Thông tư 22/2017/TT-BNNPTNT

Click để xem chi tiết và Tải về Thông tư 22/2017/TT-BNNPTNT

Tiêu đề: Thông tư 22/2017/TT-BNNPTNT về hướng dẫn nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Số hiệu: 22/2017/TT-BNNPTNT Loại văn bản: Thông tư Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Hà Công Tuấn Ngày ban hành: 15/11/2017 Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn, Tài chính

Mục lục Thông tư 22/2017/TT-BNNPTNT về hướng dẫn nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
  • Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Chương II XÁC ĐỊNH TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
  • Điều 3. Hệ số K
  • Điều 4. Áp dụng hệ số K
  • Điều 5. Xác định số tiền điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam cho Quỹ Bảo vệ và phát triển ...
  • Điều 6. Xác định số tiền chi trả cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng
  • Điều 7. Xác định số tiền chi trả cho bên nhận khoán bảo vệ rừng
  • Chương III HỢP ĐỒNG CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG VÀ KẾ HOẠCH THU CHI
  • Điều 8. Ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Điều 9. Thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Điều 10. Lập, thông báo kế hoạch thu, chi và dự toán chi quản lý
  • Điều 11. Xác định số tiền dịch vụ môi trường rừng chi trả trong năm
  • Chương IV XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐỂ CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
  • Điều 12. Căn cứ xác định diện tích rừng
  • Điều 13. Xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Điều 14. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của hộ gia đình, cá nhân, cộng ...
  • Điều 15. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là tổ chức
  • Chương V MIỄN, GIẢM TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
  • Điều 16. Trường hợp miễn, giảm
  • Điều 17. Mức miễn, giảm
  • Điều 18. Hồ sơ và trình tự miễn, giảm
  • Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • Điều 20. Hiệu lực thi hành
  • Mẫu số 01. Hợp đồng ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Mẫu số 02. Kế hoạch nộp tiền dịch vụ môi trường rừng
  • Mẫu số 03. Bản kê nộp tiền dịch vụ môi trường rừng
  • Mẫu số 04. Tổng hợp tình hình nộp tiền dịch vụ môi trường rừng
  • Mẫu số 05. Thông báo số tiền dịch vụ môi trường rừng điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
  • Mẫu số 06. Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng Quỹ BV"PTR Việt Nam
  • Mẫu số 07. Dự toán chi quản lý của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
  • Mẫu số 08. Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
  • Mẫu số 09. Dự toán chi quản lý của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
  • Mẫu số 10. Thông báo tiền DVMTR chi trả cho chủ rừng là tổ chức
  • Mẫu số 11. Thông báo tiền DVMTR chi trả cho chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban ...
  • Mẫu số 12. Tổng hợp diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Mẫu số 13. Tổng hợp diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Mẫu số 14. Báo cáo thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Thông tư 22/2017/TT-BNNPTNT để xử lý: