Luật Bảo hiểm xã hội 2014

Click để xem chi tiết và Tải về Luật Bảo hiểm xã hội 2014

Tiêu đề: Luật Bảo hiểm xã hội 2014 Số hiệu: 58/2014/QH13 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Sinh Hùng Ngày ban hành: 20/11/2014 Lĩnh vực: Bảo hiểm, Lao động

Mục lục Luật Bảo hiểm xã hội 2014

  • LUẬT BẢO HIỂM XÃ HỘI
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội
  • Điều 5. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội
  • Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội
  • Điều 7. Nội dung quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội
  • Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội
  • Điều 9. Hiện đại hóa quản lý bảo hiểm xã hội
  • Điều 10. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về bảo hiểm xã hội
  • Điều 11. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài chính về bảo hiểm xã hội
  • Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp về bảo hiểm xã hội
  • Điều 13. Thanh tra bảo hiểm xã hội
  • Điều 14. Quyền và trách nhiệm của tổ chức công đoàn, Mặt trận Tổ quốc Việt
  • Điều 15. Quyền và trách nhiệm của tổ chức đại diện người sử dụng lao động
  • Điều 16. Chế độ báo cáo, kiểm toán
  • Điều 17. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • Chương II QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG, NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG, CƠ QUAN BẢO HIỂM XÃ HỘI
  • Điều 18. Quyền của người lao động
  • Điều 19. Trách nhiệm của người lao động
  • Điều 20. Quyền của người sử dụng lao động
  • Điều 21. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
  • Điều 22. Quyền của cơ quan bảo hiểm xã hội
  • Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội
  • Chương III BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC
  • Mục 1. CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU
  • Điều 24. Đối tượng áp dụng chế độ ốm đau
  • Điều 25. Điều kiện hưởng chế độ ốm đau
  • Điều 26. Thời gian hưởng chế độ ốm đau
  • Điều 27. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau
  • Điều 28. Mức hưởng chế độ ốm đau
  • Điều 29. Dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau khi ốm đau
  • Mục 2. CHẾ ĐỘ THAI SẢN
  • Điều 30. Đối tượng áp dụng chế độ thai sản
  • Điều 31. Điều kiện hưởng chế độ thai sản
  • Điều 32. Thời gian hưởng chế độ khi khám thai
  • Điều 33. Thời gian hưởng chế độ khi sẩy thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá thai bệnh lý
  • Điều 34. Thời gian hưởng chế độ khi sinh con
  • Điều 35. Chế độ thai sản của lao động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ
  • Điều 36. Thời gian hưởng chế độ khi nhận nuôi con nuôi
  • Điều 37. Thời gian hưởng chế độ khi thực hiện các biện pháp tránh thai
  • Điều 38. Trợ cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi
  • Điều 39. Mức hưởng chế độ thai sản
  • Điều 40. Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con
  • Điều 41. Dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau thai sản
  • Mục 3. CHẾ ĐỘ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
  • Điều 42. Đối tượng áp dụng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  • Điều 43. Điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động
  • Điều 44. Điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
  • Điều 45. Giám định mức suy giảm khả năng lao động
  • Điều 46. Trợ cấp một lần
  • Điều 47. Trợ cấp hằng tháng
  • Điều 48. Thời điểm hưởng trợ cấp
  • Điều 49. Phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình
  • Điều 50. Trợ cấp phục vụ
  • Điều 51. Trợ cấp một lần khi chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  • Điều 52. Dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau khi điều trị thương tật, bệnh tật
  • Mục 4. CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
  • Điều 53. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí
  • Điều 54. Điều kiện hưởng lương hưu
  • Điều 55. Điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động
  • Điều 56. Mức lương hưu hằng tháng
  • Điều 57. Điều chỉnh lương hưu
  • Điều 58. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
  • Điều 59. Thời điểm hưởng lương hưu
  • Điều 60. Bảo hiểm xã hội một lần
  • Điều 61. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
  • Điều 62. Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần
  • Điều 63. Điều chỉnh tiền lương đã đóng bảo hiểm xã hội
  • Điều 64. Tạm dừng, hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng
  • Điều 65. Thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội ...
  • Mục 5. CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
  • Điều 66. Trợ cấp mai táng
  • Điều 67. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hằng tháng
  • Điều 68. Mức trợ cấp tuất hằng tháng
  • Điều 69. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần
  • Điều 70. Mức trợ cấp tuất một lần
  • Điều 71. Chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc ...
  • Chương IV BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
  • Mục 1. CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
  • Điều 72. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí
  • Điều 73. Điều kiện hưởng lương hưu
  • Điều 74. Mức lương hưu hằng tháng
  • Điều 75. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
  • Điều 76. Thời điểm hưởng lương hưu
  • Điều 77. Bảo hiểm xã hội một lần
  • Điều 78. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội, tạm dừng, hưởng tiếp lương hưu
  • Điều 79. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội
  • Mục 2. CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
  • Điều 80. Trợ cấp mai táng
  • Điều 81. Trợ cấp tuất
  • Chương V QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI
  • Điều 82. Các nguồn hình thành quỹ bảo hiểm xã hội
  • Điều 83. Các quỹ thành phần của quỹ bảo hiểm xã hội
  • Điều 84. Sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội
  • Điều 85. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
  • Điều 86. Mức đóng và phương thức đóng của người sử dụng lao động
  • Điều 87. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
  • Điều 88. Tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
  • Điều 89. Tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
  • Điều 90. Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội
  • Điều 91. Nguyên tắc đầu tư
  • Điều 92. Các hình thức đầu tư
  • Chương VI TỔ CHỨC, QUẢN LÝ BẢO HIỂM XÃ HỘI
  • Điều 93. Cơ quan bảo hiểm xã hội
  • Điều 94. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
  • Điều 95. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
  • Chương VII TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI
  • Mục 1. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI
  • Điều 96. Sổ bảo hiểm xã hội
  • Điều 97. Hồ sơ đăng ký tham gia và cấp sổ bảo hiểm xã hội
  • Điều 98. Điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội
  • Điều 99. Giải quyết đăng ký tham gia và cấp sổ bảo hiểm xã hội
  • Mục 2. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI
  • Điều 100. Hồ sơ hưởng chế độ ốm đau
  • Điều 101. Hồ sơ hưởng chế độ thai sản
  • Điều 102. Giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản
  • Điều 103. Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản
  • Điều 104. Hồ sơ hưởng chế độ tai nạn lao động
  • Điều 105. Hồ sơ hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
  • Điều 106. Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  • Điều 107. Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  • Điều 108. Hồ sơ hưởng lương hưu
  • Điều 109. Hồ sơ hưởng bảo hiểm xã hội một lần
  • Điều 110. Giải quyết hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần
  • Điều 111. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất
  • Điều 112. Giải quyết hưởng chế độ tử tuất
  • Điều 113. Hồ sơ hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng đối với người xuất cảnh trái ...
  • Điều 114. Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng đối với người xuất cảnh ...
  • Điều 115. Chuyển nơi hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội
  • Điều 116. Giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội chậm so với thời hạn quy định
  • Điều 117. Hồ sơ, trình tự khám giám định mức suy giảm khả năng lao động để giải quyết chế độ bảo hiểm ...
  • Chương VIII KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
  • Điều 118. Khiếu nại về bảo hiểm xã hội
  • Điều 119. Trình tự giải quyết khiếu nại về bảo hiểm xã hội
  • Điều 120. Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm xã hội
  • Điều 121. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính, mức phạt và biện pháp khắc phục hậu quả trong lĩnh vực ...
  • Điều 122. Xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội
  • Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 123. Quy định chuyển tiếp
  • Điều 124. Hiệu lực thi hành
  • Điều 125. Quy định chi tiết

Luật Bảo hiểm xã hội 2014 số 58/2014/QH13 được Quốc hội thông qua ngày 20/11/2014.

Nội dung Luật Bảo hiểm xã hội 2014 quy định chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội; quyền và trách nhiệm của người lao động, người sử dụng lao động; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo hiểm xã hội, tổ chức đại diện tập thể lao động, tổ chức đại diện người sử dụng lao động; cơ quan bảo hiểm xã hội; quỹ bảo hiểm xã hội; thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội và quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội.

Luật này có nhiều điểm mới so với Luật bảo hiểm xã hội 2006 như:

Về đối tượng áp dụng, luật BHXH 2014 mở rộng hơn so với quy định cũ: từ ngày 1/1/2018 đối tượng tham gia BHXH sẽ bao gồm cả những người sau: NLĐ có hợp đồng lao động 01-03 tháng, NLĐ là người nước ngoài và người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn.

Bên cạnh đó cũng luật hóa việc tham gia BHXH của những đối tượng sau: Học viên quân đội, công an, cơ yếu đang theo học được hưởng sinh hoạt phí; người quản lý doanh nghiệp, người quản lý điều hành hợp tác xã có hưởng tiền lương

Việc quản lý và sử dụng quỹ BHXH, BHTN, BHYT được báo cáo cho Bộ Tài Chính, thay vì báo cáo cho Chính phủ như quy định trước đây.

Một điểm mới đáng chú ý khác mà luật BHXH 2014 quy định đó là chế độ thai sản, cụ thể là chế độ thai sản cho nam (chế độ thai sản cho chồng khi vợ sinh con. Cụ thể, NLĐ nam khi vợ sinh con sẽ được nghỉ 05 ngày (nếu sinh thường) đến 07 ngày(nếu vợ sinh con phải phẫu thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi); 10 ngày làm việc nếu vợ sinh đôi, từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày; 14 ngày nếu vợ sinh đôi trở lên mà phải phẫu thuật.

Luật cũng bổ sung chế độ thai sản cho người mang thai hộ với mục địch phù hợp vs quy định mới về cho phép mang thai hộ của Luật hôn nhân gia đình 2014.

Chế độ bảo hiểm xã hội đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định cư: các đối tượng này sẽ được giải quyết hưởng trợ cấp 01 lần. Mức trợ cấp 01 lần đối với người đang hưởng lương hưu thấp nhất bằng 03 tháng lương hưu đang hưởng.

Về thời gian hưởng chế độ hưu trí cũng có sự thay đổi khá lớn, những thay đổi này sẽ áp dụng theo lộ trình đến năm 2022, cụ thể: Từ 01/01/2016 cho đến trước 01/01/2018, mức lương hưu hằng tháng của NLĐ sẽ bằng 45% tương ứng với 15 năm đóng BHXH, cứ thêm mỗi năm đóng BHXH thì tính thêm 2% đối với nam và 3% đối với nữ, mức tối đa bằng 75%; Từ 01/01/2018, mức lương hưu hằng tháng của NLĐ sẽ bằng 45% tương ứng với:

- Lao động nam nghỉ hưu vào năm 2018 là 16 năm, năm 2019 là 17 năm, năm 2020 là 18 năm, năm 2021 là 19 năm, từ năm 2022 trở đi là 20 năm;

- Lao động nữ nghỉ hưu từ năm 2018 trở đi là 15 năm.

Sau đó cứ thêm mỗi năm đóng BHXH sẽ tính thêm 2%; mức tối đa bằng 75%.

Về chế độ BHXH 1 lần thì quy định của luật mới cũng có thay đổi theo hướng khó khăn hơn: nếu trước đây NLĐ nghỉ việc sau 12 tháng mà không đi làm, không đóng BHXH thì sẽ có thể làm thủ tục hưởng BHXH 1 lần, mức hưởng là 1,5 tháng lương cho mỗi năm đóng BHXH thì từ 01/01/2016 NLĐ sẽ không còn được hưởng chế độ này nữa.

Các quy định của Luật Bảo hiểm xã hội 2014 sẽ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016, riêng việc tham gia BHXH của NLĐ nước ngoài, NLĐ làm việc theo HĐLĐ dưới 3 tháng sẽ áp dụng từ 01/01/2018.

  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật Bảo hiểm xã hội 2014 để xử lý:
  • Đang cập nhật

Tin tức về Luật Bảo hiểm xã hội 2014

Phân tích chính sách về Luật Bảo hiểm xã hội 2014

Bình luận về Luật Bảo hiểm xã hội 2014

Án lệ về Luật Bảo hiểm xã hội 2014

Đang cập nhật