Nghị định 102/2017/NĐ-CP

Click để xem chi tiết và Tải về Nghị định 102/2017/NĐ-CP

Tiêu đề: Nghị định 102/2017/NÐ-CP về đăng ký biện pháp bảo đảm Số hiệu: 102/2017/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Xuân Phúc Ngày ban hành: 01/09/2017 Lĩnh vực: Dân sự

Mục lục Nghị định 102/2017/NÐ-CP về đăng ký biện pháp bảo đảm

  • NGHỊ ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Các trường hợp đăng ký
  • Điều 5. Thời điểm có hiệu lực của đăng ký biện pháp bảo đảm
  • Điều 6. Thời hạn có hiệu lực của đăng ký biện pháp bảo đảm
  • Điều 7. Nguyên tắc đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm
  • Điều 8. Người yêu cầu đăng ký, nghĩa vụ và trách nhiệm của người yêu cầu đăng ký
  • Điều 9. Cơ quan có thẩm quyền đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm
  • Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm
  • Điều 11. Phí đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm, cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về biện ...
  • Điều 12. Giấy tờ chứng minh trường hợp không phải nộp phí khi thực hiện đăng ký biện pháp bảo đảm
  • Chương II HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
  • Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
  • Điều 13. Phương thức nộp hồ sơ đăng ký biện pháp bảo đảm
  • Điều 14. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký biện pháp bảo đảm
  • Điều 15. Từ chối đăng ký biện pháp bảo đảm
  • Điều 16. Thời hạn giải quyết hồ sơ đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm
  • Điều 17. Trả kết quả đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm
  • Điều 18. Các trường hợp đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký
  • Điều 19. Đăng ký văn bản thông báo xử lý tài sản bảo đảm
  • Điều 20. Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký
  • Điều 21. Các trường hợp xóa đăng ký biện pháp bảo đảm
  • Điều 22. Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm
  • Điều 23. Đăng ký biện pháp bảo đảm trong trường hợp bổ sung nghĩa vụ được bảo đảm
  • Mục 2. HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM BẰNG TÀU BAY
  • Điều 24. Hồ sơ đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay
  • Điều 25. Hồ sơ đăng ký bảo lưu quyền sở hữu tàu bay trong trường hợp mua bán tàu bay có bảo lưu quyền ...
  • Điều 26. Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng tàu bay đã đăng ký
  • Điều 27. Hồ sơ sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng tàu bay đã đăng ký do lỗi của cơ quan ...
  • Điều 28. Hồ sơ đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay
  • Điều 29. Hồ sơ xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay
  • Điều 30. Thủ tục đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay; đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm ...
  • Mục 3. HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM BẰNG TÀU BIỂN
  • Điều 31. Tàu biển được thế chấp
  • Điều 32. Hồ sơ đăng ký thế chấp tàu biển
  • Điều 33. Hồ sơ đăng ký bảo lưu quyền sở hữu tàu biển trong trường hợp mua bán tàu biển có bảo lưu quyền ...
  • Điều 34. Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng tàu biển đã đăng ký
  • Điều 35. Hồ sơ sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng tàu biển đã đăng ký do lỗi của cơ quan ...
  • Điều 36. Hồ sơ đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp tàu biển
  • Điều 37. Hồ sơ xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển
  • Điều 38. Thủ tục đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển; đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm ...
  • Mục 4. HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
  • Điều 39. Hồ sơ đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  • Điều 40. Hồ sơ đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai
  • Điều 41. Hồ sơ đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành ...
  • Điều 42. Hồ sơ đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo ...
  • Điều 43. Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với ...
  • Điều 44. Hồ sơ sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với ...
  • Điều 45. Hồ sơ đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản ...
  • Điều 46. Hồ sơ chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
  • Điều 47. Hồ sơ xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  • Điều 48. Thủ tục đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; đăng ký ...
  • Điều 49. Thủ tục chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
  • Mục 5. HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN LÀ ĐỘNG SẢN KHÁC
  • Điều 50. Hồ sơ đăng ký thế chấp, đăng ký thay đổi, sửa chữa sai sót, xóa đăng ký, đăng ký văn bản thông ...
  • Điều 51. Hồ sơ đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản là động sản khác có bảo ...
  • Điều 52. Thủ tục đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tài sản là động sản khác; đăng ký thay đổi nội dung biện ...
  • Mục 6. ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
  • Điều 53. Yêu cầu đăng ký trực tuyến
  • Điều 54. Tài khoản đăng ký trực tuyến
  • Điều 55. Hoạt động của hệ thống đăng ký trực tuyến
  • Điều 56. Thủ tục đăng ký trực tuyến
  • Điều 57. Trường hợp đăng ký trực tuyến biện pháp bảo đảm không có giá trị pháp lý
  • Điều 58. Khôi phục dữ liệu trong trường hợp kết quả đăng ký biện pháp bảo đảm bị hủy không đúng các căn ...
  • Chương III CUNG CẤP THÔNG TIN, CÔNG BỐ THÔNG TIN VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN VỀ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
  • Điều 59. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm
  • Điều 60. Phương thức yêu cầu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm
  • Điều 61. Từ chối cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm
  • Điều 62. Thủ tục cung cấp thông tin
  • Điều 63. Trách nhiệm trao đổi thông tin về tình trạng pháp lý của tài sản bảo đảm
  • Điều 64. Công bố thông tin về biện pháp bảo đảm
  • Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM
  • Điều 65. Nội dung quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm
  • Điều 66. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan trong quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm
  • Điều 67. Trách nhiệm xây dựng, vận hành và quản lý Hệ thống dữ liệu quốc gia về biện pháp bảo đảm
  • Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 68. Hiệu lực thi hành
  • Điều 69. Điều khoản chuyển tiếp
  • Điều 70. Trách nhiệm thi hành
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Nghị định 102/2017/NĐ-CP để xử lý:
  • Đang cập nhật