Nghị định 20/2014/NĐ-CP

Click để xem chi tiết và Tải về Nghị định 20/2014/NĐ-CP

Tiêu đề: Nghị định 20/2014/NĐ-CP về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Số hiệu: 20/2014/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Tấn Dũng Ngày ban hành: 24/03/2014 Lĩnh vực: Giáo dục, đào tạo

Mục lục Nghị định 20/2014/NĐ-CP về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

  • NGHỊ ĐỊNH VỀ PHỔ CẬP GIÁO DỤC, XÓA MÙ CHỮ
  • Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Chính sách đối với phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  • Điều 3. Trách nhiệm của công dân, gia đình và cơ sở giáo dục đối với phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  • Chương 2. PHỔ CẬP GIÁO DỤC
  • Mục 1: PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON CHO TRẺ EM 5 TUỔI
  • Điều 4. Đối tượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
  • Điều 5. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
  • Điều 6. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
  • Mục 2: PHỔ CẬP GIÁO DỤC TIỂU HỌC
  • Điều 7. Đối tượng phổ cập giáo dục tiểu học
  • Điều 8. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học
  • Điều 9. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 1
  • Điều 10. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 2
  • Điều 11. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 3
  • Mục 3: PHỔ CẬP GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
  • Điều 12. Đối tượng phổ cập giáo dục trung học cơ sở
  • Điều 13. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở
  • Điều 14. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 1
  • Điều 15. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 2
  • Điều 16. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 3
  • Chương 3. XÓA MÙ CHỮ
  • Điều 17. Đối tượng xóa mù chữ
  • Điều 18. Chương trình giáo dục thực hiện xóa mù chữ
  • Điều 19. Tiêu chuẩn công nhận cá nhân đạt chuẩn biết chữ
  • Điều 20. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 1
  • Điều 21. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 2
  • Chương 4. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM THỰC HIỆN PHỔ CẬP GIÁO DỤC, XÓA MÙ CHỮ
  • Điều 22. Người tham gia dạy học, theo dõi phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  • Điều 23. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học
  • Điều 24. Nguồn tài chính đầu tư cho phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  • Chương 5. THẨM QUYỀN, HỒ SƠ, QUY TRÌNH, THỦ TỤC VÀ THỜI GIAN KIỂM TRA CÔNG NHẬN ĐẠT CHUẨN PHỔ CẬP GIÁO ...
  • Điều 25. Thẩm quyền kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  • Điều 26. Hồ sơ đề nghị công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  • Điều 27. Hồ sơ đề nghị công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  • Điều 28. Hồ sơ đề nghị công nhận tỉnh đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  • Điều 29. Nội dung kiểm tra, công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  • Điều 30. Quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  • Điều 31. Thời gian kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
  • Chương 6. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHỔ CẬP GIÁO DỤC, XÓA MÙ CHỮ
  • Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
  • Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  • Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • Điều 36. Trách nhiệm của các Bộ, ngành khác, các tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức khác
  • Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Điều 39. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Chương 7. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 40. Hiệu lực thi hành
  • Điều 41. Trách nhiệm thi hành

Nghị định 20/2014/NĐ-CP phổ cập giáo dục xóa mù chữ.

Nội dung chính của Nghị định số 20/2014 đó là quy định về điều kiện bảo đảm, trách nhiệm của các cơ quan; tiêu chuẩn, thẩm quyền và hồ sơ công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học, phổ cập giáo dục trung học cơ sở và xóa mù chữ.

Cụ thể, Nghị định số 20/2014 quy định ưu tiên đầu tư, tạo điều kiện thực hiện chính sách hỗ trợ cho các đối tượng được miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập khi tham gia các chương trình phổ cập giáo dục cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thực hiện nhiệm vụ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

Theo đó, Nghị định số 20/2014 quy định tỷ lệ trẻ em 5 tuổi đến lớp đạt ít nhất 95%; đối với xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đạt ít nhất 90%; trong đó tỷ lệ trẻ em 5 tuổi hoàn thành chương trình giáo dục mầm non đạt ít nhất 85% (đối với các xã đặc biệt khó khăn đạt ít nhất 80%). Nghị định số 20/2014 cũng quy định tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 1, tỷ lệ trẻ em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít nhất 90%; trong đó tỷ lệ trẻ em đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học đạt ít nhất 80%, đối với xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đạt ít nhất 70%...

Bên cạnh đó, Nghị định số 20/2014 cũng quy định về tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 2 và mức độ 3. Nghị định số 20/2014 cũng quy định cụ thể về tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở.
Ngoài ra, Nghị định số 20/2014 cũng nếu rõ tiêu chuẩn công nhận cá nhân đạt chuẩn biết chữ, chương trình giáo dục thực hiện xóa mù chữ, tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn xóa mù chữ.

Nghị định số 20/2014 quy định về điều kiện bảo đảm thực hiện phổ cập giáo dục, xóa mù chữ dành cho người tham gia dạy học, theo dõi phổ cập giáo dục, xóa mù chữ, theo đó, quy định cá nhân có đủ điều kiện theo quy định của Luật Giáo dục và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục.

Nghị định số 20/2014 cũng quy định về điều kiện về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học quy định để tổ chức các hoạt động giáo dục theo chương trình phổ cập giáo dục.

  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Nghị định 20/2014/NĐ-CP để xử lý: