Nghị định 136/2015/NĐ-CP

Click để xem chi tiết và Tải về Nghị định 136/2015/NĐ-CP

Tiêu đề: Nghị định 136/2015/NĐ-CP hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công Số hiệu: 136/2015/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Tấn Dũng Ngày ban hành: 31/12/2015 Lĩnh vực: Tài chính, Thương mại, đầu tư, chứng khoán

Mục lục Nghị định 136/2015/NĐ-CP hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công

  • NGHỊ ĐỊNH HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Phân loại chương trình đầu tư công
  • Điều 5. Phân loại dự án đầu tư công
  • Điều 6. Điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công
  • Điều 7. Chi phí lập, thẩm định chương trình, dự án đầu tư công
  • Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
  • Điều 8. Thẩm quyền, điều kiện quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ...
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B và nhóm C, trừ dự án nhóm C quy ...
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư theo quy trình rút gọn đối với ...
  • Điều 14. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án khẩn cấp nhóm B và nhóm C sử dụng ...
  • Điều 15. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án khẩn cấp nhóm B và nhóm C sử dụng ...
  • Điều 16. Nguyên tắc, thời gian quyết định chủ trương đầu tư và triển khai dự án khẩn cấp
  • Điều 17. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án theo hình thức đối tác công ...
  • Điều 18. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn tín dụng đầu tư ...
  • Điều 19. Nội dung báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, ...
  • Điều 20. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình ...
  • Điều 21. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án
  • Điều 22. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  • Điều 23. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công
  • Điều 24. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công
  • Điều 25. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của chương trình, dự án
  • Điều 26. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án và cơ quan gửi kết quả thẩm định
  • Điều 27. Thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án và thời gian gửi quyết định chủ trương ...
  • Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
  • Điều 28. Thẩm quyền, căn cứ lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án
  • Điều 29. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình đầu tư công
  • Điều 30. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án không có cấu phần xây dựng
  • Điều 31. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án có cấu phần xây dựng
  • Điều 32. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án khẩn cấp
  • Điều 33. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án theo hình thức đối tác công tư
  • Điều 34. Trình tự, nội dung lập, thẩm định, quyết định đầu tư điều chỉnh chương trình, dự án
  • Điều 35. Hồ sơ thẩm định chương trình đầu tư công
  • Điều 36. Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư công
  • Điều 37. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án
  • Điều 38. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đối với chương trình, dự án điều chỉnh
  • Điều 39. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư điều chỉnh chương trình, dự án
  • Điều 40. Nội dung thẩm định chương trình, dự án
  • Điều 41. Nội dung thẩm định chương trình, dự án đầu tư điều chỉnh
  • Điều 42. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đối với chương trình, dự án điều chỉnh
  • Điều 43. Thời gian thẩm định chương trình, dự án
  • Điều 44. Thời gian quyết định và quyết định điều chỉnh chương trình, dự án và thời gian gửi quyết định ...
  • Chương IV QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG KHÔNG CÓ CẤU PHẦN XÂY DỰNG
  • Điều 45. Tổ chức quản lý dự án
  • Điều 46. Thiết kế dự án
  • Điều 47. Nội dung và xác định tổng mức đầu tư của dự án
  • Điều 48. Nội dung và xác định dự toán dự án
  • Điều 49. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án
  • Điều 50. Trình tự, thủ tục và thời gian thẩm định thiết kế, dự toán dự án
  • Điều 51. Nội dung thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án
  • Điều 52. Hồ sơ thẩm định thiết kế và dự toán đầu tư
  • Điều 53. Nghiệm thu đưa dự án vào khai thác sử dụng
  • Điều 54. Kết thúc đầu tư dự án
  • Điều 55. Vận hành dự án
  • Chương V NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ...
  • Điều 56. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
  • Điều 57. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ
  • Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
  • Điều 60. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, ngành trung ương
  • Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp
  • Điều 62. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp
  • Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Điều 65. Hội đồng thẩm định nhà nước và Hội đồng thẩm định liên ngành
  • Điều 66. Trách nhiệm của Chủ tịch, Phó chủ tịch và thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước, Hội đồng thẩm ...
  • Điều 67. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến lập, thẩm định, quyết định ...
  • Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 68. Điều khoản chuyển tiếp
  • Điều 69. Điều khoản thi hành
  • PHỤ LỤC I TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
  • PHỤ LỤC II MẪU BÁO CÁO NGHIÊN CỨU TIỀN KHẢ THI, BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ...
  • PHỤ LỤC III MẪU TỜ TRÌNH THẨM ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Ngày 31/12/2015, Chính phủ đã ban hành Nghị định 136/2015/NĐ-CP hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công.

Nội dung Nghị định này hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công về:

+ Phân loại chương trình, dự án đầu tư công.

+ Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, nhóm B và nhóm C.

+ Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư công nhóm A, nhóm B và nhóm C.

+ Điều chỉnh chương trình, dự án đầu tư công.

+ Quản lý dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng.

Về phân loại chương trình, dự án đầu tư công

Phân loại dự án đầu tư công theo quy định tại Điều 6 của Luật Đầu tư công. Theo đó, tiêu chí phân loại dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C theo quy định tại các Điều 8, 9 và 10 của Luật Đầu tư công và quy định chi tiết tại Phụ lục số I kèm theo Nghị định này.

Dự án có nhiều hạng mục đầu tư thuộc nhiều ngành, lĩnh vực khác nhau, thì việc phân loại dự án theo ngành, lĩnh vực sẽ căn cứ vào cấu phần đầu tư theo ngành, lĩnh vực chiếm tỷ lệ vốn lớn nhất.

Điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công

Điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công theo quy định tại Điều 11 của Luật Đầu tư công.

Riêng về chỉ số giá, việc điều chỉnh tiêu chí tổng mức đầu tư được xem xét khi chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm tăng trên 30% so với năm 2015 trong lần điều chỉnh đầu tiên; các lần điều chỉnh tiếp theo được xem xét khi chỉ số giá tiêu dùng bình quân năm tăng trên 30% so với năm điều chỉnh tiêu chí trước đó.

Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án và cơ quan gửi kết quả thẩm định

Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm A, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B, nhóm C kể từ ngày Thường trực Hội đồng thẩm định hoặc cơ quan chủ trì thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ như sau:

a) Chương trình mục tiêu quốc gia: không quá 60 ngày;

b) Chương trình mục tiêu: không quá 45 ngày;

c) Dự án nhóm A: không quá 45 ngày;

d) Dự án nhóm B: không quá 30 ngày;

đ) Dự án nhóm C: không quá 20 ngày.

Thời gian thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư chương trình, dự án kể từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ như sau:

a) Chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu: không quá 40 ngày;

b) Dự án nhóm A: không quá 30 ngày;

c) Dự án nhóm B và nhóm C: không quá 15 ngày.

Nghị định 136/2015/NĐ-CP này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2016.

  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Nghị định 136/2015/NĐ-CP để xử lý:

Phân tích chính sách về Nghị định 136/2015/NĐ-CP

Đang cập nhật

Án lệ về Nghị định 136/2015/NĐ-CP

Đang cập nhật