Nghị định 28/2014/NĐ-CP

Click để xem chi tiết và Tải về Nghị định 28/2014/NĐ-CP

Tiêu đề: Nghị định 28/2014/NĐ-CP về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam Số hiệu: 28/2014/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Tấn Dũng Ngày ban hành: 10/04/2014 Lĩnh vực: Doanh nghiệp, hợp tác xã

Mục lục Nghị định 28/2014/NĐ-CP về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam

  • NGHỊ ĐỊNH ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su ...
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2014.
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban ...
  • ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM
  • Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Giải thích từ ngữ
  • Điều 2. Tên, địa chỉ trụ sở chính của Tập đoàn
  • Điều 3. Hình thức pháp lý và tư cách pháp nhân của Tập đoàn
  • Điều 4. Mục tiêu, chức năng và ngành, nghề kinh doanh của Tập đoàn
  • Điều 5. Vốn điều lệ, điều chỉnh vốn điều lệ của Tập đoàn
  • Điều 6. Người đại diện theo pháp luật của Tập đoàn
  • Điều 7. Quản lý Nhà nước đối với Tập đoàn
  • Chương 2. CHỦ SỞ HỮU TẬP ĐOÀN
  • Mục 1: QUYỀN, TRÁCH NHIỆM NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
  • Điều 9. Chủ sở hữu
  • Điều 10. Quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với Tập đoàn
  • Điều 11. Phân công thực hiện quyền và trách nhiệm của chủ sở hữu
  • Mục 2: PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ SỞ HỮU
  • Điều 12. Phân công, phân cấp thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với Tập đoàn
  • Mục 3: KIỂM SOÁT VIÊN
  • Điều 13. Tiêu chuẩn, điều kiện của Kiểm soát viên
  • Điều 14. Chế độ làm việc của Kiểm soát viên
  • Điều 15. Nhiệm vụ của Kiểm soát viên
  • Điều 16. Quyền hạn của Kiểm soát viên
  • Điều 17. Nghĩa vụ của Kiểm soát viên
  • Điều 18. Tiền lương, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên
  • Điều 19. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên và chủ sở hữu
  • Điều 20. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên và Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn
  • Điều 21. Mối quan hệ giữa các Kiểm soát viên
  • Chương 3. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TẬP ĐOÀN
  • Điều 22. Quyền, nghĩa vụ của Tập đoàn đối với vốn và tài sản
  • Điều 23. Quyền, nghĩa vụ của Tập đoàn trong sản xuất kinh doanh
  • Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của Tập đoàn về tài chính
  • Điều 25. Quyền, nghĩa vụ khi tham gia hoạt động công ích
  • Điều 26. Các quyền khác của Tập đoàn
  • Điều 27. Các quyền và nghĩa vụ đặc thù
  • Chương 4. TỔ CHỨC QUẢN LÝ TẬP ĐOÀN
  • Điều 28. Tổ chức bộ máy và cơ cấu quản lý, điều hành Tập đoàn
  • Mục 1: HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
  • Điều 29. Chức năng và cơ cấu Hội đồng thành viên
  • Điều 30. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên
  • Điều 31. Nghĩa vụ của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên
  • Điều 32. Chủ tịch Hội đồng thành viên
  • Điều 33. Chế độ
  • Điều 34. Tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng thành viên
  • Điều 35. Miễn nhiệm, thay thế thành viên Hội đồng thành viên
  • Điều 36. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng của thành viên Hội đồng thành viên
  • Mục 2: TỔNG GIÁM ĐỐC
  • Điều 37. Tổng Giám đốc
  • Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của T
  • Điều 39. Nghĩa vụ của Tổng Giám đốc
  • Điều 40. Tiêu chuẩn và điều kiện của Tổng Giám đốc
  • Điều 41. Miễn nhiệm, thay thế Tổng Giám đốc
  • Điều 42. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng của Tổng Giám đốc
  • Mục 3: MỐI QUAN HỆ GIỮA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ KIỂM SOÁT VIÊN
  • Điều 43. Quan hệ giữa Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành Tập đoàn
  • Điều 44. Cơ chế phối hợp hoạt động giữa Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tập đoàn
  • Điều 45. Quan hệ giữa Kiểm soát viên, Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc
  • Mục 4: BỘ MÁY GIÚP VIỆC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
  • Điều 46. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng và các Ban chuyên môn, nghiệp vụ
  • Điều 47. Kiểm soát nội bộ
  • Điều 48. Người lao động trong Tập đoàn
  • Chương 5. QUAN HỆ CỦA TẬP ĐOÀN VỚI CÁC ĐƠN VỊ PHỤ THUỘC VÀ CÁC DOANH NGHIỆP
  • Điều 49. Quan hệ giữa Tập đoàn và các đơn vị sự nghiệp
  • Điều 50. Quan hệ giữa Tập đoàn với các công ty con do Tập đoàn nắm giữ 100% vốn điều lệ
  • Điều 51. Quan hệ giữa Tập đoàn với các công ty con có cổ phần, vốn góp chi phối hoặc Tập đoàn giữ quyền ...
  • Điều 52. Quan hệ giữa Tập đoàn với công ty liên kết
  • Điều 53. Quan hệ giữa Tập đoàn với công ty tự nguyện liên kết
  • Điều 54. Quan hệ giữa các đơn vị thành viên của Tập đoàn và quan hệ giữa đơn vị thành viên với đơn vị ...
  • Điều 55. Vốn của Tập đoàn tại công ty con, công ty liên kết
  • Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của Tập đoàn trong quản lý cổ phần, vốn góp tại công ty con, công ty liên ...
  • Điều 57. Người đại diện phần vốn góp của Tập đoàn
  • Điều 58. Quyền, trách nhiệm, quyền lợi của người đại diện phần vốn góp của Tập đoàn ở doanh nghiệp khác
  • Chương 6. CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA TẬP ĐOÀN
  • Điều 59. Vốn, tài sản và các quỹ
  • Điều 60. Bổ sung vốn điều lệ
  • Điều 61. Điều chỉnh vốn góp của Tập đoàn tại các đơn vị thành viên
  • Điều 62. Quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành và phân phối lợi nhuận
  • Điều 63. Kế hoạch tài chính, kế toán, kiểm toán và thống kê
  • Chương 7. TỔ CHỨC LẠI, CHUYỂN ĐỔI SỞ HỮU, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN TẬP ĐOÀN
  • Điều 64. Tổ chức lại Tập đoàn
  • Điều 65. Chuyển đổi sở hữu của Tập đoàn
  • Điều 66. Giải thể Tập đoàn
  • Điều 67. Phá sản Tập đoàn
  • Chương 8. SỔ SÁCH VÀ HỒ SƠ TẬP ĐOÀN
  • Điều 68. Quyền tiếp nhận sổ sách và hồ sơ Tập đoàn
  • Điều 69. Công khai thông tin
  • Chương 9. SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ KHÁC
  • Điều 70. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ của Tập đoàn
  • Điều 71. Giải quyết tranh chấp nội bộ
  • Chương 10. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 72. Hiệu lực thi hành
  • Điều 73. Phạm vi thi hành
  • PHỤ LỤC I DANH SÁCH CÁC CÔNG TY CON THUỘC TẬP ĐOÀN
  • PHỤ LỤC II DANH SÁCH CÔNG TY LIÊN KẾT THUỘC TẬP ĐOÀN
  • PHỤ LỤC III DANH SÁCH CÔNG TY THỰC HIỆN TÁI CƠ CẤU CỦA TẬP ĐOÀN

Ngày 10/04/2014, căn cứ Luật Doanh nghiệp 2005, Chính phủ đã ban hành Nghị định số 28/2014 về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.

Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam nêu rõ những nội dung chính sau:

Tên Tập đoàn

+ Tên bằng tiếng Việt là TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VỆT NAM;Tên giao dịch bằng tiếng Việt là TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP CAO SU VIỆT NAM;

+ Tên tiếng Anh là VIETNAM RUBBER GROUP.Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, do Nhà nước quyết định đầu tư thành lập, tổ chức và hoạt động.

+ Vốn điều lệ của Tập đoàn thời điểm 31 tháng 12 năm 2011 là: 26.166.499.100.000 đồng.

Mục tiêu, chức năng và ngành, nghề kinh doanh của Tập đoàn

Điều lệ nêu rõ mục tiêu, chức năng và ngành, nghề kinh doanh của Tập đoàn, kinh doanh đa ngành, trong đó ngành, nghề chính là: Trồng, chăm sóc, khai thác và chế biến các sản phẩm công nghiệp từ mủ, gỗ cao su; gắn kết chặt chẽ giữa sản xuất, kinh doanh với khoa học, công nghệ, nghiên cứu triển khai, đào tạo; làm nòng cốt để ngành cao su của cả nước phát triển nhanh, bền vững, nâng cao khả năng cạnh tranh, hội nhập kinh tế quốc tế.
Điều lệ cũng quy định về phân công, phân cấp thực hiện quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với tổng công ty; phân công, phân cấp thực hiện quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với tổng công ty.

Điều lệ cũng quy định cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm và nguyên tắc hoạt động của Kiểm soát viên; quyền, nghĩa vụ của Tổng công ty, cũng như tổ chức quản lý và điều hành của tổng công ty.

Tiền lương, thù lao, tiền thưởng của thành viên Hội đồng thành viên

Cũng theo điều lệ này, các thành viên chuyên trách của Hội đồng thành viên của Tổng công ty được hưởng chế độ tiền lương, thưởng theo năm; các thành viên không chuyên trách hưởng thù lao công việc, theo thời gian làm việc nhưng không vượt quá 20% tiền lương của thành viên chuyên trách. Riêng Tổng giám đốc được hưởng chế độ tiền lương theo năm.

Tiền lương, thù lao, tiền thưởng của Tổng Giám đốc

Tổng Giám đốc được hưởng chế độ tiền lương theo năm. Mức tiền lương và tiền thưởng tương ứng với hiệu quả kinh doanh của Tập đoàn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định theo quy định hiện hành của Chính phủ và các quy định pháp luật có liên quan.

Ngoài ra,  Điều lệ cũng quy định về vấn đề quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành và phân phối lợi nhuận của Tổng công ty; đầu tư vốn tại doanh nghiệp khác, người đại diện và liên kết tổng công ty; tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể, phá sản tổng công ty.

Nghị định số 28/2014 cũng đính kèm là danh sách các công ty con thuộc tập đoàn; danh sách công ty liên kết thuộc tập đoàn và danh sách công ty thực hiện tái cơ cấu của tập đoàn.

Nghị định 28/2014/NĐ-CP này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30/05/2014, bãi bỏ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 469/QĐ-TTg.

  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Nghị định 28/2014/NĐ-CP để xử lý:

Tin tức về Nghị định 28/2014/NĐ-CP

Phân tích chính sách về Nghị định 28/2014/NĐ-CP

Đang cập nhật

Bình luận về Nghị định 28/2014/NĐ-CP

Đang cập nhật

Án lệ về Nghị định 28/2014/NĐ-CP

Đang cập nhật