Thông tư 192/2016/TT-BQP

Click để xem chi tiết và Tải về Thông tư 192/2016/TT-BQP

Tiêu đề: Thông tư 192/2016/TT-BQP Quy định việc áp dụng hình thức kỷ luật, trình tự, thủ tục, thời hiệu, thời hạn và thẩm quyền xử lý kỷ luật trong Bộ Quốc phòng Số hiệu: 192/2016/TT-BQP Loại văn bản: Thông tư Nơi ban hành: Bộ Quốc phòng Người ký: Ngô Xuân Lịch Ngày ban hành: 26/11/2016 Lĩnh vực: Quốc phòng, Cán bộ, công chức, viên chức

Mục lục Thông tư 192/2016/TT-BQP Quy định việc áp dụng hình thức kỷ luật, trình tự, thủ tục, thời hiệu, thời hạn và thẩm quyền xử lý kỷ luật trong Bộ Quốc phòng

  • THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VIỆC ÁP DỤNG CÁC HÌNH THỨC KỶ LUẬT, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THỜI HIỆU, THỜI HẠN VÀ THẨM ...
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Nguyên tắc xử lý kỷ luật
  • Điều 4. Về các tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng
  • Điều 5. Những trường hợp chưa xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật
  • Điều 6. Khiếu nại quyết định xử lý kỷ luật
  • Điều 7. Tạm đình chỉ công tác đối với người vi phạm kỷ luật
  • Điều 8. Bồi thường thiệt hại
  • Điều 9. Hình thức kỷ luật
  • Chương II XỬ LÝ KỶ LUẬT ĐỐI VỚI HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT NHÀ NƯỚC, ĐIỀU LỆNH, ĐIỀU LỆ QUÂN ĐỘI
  • Điều 10. Vi phạm chế độ trách nhiệm của người chỉ huy
  • Điều 11. Vi phạm quyền hạn của người chỉ huy
  • Điều 12. Chống mệnh lệnh
  • Điều 13. Chấp hành không nghiêm mệnh lệnh
  • Điều 14. Cản trở đồng đội thực hiện nhiệm vụ
  • Điều 15. Làm nhục, hành hung người chỉ huy hoặc cấp trên
  • Điều 16. Làm nhục hoặc dùng nhục hình đối với cấp dưới
  • Điều 17. Làm nhục, hành hung đồng đội
  • Điều 18. Vắng mặt trái phép
  • Điều 19. Đào ngũ
  • Điều 20. Trốn tránh nhiệm vụ
  • Điều 21. Vô ý làm lộ bí mật hoặc làm mất tài liệu bí mật quân sự
  • Điều 22. Báo cáo sai, báo cáo không kịp thời, không báo cáo
  • Điều 23. Vi phạm các quy định về trực chiến, trực chỉ huy, trực ban, trực nghiệp vụ
  • Điều 24. Vi phạm các quy định về bảo vệ
  • Điều 25. Vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn
  • Điều 26. Vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng vũ khí quân dụng, trang bị kỹ thuật quân sự
  • Điều 27. Vô ý làm mất hoặc làm hư hỏng vũ khí quân dụng, trang bị kỹ thuật quân sự
  • Điều 28. Chiếm đoạt hoặc hủy hoại chiến lợi phẩm
  • Điều 29. Quấy nhiễu nhân dân
  • Điều 30. Lạm dụng nhu cầu quân sự trong khi thực hiện nhiệm vụ
  • Điều 31. Ngược đãi tù binh, hàng binh
  • Điều 32. Chiếm đoạt tài sản
  • Điều 33. Vi phạm phong cách quân nhân
  • Điều 34. Vi phạm trật tự công cộng
  • Điều 35. Uống rượu, bia trong giờ làm việc; uống rượu, bia say
  • Điều 36. Tổ chức cho quân nhân đi làm kinh tế trái quy định
  • Điều 37. Sử dụng trái phép chất ma túy
  • Điều 38. Xử lý kỷ luật đối với các hành vi vi phạm khác
  • Điều 39. Xử lý kỷ luật đối với người vi phạm pháp luật bị tòa án tuyên có tội và áp dụng hình
  • Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THỜI HIỆU, THỜI HẠN VÀ THẨM QUYỀN XỬ LÝ KỶ LUẬT
  • Điều 40. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật
  • Điều 41. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật trong một số trường hợp đặc biệt
  • Điều 42. Thời hiệu xử lý kỷ luật
  • Điều 43. Thời hạn công nhận tiến bộ
  • Điều 44. Thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với người vi phạm kỷ luật thuộc quyền quản lý
  • Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 45. Hiệu lực thi hành
  • Điều 46. Trách nhiệm thi hành
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Thông tư 192/2016/TT-BQP để xử lý: