Luật Dạy nghề 2006

Click để xem chi tiết và Tải về Luật Dạy nghề 2006

Tiêu đề: Luật Dạy nghề 2006 Số hiệu: 76/2006/QH11 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Phú Trọng Ngày ban hành: 29/11/2006 Lĩnh vực: Lao động

Mục lục Luật Dạy nghề 2006

  • LUẬT DẠY NGHỀ
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Áp dụng Luật dạy nghề
  • Điều 4. Mục tiêu dạy nghề
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Điều 6. Các trình độ đào tạo trong dạy nghề
  • Điều 7. Chính sách của Nhà nước về phát triển dạy nghề
  • Điều 8. Liên thông trong đào tạo
  • Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động dạy nghề
  • Chương II CÁC TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO TRONG DẠY NGHỀ
  • Mục 1 SƠ CẤP NGHỀ
  • Điều 10. Mục tiêu dạy nghề trình độ sơ cấp
  • Điều 11. Thời gian học nghề trình độ sơ cấp
  • Điều 12. Yêu cầu về nội dung, phương pháp dạy nghề trình độ sơ cấp
  • Điều 13. Chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp
  • Điều 14. Giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp
  • Điều 15. Cơ sở dạy nghề trình độ sơ cấp
  • Điều 16. Chứng chỉ sơ cấp nghề
  • Mục 2 TRUNG CẤP NGHỀ
  • Điều 17. Mục tiêu dạy nghề trình độ trung cấp
  • Điều 18. Thời gian học nghề trình độ trung cấp
  • Điều 19. Yêu cầu về nội dung, phương pháp dạy nghề trình độ trung cấp
  • Điều 20. Chương trình dạy nghề trình độ trung cấp
  • Điều 21. Giáo trình dạy nghề trình độ trung cấp
  • Điều 22. Cơ sở dạy nghề trình độ trung cấp
  • Điều 23. Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề
  • Mục 3 CAO ĐẲNG NGHỀ
  • Điều 24. Mục tiêu dạy nghề trình độ cao đẳng
  • Điều 25. Thời gian học nghề trình độ cao đẳng
  • Điều 26. Yêu cầu về nội dung, phương pháp dạy nghề trình độ cao đẳng
  • Điều 27. Chương trình dạy nghề trình độ cao đẳng
  • Điều 28. Giáo trình dạy nghề trình độ cao đẳng
  • Điều 29. Cơ sở dạy nghề trình độ cao đẳng
  • Điều 30. Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề
  • Mục 4 DẠY NGHỀ CHÍNH QUY VÀ DẠY NGHỀ THƯỜNG XUYÊN
  • Điều 31. Dạy nghề chính quy
  • Điều 32. Dạy nghề thường xuyên
  • Điều 33. Chương trình, phương pháp dạy nghề thường xuyên
  • Chương III TUYỂN SINH HỌC NGHỀ,HỢP ĐỒNG HỌC NGHỀ; THI, KIỂM TRA
  • Điều 34. Tuyển sinh học nghề
  • Điều 35. Hợp đồng học nghề
  • Điều 36. Nội dung hợp đồng học nghề
  • Điều 37. Chấm dứt hợp đồng học nghề
  • Điều 38. Thi, kiểm tra
  • Chương IV CƠ SỞ DẠY NGHỀ
  • Mục 1 TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA TRUNG TÂM DẠY NGHỀ, TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ, TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
  • Điều 39. Các loại hình trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề
  • Điều 40. Điều kiện thành lập trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề
  • Điều 41. Thẩm quyền, thủ tục thành lập, cho phép thành lập, đình chỉ hoạt động dạy nghề, sáp nhập, chia ...
  • Điều 42. Đình chỉ hoạt động dạy nghề
  • Điều 43. Giải thể trung tâm
  • Điều 44. Quy chế trung tâm dạy nghề, Điều lệ trường trung cấp nghề, Điều lệ trường cao đẳng nghề
  • Điều 45. Giám đốc trung tâm dạy nghề
  • Điều 46. Hiệu trưởng trường trung cấp nghề, hiệu trưởng trường cao đẳng nghề
  • Điều 47. Hội đồng trường
  • Điều 48. Tổ chức Đảng, đoàn thể, tổ chức xã hội trong trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề, trường ...
  • Điều 49. Hội đồng tư vấn, Hội đồng thẩm định chương trình, giáo trình dạy nghề trong trung tâm dạy nghề ...
  • Điều 50. Nhiệm vụ và quyền hạn của trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề
  • Mục 2 TRUNG TÂM DẠY NGHỀ, TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ, TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
  • Điều 51. Trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề có vốn đầu tư nước ngoài
  • Điều 52. Thành lập trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề có vốn đầu tư nước ...
  • Mục 3 CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CƠ SỞ DẠY NGHỀ
  • Điều 53. Chính sách đối với cơ sở dạy nghề
  • Chương V QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY NGHỀ
  • Điều 55. Quyền của doanh nghiệp trong hoạt động dạy nghề
  • Điều 56. Nghĩa vụ của doanh nghiệp trong hoạt động dạy nghề
  • Điều 57. Nghĩa vụ của doanh nghiệp trong việc đào tạo, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghề và đào tạo lại ...
  • Chương VI GIÁO VIÊN DẠY NGHỀ, NGƯỜI HỌC NGHỀ
  • Mục 1 GIÁO VIÊN DẠY NGHỀ
  • Điều 58. Giáo viên dạy nghề
  • Điều 59. Nhiệm vụ và quyền của giáo viên dạy nghề
  • Điều 60. Tuyển dụng, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ đối với giáo viên dạy nghề
  • Điều 61. Thỉnh giảng
  • Điều 62. Chính sách đối với giáo viên dạy nghề
  • Mục 2 NGƯỜI HỌC NGHỀ
  • Điều 63. Nhiệm vụ và quyền của người học nghề
  • Điều 64. Nghĩa vụ làm việc có thời hạn của người học nghề
  • Điều 65. Chính sách đối với người học nghề
  • Điều 66. Chính sách đối với người học nghề để đi làm việc ở nước ngoài
  • Điều 67. Chính sách đối với người đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi nghề
  • Chương VII DẠY NGHỀ CHO NGƯỜI TÀN TẬT, KHUYẾT TẬT
  • Điều 68. Mục tiêu dạy nghề cho người tàn tật, khuyết tật
  • Điều 69. Cơ sở dạy nghề cho người tàn tật, khuyết tật
  • Điều 70. Chính sách đối với cơ sở dạy nghề cho người tàn tật, khuyết tật
  • Điều 71. Chính sách đối với người tàn tật, khuyết tật học nghề
  • Điều 72. Chính sách đối với giáo viên dạy nghề cho người tàn tật, khuyết tật
  • Chương VIII KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG DẠY NGHỀ
  • Điều 73. Kiểm định chất lượng dạy nghề
  • Điều 74. Nội dung, hình thức kiểm định chất lượng dạy nghề
  • Điều 75. Quản lý và tổ chức thực hiện kiểm định chất lượng dạy nghề
  • Điều 76. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ sở dạy nghề trong việc thực hiện kiểm định chất lượng dạy nghề
  • Điều 77. Công nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng dạy nghề
  • Điều 78. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở dạy nghề được công nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng dạy ...
  • Chương IX ĐÁNH GIÁ, CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA
  • Điều 79. Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
  • Điều 80. Xây dựng và ban hành tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
  • Điều 81. Tổ chức thực hiện việc đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
  • Điều 82. Quyền của người lao động trong việc tham dự đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
  • Chương X QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ DẠY NGHỀ
  • Điều 83. Nội dung quản lý nhà nước về dạy nghề
  • Điều 84. Cơ quan quản lý nhà nước về dạy nghề
  • Điều 85. Đầu tư cho dạy nghề
  • Điều 86. Quỹ hỗ trợ học nghề
  • Điều 87. Hợp tác quốc tế về dạy nghề
  • Điều 88. Thanh tra dạy nghề
  • Điều 89. Xử lý vi phạm
  • Điều 90. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
  • Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 91. Hiệu lực thi hành
  • Điều 92. Hướng dẫn thi hành

Ngày 29/06/2011, Quốc Hội ban hành Luật Dạy nghề 2006.

Luật này có 11 Chương, 92 Điều quy định về tổ chức, hoạt động của cơ sở dạy nghề; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động dạy nghề.

Đối tượng áp dụng

Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động dạy nghề và tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động dạy nghề tại Việt Nam.

Mục tiêu dạy nghề

Mục tiêu dạy nghề là đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có năng lực thực hành nghề tương xứng với trình độ đào tạo, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ nhằm tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên trình độ cao hơn, đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2007.

  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật Dạy nghề 2006 để xử lý:

Phân tích chính sách về Luật Dạy nghề 2006

Đang cập nhật

Bình luận về Luật Dạy nghề 2006

Đang cập nhật

Án lệ về Luật Dạy nghề 2006

Đang cập nhật