Luật Quản lý thuế 2019

Click để xem chi tiết và Tải về Luật Quản lý thuế 2019

Tiêu đề: Luật Quản lý thuế 2019 Số hiệu: 38/2019/QH14 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Thị Kim Ngân Ngày ban hành: 13/06/2019 Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí

Mục lục Luật Quản lý thuế 2019

  • LUẬT QUẢN LÝ THUẾ
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Nội dung quản lý thuế
  • Điều 5. Nguyên tắc quản lý thuế
  • Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý thuế
  • Điều 7. Đồng tiền khai thuế, nộp thuế
  • Điều 8. Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế
  • Điều 9. Quản lý rủi ro trong quản lý thuế
  • Điều 10. Xây dựng lực lượng quản lý thuế
  • Điều 11. Hiện đại hóa công tác quản lý thuế
  • Điều 12. Hợp tác quốc tế về thuế của cơ quan quản lý thuế
  • Điều 13. Kế toán, thống kê về thuế
  • Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ THUẾ
  • Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
  • Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  • Điều 16. Quyền của người nộp thuế
  • Điều 17. Trách nhiệm của người nộp thuế
  • Điều 18. Nhiệm vụ của cơ quan quản lý thuế
  • Điều 19. Quyền hạn của cơ quan quản lý thuế
  • Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
  • Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước
  • Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra nhà nước
  • Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan điều tra, Viện kiểm sát, Tòa án
  • Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • Điều 25. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội ...
  • Điều 26. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thông tin, báo chí
  • Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của ngân hàng thương mại
  • Điều 28. Hội đồng tư vấn thuế xã, phường, thị trấn
  • Điều 29. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức, cá nhân khác
  • Chương III ĐĂNG KÝ THUẾ
  • Điều 30. Đối tượng đăng ký thuế và cấp mã số thuế
  • Điều 31. Hồ sơ đăng ký thuế lần đầu
  • Điều 32. Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký thuế lần đầu
  • Điều 33. Thời hạn đăng ký thuế lần đầu
  • Điều 34. Cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế
  • Điều 35. Sử dụng mã số thuế
  • Điều 36. Thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế
  • Điều 37. Thông báo khi tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
  • Điều 38. Đăng ký thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp
  • Điều 39. Chấm dứt hiệu lực mã số thuế
  • Điều 40. Khôi phục mã số thuế
  • Điều 41. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cơ quan thuế trong việc đăng ký thuế
  • Chương IV KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ
  • Điều 42. Nguyên tắc khai thuế, tính thuế
  • Điều 43. Hồ sơ khai thuế
  • Điều 44. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
  • Điều 45. Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế
  • Điều 46. Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế
  • Điều 47. Khai bổ sung hồ sơ khai thuế
  • Điều 48. Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc tiếp nhận hồ sơ khai thuế
  • Chương V ẤN ĐỊNH THUẾ
  • Điều 49. Nguyên tắc ấn định thuế
  • Điều 50. Ấn định thuế đối với người nộp thuế trong trường hợp vi phạm pháp luật về thuế
  • Điều 51. Xác định mức thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán ...
  • Điều 52. Ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  • Điều 53. Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc ấn định thuế
  • Điều 54. Trách nhiệm của người nộp thuế trong việc nộp số tiền thuế ấn định
  • Chương VI NỘP THUẾ
  • Điều 55. Thời hạn nộp thuế
  • Điều 56. Địa điểm và hình thức nộp thuế
  • Điều 57. Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
  • Điều 58. Xác định ngày đã nộp thuế
  • Điều 59. Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế
  • Điều 60. Xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
  • Điều 61. Nộp thuế trong thời gian giải quyết khiếu nại, khởi kiện
  • Điều 62. Gia hạn nộp thuế
  • Điều 63. Gia hạn nộp thuế trong trường hợp đặc biệt
  • Điều 64. Hồ sơ gia hạn nộp thuế
  • Điều 65. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ gia hạn nộp thuế
  • Chương VII TRÁCH NHIỆM HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ NỘP THUẾ
  • Điều 66. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh
  • Điều 67. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động
  • Điều 68. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp
  • Điều 69. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp người nộp thuế là người đã chết, người bị Tòa ...
  • Chương VIII THỦ TỤC HOÀN THUẾ
  • Điều 70. Các trường hợp hoàn thuế
  • Điều 71. Hồ sơ hoàn thuế
  • Điều 72. Tiếp nhận và phản hồi thông tin hồ sơ hoàn thuế
  • Điều 73. Phân loại hồ sơ hoàn thuế
  • Điều 74. Địa điểm kiểm tra hồ sơ hoàn thuế
  • Điều 75. Thời hạn giải quyết hồ sơ hoàn thuế
  • Điều 76. Thẩm quyền quyết định hoàn thuế
  • Điều 77. Thanh tra, kiểm tra sau hoàn thuế
  • Chương IX KHÔNG THU THUẾ, MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ; KHOANH TIỀN THUẾ NỢ; XÓA NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP ...
  • Mục 1. KHÔNG THU THUẾ, MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ
  • Điều 78. Không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  • Điều 79. Miễn thuế, giảm thuế
  • Điều 80. Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế
  • Điều 81. Nộp và tiếp nhận hồ sơ miễn thuế, giảm thuế
  • Điều 82. Thời hạn giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với trường hợp cơ quan quản lý thuế quyết ...
  • Mục 2. KHOANH TIỀN THUẾ NỢ
  • Điều 83. Các trường hợp được khoanh tiền thuế nợ
  • Điều 84. Thủ tục, hồ sơ, thời gian, thẩm quyền khoanh nợ
  • Mục 3. XÓA NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT
  • Điều 85. Trường hợp được xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
  • Điều 86. Hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
  • Điều 87. Thẩm quyền xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
  • Điều 88. Trách nhiệm giải quyết hồ sơ xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
  • Chương X ÁP DỤNG HÓA ĐƠN, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ
  • Điều 89. Hóa đơn điện tử
  • Điều 90. Nguyên tắc lập, quản lý, sử dụng hóa đơn điện tử
  • Điều 91. Áp dụng hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
  • Điều 92. Dịch vụ về hóa đơn điện tử
  • Điều 93. Cơ sở dữ liệu về hóa đơn điện tử
  • Điều 94. Chứng từ điện tử
  • Chương XI THÔNG TIN NGƯỜI NỘP THUẾ
  • Điều 95. Hệ thống thông tin người nộp thuế
  • Điều 96. Xây dựng, thu thập, xử lý và quản lý hệ thống thông tin người nộp thuế
  • Điều 97. Trách nhiệm của người nộp thuế trong việc cung cấp thông tin
  • Điều 98. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc cung cấp thông tin người nộp thuế
  • Điều 99. Bảo mật thông tin người nộp thuế
  • Điều 100. Công khai thông tin người nộp thuế
  • Chương XII TỔ CHỨC KINH DOANH DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ, LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN
  • Điều 101. Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
  • Điều 102. Điều kiện cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
  • Điều 103. Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
  • Điều 104. Cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế
  • Điều 105. Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế
  • Điều 106. Tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan
  • Chương XIII KIỂM TRA THUẾ, THANH TRA THUẾ
  • Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KIỂM TRA THUẾ, THANH TRA THUẾ
  • Điều 107. Nguyên tắc kiểm tra thuế, thanh tra thuế
  • Điều 108. Xử lý kết quả kiểm tra thuế, thanh tra thuế
  • Mục 2. KIỂM TRA THUẾ
  • Điều 109. Kiểm tra thuế tại trụ sở của cơ quan quản lý thuế
  • Điều 110. Kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế
  • Điều 111. Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế trong kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế
  • Điều 112. Nhiệm vụ, quyền hạn của thủ trưởng cơ quan quản lý thuế ra quyết định kiểm tra thuế và công ...
  • Mục 3. THANH TRA THUẾ
  • Điều 113. Các trường hợp thanh tra thuế
  • Điều 114. Quyết định thanh tra thuế
  • Điều 115. Thời hạn thanh tra thuế
  • Điều 116. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra thuế
  • Điều 117. Nhiệm vụ, quyền hạn của trưởng đoàn thanh tra thuế, thành viên đoàn thanh tra thuế
  • Điều 118. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra thuế
  • Điều 119. Kết luận thanh tra thuế
  • Điều 120. Thanh tra lại trong hoạt động thanh tra thuế
  • Mục 4. BIỆN PHÁP ÁP DỤNG TRONG THANH TRA THUẾ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP CÓ DẤU HIỆU TRỐN THUẾ
  • Điều 121. Thu thập thông tin liên quan đến hành vi trốn thuế
  • Điều 122. Tạm giữ tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế
  • Điều 123. Khám nơi cất giấu tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế
  • Chương XIV CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ
  • Điều 124. Trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
  • Điều 125. Biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
  • Điều 126. Thẩm quyền quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
  • Điều 127. Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
  • Điều 128. Trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý ...
  • Điều 129. Cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản của đối tượng bị cưỡng ...
  • Điều 130. Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập
  • Điều 131. Cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  • Điều 132. Cưỡng chế bằng biện pháp ngừng sử dụng hóa đơn
  • Điều 133. Cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên
  • Điều 134. Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của đối tượng bị cưỡng chế do cơ quan, tổ chức ...
  • Điều 135. Cưỡng chế bằng biện pháp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ...
  • Chương XV XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ
  • Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 136. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế
  • Điều 137. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế
  • Điều 138. Hình thức xử phạt, mức phạt tiền và biện pháp khắc phục hậu quả
  • Điều 139. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế
  • Điều 140. Miễn tiền phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế
  • Mục 2. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ
  • Điều 141. Hành vi vi phạm thủ tục thuế
  • Điều 142. Hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm ...
  • Điều 143. Hành vi trốn thuế
  • Điều 144. Xử lý hành vi vi phạm của ngân hàng thương mại, người bảo lãnh nộp tiền thuế trong lĩnh vực ...
  • Điều 145. Xử lý hành vi vi phạm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực quản lý thuế
  • Điều 146. Xử phạt vi phạm hành chính về phí, lệ phí, hóa đơn trong lĩnh vực quản lý thuế
  • Chương XVI KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHỞI KIỆN
  • Điều 147. Khiếu nại, tố cáo
  • Điều 148. Khởi kiện
  • Điều 149. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết khiếu nại về thuế
  • Chương XVII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 150. Bổ sung một điều vào Luật Kế toán số 88/2015/QH13
  • Điều 151. Hiệu lực thi hành
  • Điều 152. Quy định chuyển tiếp
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật Quản lý thuế 2019 để xử lý:

Tin tức về Luật Quản lý thuế 2019

Án lệ về Luật Quản lý thuế 2019

Đang cập nhật