Nghị định 63/2018/NĐ-CP

Click để xem chi tiết và Tải về Nghị định 63/2018/NĐ-CP

Tiêu đề: Nghị định 63/2018/NĐ-CP về đầu tư theo hình thức đối tác công tư Số hiệu: 63/2018/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Xuân Phúc Ngày ban hành: 04/05/2018 Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán

Mục lục Nghị định 63/2018/NĐ-CP về đầu tư theo hình thức đối tác công tư

  • NGHỊ ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
  • Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án
  • Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư
  • Điều 7. Ban chỉ đạo về PPP và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP
  • Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án
  • Điều 9. Trình tự thực hiện dự án PPP
  • Chương II NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
  • Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư
  • Điều 11. Phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
  • Điều 12. Xác định giá trị phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
  • Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư công làm phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
  • Điều 14. Lập dự toán nguồn chi thường xuyên và nguồn thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ công làm phần ...
  • Điều 15. Thực hiện phần Nhà nước tham gia trong dự án PPP
  • Chương III CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN PPP
  • Mục 1. DỰ ÁN PPP DO BỘ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH LẬP
  • Điều 16. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư
  • Điều 17. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư
  • Điều 18. Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
  • Điều 19. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư
  • Điều 20. Điều kiện và nội dung quyết định chủ trương đầu tư
  • Điều 21. Công bố dự án
  • Mục 2. DỰ ÁN DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT
  • Điều 22. Điều kiện đề xuất dự án
  • Điều 23. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư
  • Điều 24. Quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất
  • Điều 25. Công bố dự án do nhà đầu tư đề xuất
  • Mục 3. CHUYỂN ĐỔI TỪ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG SANG DỰ ÁN PPP
  • Điều 26. Hình thức chuyển đổi
  • Điều 27. Trình tự, thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư
  • Chương IV LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
  • Điều 28. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi
  • Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi
  • Điều 30. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
  • Điều 31. Phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi
  • Điều 32. Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi
  • Chương V TRÌNH TỰ THỰC HIỆN DỰ ÁN THEO HỢP ĐỒNG BT
  • Điều 33. Trình tự thực hiện dự án theo hợp đồng BT
  • Điều 34. Phương thức thanh toán cho nhà đầu tư trong hợp đồng BT
  • Điều 35. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng BT theo phương thức sử dụng giá trị quyền sử dụng đất, trụ sở ...
  • Điều 36. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng BT theo phương thức nhượng quyền kinh doanh, khai thác công trình ...
  • Chương VI LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ, THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP DỰ ÁN VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
  • Điều 37. Lựa chọn nhà đầu tư
  • Điều 38. Thành lập doanh nghiệp dự án
  • Điều 39. Ký kết hợp đồng dự án
  • Điều 40. Nội dung hợp đồng dự án
  • Điều 41. Công khai thông tin hợp đồng dự án
  • Điều 42. Quyền tiếp nhận dự án của bên cho vay
  • Điều 43. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án
  • Điều 44. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án
  • Điều 45. Thời hạn hợp đồng dự án
  • Điều 46. Áp dụng pháp luật nước ngoài
  • Điều 47. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án
  • Chương VII TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN
  • Điều 48. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
  • Điều 49. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
  • Điều 50. Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế xây dựng
  • Điều 51. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án
  • Điều 52. Giám sát chất lượng công trình
  • Điều 53. Quản lý và kinh doanh công trình dự án
  • Điều 54. Giá, phí hàng hóa, dịch vụ và các khoản thu
  • Điều 55. Hỗ trợ thu giá, phí dịch vụ
  • Điều 56. Giám sát và đánh giá đầu tư, công khai tài chính
  • Chương VIII QUYẾT TOÁN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH DỰ ÁN
  • Điều 57. Quyết toán công trình dự án
  • Điều 58. Chuyển giao công trình dự án
  • Chương IX ƯU ĐÃI VÀ BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
  • Điều 59. Ưu đãi đầu tư
  • Điều 60. Thuế đối với các nhà thầu tham gia thực hiện dự án
  • Điều 61. Bảo lãnh nghĩa vụ của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án và doanh nghiệp khác
  • Điều 62. Thế chấp tài sản, quyền kinh doanh công trình dự án
  • Điều 63. Bảo đảm thực hiện quyền sử dụng đất
  • Điều 64. Bảo đảm cân đối ngoại tệ
  • Điều 65. Bảo đảm cung cấp các dịch vụ công cộng
  • Điều 66. Bảo đảm về quyền sở hữu tài sản
  • Điều 67. Giải quyết tranh chấp
  • Chương X TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
  • Điều 68. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • Điều 69. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  • Điều 70. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
  • Điều 71. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • Điều 72. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  • Điều 73. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
  • Điều 74. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 75. Hiệu lực thi hành
  • Điều 76. Quy định chuyển tiếp
  • Điều 77. Tổ chức thực hiện
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Nghị định 63/2018/NĐ-CP để xử lý: