Luật Nhà ở 2014

Click để xem chi tiết và Tải về Luật Nhà ở 2014

Tiêu đề: Luật Nhà ở 2014 Số hiệu: 65/2014/QH13 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Sinh Hùng Ngày ban hành: 25/11/2014 Lĩnh vực: Xây dựng nhà ở, đô thị

Mục lục Luật Nhà ở 2014

  • LUẬT NHÀ Ở
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Quyền có chỗ ở và quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 5. Bảo hộ quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • Chương II SỞ HỮU NHÀ Ở
  • Điều 7. Đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
  • Điều 8. Điều kiện được công nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 9. Công nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 10. Quyền của chủ sở hữu nhà ở và người sử dụng nhà ở
  • Điều 11. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở và người sử dụng nhà ở
  • Điều 12. Thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà ở
  • Chương III PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
  • Mục 1: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
  • Điều 13. Chính sách phát triển nhà ở
  • Điều 14. Yêu cầu đối với phát triển nhà ở
  • Điều 15. Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương
  • Điều 16. Xác định quỹ đất cho phát triển nhà ở
  • Điều 17. Hình thức phát triển nhà ở và dự án đầu tư xây dựng nhà ở
  • Điều 18. Các trường hợp phát triển nhà ở và trường hợp xây dựng nhà ở theo dự án
  • Điều 19. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở
  • Điều 20. Nguyên tắc kiến trúc nhà ở
  • Mục 2: PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI THEO DỰ ÁN
  • Điều 21. Điều kiện làm chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại
  • Điều 22. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại và lựa chọn chủ đầu tư dự án
  • Điều 23. Hình thức sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại
  • Điều 24. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở thương mại
  • Điều 25. Quyền của chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại
  • Điều 26. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại
  • Mục 3: PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CÔNG VỤ
  • Điều 27. Nhà ở công vụ và kế hoạch phát triển nhà ở công vụ
  • Điều 28. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ và lựa chọn chủ đầu tư dự án
  • Điều 29. Đất để xây dựng nhà ở công vụ
  • Điều 30. Mua, thuê nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ
  • Điều 31. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ
  • Điều 32. Đối tượng và điều kiện được thuê nhà ở công vụ
  • Điều 33. Nguyên tắc xác định giá thuê nhà ở công vụ
  • Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà công vụ
  • Mục 4: PHÁT TRIỂN NHÀ Ở ĐỂ PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ
  • Điều 35. Nguyên tắc phát triển nhà ở để phục vụ tái định cư
  • Điều 36. Các hình thức bố trí nhà ở để phục vụ tái định cư
  • Điều 37. Đất xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư
  • Điều 38. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cư và việc lựa chọn chủ đầu tư dự án
  • Điều 39. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở để phục vụ tái định cư
  • Điều 40. Quản lý chất lượng nhà ở để phục vụ tái định cư
  • Điều 41. Mua nhà ở thương mại và sử dụng nhà ở xã hội để phục vụ tái định cư
  • Mục 5: PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
  • Điều 42. Yêu cầu đối với phát triển nhà ở của hộ gia đình, cá nhân tại khu vực nông thôn
  • Điều 43. Yêu cầu đối với phát triển nhà ở của hộ gia đình, cá nhân tại khu vực đô thị
  • Điều 44. Đất để phát triển nhà ở của hộ gia đình, cá nhân
  • Điều 45. Phương thức phát triển nhà ở của hộ gia đình, cá nhân
  • Điều 46. Tiêu chuẩn và chất lượng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân
  • Điều 47. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân trong việc phát triển nhà ở
  • Điều 48. Hộ gia đình, cá nhân hợp tác giúp nhau xây dựng nhà ở, cải tạo chỉnh trang đô thị
  • Chương IV CHÍNH SÁCH VỀ NHÀ Ở XÃ HỘI
  • Mục 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 49. Đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
  • Điều 50. Hình thức thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
  • Điều 51. Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
  • Điều 52. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
  • Mục 2: CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐỂ CHO THUÊ, CHO THUÊ MUA, ĐỂ BÁN
  • Điều 53. Các hình thức phát triển nhà ở xã hội
  • Điều 54. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
  • Điều 55. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội
  • Điều 56. Đất để xây dựng nhà ở xã hội
  • Điều 57. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội
  • Điều 58. Ưu đãi chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội
  • Điều 59. Ưu đãi đối với tổ chức tự lo chỗ ở cho người lao động
  • Điều 60. Xác định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư
  • Điều 61. Xác định giá thuê, giá thuê mua, giá bán nhà ở xã hội không phải do Nhà nước đầu tư xây dựng
  • Điều 62. Nguyên tắc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở xã hội
  • Điều 63. Bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội
  • Điều 64. Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội
  • Mục 3: CHÍNH SÁCH NHÀ Ở XÃ HỘI CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ XÂY DỰNG HOẶC CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐỂ Ở
  • Điều 65. Chính sách hỗ trợ về nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để ở
  • Điều 66. Hình thức thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải ...
  • Chương V TÀI CHÍNH CHO PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
  • Điều 67. Các nguồn vốn phục vụ cho phát triển nhà ở
  • Điều 68. Nguyên tắc huy động vốn cho phát triển nhà ở
  • Điều 69. Vốn phục vụ cho phát triển nhà ở thương mại
  • Điều 70. Vốn để thực hiện chính sách nhà ở xã hội
  • Điều 71. Vốn cho phát triển nhà ở công vụ
  • Điều 72. Vốn cho phát triển nhà ở để phục vụ tái định cư
  • Điều 73. Vốn cho phát triển nhà ở của hộ gia đình, cá nhân
  • Điều 74. Vay vốn ưu đãi thông qua Ngân hàng chính sách xã hội để phát triển nhà ở xã hội
  • Chương VI QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở
  • Mục 1: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở
  • Điều 75. Nội dung quản lý, sử dụng nhà ở
  • Điều 76. Lập hồ sơ về nhà ở
  • Điều 77. Lưu trữ và quản lý hồ sơ nhà ở
  • Điều 78. Bảo hiểm nhà ở
  • Điều 79. Quản lý, sử dụng nhà ở có giá trị nghệ thuật, văn hóa, lịch sử
  • Mục 2: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
  • Điều 80. Các loại nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 81. Quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 82. Đối tượng, điều kiện được thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 83. Cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 84. Thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Mục 3: BẢO HÀNH, BẢO TRÌ, CẢI TẠO NHÀ Ở
  • Điều 85. Bảo hành nhà ở
  • Điều 86. Bảo trì nhà ở
  • Điều 87. Cải tạo nhà ở
  • Điều 88. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở trong việc bảo trì, cải tạo nhà ở
  • Điều 89. Bảo trì, cải tạo nhà ở đang cho thuê
  • Điều 90. Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 91. Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Mục 4: PHÁ DỠ NHÀ Ở
  • Điều 92. Các trường hợp nhà ở phải phá dỡ
  • Điều 93. Trách nhiệm phá dỡ nhà ở
  • Điều 94. Yêu cầu khi phá dỡ nhà ở
  • Điều 95. Cưỡng chế phá dỡ nhà ở
  • Điều 96. Chỗ ở của chủ sở hữu khi nhà ở bị phá dỡ
  • Điều 97. Phá dỡ nhà ở đang cho thuê
  • Chương VII QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ CHUNG CƯ
  • Mục 1: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, BẢO TRÌ NHÀ CHUNG CƯ
  • Điều 98. Phân hạng nhà chung cư
  • Điều 99. Thời hạn sử dụng nhà chung cư
  • Điều 100. Phần sở hữu riêng và phần sở hữu chung của nhà chung cư
  • Điều 101. Chỗ để xe và việc xác định diện tích sử dụng căn hộ, diện tích khác trong nhà chung cư
  • Điều 102. Hội nghị nhà chung cư
  • Điều 103. Ban quản trị nhà chung cư
  • Điều 104. Quyền và trách nhiệm của Ban quản trị nhà chung cư
  • Điều 105. Quản lý vận hành nhà chung cư
  • Điều 106. Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
  • Điều 107. Bảo trì nhà chung cư
  • Điều 108. Kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
  • Điều 109. Quản lý, sử dụng kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
  • Mục 2: PHÁ DỠ NHÀ CHUNG CƯ ĐỂ CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI NHÀ CHUNG CƯ
  • Điều 110. Các trường hợp phá dỡ nhà chung cư để cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  • Điều 111. Lập kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  • Điều 112. Yêu cầu đối với việc phá dỡ nhà chung cư để cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  • Điều 113. Các hình thức cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  • Điều 114. Chủ đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
  • Điều 115. Phương án bố trí tái định cư khi phá dỡ nhà chung cư
  • Điều 116. Bố trí nhà ở tái định cư
  • Chương VIII GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở
  • Mục 1: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÁC GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở
  • Điều 117. Các hình thức giao dịch về nhà ở
  • Điều 118. Điều kiện của nhà ở tham gia giao dịch
  • Điều 119. Điều kiện của các bên tham gia giao dịch về nhà ở
  • Điều 120. Trình tự, thủ tục thực hiện giao dịch về nhà ở
  • Điều 121. Hợp đồng về nhà ở
  • Điều 122. Công chứng, chứng thực hợp đồng và thời điểm có hiệu lực của hợp đồng về nhà ở
  • Mục 2: MUA BÁN NHÀ Ở, CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở
  • Điều 123. Giao dịch mua bán nhà ở, chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thương mại
  • Điều 124. Giá mua bán nhà ở, giá chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thương mại
  • Điều 125. Mua bán nhà ở trả chậm, trả dần
  • Điều 126. Mua bán nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Điều 127. Mua bán nhà ở đang cho thuê
  • Điều 128. Mua trước nhà ở
  • Mục 3: CHO THUÊ NHÀ Ở
  • Điều 129. Thời hạn thuê và giá thuê nhà ở
  • Điều 130. Cho thuê nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Điều 131. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở
  • Điều 132. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà ở
  • Điều 133. Quyền tiếp tục thuê nhà ở
  • Mục 4: THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI
  • Điều 134. Thủ tục thuê mua nhà ở xã hội
  • Điều 135. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê mua nhà ở xã hội
  • Điều 136. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê mua và thu hồi nhà ở xã hội cho thuê mua
  • Mục 5: TẶNG CHO NHÀ Ở
  • Điều 137. Tặng cho nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Điều 138. Tặng cho nhà ở đang cho thuê
  • Mục 6: ĐỔI NHÀ Ở
  • Điều 139. Đổi nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Điều 140. Đổi nhà ở đang cho thuê
  • Điều 141. Thanh toán giá trị chênh lệch
  • Mục 7: THỪA KẾ NHÀ Ở
  • Điều 142. Thừa kế nhà ở thuộc sở hữu chung hợp nhất
  • Điều 143. Thừa kế nhà ở thuộc sở hữu chung theo phần
  • Mục 8: THẾ CHẤP NHÀ Ở
  • Điều 144. Bên thế chấp và bên nhận thế chấp nhà ở
  • Điều 145. Thế chấp nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Điều 146. Thế chấp nhà ở đang cho thuê
  • Điều 147. Thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở và thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai
  • Điều 148. Điều kiện thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở và thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai
  • Điều 149. Xử lý tài sản nhà ở, dự án đầu tư xây dựng nhà ở thế chấp
  • Mục 9: GÓP VỐN BẰNG NHÀ Ở
  • Điều 150. Điều kiện, thủ tục góp vốn bằng nhà ở
  • Điều 151. Góp vốn bằng nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Điều 152. Góp vốn bằng nhà ở đang cho thuê
  • Mục 10: CHO MƯỢN, CHO Ở NHỜ NHÀ Ở
  • Điều 153. Cho mượn, cho ở nhờ nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Điều 154. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng cho mượn, cho ở nhờ nhà ở
  • Mục 11: ỦY QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ Ở
  • Điều 155. Nội dung, phạm vi ủy quyền quản lý nhà ở
  • Điều 156. Ủy quyền quản lý nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Điều 157. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng ủy quyền quản lý nhà ở
  • Điều 158. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng ủy quyền quản lý nhà ở
  • Chương IX QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
  • Điều 159. Đối tượng được sở hữu nhà ở và hình thức sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ...
  • Điều 160. Điều kiện tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
  • Điều 161. Quyền của chủ sở hữu nhà ở là tổ chức, cá nhân nước ngoài
  • Điều 162. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở là tổ chức, cá nhân nước ngoài
  • Chương X HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở
  • Điều 163. Hệ thống thông tin về nhà ở
  • Điều 164. Cơ sở dữ liệu về nhà ở
  • Điều 165. Thẩm quyền, trách nhiệm xây dựng hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu nhà ở
  • Điều 166. Quản lý, khai thác thông tin và cơ sở dữ liệu nhà ở
  • Chương XI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NHÀ Ở
  • Điều 167. Nội dung quản lý nhà nước về nhà ở
  • Điều 168. Xây dựng Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia
  • Điều 169. Thông qua, phê duyệt chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở
  • Điều 170. Quyết định chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
  • Điều 171. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
  • Điều 172. Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ và hợp tác quốc tế trong lĩnh vực nhà ở
  • Điều 173. Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, chuyên môn, nghiệp vụ về phát triển, quản lý nhà ở
  • Điều 174. Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở
  • Điều 175. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  • Điều 176. Thanh tra nhà ở
  • Chương XII GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ NHÀ Ở
  • Mục 1: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ NHÀ Ở
  • Điều 177. Giải quyết tranh chấp về nhà ở
  • Điều 178. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo về nhà ở
  • Mục 2: XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ NHÀ Ở
  • Điều 179. Xử lý đối với người vi phạm pháp luật về nhà ở
  • Điều 180. Xử lý vi phạm pháp luật về nhà ở khi gây thiệt hại cho Nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân
  • Chương XIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 181. Hiệu lực thi hành
  • Điều 182. Điều khoản chuyển tiếp
  • Điều 183. Quy định chi tiết

Luật Nhà ở 2014 số 65/2014/QH13 được Quốc hội thông qua ngày 25/11/2014.

Điểm mới đáng chú ý của Luật Nhà ở 2014 đó là quy định về sở hữu nhà ở của người nước ngoài. Theo đó, luật cho phép tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam, cụ thể đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư xây dựng nhà ở theo dự án tại Việt Nam; hoặc doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp nước ngoài, quỹ đầu tư nước ngoài và chi nhánh ngân hàng nước ngoài đang hoạt động tại Việt Nam; hoặc cá nhân nước ngoài được phép nhập cảnh vào Việt Nam.

Tuy nhiên, những đối tượng này chỉ được mua, thuê mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế và sở hữu không quá 30% số lượng căn hộ trong 01 tòa nhà chung cư hoặc không quá 250 căn nhà đối với nhà ở riêng lẻ trong 01 khu dân cư tương đương 01 đơn vị hành chính cấp phường, trường hợp vượt quá thì chỉ được hưởng giá trị của nhà ở đó.

Luật nhà ở 2014 cũng quy định nếu cá nhân nước ngoài kết hôn với công dân Việt Nam hoặc kết hôn với người Việt Nam định cư ở nước ngoài thì được sở hữu nhà ở lâu dài và có quyền như công dân Việt Nam.

Tăng thời hạn sở hữu nhà ở cho cá nhân nước ngoài, cũng là một nội dung đáng quan tâm tại luật này. Theo quy định mới, đối với cá nhân nước ngoài thì được sở hữu nhà ở theo thỏa thuận trong các giao dịch hợp đồng mua bán, thuê mua, tặng cho nhận thừa kế nhà ở nhưng tối đa không quá 50 năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận và có thể được gia hạn thêm theo quy định của Chính phủ nếu có nhu cầu; thời hạn sở hữu nhà ở phải được ghi rõ trong Giấy chứng nhận.

Luật nhà ở 2014 cũng quy định một số điểm mới đối với nhà ở xã hội, cụ thể mở rộng đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội như học sinh, sinh viên các học viện, trường đại học, cao đẳng, dạy nghề; học sinh trường dân tộc nội trú công lập được sử dụng nhà ở trong thời gian học tập…

Luật cũng quy định yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, theo đó chủ đầu tư được hưởng cơ chế ưu đãi xây với phần diện tích 20% nhà ở xã hội để cho thuê và được bán nhà ở này cho người đang thuê sau thời hạn 05 năm cho thuê.

Việc ứng tiền trước của người mua nhà ở xã hội không được vượt quá 70% giá trị của nhà ở mua bán đến trước khi bàn giao nhà ở cho người mua và không được vượt quá 95% giá trị của nhà ở mua bán đến trước khi người mua nhà được cấp Giấy chứng nhận đối với nhà ở đó, đó cũng là quy định mới của Luật nhà ở 2014.

Luật Nhà ở 2014 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2015.

  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật Nhà ở 2014 để xử lý:

Tin tức về Luật Nhà ở 2014

Phân tích chính sách về Luật Nhà ở 2014

Đang cập nhật

Án lệ về Luật Nhà ở 2014

Đang cập nhật