Nghị định 34/2016/NĐ-CP

Click để xem chi tiết và Tải về Nghị định 34/2016/NĐ-CP

Tiêu đề: Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Số hiệu: 34/2016/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Xuân Phúc Ngày ban hành: 14/05/2016 Lĩnh vực: Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật

Mục lục Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật

  • NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Điều 3. Xác định văn bản quy phạm pháp luật
  • Chương II LẬP ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Mục 1. XÂY DỰNG NỘI DUNG CHÍNH SÁCH, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA CHÍNH SÁCH
  • Điều 4. Các trường hợp lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 5. Xây dựng nội dung của chính sách
  • Điều 6. Đánh giá tác động của chính sách
  • Điều 7. Phương pháp đánh giá tác động của chính sách
  • Điều 8. Trách nhiệm xây dựng báo cáo đánh giá tác động của chính sách
  • Điều 9. Sử dụng thông tin khi xây dựng báo cáo đánh giá tác động của chính sách
  • Mục 2. LẤY Ý KIẾN ĐỐI VỚI ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Điều 10. Trách nhiệm lấy ý kiến trong quá trình lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 11. Sự tham gia của tổ chức, cá nhân trong quá trình lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp ...
  • Điều 12. Chính phủ cho ý kiến đối với đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật không do Chính phủ ...
  • Mục 3. THẨM ĐỊNH ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Điều 13. Trách nhiệm thẩm định đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan lập đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và cơ quan có liên quan ...
  • Điều 15. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 16. Báo cáo thẩm định
  • Mục 4. THÔNG QUA ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Điều 17. Trình đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 18. Thông qua đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật:
  • Chương III LẬP ĐỀ NGHỊ CỦA CHÍNH PHỦ VỀ CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG LUẬT, PHÁP LỆNH
  • Điều 19. Gửi và tiếp nhận hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh
  • Điều 20. Trách nhiệm lập đề nghị của Chính phủ về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
  • Điều 21. Trình Chính phủ dự thảo đề nghị của Chính phủ về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
  • Điều 22. Hoàn thiện đề nghị của Chính phủ về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh sau khi Chính phủ ...
  • Điều 23. Trách nhiệm thực hiện chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
  • Điều 24. Đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
  • Chương IV SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Mục 1. SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 26. Thành lập và hoạt động của Ban soạn thảo
  • Điều 27. Thành lập Tổ biên tập
  • Điều 28. Trách nhiệm đề xuất và lập danh mục văn bản quy định chi tiết
  • Điều 29. Trách nhiệm xây dựng, theo dõi, đôn đốc việc xây dựng văn bản quy định chi tiết
  • Điều 30. Trách nhiệm xây dựng, theo dõi, đôn đốc việc ban hành nghị định của Chính phủ được sửa đổi, ...
  • Điều 31. Đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 32. Sự tham gia của các tổ chức, cá nhân trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 33. Xử lý hồ sơ dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật tại Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Ủy ...
  • Điều 34. Chỉnh lý dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật sau khi Chính phủ cho ý kiến
  • Điều 35. Chuẩn bị ý kiến của Chính phủ đối với dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết không do Chính ...
  • Điều 36. Soạn thảo, ban hành một văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ nhiều văn bản quy phạm pháp ...
  • Điều 37. Đề nghị xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn
  • Điều 38. Xác định hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 39. Đánh số thứ tự của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật;
  • Mục 2. THẨM ĐỊNH DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Tiểu mục 1. THẨM ĐỊNH DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TƯ PHÁP THỰC HIỆN
  • Điều 40. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
  • Điều 41. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo
  • Điều 42. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thẩm định
  • Điều 43. Thành lập Hội đồng thẩm định
  • Điều 44. Cuộc họp của Hội đồng thẩm định
  • Điều 45. Báo cáo thẩm định
  • Tiểu mục 2. THẨM ĐỊNH DỰ THẢO THÔNG TƯ DO TỔ CHỨC PHÁP CHẾ THỰC HIỆN
  • Điều 46. Trách nhiệm của tổ chức pháp chế bộ, cơ quan ngang bộ
  • Điều 47. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc bộ, cơ quan ngang bộ
  • Điều 48. Thẩm định dự thảo thông tư
  • Tiểu mục 3. THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO SỞ TƯ PHÁP THỰC HIỆN
  • Điều 49. Trách nhiệm của Sở Tư pháp
  • Điều 50. Thành lập và hoạt động của Hội đồng tư vấn thẩm định
  • Điều 51. Cuộc họp của Hội đồng tư vấn thẩm định
  • Điều 52. Báo cáo thẩm định
  • Tiểu mục 4. THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO PHÒNG TƯ PHÁP THỰC HIỆN
  • Điều 53. Trách nhiệm của Phòng Tư pháp
  • Điều 54. Tổ chức thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện, quyết định của Ủy ban ...
  • Chương V THỂ THỨC VÀ KỸ THUẬT TRÌNH BÀY VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Mục 1. THỂ THỨC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Tiểu mục 1. TRÌNH BÀY PHẦN MỞ ĐẦU
  • Điều 55. Phần mở đầu của văn bản
  • Điều 56. Quốc hiệu và Tiêu ngữ
  • Điều 57. Tên cơ quan ban hành văn bản
  • Điều 58. Số, ký hiệu văn bản
  • Điều 59. Địa danh và ngày, tháng, năm ban hành văn bản
  • Điều 60. Tên văn bản
  • Điều 61. Căn cứ ban hành văn bản
  • Tiểu mục 2. TRÌNH BÀY PHẦN NỘI DUNG VĂN BẢN
  • Điều 62. Bố cục của văn bản
  • Điều 63. Văn bản ban hành kèm theo văn bản khác
  • Tiểu mục 3. TRÌNH BÀY PHẦN KẾT THÚC VĂN BẢN
  • Điều 64. Trình bày phần kết thúc của văn bản
  • Điều 65. Trình bày chữ ký văn bản
  • Điều 66. Dấu của cơ quan ban hành văn bản
  • Điều 67. Nơi nhận
  • Mục 2. KỸ THUẬT TRÌNH BÀY VĂN BẢN
  • Điều 68. Trình bày bố cục của văn bản
  • Điều 69. Sử dụng ngôn ngữ trong văn bản
  • Điều 70. Trình bày số, đơn vị đo lường trong văn bản
  • Điều 71. Trình bày thời hạn, thời điểm
  • Điều 72. Trình bày các nội dung sửa đổi, bổ sung tại chương hoặc điều quy định về điều khoản thi hành
  • Điều 73. Trình bày quy định chuyển tiếp
  • Điều 74. Trình bày quy định về hiệu lực thi hành
  • Điều 75. Kỹ thuật viện dẫn văn bản
  • Điều 76. Khổ giấy, định lề trang văn bản, phông chữ, đánh số trang văn bản
  • Mục 3. TRÌNH BÀY VĂN BẢN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
  • Tiểu mục 1. TRÌNH BÀY VĂN BẢN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU
  • Điều 77. Văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều
  • Điều 78. Bố cục của văn bản sửa đổi, bổ sung một số điều
  • Điều 79. Cách đánh số thứ tự của điều, khoản bổ sung và trật tự các điều, khoản của văn bản được sửa ...
  • Tiểu mục 2. TRÌNH BÀY VĂN BẢN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NHIỀU VĂN BẢN
  • Điều 80. Văn bản sửa đổi, bổ sung nhiều văn bản
  • Điều 81. Bố cục của văn bản sửa đổi, bổ sung nhiều văn bản
  • Chương VI CÔNG BÁO VÀ NIÊM YẾT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Mục 1. CÔNG BÁO
  • Điều 82. Hình thức Công báo
  • Điều 83. Nguyên tắc đăng văn bản trên Công báo
  • Điều 84. Trách nhiệm của cơ quan quản lý Công báo và cơ quan ban hành văn bản trong việc gửi đăng Công ...
  • Điều 85. Văn bản đăng trên Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  • Điều 86. Văn bản đăng trên Công báo cấp tỉnh
  • Điều 87. Giá trị pháp lý của văn bản đăng trên Công báo
  • Điều 88. Mục lục Công báo
  • Điều 89. Thời hạn gửi văn bản đăng Công báo
  • Điều 90. Văn bản gửi đăng Công báo
  • Điều 91. Tiếp nhận văn bản, đăng Công báo
  • Điều 92. Thời hạn đăng văn bản trên Công báo
  • Điều 93. Gửi, tiếp nhận, đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật ban hành theo trình tự, thủ tục rút ...
  • Điều 94. Đính chính văn bản đăng Công báo
  • Điều 95. Xuất bản, phát hành Công báo in
  • Mục 2. NIÊM YẾT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Điều 96. Niêm yết văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 97. Thời hạn niêm yết văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 98. Địa điểm niêm yết văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 99. Giá trị của văn bản niêm yết
  • Điều 100. Đính chính văn bản niêm yết
  • Chương VII DỊCH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Điều 101. Dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng dân tộc thiểu số
  • Điều 102. Dịch văn bản quy phạm pháp luật ra tiếng nước ngoài
  • Chương VIII KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Mục 1. ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG THỨC KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Điều 103. Văn bản được kiểm tra, xử lý
  • Điều 104. Nội dung kiểm tra văn bản
  • Điều 105. Nguyên tắc kiểm tra, xử lý văn bản
  • Điều 106. Phương thức kiểm tra văn bản
  • Điều 107. Căn cứ pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra
  • Điều 108. Kiến nghị xử lý đối với cơ quan, người ban hành văn bản trái pháp luật
  • Điều 109. Công bố kết quả xử lý văn bản
  • Điều 110. Hồ sơ kiểm tra văn bản
  • Mục 2. TỰ KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Điều 111. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản
  • Điều 112. Xử lý văn bản trái pháp luật
  • Mục 3. KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN THEO THẨM QUYỀN
  • Tiểu mục 1. THẨM QUYỀN KIỂM TRA VĂN BẢN
  • Điều 113. Thẩm quyền của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
  • Điều 114. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Điều 115. Trình tự kiểm tra văn bản theo thẩm quyền
  • Điều 116. Kiểm tra văn bản theo địa bàn, chuyên đề, ngành, lĩnh vực
  • Điều 117. Kiểm tra văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước
  • Tiểu mục 2. THẨM QUYỀN XỬ LÝ VĂN BẢN TRÁI PHÁP LUẬT
  • Điều 118. Bộ trưởng Bộ Tư pháp trình Thủ tướng Chính phủ xử lý văn bản trái pháp luật
  • Điều 119. Thẩm quyền của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ trong việc xử lý văn bản trái pháp luật
  • Điều 120. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện trong ...
  • Tiểu mục 3. THỦ TỤC KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN TRÁI PHÁP LUẬT
  • Điều 121. Thời gian gửi văn bản đến cơ quan kiểm tra
  • Điều 122. Thủ tục do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ tiến hành kiểm tra, xử lý văn bản trái pháp ...
  • Điều 123. Thủ tục xử lý văn bản trái pháp luật trong trường hợp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ...
  • Điều 124. Thủ tục do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện tiến hành ...
  • Điều 125. Thời hạn xử lý văn bản trái pháp luật
  • Tiểu mục 4. KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN CÓ CHỨA QUY PHẠM PHÁP LUẬT BAN HÀNH KHÔNG ĐÚNG HÌNH THỨC, THẨM QUYỀN
  • Điều 126. Văn bản được kiểm tra
  • Điều 127. Trách nhiệm xử lý văn bản
  • Điều 128. Thẩm quyền và thủ tục kiểm tra, xử lý
  • Tiểu mục 5. XỬ LÝ VĂN BẢN TRÁI PHÁP LUẬT
  • Điều 129. Kết luận kiểm tra văn bản trái pháp luật
  • Điều 130. Hình thức xử lý văn bản trái pháp luật, văn bản có sai sót về căn cứ ban hành, thể thức, kỹ ...
  • Mục 4. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, NGƯỜI BAN HÀNH VĂN BẢN ĐƯỢC KIỂM TRA
  • Điều 131. Nhiệm vụ của cơ quan, người ban hành văn bản được kiểm tra
  • Điều 132. Quyền hạn của cơ quan, người có văn bản được kiểm tra
  • Điều 133. Những hành vi vi phạm pháp luật trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản của cơ quan, người có ...
  • Điều 134. Xem xét, xử lý trách nhiệm đối với cơ quan, người ban hành văn bản trái pháp luật
  • Mục 5. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, ĐÔN ĐỐC, CHỈ ĐẠO, KIỂM TRA CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN
  • Điều 135. Chế độ báo cáo
  • Điều 136. Đôn đốc, chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện công tác kiểm tra, xử lý văn bản
  • Chương IX RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Mục 1. ĐỐI TƯỢNG NGUYÊN TẮC, TRÁCH NHIỆM RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Điều 137. Văn bản được rà soát, hệ thống hóa
  • Điều 138. Nguyên tắc rà soát, hệ thống hóa văn bản
  • Điều 139. Trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản
  • Mục 2. KIẾN NGHỊ RÀ SOÁT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, NGUỒN VĂN BẢN RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA, CĂN CỨ RÀ SOÁT ...
  • Điều 140. Kiến nghị rà soát văn bản
  • Điều 141. Nguồn văn bản rà soát, hệ thống hóa
  • Điều 142. Căn cứ rà soát văn bản
  • Điều 143. Các hình thức xử lý văn bản được rà soát
  • Điều 144. Sử dụng kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản
  • Mục 3. NỘI DUNG, TRÌNH TỰ RÀ SOÁT VÀ XỬ LÝ KẾT QUẢ RÀ SOÁT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Điều 145. Xác định văn bản là căn cứ để rà soát và văn bản cần rà soát
  • Điều 146. Xác định tình hình phát triển kinh tế - xã hội là căn cứ rà soát văn bản
  • Điều 147. Nội dung rà soát theo căn cứ là văn bản
  • Điều 148. Nội dung rà soát theo căn cứ là tình hình phát triển kinh tế - xã hội
  • Điều 149. Trình tự rà soát theo căn cứ là văn bản
  • Điều 150. Trình tự rà soát theo căn cứ là tình hình phát triển kinh tế - xã hội
  • Điều 151. Lập Phiếu rà soát văn bản
  • Điều 152. Lập hồ sơ rà soát văn bản
  • Điều 153. Lấy ý kiến và hoàn thiện hồ sơ rà soát văn bản
  • Điều 154. Xử lý hoặc kiến nghị xử lý kết quả rà soát văn bản
  • Điều 155. Rà soát và xử lý kết quả rà soát văn bản tại Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân ...
  • Điều 156. Rà soát và xử lý kết quả rà soát văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ở đơn vị hành ...
  • Điều 157. Công bố danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
  • Điều 158. Xử lý văn bản được phát hiện trái pháp luật tại thời điểm ban hành
  • Mục 4. TỔNG RÀ SOÁT HỆ THỐNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT, RÀ SOÁT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THEO CHUYÊN ...
  • Điều 159. Tổng rà soát hệ thống văn bản
  • Điều 160. Quyết định việc rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn
  • Điều 161. Kế hoạch rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn
  • Điều 162. Kết quả tổng rà soát hệ thống văn bản, rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn
  • Điều 163. Công bố kết quả tổng rà soát hệ thống văn bản; rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa ...
  • Mục 5. NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Điều 164. Định kỳ hệ thống hóa văn bản
  • Điều 165. Nội dung hệ thống hóa văn bản
  • Điều 166. Kế hoạch hệ thống hóa văn bản
  • Điều 167. Trình tự hệ thống hóa văn bản
  • Điều 168. Tiêu chí sắp xếp văn bản trong Tập hệ thống hóa văn bản và các danh mục văn bản
  • Điều 169. Quan hệ phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc hệ thống hóa văn bản
  • Mục 6. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, CÁC BIỂU MẪU TRONG HOẠT ĐỘNG RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Điều 170. Chế độ báo cáo hằng năm
  • Điều 171. Biểu mẫu rà soát, hệ thống hóa văn bản
  • Chương X BẢO ĐẢM NGUỒN LỰC XÂY DỰNG, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • Mục 1. BẢO ĐẢM NGUỒN NHÂN LỰC
  • Điều 172. Cán bộ, công chức tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp ...
  • Điều 173. Bố trí, sử dụng cán bộ, công chức tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện ...
  • Điều 174. Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện ...
  • Điều 175. Sử dụng chuyên gia
  • Điều 176. Sử dụng cộng tác viên kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản
  • Mục 2. BẢO ĐẢM CƠ SỞ VẬT CHẤT CHO VIỆC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ HOÀN THIỆN HỆ THỐNG PHÁP ...
  • Điều 177. Hiện đại hóa phương tiện, hạ tầng kỹ thuật
  • Điều 178. Cơ sở dữ liệu phục vụ công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản
  • Mục 3. BẢO ĐẢM KINH PHÍ CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ HOÀN THIỆN HỆ THỐNG PHÁP ...
  • Điều 179. Nguồn kinh phí
  • Điều 180. Nguyên tắc bảo đảm kinh phí
  • Điều 181. Hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật được ngân sách ...
  • Điều 182. Lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho xây dựng văn bản quy phạm ...
  • Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 183. Trách nhiệm tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 184. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân trong việc bảo đảm ...
  • Điều 185. Trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật
  • Điều 186. Trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm ...
  • Điều 187. Trách nhiệm của các cơ quan trong công tác Công báo
  • Điều 188. Điều khoản chuyển tiếp
  • Điều 189. Hiệu lực thi hành
  • PHỤ LỤC I
  • Mẫu số 01. Nghị định của Chính phủ (quy định trực tiếp)
  • Mẫu số 02. Nghị định của Chính phủ (ban hành Quy định/Quy chế/Điều lệ/Danh mục...)
  • Mẫu số 03. Nghị quyết liên tịch giữa Chính phủ với Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt ...
  • Mẫu số 04. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ (quy định trực tiếp)
  • Mẫu số 05. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ (ban hành Quy định/Quy chế/Điều lệ/Danh mục...)
  • Mẫu số 06. Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  • Mẫu số 07. Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao (quy định trực tiếp)
  • Mẫu số 08. Thông tư của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao (ban hành Quy định…)
  • Mẫu số 09. Thông tư của Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao (quy định trực tiếp)
  • Mẫu số 10. Thông tư của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao (ban hành Quy định...)
  • Mẫu số 11. Thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ (quy định trực tiếp)
  • Mẫu số 12. Thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ ban hành Quy định/Quy chế/Điều lệ/Danh ...
  • Mẫu số 13. Thông tư liên tịch giữa Chánh án Tòa án nhân dân tối cao với Viện trưởng Viện kiểm sát nhân ...
  • Mẫu số 14. Quyết định của Tổng Kiểm toán nhà nước (quy định trực tiếp)
  • Mẫu số 15. Quyết định của Tổng kiểm toán nhà nước (ban hành chuẩn mực kiểm toán nhà nước/quy trình kiểm ...
  • Mẫu số 16. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (quy định trực tiếp)
  • Mẫu số 17. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (ban hành Quy định/Quy chế...)
  • Mẫu số 18. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (quy định trực tiếp)
  • Mẫu số 19. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (ban hành Quy định/Quy chế...)
  • Mẫu số 20. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện (quy định trực tiếp)
  • Mẫu số 21. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện (ban hành Quy định/Quy chế...)
  • Mẫu số 22. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện (quy định trực tiếp)
  • Mẫu số 23. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện (ban hành Quy định/Quy chế...)
  • Mẫu số 24. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã (quy định trực tiếp)
  • Mẫu số 25. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã (ban hành Quy định/Quy chế...)
  • Mẫu số 26. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã (quy định trực tiếp)
  • Mẫu số 27. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã (ban hành Quy định/Quy chế...)
  • Mẫu số 28. Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều
  • Mẫu số 29. Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định/Quy chế/Điều lệ/Danh mục... ban hành kèm ...
  • Mẫu số 30. Nghị quyết liên tịch giữa Chính phủ với Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt ...
  • Mẫu số 31. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều (quy định trực tiếp/ban hành ...
  • Mẫu số 32. Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao sửa đổi, bổ sung một số điều
  • Mẫu số 33. Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều (quy định trực tiếp/ban hành Quy định/Quy chế/Điều lệ ...
  • Mẫu số 34. Thông tư liên tịch giữa Chánh án Tòa án nhân dân tối cao với Viện trưởng Viện kiểm sát nhân ...
  • Mẫu số 35. Quyết định của Tổng Kiểm toán nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều (quy định trực tiếp/ban ...
  • Mẫu số 36. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp sửa đổi, bổ sung một số điều (quy định trực tiếp ...
  • Mẫu số 37. Quyết định của Ủy ban nhân dân các cấp sửa đổi, bổ sung một số điều (quy định trực tiếp/ban ...
  • PHỤ LỤC II SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN THỂ THỨC VĂN BẢN
  • PHỤ LỤC III
  • Mẫu số 01. Mẫu phiếu kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
  • Mẫu số 02. Sổ theo dõi xử lý văn bản trái pháp luật
  • PHỤ LỤC IV
  • Mẫu số 01. Phiếu rà soát văn bản quy phạm pháp luật
  • Mẫu số 02. Sổ theo dõi văn bản quy phạm pháp luật được rà soát
  • Mẫu số 03. DANH MỤC Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản ...
  • Mẫu số 04. DANH MỤC Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản ...
  • Mẫu số 05. DANH MỤC Văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của ….1… ...
  • Mẫu số 06. DANH MỤC Văn bản quy phạm pháp luật cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ ...
  • PHỤ LỤC V
  • Mẫu số 01. Báo cáo đánh giá tác động của chính sách
  • Mẫu số 02. Tờ trình đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • Mẫu số 03. Tờ trình dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

Quy định nổi bật khi ban hành văn bản quy phạm pháp luật

So với Nghị định số 24/2009/NĐ-CP trước đó, Nghị định 34/2016/NĐ-CP đã bổ sung thêm nhiều quy định chi tiết về biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật. Cụ thể Nghị định 34 có 189 Điều, chia thành 10 chương. Trong đó có những quy định mới đáng lưu ý như sau:

Bố cục của văn bản sẽ gồm 6 dạng, trong đó:

  1. Giữ nguyên 3 dạng bố cục: 
    • Phần, chương, mục, điều, khoản, điểm;
    • Chương, mục, điều, khoản, điểm;
    • Điều, khoản, điểm.
  2. Bỏ 2 dạng bố cục:
    • Mục, điều, khoản, điểm;
    • Khoản, điểm.
  3. Bổ sung 3 dạng bố cục:
    • Phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm;
    • Chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm;
    • Chương, điều, khoản, điểm.

Đối với mỗi điểm chỉ được thể hiện một ý, trình bày trong một câu hoàn chỉnh hoặc một đoạn. Đồng thời không dùng các ký hiệu khác để thể hiện các ý trong một điểm.

Hiệu lực văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL) được xác định như sau:

  • Ngày có hiệu lực của VBQPPL phải được quy định ngay trong văn bản.
  • Cơ quan chủ trì soạn thảo phải dự kiến cụ thể ngày có hiệu lực trong dự thảo văn bản.
  • VBQPPL hết hiệu lực thì văn bản QĐCT thi hành các điều, khoản, điểm được giao quy định chi tiết (QĐCT) thi hành văn bản đó đồng thời hết hiệu lực.
  • Trường hợp VBQPPL được QĐCT hết hiệu lực một phần thì các nội dung QĐCT phần hết hiệu lực sẽ hết hiệu lực đồng thời với phần hết hiệu lực của văn bản được QĐCT.
  • Trường hợp một văn bản QĐCT nhiều VBQPPL, trong đó chỉ có một hoặc một số văn bản được QĐCT hết hiệu lực thì nội dung của văn bản QĐCT thi hành sẽ hết hiệu lực đồng thời với một hoặc một số văn bản được QĐCT hết hiệu lực.
  • Trường hợp không xác định được nội dung hết hiệu lực của văn bản QĐCT thi hành thì văn bản đó hết hiệu lực toàn bộ.

Dự thảo văn bản được đánh số thứ tự lần lượt là 1, 2, 3, 4, 5. Trong đó:

  • Dự thảo 1: do đơn vị chủ trì soạn thảo trình Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo.
  • Dự thảo 2: Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định gửi và đăng trên Cổng thông tin điện tử của Chính phủ hoặc của cơ quan chủ trì soạn thảo, của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương để cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia ý kiến. 
  • Dự thảo 3: Sau khi tiếp thu ý kiến đóng góp của cơ quan, cá nhân, tổ chức sẽ gửi đến cơ quan thẩm định. 
  • Dự thảo 4: Đã tiếp thu ý kiến thẩm định, trình Chính phủ xem xét và quyết định việc trình dự thảo cho cá nhân, cơ quan có thẩm quyền để xem xét, thông qua. 
  • Dự thảo 5: Được chỉnh lý về mặt kỹ thuật sau khi tiếp thu ý kiến của Chính phủ và trước khi cơ quan, cá nhân có thẩm quyền ký ban hành. 

Từ ngày 01/7/16, Nghị định 34/2016/NĐ-CP sẽ có hiệu lực. Đồng thời cũng từ ngày này, 5 văn bản sau sẽ hết hiệu lực: Nghị định 24/2009/NĐ-CP, Nghị định 91/2006/NĐ-CP, Nghị định 40/2010/NĐ-CP, Nghị định 100/2010/NĐ-CP và Nghị định 16/2013/NĐ-CP. 
 

  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Nghị định 34/2016/NĐ-CP để xử lý:
  • Việc đánh giá tác động của chính sách được quy định như thế nào?

    Ban biên tập hãy giải đáp giúp tôi thắc mắc sau đây: Việc đánh giá tác động của chính sách được quy định như thế nào? Mong sớm nhận được sự phản hồi. Tôi xin chân thành cảm ơn!

  • Việc xây dựng nội dung của chính sách được quy định như thế nào?

    Ban biên tập hãy giải đáp giúp tôi thắc mắc sau đây: Việc xây dựng nội dung của chính sách được quy định như thế nào? Mong sớm nhận được sự phản hồi. Tôi xin chân thành cảm ơn!

  • Công bố kết quả xử lý văn bản quy phạm pháp luật được quy định ra sao?

    Công bố kết quả xử lý văn bản quy phạm pháp luật được quy định ra sao? Xin chào Ban biên tập, tôi là Tùng Anh, hiện tôi đang sinh sống và làm việc tại Vĩnh Long. Có thắc mắc tôi muốn nhờ Ban biên tập giải đáp và cung cấp thông tin giúp. Cụ thể: Công bố kết quả xử lý văn bản quy phạm pháp luật được quy định ra sao? Tôi có thể tìm hiểu thông tin tại văn bản pháp luật nào? Mong nhận được sự phản hồi từ Ban biên tập. Xin chân thành cảm ơn!

  • Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật được quy định như thế nào?

    Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật được quy định như thế nào?  Xin chào Ban biên tập, tôi là Nam Anh, hiện tôi đang sinh sống và làm việc tại Nam Định. Có thắc mắc tôi muốn nhờ Ban biên tập giải đáp và cung cấp thông tin giúp. Cụ thể: Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật được quy định như thế nào? Tôi có thể tìm hiểu thông tin tại văn bản pháp luật nào? Mong nhận được sự phản hồi từ Ban biên tập. Xin chân thành cảm ơn!

  • Xem tất cả >>>