Nghị định 08/2020/NĐ-CP

Click để xem chi tiết và Tải về Nghị định 08/2020/NĐ-CP

Tiêu đề: Nghị định 08/2020/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại Số hiệu: 08/2020/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Xuân Phúc Ngày ban hành: 08/01/2020 Lĩnh vực: Thi hành án

Mục lục Nghị định 08/2020/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại

  • NGHỊ ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THỪA PHÁT LẠI
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Điều 3. Công việc Thừa phát lại được làm
  • Điều 4. Những việc Thừa phát lại không được làm
  • Điều 5. Phối hợp của cá nhân, cơ quan, tổ chức với Thừa phát lại, Văn phòng Thừa phát lại
  • Chương II THỪA PHÁT LẠI
  • Điều 6. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Thừa phát lại
  • Điều 7. Đào tạo, bồi dưỡng nghề Thừa phát lại và công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ...
  • Điều 8. Tập sự hành nghề Thừa phát lại
  • Điều 9. Kiểm tra kết quả tập sự hành nghề Thừa phát lại
  • Điều 10. Bổ nhiệm Thừa phát lại
  • Điều 11. Những trường hợp không được bổ nhiệm Thừa phát lại
  • Điều 12. Tạm đình chỉ hành nghề Thừa phát lại
  • Điều 13. Miễn nhiệm Thừa phát lại
  • Điều 14. Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
  • Điều 15. Đăng ký hành nghề và cấp, thu hồi, cấp lại Thẻ Thừa phát lại
  • Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của Thừa phát lại
  • Chương III VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI
  • Điều 17. Văn phòng Thừa phát lại
  • Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của Văn phòng Thừa phát lại
  • Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Văn phòng Thừa phát lại
  • Điều 20. Chế độ thông tin, báo cáo
  • Điều 21. Thành lập Văn phòng Thừa phát lại
  • Điều 22. Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
  • Điều 23. Thông báo nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
  • Điều 24. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
  • Điều 25. Thay đổi thành viên hợp danh của Văn phòng Thừa phát lại
  • Điều 26. Chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại
  • Điều 27. Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
  • Điều 28. Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
  • Điều 29. Tạm ngừng hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
  • Điều 30. Chấm dứt hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
  • Điều 31. Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng Thừa phát lại
  • Chương IV THẨM QUYỀN, PHẠM VI, THỦ TỤC THỰC HIỆN CÔNG VIỆC CỦA THỪA PHÁT LẠI
  • Mục 1. TỐNG ĐẠT
  • Điều 32. Thẩm quyền, phạm vi tống đạt của Thừa phát lại
  • Điều 33. Tống đạt giấy tờ, hồ sơ, tài liệu của Tòa án, Viện kiểm sát nhân dân, cơ quan thi hành án dân ...
  • Điều 34. Tống đạt giấy tờ, hồ sơ, tài liệu có liên quan đến tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự của ...
  • Điều 35. Thông báo kết quả tống đạt
  • Mục 2. LẬP VI BẰNG
  • Điều 36. Thẩm quyền, phạm vi lập vi bằng, giá trị pháp lý của vi bằng
  • Điều 37. Các trường hợp không được lập vi bằng
  • Điều 38. Thỏa thuận về việc lập vi bằng
  • Điều 39. Thủ tục lập vi bằng
  • Điều 40. Hình thức và nội dung chủ yếu của vi bằng
  • Điều 41. Sửa lỗi kỹ thuật vi bằng
  • Điều 42. Cấp bản sao vi bằng
  • Mục 3. XÁC MINH ĐIỀU KIỆN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
  • Điều 43. Thẩm quyền, phạm vi xác minh điều kiện thi hành án
  • Điều 44. Thỏa thuận về xác minh điều kiện thi hành án
  • Điều 45. Thủ tục xác minh điều kiện thi hành án
  • Điều 46. Từ chối cung cấp thông tin
  • Điều 47. Bảo mật thông tin xác minh điều kiện thi hành án
  • Điều 48. Sử dụng kết quả xác minh điều kiện thi hành án
  • Điều 49. Ủy quyền xác minh điều kiện thi hành án
  • Điều 50. Phối hợp của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xác minh điều kiện thi hành án
  • Mục 4. THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH THEO YÊU CẦU CỦA ĐƯƠNG SỰ
  • Điều 51. Thẩm quyền tổ chức thi hành án của Thừa phát lại
  • Điều 52. Nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức thi hành án của Thừa phát lại
  • Điều 53. Quyền yêu cầu thi hành án
  • Điều 54. Thỏa thuận về việc tổ chức thi hành án
  • Điều 55. Quyết định thi hành án
  • Điều 56. Thủ tục chung về thi hành án của Thừa phát lại
  • Điều 57. Chấm dứt việc thi hành án của Thừa phát lại
  • Điều 58. Hậu quả pháp lý khi chấm dứt việc thi hành án
  • Điều 59. Thanh toán tiền thi hành án
  • Điều 60. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc thi hành án
  • Mục 5. CHI PHÍ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC CỦA THỪA PHÁT LẠI
  • Điều 61. Chi phí thực hiện công việc của Thừa phát lại
  • Điều 62. Chi phí tống đạt giấy tờ, hồ sơ, tài liệu của Tòa án, Viện kiểm sát nhân dân, cơ quan thi hành ...
  • Điều 63. Chi phí tống đạt giấy tờ, hồ sơ, tài liệu có liên quan đến tương trợ tư pháp trong lĩnh vực ...
  • Điều 64. Chi phí lập vi bằng và xác minh điều kiện thi hành án
  • Điều 65. Chi phí thi hành án dân sự
  • Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ KIỂM ...
  • Điều 66. Trách nhiệm của Chính phủ
  • Điều 67. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
  • Điều 68. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Điều 69. Xử lý vi phạm
  • Điều 70. Giải quyết khiếu nại
  • Điều 71. Giải quyết tố cáo
  • Điều 72. Giải quyết tranh chấp
  • Điều 73. Kiểm sát hoạt động của Thừa phát lại
  • Chương VI HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP
  • Điều 74. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
  • Điều 75. Trách nhiệm thi hành
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Nghị định 08/2020/NĐ-CP để xử lý:

Phân tích chính sách về Nghị định 08/2020/NĐ-CP

Đang cập nhật

Án lệ về Nghị định 08/2020/NĐ-CP

Đang cập nhật