIỀU ...
  • Điều 36. Phạm vi thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ ...
  • Điều 37. Thẩm quyền thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung ...
  • Điều 38. Thủ tục đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính ...
  • Điều 39. Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác
  • Điều 40. Thông báo và ghi vào sổ hộ tịch các việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, ...
  • MỤC 8: GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH CÁC THAY ĐỔI HỘ TỊCH KHÁC
  • Điều 41. Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác
  • Điều 42. Cách ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác
  • MỤC 9: ĐĂNG KÝ QUÁ HẠN, ĐĂNG KÝ LẠI
  • Điều 43. Đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn
  • Điều 44. Thẩm quyền đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn
  • Điều 45. Thủ tục đăng ký khai sinh, khai tử quá hạn
  • Điều 46. Đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
  • Điều 47. Thẩm quyền đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
  • Điều 48. Thủ tục đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
  • Chương 3: ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
  • MỤC 1: ĐĂNG KÝ KHAI SINH
  • Điều 49. Thẩm quyền đăng ký khai sinh
  • Điều 50. Thủ tục đăng ký khai sinh
  • MỤC 2: ĐĂNG KÝ KHAI TỬ
  • Điều 51. Thẩm quyền đăng ký khai tử
  • Điều 52. Thủ tục đăng ký khai tử
  • MỤC 3: ĐĂNG KÝ GIÁM HỘ
  • Điều 53. Thẩm quyền đăng ký giám hộ
  • Điều 54. Thủ tục đăng ký giám hộ và đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ
  • MỤC 4: GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH CÁC VIỆC HỘ TỊCH CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐĂNG KÝ TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN ...
  • Điều 55. Những trường hợp phải ghi vào sổ hộ tịch và thẩm quyền ghi vào sổ hộ tịch
  • Điều 56. Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch
  • Điều 57. Cách ghi vào sổ hộ tịch
  • MỤC 5: ĐĂNG KÝ LẠI VIỆC SINH, TỬ, KẾT HÔN, NHẬN NUÔI CON NUÔI
  • Điều 58. Điều kiện, thẩm quyền đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
  • Điều 59. Thủ tục đăng ký lại việc sinh, tử, kết hôn, nhận nuôi con nuôi
  • Chương 4; CẤP BẢN SAO GIẤY TỜ HỘ TỊCH TỪ SỔ HỘ TỊCH, CẤP LẠI BẢN CHÍNH GIẤY KHAI SINH
  • Điều 60. Bản sao và thẩm quyền cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch
  • Điều 61. Nguyên tắc ghi bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch
  • Điều 62. Cấp lại bản chính Giấy khai sinh và thẩm quyền cấp lại bản chính Giấy khai sinh
  • Điều 63. Thủ tục cấp lại bản chính Giấy khai sinh
  • Điều 64. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch và cấp lại bản chính Giấy khai sinh cho người nước ngoài và người ...
  • Chương 5: GIẤY XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN
  • Điều 65. Sử dụng Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
  • Điều 66. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
  • Điều 67. Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
  • Chương 6; GHI CHÉP SỔ HỘ TỊCH, BIỂU MẪU HỘ TỊCH;
  • MỤC 1: GHI CHÉP SỔ HỘ TỊCH, BIỂU MẪU HỘ TỊCH
  • Điều 68. Nguyên tắc ghi chép sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch
  • Điều 69. Sửa chữa sai sót do ghi chép
  • MỤC 2: LƯU TRỮ SỔ HỘ TỊCH, GIẤY TỜ HỘ TỊCH; BÁO CÁO SỐ LIỆU THỐNG KÊ HỘ TỊCH
  • Điều 70. Lưu trữ sổ hộ tịch
  • Điều 71. Khóa sổ hộ tịch và lưu sổ hộ tịch
  • Điều 72. Lưu trữ giấy tờ hộ tịch
  • Điều 73. Số liệu thống kê hộ tịch
  • Điều 74. Lưu trữ sổ hộ tịch, giấy tờ hộ tịch; báo cáo số liệu thống kê hộ tịch tại Cơ quan Ngoại giao ...
  • Chương 7: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘ TỊCH, CÁN BỘ TƯ PHÁP HỘ TỊCH
  • MỤC 1: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘ TỊCH
  • Điều 75. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong quản lý nhà nước về hộ tịch
  • Điều 76. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao trong quản lý nhà nước về hộ tịch
  • Điều 77. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý ...
  • Điều 78. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong quản lý nhà nước về hộ tịch
  • Điều 79. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã trong quản lý nhà nước về hộ tịch
  • Điều 80. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Ngoại giao, Lãnh sự Việt
  • MỤC 2: CÁN BỘ TƯ PHÁP HỘ TỊCH
  • Điều 81. Cán bộ Tư pháp hộ tịch
  • Điều 82. Nhiệm vụ của cán bộ Tư pháp hộ tịch trong đăng ký và quản lý hộ tịch
  • Điều 83. Những việc cán bộ Tư pháp hộ tịch không được làm
  • Chương 8: GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  • Mục 1: KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
  • Điều 84. Quyền khiếu nại của cá nhân, tổ chức liên quan đến việc đăng ký và quản lý hộ tịch
  • Điều 85. Giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 86. Giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Điều 87. Giải quyết khiếu nại của Giám đốc Sở Tư pháp
  • Điều 88. Giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Điều 89. Giải quyết khiếu nại của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
  • MỤC 2: TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
  • Điều 90. Quyền tố cáo của công dân đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật trong đăng ký ...
  • Điều 91. Tiếp nhận tố cáo
  • Điều 92. Thẩm quyền giải quyết tố cáo
  • Điều 93. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo
  • MỤC 3: XỬ LÝ VI PHẠM TRONG ĐĂNG KÝ VÀ QUẢN LÝ HỘ TỊCH
  • Điều 94. Xử lý vi phạm đối với cán bộ, công chức có thẩm quyền đăng ký và quản lý hộ tịch
  • Điều 95. Xử lý vi phạm đối với người yêu cầu đăng ký hộ tịch
  • Chương 9: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
  • Điều 96. Áp dụng Nghị định trong một số trường hợp đặc biệt
  • Điều 97. Áp dụng Nghị định đối với việc đăng ký và quản lý hộ tịch ở các huyện đảo
  • Điều 98. Hiệu lực thi hành
  • Điều 99. Trách nhiệm thi hành

Ngày 27/12/2005, Chính phủ ban hành Nghị định 158/2005/NĐ-CP về đăng ký và quản lý hộ tịch.

Theo đó, hộ tịch là những sự kiện cơ bản xác định tình trạng nhân thân của một người từ khi sinh ra đến khi chết. Đăng ký hộ tịch theo quy định của Nghị định 158/2005/NĐ-CP là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền:Xác nhận các sự kiện: sinh; kết hôn; tử; nuôi con nuôi; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; thay đổi, cải chính, bổ sung, điều chỉnh hộ tịch; xác định lại giới tính; xác định lại dân tộc; Cũng như căn cứ vào quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, ghi vào sổ hộ tịch các việc: xác định cha, mẹ, con; thay đổi quốc tịch; ly hôn; hủy việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt nuôi con nuôi.

Mọi sự kiện hộ tịch phải được đăng ký đầy đủ, kịp thời, chính xác theo quy định, mỗi sự kiện chỉ được đăng ký tại một nơi, cơ quan đăng ký hộ tịch phải niêm yết công khai, chính xác các quy định về giấy tờ mà người yêu cầu đăng ký hộ tịch phải xuất trình hoặc nộp khi đăng ký hộ tịch, thời hạn giải quyết và lệ phí đăng ký hộ tịch.

Ngoài ra, giấy tờ hộ tịch do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, khi sử dụng tại Việt Nam phải được hợp pháp hóa lãnh sự. Đồng thời, trên cơ sở nguyên tắc có đi, có lại, giấy tờ hộ tịch do Cơ quan Ngoại giao, Lãnh sự của nước ngoài tại Việt Nam cấp cho công dân nước đó để sử dụng tại Việt Nam được miễn hợp pháp hóa lãnh sự.

Bên cạnh đó, Nghị định 158/2005/NĐ-CP quy định Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày sinh con, cha, mẹ có trách nhiệm đi khai sinh cho con; nếu cha, mẹ không thể đi khai sinh, thì ông, bà hoặc những người thân thích khác đi khai sinh cho trẻ em.

Nghị định 158/2005/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/04/2006.

  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Nghị định 158/2005/NĐ-CP để xử lý:

Phân tích chính sách về Nghị định 158/2005/NĐ-CP

Đang cập nhật

Bình luận về Nghị định 158/2005/NĐ-CP

Đang cập nhật

Án lệ về Nghị định 158/2005/NĐ-CP

Đang cập nhật