Nghị định 93/2019/NĐ-CP

Click để xem chi tiết và Tải về Nghị định 93/2019/NĐ-CP

Tiêu đề: Nghị định 93/2019/NĐ-CP về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện Số hiệu: 93/2019/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Xuân Phúc Ngày ban hành: 25/11/2019 Lĩnh vực: Tài chính, Chính sách xã hội, Tổ chức chính trị - xã hội

Mục lục Nghị định 93/2019/NĐ-CP về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện

  • NGHỊ ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN
  • Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Mục đích tổ chức, hoạt động của quỹ
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của quỹ
  • Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với quỹ
  • Điều 7. Tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản, tên, biểu tượng và trụ sở của quỹ
  • Điều 8. Quyền hạn và nghĩa vụ của quỹ
  • Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • Chương II ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP QUỸ
  • Điều 10. Điều kiện cấp giấy phép thành lập quỹ
  • Điều 11. Sáng lập viên thành lập quỹ
  • Điều 12. Cá nhân, tổ chức nước ngoài góp tài sản với công dân, tổ chức Việt Nam để thành lập quỹ
  • Điều 13. Thành lập quỹ theo di chúc hoặc hiến, tặng tài sản
  • Điều 14. Tài sản đóng góp thành lập quỹ
  • Điều 15. Hồ sơ thành lập quỹ
  • Điều 16. Nội dung cơ bản của điều lệ quỹ
  • Điều 17. Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
  • Điều 18. Thẩm quyền giải quyết các thủ tục về quỹ
  • Điều 19. Thu hồi giấy phép thành lập và con dấu của quỹ
  • Điều 20. Thủ tục, hồ sơ thay đổi hoặc cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
  • Điều 21. Điều kiện, hồ sơ, trình tự mở rộng phạm vi hoạt động
  • Điều 22. Công bố việc thành lập quỹ
  • Điều 23. Chuyển quyền sở hữu tài sản đóng góp thành lập quỹ của sáng lập viên
  • Điều 24. Điều kiện để quỹ được hoạt động
  • Điều 25. Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ
  • Chương III TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
  • Điều 26. Hội đồng quản lý quỹ
  • Điều 27. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý quỹ
  • Điều 28. Giám đốc quỹ
  • Điều 29. Phụ trách kế toán của quỹ
  • Điều 30. Ban Kiểm soát quỹ
  • Điều 31. Thực hiện công tác kế toán, kiểm toán, thống kê
  • Điều 32. Chi nhánh, văn phòng đại diện của quỹ
  • Điều 33. Pháp nhân trực thuộc quỹ
  • Chương IV TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA QUỸ
  • Điều 34. Tài sản, tài chính của quỹ
  • Điều 35. Nguồn thu của quỹ
  • Điều 36. Sử dụng quỹ
  • Điều 37. Chi hoạt động quản lý quỹ
  • Điều 38. Quản lý tài sản, tài chính quỹ
  • Chương V HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, ĐỔI TÊN; ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN VÀ GIẢI THỂ QUỸ
  • Điều 39. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên quỹ
  • Điều 40. Đình chỉ có thời hạn hoạt động của quỹ
  • Điều 41. Giải thể quỹ
  • Điều 42. Xử lý tài sản khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đình chỉ có thời hạn và giải thể quỹ
  • Điều 43. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý quỹ trong việc hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, giải thể; đổi ...
  • Điều 44. Khiếu nại, tố cáo
  • Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI QUỸ
  • Điều 45. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
  • Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  • Điều 47. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ đối với quỹ hoạt động thuộc lĩnh vực do bộ, ngành quản ...
  • Điều 48. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 49. Hiệu lực thi hành
  • Điều 50. Trách nhiệm thi hành
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Nghị định 93/2019/NĐ-CP để xử lý: