Nghị định 22/2018/NĐ-CP

Click để xem chi tiết và Tải về Nghị định 22/2018/NĐ-CP

Tiêu đề: Nghị định 22/2018/NĐ-CP về hướng dẫn Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 và Luật sở hữu trí tuệ sửa đổi năm 2009 về quyền tác giả, quyền liên quan Số hiệu: 22/2018/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Xuân Phúc Ngày ban hành: 23/02/2018 Lĩnh vực: Khoa học, công nghệ

Mục lục Nghị định 22/2018/NĐ-CP về hướng dẫn Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 và Luật sở hữu trí tuệ sửa đổi năm 2009 về quyền tác giả, quyền liên quan

  • NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ NĂM 2005 VÀ LUẬT SỬA ...
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Chính sách của Nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan
  • Điều 5. Trách nhiệm và nội dung quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan
  • Chương II QUYỀN TÁC GIẢ
  • Điều 6. Tác giả, đồng tác giả
  • Điều 7. Tác phẩm thể hiện dưới dạng ký tự khác
  • Điều 8. Quyền tác giả đối với bài giảng, bài phát biểu và bài nói khác
  • Điều 9. Tác phẩm báo chí
  • Điều 10. Tác phẩm âm nhạc
  • Điều 11. Quyền tác giả đối với tác phẩm sân khấu
  • Điều 12. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh
  • Điều 13. Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng
  • Điều 14. Tác phẩm nhiếp ảnh
  • Điều 15. Quyền tác giả đối với tác phẩm kiến trúc
  • Điều 16. Bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ
  • Điều 17. Quyền tác giả đối với chương trình máy tính
  • Điều 18. Tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian
  • Điều 19. Đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả
  • Điều 20. Quyền nhân thân
  • Điều 21. Quyền tài sản
  • Điều 22. Sao chép tác phẩm
  • Điều 23. Trích dẫn hợp lý tác phẩm
  • Điều 24. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm di cảo
  • Điều 25. Chủ sở hữu quyền tác giả
  • Điều 26. Chuyển nhượng quyền đối với tác phẩm khuyết danh
  • Điều 27. Sử dụng tác phẩm thuộc về Nhà nước
  • Điều 28. Sử dụng tác phẩm thuộc về công chúng
  • Chương III QUYỀN LIÊN QUAN
  • Điều 29. Quyền của người biểu diễn
  • Điều 30. Trích dẫn hợp lý cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng
  • Điều 31. Bản sao tạm thời
  • Điều 32. Sử dụng bản ghi âm, ghi hình
  • Điều 33. Sử dụng chương trình phát sóng
  • Chương IV ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
  • Điều 34. Thủ tục đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
  • Điều 35. Cấp, cấp lại, đổi, hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ...
  • Điều 36. Hồ sơ cấp, cấp lại, đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền ...
  • Điều 37. Thời hạn cấp, cấp lại, đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền ...
  • Điều 38. Bản sao tác phẩm đăng ký quyền tác giả, bản sao bản định hình đối tượng đăng ký quyền liên quan
  • Điều 39. Hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
  • Điều 40. Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan
  • Điều 41. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan
  • Chương V TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN TẬP THỂ, TỔ CHỨC TƯ VẤN, DỊCH VỤ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN
  • Điều 42. Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan
  • Điều 43. Biểu mức tiền nhuận bút, thù lao, quyền lợi vật chất
  • Điều 44. Thu, phân chia tiền nhuận bút, thù lao, quyền lợi vật chất
  • Điều 45. Khai thác, sử dụng bản ghi âm, ghi hình
  • Điều 46. Thông tin quản lý quyền tác giả, quyền liên quan
  • Điều 47. Thực hiện chế độ báo cáo
  • Điều 48. Tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan
  • Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 49. Bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan
  • Điều 50. Hiệu lực thi hành
  • Điều 51. Trách nhiệm thi hành
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Nghị định 22/2018/NĐ-CP để xử lý:
  • Đang cập nhật