Luật Doanh nghiệp 2014

Click để xem chi tiết và Tải về Luật Doanh nghiệp 2014

Tiêu đề: Luật Doanh nghiệp 2014 Số hiệu: 68/2014/QH13 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Sinh Hùng Ngày ban hành: 26/11/2014 Lĩnh vực: Doanh nghiệp, hợp tác xã

Mục lục Luật Doanh nghiệp 2014

  • LUẬT DOANH NGHIỆP
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Áp dụng Luật doanh nghiệp và các luật chuyên ngành
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Điều 5. Bảo đảm của Nhà nước đối với doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp
  • Điều 6. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội trong doanh nghiệp
  • Điều 7. Quyền của doanh nghiệp
  • Điều 8. Nghĩa vụ của doanh nghiệp
  • Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích
  • Điều 10. Tiêu chí, quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp xã hội
  • Điều 11. Chế độ lưu giữ tài liệu của doanh nghiệp
  • Điều 12. Báo cáo thay đổi thông tin của người quản lý doanh nghiệp
  • Điều 13. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
  • Điều 14. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
  • Điều 15. Người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông là tổ chức
  • Điều 16. Trách nhiệm của người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên, cổ đông là tổ chức
  • Điều 17. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
  • Điều 18. Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp
  • Điều 19. Hợp đồng trước đăng ký doanh nghiệp
  • Điều 20. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp tư nhân
  • Điều 21. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty hợp danh
  • Điều 22. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty trách nhiệm hữu hạn
  • Điều 23. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty cổ phần
  • Điều 24. Nội dung giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
  • Điều 25. Điều lệ công ty
  • Điều 26. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, danh sách cổ đông sáng lập ...
  • Điều 27. Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp
  • Điều 28. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  • Điều 29. Nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  • Điều 30. Mã số doanh nghiệp
  • Điều 31. Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  • Điều 32. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
  • Điều 33. Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
  • Điều 34. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký doanh nghiệp
  • Điều 35. Tài sản góp vốn
  • Điều 36. Chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn
  • Điều 37. Định giá tài sản góp vốn
  • Điều 38. Tên doanh nghiệp
  • Điều 39. Những điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp
  • Điều 40. Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của doanh nghiệp
  • Điều 41. Tên chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh
  • Điều 42. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
  • Điều 43. Trụ sở chính của doanh nghiệp
  • Điều 44. Con dấu của doanh nghiệp
  • Điều 45. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
  • Điều 46. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp
  • Chương III CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
  • Mục 1: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
  • Điều 47. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
  • Điều 48. Thực hiện góp vốn thành lập công ty và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
  • Điều 49. Sổ đăng ký thành viên
  • Điều 50. Quyền của thành viên
  • Điều 51. Nghĩa vụ của thành viên
  • Điều 52. Mua lại phần vốn góp
  • Điều 53. Chuyển nhượng phần vốn góp
  • Điều 54. Xử lý phần vốn góp trong một số trường hợp đặc biệt
  • Điều 55. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty
  • Điều 56. Hội đồng thành viên
  • Điều 57. Chủ tịch Hội đồng thành viên
  • Điều 58. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
  • Điều 59. Điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
  • Điều 60. Nghị quyết của Hội đồng thành viên
  • Điều 61. Biên bản họp Hội đồng thành viên
  • Điều 62. Thủ tục thông qua nghị quyết của Hội đồng thành viên theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản
  • Điều 63. Hiệu lực nghị quyết của Hội đồng thành viên
  • Điều 64. Giám đốc, Tổng giám đốc
  • Điều 65. Tiêu chuẩn và điều kiện làm Giám đốc, Tổng giám đốc
  • Điều 66. Thù lao, tiền lương và thưởng của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc và người ...
  • Điều 67. Hợp đồng, giao dịch phải được Hội đồng thành viên chấp thuận
  • Điều 68. Thay đổi vốn điều lệ
  • Điều 69. Điều kiện để chia lợi nhuận
  • Điều 70. Thu hồi phần vốn góp đã hoàn trả hoặc lợi nhuận đã chia
  • Điều 71. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc, người đại diện theo pháp ...
  • Điều 72. Khởi kiện người quản lý
  • Mục 2: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
  • Điều 73. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • Điều 74. Thực hiện góp vốn thành lập công ty
  • Điều 75. Quyền của chủ sở hữu công ty
  • Điều 76. Nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty
  • Điều 77. Thực hiện quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp đặc biệt
  • Điều 78. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở ...
  • Điều 79. Hội đồng thành viên
  • Điều 80. Chủ tịch công ty
  • Điều 81. Giám đốc, Tổng giám đốc
  • Điều 82. Kiểm soát viên
  • Điều 83. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng giám đốc và ...
  • Điều 84. Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của người quản lý công ty và Kiểm soát viên
  • Điều 85. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu
  • Điều 86. Hợp đồng, giao dịch của công ty với những người có liên quan
  • Điều 87. Thay đổi vốn điều lệ
  • Chương IV DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
  • Điều 88. Áp dụng quy định đối với doanh nghiệp nhà nước
  • Điều 89. Cơ cấu tổ chức quản lý
  • Điều 90. Hội đồng thành viên
  • Điều 91. Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng thành viên
  • Điều 92. Tiêu chuẩn và điều kiện đối với thành viên Hội đồng thành viên
  • Điều 93. Miễn nhiệm, cách chức thành viên Hội đồng thành viên
  • Điều 94. Chủ tịch Hội đồng thành viên
  • Điều 95. Quyền và nghĩa vụ của các thành viên khác của Hội đồng thành viên
  • Điều 96. Trách nhiệm của Chủ tịch và các thành viên khác của Hội đồng thành viên
  • Điều 97. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
  • Điều 98. Chủ tịch công ty
  • Điều 99. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty
  • Điều 100. Tiêu chuẩn, điều kiện của Giám đốc, Tổng giám đốc
  • Điều 101. Miễn nhiệm, cách chức đối với Giám đốc, Tổng giám đốc và người quản lý công ty khác
  • Điều 102. Ban kiểm soát
  • Điều 103. Tiêu chuẩn và điều kiện đối với Kiểm soát viên
  • Điều 104. Quyền của Ban kiểm soát và Kiểm soát viên
  • Điều 105. Chế độ làm việc của Ban kiểm soát và Kiểm soát viên
  • Điều 106. Trách nhiệm của Kiểm soát viên
  • Điều 107. Miễn nhiệm, cách chức Kiểm soát viên
  • Điều 108. Công bố thông tin định kỳ
  • Điều 109. Công bố thông tin bất thường
  • Chương V CÔNG TY CỔ PHẦN
  • Điều 110. Công ty cổ phần
  • Điều 111. Vốn công ty cổ phần
  • Điều 112. Thanh toán cổ phần đã đăng ký mua khi đăng ký doanh nghiệp
  • Điều 113. Các loại cổ phần
  • Điều 114. Quyền của cổ đông phổ thông
  • Điều 115. Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông
  • Điều 116. Cổ phần ưu đãi biểu quyết và quyền của cổ đông ưu đãi biểu quyết
  • Điều 117. Cổ phần ưu đãi cổ tức và quyền của cổ đông ưu đãi cổ tức
  • Điều 118. Cổ phần ưu đãi hoàn lại và quyền của cổ đông ưu đãi hoàn lại
  • Điều 119. Cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập
  • Điều 120. Cổ phiếu
  • Điều 121. Sổ đăng ký cổ đông
  • Điều 122. Chào bán cổ phần
  • Điều 123. Chào bán cổ phần riêng lẻ
  • Điều 124. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu
  • Điều 125. Bán cổ phần
  • Điều 126. Chuyển nhượng cổ phần
  • Điều 127. Phát hành trái phiếu
  • Điều 128. Mua cổ phần, trái phiếu
  • Điều 129. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông
  • Điều 130. Mua lại cổ phần theo quyết định của công ty
  • Điều 131. Điều kiện thanh toán và xử lý các cổ phần được mua lại
  • Điều 132. Trả cổ tức
  • Điều 133. Thu hồi tiền thanh toán cổ phần mua lại hoặc cổ tức
  • Điều 134. Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần
  • Điều 135. Đại hội đồng cổ đông
  • Điều 136. Thẩm quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông
  • Điều 137. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
  • Điều 138. Chương trình và nội dung họp Đại hội đồng cổ đông
  • Điều 139. Mời họp Đại hội đồng cổ đông
  • Điều 140. Thực hiện quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông
  • Điều 141. Điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
  • Điều 142. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông
  • Điều 143. Hình thức thông qua nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông
  • Điều 144. Điều kiện để nghị quyết được thông qua
  • Điều 145. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết của Đại hội ...
  • Điều 146. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông
  • Điều 147. Yêu cầu hủy bỏ nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông
  • Điều 148. Hiệu lực các nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông
  • Điều 149. Hội đồng quản trị
  • Điều 150. Nhiệm kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 151. Cơ cấu, tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 152. Chủ tịch Hội đồng quản trị
  • Điều 153. Cuộc họp Hội đồng quản trị
  • Điều 154. Biên bản họp Hội đồng quản trị
  • Điều 155. Quyền được cung cấp thông tin của thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 156. Miễn nhiệm, bãi nhiệm và bổ sung thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 157. Giám đốc, Tổng giám đốc công ty
  • Điều 158. Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng Giám đốc
  • Điều 159. Công khai các lợi ích liên quan
  • Điều 160. Trách nhiệm của người quản lý công ty
  • Điều 161. Quyền khởi kiện đối với thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc, Tổng giám đốc
  • Điều 162. Hợp đồng, giao dịch phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận
  • Điều 163. Ban kiểm soát
  • Điều 164. Tiêu chuẩn và điều kiện của Kiểm soát viên
  • Điều 165. Quyền và nghĩa vụ của Ban kiểm soát
  • Điều 166. Quyền được cung cấp thông tin của Ban kiểm soát
  • Điều 167. Tiền lương và quyền lợi khác của Kiểm soát viên
  • Điều 168. Trách nhiệm của Kiểm soát viên
  • Điều 169. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Kiểm soát viên
  • Điều 170. Trình báo cáo hằng năm
  • Điều 171. Công khai thông tin công ty cổ phần
  • Chương VI CÔNG TY HỢP DANH
  • Điều 172. Công ty hợp danh
  • Điều 173. Thực hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần vốn góp
  • Điều 174. Tài sản của công ty hợp danh
  • Điều 175. Hạn chế quyền đối với thành viên hợp danh
  • Điều 176. Quyền và nghĩa vụ của thành viên hợp danh
  • Điều 177. Hội đồng thành viên
  • Điều 178. Triệu tập họp Hội đồng thành viên
  • Điều 179. Điều hành kinh doanh của công ty hợp danh
  • Điều 180. Chấm dứt tư cách thành viên hợp danh
  • Điều 181. Tiếp nhận thành viên mới
  • Điều 182. Quyền và nghĩa vụ của thành viên góp vốn
  • Chương VII DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
  • Điều 183. Doanh nghiệp tư nhân
  • Điều 184. Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp
  • Điều 185. Quản lý doanh nghiệp
  • Điều 186. Cho thuê doanh nghiệp
  • Điều 187. Bán doanh nghiệp
  • Chương VIII NHÓM CÔNG TY
  • Điều 188. Tập đoàn kinh tế, tổng công ty
  • Điều 189. Công ty mẹ, công ty con
  • Điều 190. Quyền và trách nhiệm của công ty mẹ đối với công ty con
  • Điều 191. Báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty con
  • Chương IX TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP
  • Điều 192. Chia doanh nghiệp
  • Điều 193. Tách doanh nghiệp
  • Điều 194. Hợp nhất doanh nghiệp
  • Điều 195. Sáp nhập doanh nghiệp
  • Điều 196. Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
  • Điều 197. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • Điều 198. Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
  • Điều 199. Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
  • Điều 200. Tạm ngừng kinh doanh
  • Điều 201. Các trường hợp và điều kiện giải thể doanh nghiệp
  • Điều 202. Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp
  • Điều 203. Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc ...
  • Điều 204. Hồ sơ giải thể doanh nghiệp
  • Điều 205. Các hoạt động bị cấm kể từ khi có quyết định giải thể
  • Điều 206. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
  • Điều 207. Phá sản doanh nghiệp
  • Chương X TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Điều 208. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước
  • Điều 209. Cơ quan đăng ký kinh doanh
  • Điều 210. Xử lý vi phạm
  • Điều 211. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  • Điều 212. Hiệu lực thi hành
  • Điều 213. Quy định chi tiết

Luật Doanh nghiệp 2014 số 68/2014/QH13 được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2014.

Nội dung Luật này quy định về việc thành lập, tổ chức quản lý, tổ chức lại, giải thể và hoạt động có liên quan của doanh nghiệp, bao gồm công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân; quy định về nhóm công ty. Theo đó, nhằm tháo gỡ những vướng mắc, bất cập của luật Doanh nghiệp 2005, Luật Doanh nghiệp 2014 đã quy định nhiều điểm mới đáng chú ý:

Con dấu doanh nghiệp

Cụ thể, điểm mới đầu tiên là vấn đề liên quan đến con dấu doanh nghiệp. Theo quy định cũ, con dấu của doanh nghiệp phải được lưu giữ và bảo quản tại trụ sở chính của doanh nghiệp; hình thức và nội dung của con dấu, điều kiện làm con dấu và chế độ sử dụng con dấu thực hiện theo quy định của Chính phủ; trong trường hợp cần thiết, được sự đồng ý của cơ quan cấp dấu, doanh nghiệp có thể có con dấu thứ hai.

Hiện nay, quy định mới của luật doanh nghiệp 2014 đã mở rộng hơn quyền của doanh nghiệp với con dấu. Theo đó doanh nghiệp có quyền quyết định về hình thức, số lượng và nội dung con dấu của doanh nghiệp. Nội dung con dấu phải thể hiện những thông tin gồm tên doanh nghiệp và mã số doanh nghiệp.

Trước khi sử dụng, doanh nghiệp có nghĩa vụ thông báo mẫu con dấu với cơ quan đăng ký kinh doanh để đăng tải công khai trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (thay cho việc đăng ký con dấu tại cơ quan công an như trước đây).

Giấy đăng ký doanh nghiệp

Điểm mới thứ hai là về Giấy đăng ký doanh nghiệp, theo đó luật quy định thu hẹp nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cụ thể nội dung giấy đăng ký kinh doanh sẽ không còn thông tin về ngành nghề kinh doanh.

Nội dung giấy đăng ký kinh doanh theo quy định mới sẽ chỉ còn tên doanh nghiệp và mã số doanh nghiệp; Địa chỉ trụ sở chính; Họ, tên, địa chỉ thường trú, quốc tịch, số Thẻ căn cước công dân, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo pháp luật; Vốn điều lệ.

Luật này cũng quy định Mã số doanh nghiệp được dùng để thực hiện các nghĩa vụ về thuế, thủ tục hành chính và quyền, nghĩa vụ khác. Bên cạnh đó, cùng với Luật Đầu tư 2014, Luật mới đã chính thức bãi bỏ nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư có thể đồng thời là Giấy đăng ký kinh doanh.

Người đại diện theo pháp luật của Doanh nghiệp

Theo quy định tại Luật doanh nghiệp 2014, doanh nghiệp có thể có nhiều hơn 1 người đại diện theo pháp luật (trước đây doanh nghiệp chỉ có 1 người đại diện theo pháp luật).

Hoạt động của doanh nghiệp

Điểm mới tiếp theo đó là quy định về hoạt động của doanh nghiệp. Một điểm mới rõ thấy nhất đó là quy định số cổ đông tại Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông, theo đó cuộc họp được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đại diện ít nhất 51% tổng số phiếu biểu quyết; tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định. Bên cạnh đó, luật cũng quy định các nghị quyết khác được thông qua khi được số cổ đông đại diện cho ít nhất 51% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp tán thành, thay vì quy định trước đây là 65%.

Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp.

Một điểm mới đáng chú ý nữa là quy định về hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp. Theo quy định tại luật doanh nghiệp 2014, các công ty có thể hợp nhất, sáp nhập vào nhau để tạo thành một công ty mới, các công ty này có thể cùng loại hoặc khác loại. Khác với quy định cũ, hoạt động hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp phải là hoạt động công ty cùng loại.

Luật Doanh nghiệp 2014 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2015.

  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật Doanh nghiệp 2014 để xử lý:

Tin tức về Luật Doanh nghiệp 2014

Phân tích chính sách về Luật Doanh nghiệp 2014

Đang cập nhật

Bình luận về Luật Doanh nghiệp 2014

Án lệ về Luật Doanh nghiệp 2014

Đang cập nhật