Thông tư 77/2017/TT-BTC

Click để xem chi tiết và Tải về Thông tư 77/2017/TT-BTC

Tiêu đề: Thông tư 77/2017/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Số hiệu: 77/2017/TT-BTC Loại văn bản: Thông tư Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Huỳnh Quang Hải Ngày ban hành: 28/07/2017 Lĩnh vực: Tài chính, Kế toán, kiểm toán

Mục lục Thông tư 77/2017/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

  • THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ KHO BẠC NHÀ NƯỚC
  • Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Đối tượng của kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ KBNN
  • Điều 5. Nội dung kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN
  • Điều 6. Tổ chức bộ máy kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN
  • Điều 7. Nhiệm vụ của kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN
  • Điều 8. Phương pháp ghi chép
  • Điều 9. Đơn vị tính trong kế toán
  • Điều 10. Chữ viết, chữ số sử dụng trong trong kế toán nhà nước
  • Điều 11. Kỳ kế toán
  • Điều 12. Kiểm kê tài sản trong các đơn vị KBNN
  • Điều 13. Thanh tra, kiểm tra kế toán
  • Điều 14. Tài liệu kế toán
  • Điều 15. Lưu trữ, bảo quản, tiêu hủy và cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
  • Điều 16. Ứng dụng tin học vào công tác kế toán
  • Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • Mục 1. CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
  • Điều 17. Nội dung của chứng từ kế toán
  • Điều 18. Mẫu chứng từ kế toán
  • Điều 19. Chứng từ điện tử
  • Điều 20. Chuyển đổi chứng từ điện tử, chứng từ giấy
  • Điều 21. Chữ ký điện tử
  • Điều 22. Lập chứng từ kế toán
  • Điều 23. Quy định về ký chứng từ kế toán
  • Điều 24. Quản lý con dấu và đóng dấu trên tài liệu kế toán
  • 1. Giám đốc các đơn vị KBNN phải có quy định bằng văn bản và mở sổ theo dõi giao việc quản lý con dấu ...
  • 6. Tất cả các đơn vị KBNN được sử dụng dấu “KẾ TOÁN” (Sở Giao dịch KBNN được sử dụng dấu “SỞ GIAO DỊCH ...
  • Điều 25. Luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
  • Điều 26. Quy định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán
  • Điều 27. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập chứng từ kế toán
  • Mục 2. TỔ HỢP TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
  • Điều 28. Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
  • Điều 29. Nguyên tắc xây dựng hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
  • Điều 30. Yêu cầu của hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
  • Điều 31. Mã quỹ
  • Điều 32. Mã tài khoản kế toán
  • Điều 33. Mã nội dung kinh tế (Mã mục, tiểu mục)
  • Điều 34. Mã cấp ngân sách
  • Điều 35. Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách
  • Điều 36. Mã địa bàn hành chính
  • Điều 37. Mã chương
  • Điều 38. Mã ngành kinh tế (Mã loại, khoản)
  • Điều 39. Mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết
  • Điều 40. Mã Kho bạc Nhà nước
  • 1. Nguyên tắc hạch toán mã KBNN
  • Điều 41. Mã nguồn NSNN
  • Điều 42. Mã dự phòng
  • Điều 43. Nguyên tắc kết hợp các mã của tổ hợp tài khoản kế toán
  • Điều 44. Nguyên tắc hạch toán tổ hợp tài khoản
  • Điều 45. Kiểm soát số dư tổ hợp tài khoản, dự toán còn lại
  • Điều 46. Tổ hợp tài khoản trong Bảng cân đối tài khoản và tổ hợp tài khoản ngoài Bảng cân đối tài khoản
  • Điều 47. Các loại bút toán
  • Điều 48. Phương pháp hạch toán kế toán
  • Mục 3. SỔ KẾ TOÁN
  • Điều 49. Sổ kế toán dưới dạng biểu mẫu theo quy định
  • Điều 50. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán
  • Điều 51. In sổ kế toán dưới dạng mẫu biểu
  • Điều 52. Sổ kế toán dưới dạng dữ liệu trong hệ thống
  • Điều 53. Nguyên tắc hạch toán theo kỳ
  • Điều 54. Mở, đóng kỳ kế toán
  • Điều 55. Sửa chữa dữ liệu kế toán
  • Điều 56. Bộ sổ kế toán và đơn vị hoạt động trong TABMIS
  • 2. Đơn vị hoạt động
  • Điều 57. Danh mục, mẫu biểu và phương pháp lập sổ kế toán
  • Mục 4. BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO QUẢN TRỊ
  • Điều 58. Nhiệm vụ của báo cáo tài chính
  • Điều 59. Yêu cầu đối với báo cáo tài chính
  • Điều 60. Trách nhiệm khai thác báo cáo tài chính
  • Điều 61. Thời điểm chốt số liệu để nộp báo cáo tài chính
  • Điều 62. Báo cáo quản trị
  • Điều 63. Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập báo cáo tài chính và báo cáo quản trị
  • Điều 64. Đối chiếu thống nhất số liệu
  • Mục 5. QUYẾT TOÁN HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ KHO BẠC NHÀ NƯỚC
  • Điều 65. Nội dung công việc quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN
  • Điều 66. Xử lý các lệnh thanh toán liên kho bạc
  • Điều 67. Đối chiếu, thống nhất số liệu giữa các đơn vị liên quan
  • Điều 68. Xử lý số dư các tài khoản
  • Điều 69. Xử lý các giao dịch bằng ngoại tệ
  • Điều 70. Về công tác phát hành công trái, tín phiếu, trái phiếu
  • Điều 71. Điều kiện khoá sổ quyết toán niên độ
  • Điều 72. Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách
  • Điều 73. Điều kiện thực hiện quyết toán vốn
  • Điều 74. Trách nhiệm lập và nộp báo cáo quyết toán hoạt động nghiệp vụ KBNN
  • Mục 6. TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN NHÀ NƯỚC
  • Điều 75. Trách nhiệm của các thành viên tham gia TABMIS
  • Điều 76. Bộ máy kế toán
  • Điều 77. Bộ máy kế toán trung tâm và bộ phận kế toán phụ thuộc
  • Điều 78. Nội dung công tác kế toán
  • Điều 79. Kế toán trưởng nghiệp vụ KBNN
  • Điều 80. Bố trí cán bộ kế toán trong hệ thống KBNN
  • Điều 81. Nguyên tắc phân công, bố trí cán bộ kế toán
  • Điều 82. Phối hợp thực hiện
  • Điều 83. Bàn giao công tác kế toán
  • Điều 84. Thay đổi Kế toán trưởng nghiệp vụ tại các đơn vị KBNN
  • Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Điều 85. Hiệu lực thi hành
  • Điều 86. Tổ chức thực hiện
  • FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Thông tư 77/2017/TT-BTC để xử lý: