Nghị định 90/2006/NĐ-CP

Click để xem chi tiết và Tải về Nghị định 90/2006/NĐ-CP

Tiêu đề: Nghị định 90/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Nhà ở Số hiệu: 90/2006/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Tấn Dũng Ngày ban hành: 06/09/2006 Lĩnh vực: Xây dựng nhà ở, đô thị

Mục lục Nghị định 90/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Nhà ở

  • NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH LUẬT NHÀ Ở
  • Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Chương 2: PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
  • Mục 1. DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
  • Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở
  • Điều 5. Lập dự án phát triển nhà ở
  • Điều 6. Nội dung của dự án phát triển nhà ở
  • Điều 7. Hồ sơ bản vẽ của dự án phát triển nhà ở
  • Điều 8. Phê duyệt dự án phát triển nhà ở
  • Điều 9. Thực hiện dự án phát triển nhà ở
  • Điều 10. Nghiệm thu dự án phát triển nhà ở
  • Mục 2. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯ¬ƠNG MẠI
  • Điều 11. Yêu cầu đối với dự án phát triển nhà ở thư¬ơng mại
  • Điều 12. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thư­ơng mại
  • Điều 13. Lựa chọn chủ đầu t­ư dự án phát triển nhà ở thư­ơng mại
  • Điều 14. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án
  • Điều 15. Quyền lợi của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
  • Điều 16. Nghĩa vụ của chủ đầu tư
  • Điều 17. Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng
  • Mục 3. PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ NHÀ Ở XÃ HỘI
  • Điều 18. Quỹ nhà ở xã hội
  • Điều 19. Quỹ phát triển nhà ở
  • Điều 20. Quỹ đất dành cho phát triển nhà ở xã hội
  • Điều 21. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội
  • Điều 22. Thực hiện dự án phát triển nhà ở xã hội
  • Điều 23. Quản lý vận hành quỹ nhà ở xã hội
  • Điều 24. Đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • Điều 25. Điều kiện được thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • Điều 26. Xác định đối tư­ợng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • Điều 27. Xác định giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • Mục 4. PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ QUỸ NHÀ Ở CÔNG VỤ
  • Điều 28. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở công vụ
  • Điều 29. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở công vụ
  • Điều 30. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
  • Điều 31. Đất xây dựng nhà ở công vụ
  • Điều 32. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ
  • Điều 33. Thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
  • Điều 34. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ
  • Điều 35. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ
  • Điều 36. Giá thuê nhà ở công vụ
  • Điều 37. Sắp xếp, bố trí cho thuê nhà ở công vụ
  • Điều 38. Thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ
  • Điều 39. Quản lý sử dụng nhà ở công vụ
  • Điều 40. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ
  • Điều 41. Trách nhiệm của đơn vị quản lý sử dụng nhà ở công vụ
  • Chương 3 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
  • Điều 42. Các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 43. Giấy tờ về tạo lập nhà ở làm cơ sở để cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 44. Nội dung và mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 45. Quy định về cấp, xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 46. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với nhà ở được cấp Giấy chứng nhận ...
  • Điều 47. Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 48. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với các trường hợp chuyển nhượng ...
  • Điều 49. Lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 50. Lệ phí trước bạ và các nghĩa vụ tài chính khác khi cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận ...
  • Điều 51. Những trường hợp không được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Chương 4 NỘI DUNG QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÀ Ở
  • Điều 52. Bảo hành nhà ở
  • Điều 53. Bảo trì nhà ở
  • Điều 54. Kinh phí bảo trì phần sở hữu chung nhà chung cư của nhiều chủ sở hữu
  • Điều 55. Phá dỡ nhà ở đang cho thuê
  • Điều 56. Phá dỡ nhà chung cư của nhiều chủ sở hữu
  • Chương 5 MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở
  • Điều 57. Mua bán nhà ở thuộc sở hữu chung nhưng có chủ sở hữu chung vắng mặt
  • Điều 58. Thuê mua nhà ở xã hội
  • Điều 59. Đổi nhà ở
  • Điều 60. Thế chấp nhà ở
  • Điều 61. Giao dịch về nhà ở có người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham ...
  • Điều 62. Hợp đồng về nhà ở
  • Điều 63. Thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà ở đối với các giao dịch về mua bán, tặng cho, đổi, thuê mua ...
  • Chương 6 NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
  • Điều 64. Sở hữu nhà ở tại Việt Nam của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài
  • Điều 65. Sở hữu nhà ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài
  • Điều 66. Sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
  • Điều 67. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê nhà ở tại Việt Nam
  • Điều 68. Trường hợp khi được tặng cho, thừa kế nhà ở chỉ được hưởng giá trị của nhà ở
  • Chương 7 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NHÀ Ở
  • Điều 69. Xây dựng định hướng phát triển nhà ở quốc gia
  • Điều 70. Xây dựng chương trình phát triển nhà ở của các địa phương
  • Điều 71. Quản lý và cung cấp thông tin về nhà ở
  • Điều 72. Điều tra, thống kê, xây dựng dữ liệu về nhà ở
  • Điều 73. Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức làm công tác phát triển và quản lý nhà ở
  • Điều 74. Quản lý hoạt động môi giới bất động sản nhà ở
  • Điều 75. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của Bộ Xây dựng
  • Điều 76. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của các Bộ, ngành liên quan
  • Điều 77. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của địa phương
  • Điều 78. Ban Chỉ đạo về chính sách nhà ở
  • Điều 79. Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận trong lĩnh vực ...
  • Chương 8 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 80. Hiệu lực thi hành
  • Điều 81. Trách nhiệm thi hành
  • PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH
  • 1. Phụ lục số 1 về Khung giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • 2. Phụ lục số 2 về Khung giá cho thuê nhà ở công vụ
  • 3. Phụ lục số 3 về Mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
  • 4. Phụ lục số 4 về Mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • 5. Phụ lục số 5 về Mẫu hợp đồng mua bán nhà ở
  • 6. Phụ lục số 6 về Mẫu hợp đồng thuê nhà ở xã hội
  • 7. Phụ lục số 7 về Mẫu hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội
  • 8. Phụ lục số 8 về Mẫu hợp đồng thuê nhà ở công vụ
  • 9. Phụ lục số 9 về Mẫu hợp đồng thuê nhà ở
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Nghị định 90/2006/NĐ-CP để xử lý:

Phân tích chính sách về Nghị định 90/2006/NĐ-CP

Đang cập nhật

Bình luận về Nghị định 90/2006/NĐ-CP

Đang cập nhật

Án lệ về Nghị định 90/2006/NĐ-CP

Đang cập nhật