Văn bản hợp nhất 03/VBHN-VPQH

Click để xem chi tiết và Tải về Văn bản hợp nhất 03/VBHN-VPQH

Tiêu đề: Văn bản hợp nhất 03/VBHN-VPQH năm 2015 hợp nhất Luật luật sư do Văn phòng Quốc hội ban hành Số hiệu: 03/VBHN-VPQH Loại văn bản: Văn bản hợp nhất Nơi ban hành: Văn phòng quốc hội Người ký: Nguyễn Hạnh Phúc Ngày ban hành: 31/12/2015 Lĩnh vực: Bổ trợ tư pháp

Mục lục Văn bản hợp nhất 03/VBHN-VPQH năm 2015 hợp nhất Luật luật sư do Văn phòng Quốc hội ban hành

  • LUẬT LUẬT SƯ
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Luật sư
  • Điều 3. Chức năng xã hội của luật sư
  • Điều 4. Dịch vụ pháp lý của luật sư
  • Điều 5. Nguyên tắc hành nghề luật sư
  • Điều 6. Nguyên tắc quản lý luật sư và hành nghề luật sư
  • Điều 7. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư
  • Điều 8. (được bãi bỏ)
  • Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • Chương II LUẬT SƯ
  • Điều 10. Tiêu chuẩn luật sư
  • Điều 11. Điều kiện hành nghề luật sư
  • Điều 12. Đào tạo nghề luật sư
  • Điều 13. Người được miễn đào tạo nghề luật sư
  • Điều 14. Tập sự hành nghề luật sư
  • Điều 15. Kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
  • Điều 16. Người được miễn, giảm thời gian tập sự hành nghề luật sư
  • Điều 17. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
  • Điều 18. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư
  • Điều 19. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư
  • Điều 20. Gia nhập Đoàn luật sư
  • Điều 21. Quyền, nghĩa vụ của luật sư
  • Chương III HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
  • Mục 1. HOẠT ĐỘNG HÀNH NGHỀ CỦA LUẬT SƯ
  • Điều 22. Phạm vi hành nghề luật sư
  • Điều 23. Hình thức hành nghề của luật sư
  • Điều 24. Nhận và thực hiện vụ, việc của khách hàng
  • Điều 25. Bí mật thông tin
  • Điều 26. Thực hiện dịch vụ pháp lý theo hợp đồng dịch vụ pháp lý
  • Điều 27. Hoạt động tham gia tố tụng của luật sư
  • Điều 28. Hoạt động tư vấn pháp luật của luật sư
  • Điều 29. Hoạt động đại diện ngoài tố tụng của luật sư
  • Điều 30. Hoạt động dịch vụ pháp lý khác của luật sư
  • Điều 31. Hoạt động trợ giúp pháp lý
  • Mục 2. TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
  • Điều 32. Hình thức tổ chức hành nghề luật sư, điều kiện thành lập tổ chức hành nghề luật sư
  • Điều 33. Văn phòng luật sư
  • Điều 34. Công ty luật
  • Điều 35. Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
  • Điều 36. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
  • Điều 37. Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
  • Điều 38. Công bố nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
  • Điều 39. Quyền của tổ chức hành nghề luật sư
  • Điều 40. Nghĩa vụ của tổ chức hành nghề luật sư
  • Điều 41. Chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
  • Điều 42. Văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư
  • Điều 43. Đặt cơ sở hành nghề luật sư ở nước ngoài
  • Điều 44. Cử luật sư thực hiện dịch vụ pháp lý ở nước ngoài
  • Điều 45. Hợp nhất, sáp nhập và chuyển đổi hình thức tổ chức hành nghề luật sư
  • Điều 46. Tạm ngừng hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
  • Điều 47. Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
  • Điều 48. Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư
  • Mục 3. HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ VỚI TƯ CÁCH CÁ NHÂN
  • Điều 49. Luật sư hành nghề với tư cách cá nhân
  • Điều 50. Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
  • Điều 51. Thay đổi, cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
  • Điều 52. (được bãi bỏ)
  • Điều 53. Quyền, nghĩa vụ của luật sư hành nghề với tư cách cá nhân theo hợp đồng lao động
  • Chương IV THÙ LAO VÀ CHI PHÍ; TIỀN LƯƠNG THEO HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
  • Điều 54. Thù lao luật sư
  • Điều 55. Căn cứ và phương thức tính thù lao
  • Điều 56. Thù lao, chi phí trong trường hợp luật sư cung cấp dịch vụ pháp lý theo hợp đồng dịch vụ pháp ...
  • Điều 57. Thù lao, chi phí trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành ...
  • Điều 58. Tiền lương theo hợp đồng lao động của luật sư hành nghề với tư cách cá nhân
  • Điều 59. Giải quyết tranh chấp về thù lao, chi phí, tiền lương theo hợp đồng lao động
  • Chương V TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP CỦA LUẬT SƯ
  • Mục 1. TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP CỦA LUẬT SƯ Ở TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
  • Điều 60. Đoàn luật sư
  • Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn luật sư
  • Điều 62. Các cơ quan của Đoàn luật sư
  • Điều 63. (được bãi bỏ)
  • Mục 2. TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP TOÀN QUỐC CỦA LUẬT SƯ
  • Điều 64. Liên đoàn luật sư Việt Nam
  • Điều 65. Nhiệm vụ, quyền hạn của Liên đoàn luật sư Việt Nam
  • Điều 66. Các cơ quan của Liên đoàn luật sư Việt Nam
  • Điều 67. Điều lệ của Liên đoàn luật sư Việt Nam
  • Chương VI HÀNH NGHỀ CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI, LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
  • Mục 1. HÀNH NGHỀ CỦA TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
  • Điều 68. Điều kiện hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài
  • Điều 69. Hình thức hành nghề của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài
  • Điều 70. Phạm vi hành nghề của tổ chức luật sư nước ngoài
  • Điều 71. Chi nhánh
  • Điều 72. Công ty luật nước ngoài
  • Điều 73. Quyền, nghĩa vụ của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
  • Mục 2. HÀNH NGHỀ CỦA LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
  • Điều 74. Điều kiện hành nghề của luật sư nước ngoài
  • Điều 75. Hình thức hành nghề của luật sư nước ngoài
  • Điều 76. Phạm vi hành nghề của luật sư nước ngoài
  • Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của luật sư nước ngoài
  • Mục 3. THỦ TỤC CẤP PHÉP ĐỐI VỚI CHI NHÁNH, CÔNG TY LUẬT NƯỚC NGOÀI, LUẬT SƯ NƯỚC NGOÀI
  • Điều 78. Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài
  • Điều 79. Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
  • Điều 80. Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ...
  • Điều 81. Chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
  • Điều 82. Cấp, gia hạn Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam cho luật sư nước ngoài
  • Chương VII QUẢN LÝ LUẬT SƯ VÀ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ[64]
  • Điều 83. Trách nhiệm quản lý nhà nước về luật sư và hành nghề luật sư
  • Điều 84. Trách nhiệm tự quản của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư
  • Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
  • Mục 1. XỬ LÝ KỶ LUẬT LUẬT SƯ, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
  • Điều 85. Xử lý kỷ luật đối với luật sư
  • Điều 86. Khiếu nại quyết định kỷ luật luật sư
  • Điều 87. Khiếu nại đối với quyết định, hành vi của Ban chủ nhiệm Đoàn luật sư, các cơ quan của Liên đoàn ...
  • Điều 88. Giải quyết tranh chấp
  • Mục 2. XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI LUẬT SƯ, TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
  • Điều 89. Xử lý vi phạm đối với luật sư
  • Điều 90. Xử lý vi phạm đối với tổ chức hành nghề luật sư của Việt Nam, chi nhánh của tổ chức hành nghề ...
  • Điều 91. Xử lý vi phạm đối với các hành vi xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của luật sư, tổ chức hành ...
  • Điều 92. Xử lý vi phạm đối với cá nhân, tổ chức hành nghề luật sư bất hợp pháp
  • Điều 92a. Điều khoản chuyển tiếp
  • Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH[81]
  • Điều 93. Hiệu lực thi hành
  • Điều 94. Hướng dẫn thi hành
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Văn bản hợp nhất 03/VBHN-VPQH để xử lý:

Tin tức về Văn bản hợp nhất 03/VBHN-VPQH

Đang cập nhật

Phân tích chính sách về Văn bản hợp nhất 03/VBHN-VPQH

Đang cập nhật

Bình luận về Văn bản hợp nhất 03/VBHN-VPQH

Đang cập nhật

Án lệ về Văn bản hợp nhất 03/VBHN-VPQH

Đang cập nhật