Luật Du lịch 2017

Click để xem chi tiết và Tải về Luật Du lịch 2017

Tiêu đề: Luật Du lịch 2017 Số hiệu: 09/2017/QH14 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Thị Kim Ngân Ngày ban hành: 19/06/2017 Lĩnh vực: Văn hóa , thể thao, du lịch

Mục lục Luật Du lịch 2017

  • LUẬT DU LỊCH
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Nguyên tắc phát triển du lịch
  • Điều 5. Chính sách phát triển du lịch
  • Điều 6. Sự tham gia của cộng đồng dân cư trong phát triển du lịch
  • Điều 7. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về du lịch
  • Điều 8. Bảo vệ môi trường du lịch
  • Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động du lịch
  • Chương II KHÁCH DU LỊCH
  • Điều 10. Các loại khách du lịch
  • Điều 11. Quyền của khách du lịch
  • Điều 12. Nghĩa vụ của khách du lịch
  • Điều 13. Bảo đảm an toàn cho khách du lịch
  • Điều 14. Giải quyết kiến nghị của khách du lịch
  • Chương III TÀI NGUYÊN DU LỊCH, PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH VÀ QUY HOẠCH VỀ DU LỊCH
  • Mục 1. TÀI NGUYÊN DU LỊCH
  • Điều 15. Các loại tài nguyên du lịch
  • Điều 16. Điều tra tài nguyên du lịch
  • Điều 17. Trách nhiệm quản lý, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch
  • Mục 2. PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH
  • Điều 18. Xây dựng, phát triển sản phẩm du lịch
  • Điều 19. Phát triển du lịch cộng đồng
  • Mục 3. QUY HOẠCH VỀ DU LỊCH
  • Điều 20. Nguyên tắc lập quy hoạch về du lịch
  • Điều 21. Nội dung quy hoạch về du lịch
  • Điều 22. Lập, quản lý và thực hiện quy hoạch về du lịch
  • Chương IV ĐIỂM DU LỊCH, KHU DU LỊCH
  • Điều 23. Điều kiện công nhận điểm du lịch
  • Điều 24. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận điểm du lịch
  • Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý điểm du lịch
  • Điều 26. Điều kiện công nhận khu du lịch
  • Điều 27. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận khu du lịch cấp tỉnh
  • Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền công nhận khu du lịch quốc gia
  • Điều 29. Quản lý khu du lịch
  • Chương V KINH DOANH DU LỊCH
  • Mục 1. DỊCH VỤ LỮ HÀNH
  • Điều 30. Phạm vi kinh doanh dịch vụ lữ hành
  • Điều 31. Điều kiện kinh doanh dịch vụ lữ hành
  • Điều 32. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
  • Điều 33. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
  • Điều 34. Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
  • Điều 35. Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
  • Điều 36. Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
  • Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
  • Điều 38. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài kinh doanh dịch vụ lữ hành
  • Điều 39. Hợp đồng lữ hành
  • Điều 40. Kinh doanh đại lý lữ hành
  • Điều 41. Hợp đồng đại lý lữ hành
  • Điều 42. Trách nhiệm của bên giao đại lý lữ hành
  • Điều 43. Trách nhiệm của đại lý lữ hành
  • Điều 44. Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
  • Mục 2. VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH
  • Điều 45. Kinh doanh vận tải khách du lịch
  • Điều 46. Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
  • Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải khách du lịch
  • Mục 3. LƯU TRÚ DU LỊCH
  • Điều 48. Các loại cơ sở lưu trú du lịch
  • Điều 49. Điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch
  • Điều 50. Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch
  • Điều 51. Công bố, kiểm tra chất lượng cơ sở lưu trú du lịch
  • Điều 52. Thu hồi quyết định công nhận hạng, thay đổi hạng cơ sở lưu trú du lịch
  • Điều 53. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch
  • Mục 4. DỊCH VỤ DU LỊCH KHÁC
  • Điều 54. Các loại dịch vụ du lịch khác
  • Điều 55. Phát triển các loại dịch vụ du lịch khác
  • Điều 56. Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
  • Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác được công nhận đạt tiêu chuẩn phục ...
  • Chương VI HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
  • Điều 58. Hướng dẫn viên du lịch, thẻ hướng dẫn viên du lịch
  • Điều 59. Điều kiện cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch
  • Điều 60. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên ...
  • Điều 61. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
  • Điều 62. Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch
  • Điều 63. Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
  • Điều 64. Thu hồi thẻ hướng dẫn viên du lịch
  • Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của hướng dẫn viên du lịch
  • Điều 66. Trách nhiệm quản lý hướng dẫn viên du lịch
  • Chương VII XÚC TIẾN DU LỊCH, QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DU LỊCH
  • Mục 1. XÚC TIẾN DU LỊCH
  • Điều 67. Nội dung xúc tiến du lịch
  • Điều 68. Hoạt động xúc tiến du lịch
  • Điều 69. Thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan du lịch nước ngoài, tổ chức du lịch quốc ...
  • Mục 2. QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DU LỊCH
  • Điều 70. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch
  • Điều 71. Mục đích của Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch
  • Điều 72. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch
  • Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ DU LỊCH
  • Điều 73. Trách nhiệm quản lý nhà nước về du lịch của Chính phủ
  • Điều 74. Trách nhiệm quản lý nhà nước về du lịch của Bộ, cơ quan ngang Bộ
  • Điều 75. Trách nhiệm quản lý nhà nước về du lịch của Ủy ban nhân dân các cấp
  • Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 76. Sửa đổi, bổ sung Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
  • Điều 77. Hiệu lực thi hành
  • Điều 78. Quy định chuyển tiếp
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật Du lịch 2017 để xử lý:

Phân tích chính sách về Luật Du lịch 2017

Đang cập nhật

Án lệ về Luật Du lịch 2017

Đang cập nhật