Luật Phòng, chống tham nhũng 2018

Click để xem chi tiết và Tải về Luật Phòng, chống tham nhũng 2018

Tiêu đề: Luật Phòng, chống tham nhũng 2018 Số hiệu: 36/2018/QH14 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Thị Kim Ngân Ngày ban hành: 20/11/2018 Lĩnh vực: Tài chính

Mục lục Luật Phòng, chống tham nhũng 2018

  • LUẬT PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Các hành vi tham nhũng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước trong ...
  • Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong phòng, chống tham nhũng
  • Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục về phòng, chống tham nhũng
  • Điều 7. Giám sát công tác phòng, chống tham nhũng
  • Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
  • Mục 1. CÔNG KHAI, MINH BẠCH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
  • Điều 9. Nguyên tắc công khai, minh bạch
  • Điều 10. Nội dung công khai, minh bạch
  • Điều 11. Hình thức công khai
  • Điều 12. Trách nhiệm thực hiện việc công khai, minh bạch
  • Điều 13. Họp báo, phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí
  • Điều 14. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin
  • Điều 15. Trách nhiệm giải trình
  • Điều 16. Báo cáo, công khai báo cáo về công tác phòng, chống tham nhũng
  • Điều 17. Tiêu chí đánh giá về công tác phòng, chống tham nhũng
  • Mục 2. XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN ĐỊNH MỨC, TIÊU CHUẨN, CHẾ ĐỘ TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
  • Điều 18. Xây dựng, ban hành và thực hiện định mức, tiêu chuẩn, chế độ
  • Điều 19. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm pháp luật về định mức, tiêu chuẩn, chế độ
  • Mục 3. THỰC HIỆN QUY TẮC ỨNG XỬ CỦA NGƯỜI CÓ CHỨC VỤ, QUYỀN HẠN TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
  • Điều 20. Quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn
  • Điều 21. Thẩm quyền ban hành quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn ...
  • Điều 22. Tặng quà và nhận quà tặng
  • Điều 23. Kiểm soát xung đột lợi ích
  • Mục 4. CHUYỂN ĐỔI VỊ TRÍ CÔNG TÁC CỦA NGƯỜI CÓ CHỨC VỤ, QUYỀN HẠN TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
  • Điều 24. Nguyên tắc chuyển đổi vị trí công tác
  • Điều 25. Vị trí công tác và thời hạn phải định kỳ chuyển đổi
  • Điều 26. Kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác
  • Mục 5. CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, ỨNG DỤNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ TRONG QUẢN LÝ VÀ THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN ...
  • Điều 27. Cải cách hành chính
  • Điều 28. Ứng dụng khoa học, công nghệ trong quản lý
  • Điều 29. Thanh toán không dùng tiền mặt
  • Mục 6. KIỂM SOÁT TÀI SẢN, THU NHẬP CỦA NGƯỜI CÓ CHỨC VỤ, QUYỀN HẠN TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
  • Tiểu mục 1 THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN TRONG KIỂM SOÁT TÀI SẢN, THU ...
  • Điều 30. Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập
  • Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập
  • Điều 32. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan trong kiểm soát tài sản, thu ...
  • Tiểu mục 2 KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP
  • Điều 33. Nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập
  • Điều 34. Người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập
  • Điều 35. Tài sản, thu nhập phải kê khai
  • Điều 36. Phương thức và thời điểm kê khai tài sản, thu nhập
  • Điều 37. Tổ chức việc kê khai tài sản, thu nhập
  • Điều 38. Tiếp nhận, quản lý, bàn giao bản kê khai tài sản, thu nhập
  • Điều 39. Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập
  • Điều 40. Theo dõi biến động tài sản, thu nhập
  • Tiểu mục 3 XÁC MINH TÀI SẢN, THU NHẬP
  • Điều 41. Căn cứ xác minh tài sản, thu nhập
  • Điều 42. Thẩm quyền yêu cầu, kiến nghị xác minh tài sản, thu nhập
  • Điều 43. Nội dung xác minh tài sản, thu nhập
  • Điều 44. Trình tự xác minh tài sản, thu nhập
  • Điều 45. Quyết định xác minh tài sản, thu nhập
  • Điều 46. Tổ xác minh tài sản, thu nhập
  • Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của người được xác minh tài sản, thu nhập
  • Điều 48. Báo cáo kết quả xác minh tài sản, thu nhập
  • Điều 49. Kết luận xác minh tài sản, thu nhập
  • Điều 50. Công khai Kết luận xác minh tài sản, thu nhập
  • Điều 51. Xử lý hành vi kê khai tài sản, thu nhập không trung thực, giải trình nguồn gốc của tài sản, ...
  • Tiểu mục 4 CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ KIỂM SOÁT TÀI SẢN, THU NHẬP
  • Điều 52. Cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập
  • Điều 53. Trách nhiệm xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập
  • Điều 54. Bảo vệ, lưu trữ, khai thác, cung cấp thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, ...
  • Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
  • Mục 1. CÔNG TÁC KIỂM TRA VÀ TỰ KIỂM TRA CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
  • Điều 55. Công tác kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước
  • Điều 56. Công tác tự kiểm tra của cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • Điều 57. Kiểm tra hoạt động chống tham nhũng trong Cơ quan thanh tra, Kiểm toán nhà nước, Cơ quan điều ...
  • Điều 58. Hình thức kiểm tra
  • Mục 2. PHÁT HIỆN THAM NHŨNG THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT, THANH TRA, KIỂM TOÁN
  • Điều 59. Phát hiện tham nhũng thông qua hoạt động giám sát của cơ quan dân cử, đại biểu dân cử và xử ...
  • Điều 60. Phát hiện tham nhũng thông qua hoạt động thanh tra, kiểm toán
  • Điều 61. Thẩm quyền của Cơ quan thanh tra, Kiểm toán nhà nước trong thanh tra, kiểm toán vụ việc có dấu ...
  • Điều 62. Trách nhiệm xử lý vụ việc có dấu hiệu tham nhũng được phát hiện qua hoạt động thanh tra, kiểm ...
  • Điều 63. Công khai Kết luận thanh tra, Báo cáo kiểm toán vụ việc có dấu hiệu tham nhũng
  • Điều 64. Xử lý vi phạm trong hoạt động thanh tra, kiểm toán
  • Mục 3. PHẢN ÁNH, TỐ CÁO, BÁO CÁO VỀ HÀNH VI THAM NHŨNG
  • Điều 65. Phản ánh, tố cáo và xử lý phản ánh, giải quyết tố cáo về hành vi tham nhũng
  • Điều 66. Báo cáo và xử lý báo cáo về hành vi tham nhũng
  • Điều 67. Bảo vệ người phản ánh, tố cáo, báo cáo về hành vi tham nhũng
  • Điều 68. Khen thưởng người phản ánh, tố cáo, báo cáo về hành vi tham nhũng
  • Điều 69. Trách nhiệm của người phản ánh, tố cáo, báo cáo về hành vi tham nhũng
  • Chương IV CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ TRONG PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
  • Điều 70. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong phòng, chống tham nhũng
  • Điều 71. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc áp dụng biện pháp tạm đình ...
  • Điều 72. Trách nhiệm của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ...
  • Điều 73. Xử lý trách nhiệm của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi ...
  • Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA XÃ HỘI TRONG PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
  • Điều 74. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
  • Điều 75. Trách nhiệm của cơ quan báo chí, nhà báo
  • Điều 76. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hiệp hội doanh nghiệp, hiệp hội ngành nghề
  • Điều 77. Trách nhiệm của công dân, Ban thanh tra nhân dân, Ban giám sát đầu tư của cộng đồng
  • Chương VI PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG TRONG DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC KHU VỰC NGOÀI NHÀ NƯỚC
  • Mục 1. XÂY DỰNG VĂN HÓA KINH DOANH LÀNH MẠNH, KHÔNG THAM NHŨNG
  • Điều 78. Quy tắc đạo đức nghề nghiệp, quy tắc đạo đức kinh doanh
  • Điều 79. Xây dựng quy tắc ứng xử, cơ chế kiểm soát nội bộ nhằm phòng ngừa tham nhũng
  • Mục 2. ÁP DỤNG LUẬT PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC KHU VỰC NGOÀI NHÀ NƯỚC
  • Điều 80. Áp dụng các biện pháp phòng, chống tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà ...
  • Điều 81. Thanh tra việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng đối với doanh nghiệp, tổ chức ...
  • Điều 82. Phát hiện tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước
  • Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
  • Điều 83. Đơn vị chuyên trách về chống tham nhũng
  • Điều 84. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
  • Điều 85. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  • Điều 86. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao
  • Điều 87. Trách nhiệm của Kiểm toán nhà nước
  • Điều 88. Trách nhiệm phối hợp của Cơ quan thanh tra, Kiểm toán nhà nước, Cơ quan điều tra, Viện kiểm ...
  • Chương VIII HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
  • Điều 89. Nguyên tắc chung về hợp tác quốc tế
  • Điều 90. Trách nhiệm thực hiện hợp tác quốc tế
  • Điều 91. Hợp tác quốc tế về thu hồi tài sản tham nhũng
  • Chương IX XỬ LÝ THAM NHŨNG VÀ HÀNH VI KHÁC VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
  • Mục 1. XỬ LÝ THAM NHŨNG
  • Điều 92. Xử lý người có hành vi tham nhũng
  • Điều 93. Xử lý tài sản tham nhũng
  • Mục 2. XỬ LÝ HÀNH VI KHÁC VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
  • Điều 94. Xử lý hành vi khác vi phạm pháp luật về phòng, chống tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn ...
  • Điều 95. Xử lý hành vi khác vi phạm pháp luật về phòng, chống tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức ...
  • Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 96. Hiệu lực thi hành
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật Phòng, chống tham nhũng 2018 để xử lý:

Án lệ về Luật Phòng, chống tham nhũng 2018

Đang cập nhật