Nghị định 156/2018/NĐ-CP

Click để xem chi tiết và Tải về Nghị định 156/2018/NĐ-CP

Tiêu đề: Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp Số hiệu: 156/2018/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Xuân Phúc Ngày ban hành: 16/11/2018 Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn

Mục lục Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp

  • NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT LÂM NGHIỆP
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Chương II QUY CHẾ QUẢN LÝ RỪNG
  • Mục 1. TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH RỪNG
  • Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên
  • Điều 5. Tiêu chí rừng trồng
  • Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng
  • Điều 7. Tiêu chí rừng phòng hộ
  • Điều 8. Tiêu chí rừng sản xuất
  • Mục 2. QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG
  • Điều 9. Thành lập khu rừng đặc dụng
  • Điều 10. Trách nhiệm quản lý về rừng đặc dụng
  • Điều 11. Bảo vệ rừng đặc dụng
  • Điều 12. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng
  • Điều 13. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng đặc dụng
  • Điều 14. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái ...
  • Điều 15. Quản lý xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
  • Điều 16. Ổn định đời sống dân cư sống trong rừng đặc dụng và vùng đệm của rừng đặc dụng
  • Mục 3. QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ
  • Điều 17. Thành lập khu rừng phòng hộ
  • Điều 18. Trách nhiệm quản lý về rừng phòng hộ
  • Điều 19. Bảo vệ rừng phòng hộ
  • Điều 20. Khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
  • Điều 21. Quy định hưởng lợi từ khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
  • Điều 22. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng phòng hộ
  • Điều 23. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái ...
  • Điều 24. Quản lý xây dựng các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng ...
  • Điều 25. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ
  • Mục 4. QUẢN LÝ RỪNG SẢN XUẤT
  • Điều 26. Bảo vệ rừng sản xuất
  • Điều 27. Phát triển rừng sản xuất
  • Điều 28. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên
  • Điều 29. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng
  • Điều 30. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng sản xuất
  • Điều 31. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng sản xuất
  • Điều 32. Hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng sản xuất
  • Mục 5. ĐÓNG, MỞ CỬA RỪNG TỰ NHIÊN; CẤP CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
  • Điều 33. Trình tự, thủ tục đóng, mở cửa rừng tự nhiên
  • Điều 34. Hoạt động cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
  • Chương III GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN LOẠI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC ...
  • Mục 1. GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG
  • Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
  • Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất
  • Điều 37. Hoàn thiện hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất ...
  • Điều 38. Hoàn thiện hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng
  • Mục 2. CHUYỂN LOẠI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
  • Điều 39. Phương án chuyển loại rừng
  • Điều 40. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng
  • Điều 41. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
  • Điều 42. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
  • Mục 3. THU HỒI RỪNG
  • Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng
  • Điều 44. Bồi thường thiệt hại về rừng trong trường hợp thu hồi rừng được giao, cho thuê không đúng thẩm ...
  • Chương IV PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG
  • Mục 1. PHÒNG CHÁY RỪNG
  • Điều 45. Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng
  • Điều 46. Cấp dự báo cháy rừng
  • Điều 47. Điều kiện an toàn về phòng cháy đối với khu rừng
  • Điều 48. Yêu cầu về phòng cháy đối với dự án phát triển rừng
  • Điều 49. Tổ chức, quản lý lực lượng phòng cháy và chữa cháy rừng
  • Điều 50. Kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy rừng
  • Mục 2. CHỮA CHÁY RỪNG
  • Điều 51. Trách nhiệm báo cháy, chữa cháy và tham gia chữa cháy rừng, chỉ huy chữa cháy rừng
  • Điều 52. Khắc phục hậu quả, xử lý sau cháy rừng
  • Mục 3. TRÁCH NHIỆM PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG
  • Điều 53. Trách nhiệm về phòng cháy và chữa cháy rừng của chủ rừng
  • Điều 54. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức có hoạt động ở trong rừng, ven rừng
  • Điều 55. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sinh sống, hoạt động ở trong rừng, ven ...
  • Điều 56. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị về phòng cháy và chữa cháy đối với dự án phát triển rừng
  • Chương V DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG, QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
  • Mục 1. ĐỐI TƯỢNG, HÌNH THỨC, MỨC CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
  • Điều 57. Đối tượng phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • Điều 58. Hình thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • Điều 59. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Mục 2. XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH RỪNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG ỦY THÁC QUA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN ...
  • Điều 60. Căn cứ xác định diện tích rừng
  • Điều 61. Xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Điều 62. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá ...
  • Điều 63. Xác định diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng của chủ rừng là tổ chức
  • Mục 3. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIÊN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG THEO HÌNH THỨC TRỰC TIẾP
  • Điều 64. Ký và thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Điều 65. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Mục 4. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG ỦY THÁC QUA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
  • Điều 66. Ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Điều 67. Thực hiện hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Điều 68. Lập kế hoạch thu, chi và dự toán chi quản lý
  • Điều 69. Xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Điều 70. Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng
  • Điều 71. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Điều 72. Kiểm tra, giám sát, công khai tài chính
  • Mục 5. MIỄN, GIẢM TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
  • Điều 73. Trường hợp miễn, giảm
  • Điều 74. Mức miễn, giảm
  • Điều 75. Hồ sơ và trình tự miễn, giảm
  • Mục 6. NHIỆM VỤ VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
  • Điều 76. Nhiệm vụ của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng
  • Điều 77. Cơ cấu tổ chức
  • Điều 78. Mối quan hệ giữa Quỹ trung ương và Quỹ cấp tỉnh
  • Mục 7. NGUỒN TÀI CHÍNH VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI CHÍNH CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
  • Điều 79. Nguồn tài chính
  • Điều 80. Nội dung chi của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng
  • Điều 81. Lập kế hoạch tài chính, báo cáo tài chính, quyết toán
  • Điều 82. Chế độ kế toán, kiểm toán, quản lý tài sản và công khai tài chính
  • Mục 8. QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG PHI DỰ ÁN ĐƯỢC QUỸ HỖ TRỢ
  • Điều 83. Phương thức và nội dung hỗ trợ tài chính
  • Điều 84. Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án
  • Điều 85. Triển khai thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
  • Điều 86. Kiểm tra, đánh giá thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
  • Chương VI CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
  • Điều 87. Chính sách đầu tư
  • Điều 88. Chính sách hỗ trợ đầu tư
  • Điều 89. Chính sách ưu đãi đầu tư
  • Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 90. Hiệu lực thi hành
  • Điều 91. Quy định chuyển tiếp
  • Điều 92. Trách nhiệm thi hành
  • PHỤ LỤC I DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỊ BÃI BỎ
  • FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Nghị định 156/2018/NĐ-CP để xử lý: