Thông tư 26/2013/TT-BYT

Click để xem chi tiết và Tải về Thông tư 26/2013/TT-BYT

Tiêu đề: Thông tư 26/2013/TT- BYT hướng dẫn hoạt động truyền máu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Số hiệu: 26/2013/TT-BYT Loại văn bản: Thông tư Nơi ban hành: Bộ Y tế Người ký: Nguyễn Thị Xuyên Ngày ban hành: 16/09/2013 Lĩnh vực: Y tế - dược

Mục lục Thông tư 26/2013/TT- BYT hướng dẫn hoạt động truyền máu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

  • THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG TRUYỀN MÁU
  • Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện hoạt động truyền máu
  • Chương II TUYỂN CHỌN NGƯỜI HIẾN MÁU VÀ LẤY MÁU
  • Mục 1. ĐIỀU KIỆN HIẾN MÁU
  • Điều 4. Tiêu chuẩn người hiến máu
  • Điều 5. Trì hoãn hiến máu
  • Điều 6. Khoảng thời gian tối thiểu giữa các lần hiến máu và các thành phần máu
  • Mục 2. KHÁM TUYỂN CHỌN NGƯỜI ĐĂNG KÝ HIẾN MÁU VÀ VIỆC LẤY MÁU, THÀNH PHẦN MÁU
  • Điều 7. Đăng ký và quản lý thông tin hiến máu, thành phần máu
  • Điều 8. Nội dung khám tuyển chọn
  • Điều 9. Việc lấy máu toàn phần, thành phần máu
  • Điều 10. Yêu cầu đối với việc lấy mẫu máu xét nghiệm
  • Mục 3. BẢO ĐẢM QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI HIẾN MÁU
  • Điều 12. Quyền lợi của người hiến máu
  • Chương III XÉT NGHIỆM CÁC ĐƠN VỊ MÁU TOÀN PHẦN VÀ THÀNH PHẦN MÁU
  • Điều 13. Nguyên tắc xét nghiệm
  • Điều 14. Các loại xét nghiệm sàng lọc đơn vị máu
  • Điều 15. Xét nghiệm sàng lọc các tác nhân lây truyền bệnh qua đường máu trong trường hợp đặc biệt
  • Điều 16. Lưu giữ mẫu xét nghiệm
  • Điều 17. Quản lý kết quả xét nghiệm
  • Chương IV ĐIỀU CHẾ, BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN MÁU VÀ CHẾ PHẨM MÁU
  • Mục 1. CÁC YÊU CẦU CHUNG
  • Điều 18. Nguyên tắc chung
  • Điều 19. Thiết bị lạnh bảo quản các đơn vị máu và chế phẩm máu
  • Điều 20. Vận chuyển máu và chế phẩm máu
  • Điều 21. Nhãn của đơn vị máu và chế phẩm máu
  • Mục 2. TIÊU CHUẨN CỦA MỘT SỐ CHẾ PHẨM MÁU
  • Điều 22. Máu toàn phần
  • Điều 23. Khối hồng cầu đậm đặc
  • Điều 24. Khối hồng cầu có dung dịch bảo quản
  • Điều 25. Khối hồng cầu giảm bạch cầu
  • Điều 26. Khối hồng cầu rửa
  • Điều 27. Khối hồng cầu lọc bạch cầu
  • Điều 28. Khối hồng cầu đông lạnh
  • Điều 29. Khối tiểu cầu điều chế từ đơn vị máu toàn phần
  • Điều 30. Khối tiểu cầu gạn tách từ người hiến máu
  • Điều 31. Khối tiểu cầu lọc bạch cầu
  • Điều 32. Huyết tương và huyết tương đông lạnh
  • Điều 33. Huyết tương tươi và huyết tương tươi đông lạnh
  • Điều 34. Tủa lạnh
  • Điều 35. Khối bạch cầu hạt trung tính
  • Điều 36. Các chế phẩm máu truyền cho thai nhi
  • Điều 37. Máu sử dụng trong truyền thay máu cho trẻ sơ sinh
  • Chương V QUẢN LÝ, SỬ DỤNG MÁU VÀ CHẾ PHẨM MÁU Ở CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ
  • Điều 38. Nguyên tắc cấp phát, sử dụng, thu hồi máu và chế phẩm máu
  • Điều 39. Giao, nhận máu và chế phẩm máu
  • Điều 40. Nhập kho, đối chiếu, bảo quản máu tại đơn vị phát máu của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
  • Điều 41. Kiểm tra hình thức bên ngoài túi máu, chế phẩm máu
  • Điều 42. Yêu cầu đối với đơn vị điều trị trước khi nhận máu, chế phẩm máu
  • Điều 43. Xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu
  • Điều 44. Lựa chọn đơn vị máu hoà hợp miễn dịch
  • Điều 45. Bảo đảm hòa hợp miễn dịch trong một số trường hợp cấp cứu
  • Điều 46. Làm tan đông, ủ ấm túi máu, chế phẩm máu
  • Điều 47. Giao nhận máu, chế phẩm máu giữa đơn vị phát máu và đơn vị điều trị
  • Điều 48. Lưu trữ mẫu của đơn vị máu và mẫu máu người bệnh nhận máu
  • Điều 49. Quản lý túi máu ở đơn vị điều trị
  • Điều 50. Thực hiện và theo dõi truyền máu tại đơn vị điều trị
  • Điều 51. Việc trả, nhận lại và sử dụng đơn vị máu được trả lại
  • Điều 52. Xác định nguyên nhân gây tai biến liên quan đến truyền máu
  • Chương VI TRUYỀN MÁU TỰ THÂN
  • Điều 53. Nguyên tắc thực hiện truyền máu tự thân
  • Điều 54. Truyền máu tự thân theo kế hoạch
  • Điều 55. Truyền máu tự thân pha loãng máu đẳng tích
  • Điều 56. Truyền máu hoàn hồi
  • Chương VII GIÁM SÁT NGUY CƠ TRONG TRUYỀN MÁU
  • Điều 57. Nội dung giám sát nguy cơ trong truyền máu
  • Điều 58. Quản lý, giám sát, báo cáo nguy cơ trong truyền máu
  • Chương VIII HỘI ĐỒNG TRUYỀN MÁU CỦA CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
  • Điều 59. Vị trí pháp lý và thành phần của Hội đồng truyền máu của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
  • Điều 60. Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng truyền máu
  • Chương IX LƯU GIỮ HỒ SƠ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
  • Điều 61. Lưu giữ hồ sơ
  • Điều 62. Chế độ báo cáo
  • Chương X TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
  • Điều 63. Trách nhiệm của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế
  • Điều 64. Trách nhiệm của Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương
  • Điều 65. Trách nhiệm của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Điều 66. Trách nhiệm của cơ sở truyền máu
  • Điều 67. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có sử dụng máu
  • Điều 68. Trách nhiệm của người đăng ký hiến máu
  • Điều 69. Trách nhiệm của người bệnh được truyền máu
  • Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 70. Lộ trình thực hiện
  • Điều 71. Hiệu lực thi hành
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Thông tư 26/2013/TT-BYT để xử lý: