Thông tư 83/2014/TT-BGTVT

Click để xem chi tiết và Tải về Thông tư 83/2014/TT-BGTVT

Tiêu đề: Thông tư 83/2014/TT-BGTVT quy định về việc vận tải hàng hóa trên đường sắt quốc gia do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành Số hiệu: 83/2014/TT-BGTVT Loại văn bản: Thông tư Nơi ban hành: Bộ Giao thông vận tải Người ký: Đinh La Thăng Ngày ban hành: 30/12/2014 Lĩnh vực: Giao thông, vận tải

Mục lục Thông tư 83/2014/TT-BGTVT quy định về việc vận tải hàng hóa trên đường sắt quốc gia do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành

  • THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ VIỆC VẬN TẢI HÀNG HÓA TRÊN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
  • Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh vận tải hàng hóa
  • Điều 5. Quyền, nghĩa vụ của người thuê vận tải
  • Điều 6. Quyền, nghĩa vụ của người nhận hàng
  • Chương II TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HÓA
  • Điều 7. Đơn vị tính thời gian trong hoạt động vận tải hàng hóa
  • Điều 8. Địa điểm giao dịch của doanh nghiệp
  • Điều 9. Niêm yết giá cước vận tải và các loại chi phí khác
  • Điều 10. Hình thức vận chuyển
  • Điều 11. Những hàng hóa phải vận chuyển theo hình thức nguyên toa
  • Điều 12. Toa xe chở hàng
  • Chương III HỢP ĐỒNG VẬN TẢI
  • Điều 13. Hợp đồng vận tải hàng hóa
  • Điều 14. Nguyên tắc chung trong việc giao kết và thực hiện hợp đồng vận tải
  • Điều 15. Nội dung của hợp đồng vận tải
  • Chương IV THỰC HIỆN VẬN TẢI HÀNG HÓA
  • Điều 16. Xác định tên hàng hóa
  • Điều 17. Điều kiện của hàng hóa được nhận vận tải
  • Điều 18. Từ chối vận tải hoặc đình chỉ vận tải
  • Điều 19. Thứ tự ưu tiên trong vận tải hàng hóa
  • Điều 20. Cung cấp toa xe, dụng cụ vận tải kèm theo toa xe và vật liệu gia cố
  • Điều 21. Thông báo đưa toa xe vào địa điểm xếp dỡ
  • Điều 22. Kỳ hạn đưa hàng hóa đến ga gửi
  • Điều 23. Hàng hóa lưu kho, lưu bãi
  • Điều 24. Kỹ thuật xếp hàng hóa trên toa xe
  • Điều 25. Trách nhiệm xếp, dỡ hàng hóa
  • Điều 26. Thời gian xếp, dỡ
  • Điều 27. Hàng hóa không xếp chung vào cùng một toa xe
  • Điều 28. Đóng gói hàng hóa
  • Điều 29. Thẻ buộc hàng hóa
  • Điều 30. Trách nhiệm xác định trọng lượng hàng hóa
  • Điều 31. Kê khai giá trị hàng hóa và bảo hiểm hàng hóa
  • Điều 32. Giao nhận hàng hóa
  • Điều 33. Kiểm tra tên và trạng thái hàng hóa
  • Điều 34. Niêm phong toa xe, hàng hóa
  • Điều 35. Hóa đơn gửi hàng hóa
  • Điều 36. Giấy tờ kèm theo hóa đơn gửi hàng hóa
  • Điều 37. Bảo quản hàng hóa
  • Điều 38. Áp tải hàng hóa
  • Điều 39. Kỳ hạn vận chuyển
  • Điều 40. Báo tin hàng đến
  • Điều 41. Kỳ hạn nhận hàng
  • Điều 42. Giao hàng cho người nhận hàng
  • Điều 43. Vệ sinh, đóng cửa toa xe
  • Điều 44. Gửi trả dụng cụ chuyên chở kèm theo toa xe, vật liệu gia cố về ga gửi hàng
  • Chương V GIẢI QUYẾT SỰ CỐ TRONG QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN
  • Điều 45. Dỡ hàng vắng mặt người nhận hàng
  • Điều 46. Hàng không có người nhận
  • Điều 47. Hàng hóa coi như bị thất lạc
  • Điều 48. Hàng hóa bị tịch thu, xử lý
  • Điều 49. Tắc đường vận chuyển
  • Điều 50. Xử lý khi phát hiện hàng hóa khai sai tên trong quá trình vận chuyển
  • Điều 51. Hàng xếp sai trọng lượng, xếp quá tải
  • Điều 52. Hủy bỏ vận chuyển
  • Điều 53. Thay đổi người nhận hàng
  • Điều 54. Thay đổi ga đến
  • Điều 55. Vận chuyển hàng hóa bằng công-ten-nơ
  • Điều 56. Vận chuyển hàng nguy hiểm
  • Điều 57. Vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
  • Điều 58. Vận chuyển hàng hóa trên đường nhánh và đường sắt chuyên dùng có kết nối vào đường sắt quốc ...
  • Chương VI CƯỚC VẬN TẢI VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC
  • Điều 59. Cước vận tải và các chi phí khác
  • Điều 60. Bậc cước vận tải
  • Điều 61. Trọng lượng tính cước vận tải
  • Điều 62. Khoảng cách tính cước vận tải
  • Điều 63. Tiền dồn toa xe
  • Điều 64. Các chi phí khác
  • Điều 65. Tiền đọng toa xe và dụng cụ vận chuyển kèm theo toa xe
  • Chương VII THƯỞNG, PHẠT VÀ THANH TOÁN
  • Điều 66. Thưởng, phạt
  • Điều 67. Đồng tiền và hình thức thanh toán
  • Điều 68. Quy định về thanh toán
  • Điều 69. Điều chỉnh cước vận tải và các chi phí khác
  • Chương VIII KHIẾU NẠI, TRANH CHẤP, BỒI THƯỜNG
  • Điều 70. Miễn trách nhiệm bồi thường hàng hóa bị tổn thất
  • Điều 71. Bồi thường hàng hóa bị tổn thất, thất lạc
  • Điều 72. Tiền đọng toa xe, dụng cụ vận chuyển
  • Điều 73. Bồi thường hư hỏng đầu máy, toa xe và dụng cụ vận chuyển
  • Điều 74. Giải quyết tranh chấp
  • Chương IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Điều 75. Hiệu lực thi hành
  • Điều 76. Tổ chức thực hiện
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Thông tư 83/2014/TT-BGTVT để xử lý:

Tin tức về Thông tư 83/2014/TT-BGTVT

Đang cập nhật

Phân tích chính sách về Thông tư 83/2014/TT-BGTVT

Đang cập nhật

Bình luận về Thông tư 83/2014/TT-BGTVT

Đang cập nhật

Án lệ về Thông tư 83/2014/TT-BGTVT

Đang cập nhật