Luật Đầu tư công 2019

Click để xem chi tiết và Tải về Luật Đầu tư công 2019

Tiêu đề: Luật Đầu tư công 2019 Số hiệu: 39/2019/QH14 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Thị Kim Ngân Ngày ban hành: 13/06/2019 Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán

Mục lục Luật Đầu tư công 2019

  • LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Áp dụng Luật Đầu tư công, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Điều 5. Đối tượng đầu tư công
  • Điều 6. Phân loại dự án đầu tư công
  • Điều 7. Tiêu chí phân loại dự án quan trọng quốc gia
  • Điều 8. Tiêu chí phân loại dự án nhóm A
  • Điều 9. Tiêu chí phân loại dự án nhóm B
  • Điều 10. Tiêu chí phân loại dự án nhóm C
  • Điều 11. Điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công
  • Điều 12. Nguyên tắc quản lý đầu tư công
  • Điều 13. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư công
  • Điều 14. Công khai, minh bạch trong đầu tư công
  • Điều 15. Chi phí lập, thẩm định, theo dõi, kiểm tra, đánh giá, thanh tra kế hoạch, chương trình, dự án ...
  • Điều 16. Các hành vi bị nghiêm cấm trong đầu tư công
  • Chương II CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
  • Mục 1. LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
  • Điều 17. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  • Điều 18. Điều kiện quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  • Điều 19. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng ...
  • Điều 20. Hồ sơ quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia
  • Điều 21. Thủ tục và nội dung thẩm tra chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng ...
  • Điều 22. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công thuộc thẩm quyền của ...
  • Điều 23. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính ...
  • Điều 24. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân ...
  • Điều 25. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ...
  • Điều 26. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C sử dụng vốn đầu tư công ...
  • Điều 27. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B, nhóm C sử dụng vốn ...
  • Điều 28. Nguyên tắc, thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công tại ...
  • Điều 29. Nội dung báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công
  • Điều 30. Nội dung báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A
  • Điều 31. Nội dung báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C
  • Điều 32. Hồ sơ, nội dung và thời gian thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
  • Điều 33. Phân cấp thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án
  • Điều 34. Điều chỉnh chủ trương đầu tư
  • Mục 2. LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
  • Điều 35. Thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án
  • Điều 36. Căn cứ lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án
  • Điều 37. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia
  • Điều 38. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình đầu tư công do Chính phủ quyết định ...
  • Điều 39. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình đầu tư công do Hội đồng nhân dân quyết ...
  • Điều 40. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án
  • Điều 41. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu ...
  • Điều 42. Trình tự, thủ tục quyết định đầu tư đối với dự án đầu tư công khẩn cấp
  • Điều 43. Điều chỉnh chương trình, dự án
  • Điều 44. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi chương trình, dự án
  • Điều 45. Hồ sơ, nội dung, thời gian thẩm định, quyết định chương trình, dự án
  • Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG
  • Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 46. Phân loại kế hoạch đầu tư công
  • Điều 47. Căn cứ lập kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm
  • Điều 48. Nguyên tắc lập kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm
  • Điều 49. Nội dung báo cáo kế hoạch đầu tư công trung hạn trình cấp có thẩm quyền phê duyệt
  • Điều 50. Nội dung báo cáo kế hoạch đầu tư công hằng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt
  • Điều 51. Nguyên tắc bố trí vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm cho chương trình, dự án
  • Điều 52. Điều kiện để chương trình, dự án, nhiệm vụ, đối tượng đầu tư công khác được đưa vào kế hoạch ...
  • Điều 53. Điều kiện để chương trình, dự án, nhiệm vụ, đối tượng đầu tư công khác được bố trí vốn kế hoạch ...
  • Điều 54. Vốn chuẩn bị đầu tư, vốn thực hiện nhiệm vụ quy hoạch và vốn thực hiện dự án trong kế hoạch ...
  • Điều 55. Trình tư lập, thẩm định kế hoạch đầu tư công trung hạn
  • Điều 56. Trình tự lập, thẩm định kế hoạch đầu tư công hằng năm
  • Mục 2. LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG
  • Điều 57. Nguyên tắc lựa chọn danh mục dự án, dự kiến mức vốn bố trí cho từng dự án trong kế hoạch đầu ...
  • Điều 58. Nguyên tắc lựa chọn danh mục dự án, dự kiến mức vốn bố trí cho từng dự án trong kế hoạch đầu ...
  • Điều 59. Lập, thẩm định, phê duyệt, giao kế hoạch vốn trung hạn và hằng năm vốn từ nguồn thu hợp pháp ...
  • Điều 60. Trình, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước
  • Điều 61. Trình, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách nhà nước
  • Điều 62. Trình, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương
  • Điều 63. Trình, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công hằng năm vốn ngân sách địa phương
  • Chương IV THỰC HIỆN VÀ THEO DÕI, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, THANH TRA, GIÁM SÁT KẾ HOẠCH, CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ...
  • Mục 1. TRIỂN KHAI THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG
  • Điều 64. Tổ chức điều hành kế hoạch đầu tư công
  • Điều 65. Chấp hành kế hoạch đầu tư công
  • Điều 66. Triển khai kế hoạch đầu tư công
  • Điều 67. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công
  • Điều 68. Thời gian thực hiện và giải ngân vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm
  • Mục 2. THEO DÕI, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, THANH TRA, GIÁM SÁT KẾ HOẠCH, CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
  • Điều 69. Theo dõi, kiểm tra kế hoạch đầu tư công
  • Điều 70. Đánh giá kế hoạch đầu tư công
  • Điều 71. Theo dõi, kiểm tra chương trình, dự án
  • Điều 72. Đánh giá chương trình, dự án
  • Điều 73. Nội dung đánh giá chương trình, dự án
  • Điều 74. Giám sát đầu tư của cộng đồng
  • Điều 75. Trình tự, thủ tục, quy trình giám sát đầu tư của cộng đồng
  • Điều 76. Tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra, đánh giá kế hoạch, chương trình, dự án
  • Điều 77. Thanh tra đầu tư công
  • Chương V NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CÔNG
  • Điều 78. Nhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội
  • Điều 79. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
  • Điều 80. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • Điều 81. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
  • Điều 82. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, cơ quan trung ương
  • Điều 83. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp
  • Điều 84. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Điều 85. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
  • Điều 86. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước
  • Điều 87. Nhiệm vụ, quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • Điều 88. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc đề xuất chủ trương đầu tư
  • Điều 89. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quyết định chủ trương đầu tư
  • Điều 90. Quyền và trách nhiệm của chủ chương trình, chủ đầu tư liên quan đến lập chương trình, dự án
  • Điều 91. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân quyết định đầu tư chương trình, dự án
  • Điều 92. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến tư vấn thiết kế chương trình ...
  • Điều 93. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến thẩm định kế hoạch, chương ...
  • Điều 94. Quyền và trách nhiệm của chủ chương trình, chủ đầu tư trong quản lý, thực hiện chương trình ...
  • Điều 95. Quyền và trách nhiệm của Ban quản lý chương trình, dự án
  • Điều 96. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện theo dõi, đánh giá và kiểm tra ...
  • Điều 97. Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư công
  • Điều 98. Xử lý vi phạm
  • Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 99. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 25 của Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ ...
  • Điều 100. Hiệu lực thi hành
  • Điều 101. Quy định chuyển tiếp
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật Đầu tư công 2019 để xử lý:
  • Đang cập nhật

Án lệ về Luật Đầu tư công 2019

Đang cập nhật