Luật Chứng khoán 2019

Click để xem chi tiết và Tải về Luật Chứng khoán 2019

Tiêu đề: Luật Chứng khoán 2019 Số hiệu: 54/2019/QH14 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Thị Kim Ngân Ngày ban hành: 26/11/2019 Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán

Mục lục Luật Chứng khoán 2019

  • LUẬT CHỨNG KHOÁN
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Áp dụng Luật Chứng khoán, các luật có liên quan
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Điều 5. Nguyên tắc hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán
  • Điều 6. Chính sách phát triển thị trường chứng khoán
  • Điều 7. Biện pháp bảo đảm an ninh, an toàn thị trường chứng khoán
  • Điều 8. Quản lý nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán
  • Điều 9. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
  • Điều 10. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về chứng khoán
  • Điều 11. Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp
  • Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán
  • Chương II CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN
  • Mục 1. CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG
  • Điều 13. Mệnh giá chứng khoán
  • Điều 14. Hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng
  • Điều 15. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng
  • Điều 16. Đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  • Điều 17. Điều kiện thực hiện bảo lãnh phát hành chứng khoán ra công chúng
  • Điều 18. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  • Điều 19. Bản cáo bạch
  • Điều 20. Báo cáo tài chính
  • Điều 21. Tổ chức kiểm toán và kiểm toán viên hành nghề được chấp thuận
  • Điều 22. Sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  • Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  • Điều 24. Thông tin trước khi chào bán chứng khoán ra công chúng
  • Điều 25. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  • Điều 26. Phân phối chứng khoán
  • Điều 27. Đình chỉ chào bán chứng khoán ra công chúng
  • Điều 28. Hủy bỏ chào bán chứng khoán ra công chúng
  • Điều 29. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành
  • Mục 2. CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RIÊNG LẺ
  • Điều 30. Chào bán chứng khoán riêng lẻ của tổ chức phát hành không phải là công ty đại chúng
  • Điều 31. Chào bán chứng khoán riêng lẻ của công ty đại chúng, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ ...
  • Chương III CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
  • Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
  • Điều 32. Công ty đại chúng
  • Điều 33. Hồ sơ đăng ký công ty đại chúng
  • Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của công ty đại chúng
  • Điều 35. Chào mua công khai
  • Điều 36. Công ty đại chúng mua lại cổ phiếu của chính mình
  • Điều 37. Báo cáo mua lại cổ phiếu, công bố thông tin và thực hiện việc mua lại cổ phiếu
  • Điều 38. Hủy tư cách công ty đại chúng
  • Điều 39. Hồ sơ hủy tư cách công ty đại chúng
  • Mục 2. QUẢN TRỊ CÔNG TY ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
  • Điều 40. Nguyên tắc quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng
  • Điều 41. Nội dung quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng
  • Chương IV THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
  • Điều 42. Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán
  • Điều 43. Thành lập và hoạt động của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con
  • Điều 44. Cơ cấu tổ chức quản lý của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
  • Điều 45. Điều lệ Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
  • Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
  • Điều 47. Thành viên của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
  • Điều 48. Niêm yết, đăng ký giao dịch chứng khoán
  • Điều 49. Tạm ngừng, đình chỉ, khôi phục hoạt động giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và ...
  • Điều 50. Giao dịch chứng khoán
  • Điều 51. Tham gia của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trên thị trường ...
  • Chương V ĐĂNG KÝ, LƯU KÝ, BÙ TRỪ VÀ THANH TOÁN CHỨNG KHOÁN
  • Điều 52. Thành lập và hoạt động của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  • Điều 53. Cơ cấu tổ chức quản lý của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  • Điều 54. Điều lệ Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  • Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  • Điều 56. Thành viên của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  • Điều 57. Điều kiện đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  • Điều 58. Hồ sơ đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  • Điều 59. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  • Điều 60. Đình chỉ hoạt động lưu ký chứng khoán, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng ...
  • Điều 61. Đăng ký chứng khoán
  • Điều 62. Lưu ký chứng khoán
  • Điều 63. Bừ trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
  • Điều 64. Xác lập, chuyển quyền sở hữu và quyền khác đối với chứng khoán
  • Điều 65. Bảo vệ tài sản của khách hàng
  • Điều 66. Quỹ hỗ trợ thanh toán
  • Điều 67. Quỹ bù trừ
  • Điều 68. Tạm ngừng, đình chỉ, khôi phục hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ, thanh toán chứng khoán của ...
  • Điều 69. Ngân hàng thanh toán
  • Chương VI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
  • Mục 1. GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
  • Điều 70. Thẩm quyền cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng ...
  • Điều 71. Đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh
  • Điều 72. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty chứng khoán
  • Điều 73. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 74. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán
  • Điều 75. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty quản lý quỹ ...
  • Điều 76. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của chi nhánh công ty ...
  • Điều 77. Tham gia của nhà đầu tư nước ngoài trong công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng ...
  • Điều 78. Văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  • Điều 79. Hồ sơ, thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh ...
  • Điều 80. Điều lệ công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 81. Nội dung Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
  • Điều 82. Tên của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 83. Công bố thông tin hoạt động
  • Điều 84. Ngày chính thức hoạt động
  • Mục 2. HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
  • Điều 85. Duy trì các điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
  • Điều 86. Hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và chi nhánh, văn ...
  • Điều 87. Những hoạt động phải được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận
  • Điều 88. Quản lý tài sản của khách hàng
  • Điều 89. Nghĩa vụ của công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
  • Điều 90. Nghĩa vụ của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài ...
  • Điều 91. Hạn chế đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ...
  • Điều 92. An toàn tài chính
  • Mục 3. TỔ CHỨC LẠI, ĐÌNH CHỈ VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
  • Điều 93. Tổ chức lại công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 94. Đình chỉ hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh ...
  • Điều 95. Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán, công ...
  • Điều 96. Giải thể, phá sản công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ...
  • Mục 4. HÀNH NGHỀ CHỨNG KHOÁN
  • Điều 97. Chứng chỉ hành nghề chứng khoán
  • Điều 98. Trách nhiệm của người hành nghề chứng khoán
  • Chương VII QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN, CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VÀ NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
  • Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
  • Điều 99. Các loại hình quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 100. Thành lập và tổ chức hoạt động của quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 101. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư tham gia vào quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 102. Đại hội nhà đầu tư quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 103. Điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 104. Giải thể quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 105. Hợp nhất, sáp nhập quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 106. Xác định giá trị tài sản ròng của quỹ đầu tư chứng khoán
  • Điều 107. Báo cáo về quỹ đầu tư chứng khoán
  • Mục 2. QUỸ ĐẠI CHÚNG VÀ QUỸ THÀNH VIÊN
  • Điều 108. Huy động vốn để thành lập quỹ đại chúng
  • Điều 109. Ban đại diện quỹ đại chúng
  • Điều 110. Hạn chế đối với quỹ đại chúng
  • Điều 111. Quỹ mở
  • Điều 112. Quỹ đóng
  • Điều 113. Thành lập quỹ thành viên
  • Mục 3. CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
  • Điều 114. Công ty đầu tư chứng khoán
  • Điều 115. Thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán
  • Mục 4. NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
  • Điều 116. Ngân hàng giám sát
  • Điều 117. Hạn chế đối với ngân hàng giám sát
  • Chương VIII CÔNG BỐ THÔNG TIN
  • Điều 118. Đối tượng công bố thông tin
  • Điều 119. Nguyên tắc công bố thông tin
  • Điều 120. Công bố thông tin của công ty đại chúng
  • Điều 121. Công bố thông tin của tổ chức phát hành trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng
  • Điều 122. Công bố thông tin của tổ chức niêm yết trái phiếu doanh nghiệp
  • Điều 123. Công bố thông tin của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh ...
  • Điều 124. Công bố thông tin về quỹ đại chúng
  • Điều 125. Công bố thông tin về công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
  • Điều 126. Công bố thông tin của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty lưu ký ...
  • Điều 127. Công bố thông tin của cổ đông lớn, nhóm người có liên quan sở hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu ...
  • Điều 128. Công bố thông tin của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
  • Chương IX THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI
  • Điều 129. Thanh tra chứng khoán
  • Điều 130. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trong thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm ...
  • Điều 131. Trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thanh tra, kiểm tra, xử lý vi ...
  • Điều 132. Xử lý vi phạm
  • Điều 133. Giải quyết tranh chấp và bồi thường thiệt hại
  • Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 134. Hiệu lực thi hành
  • Điều 135. Quy định chuyển tiếp
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật Chứng khoán 2019 để xử lý:

Phân tích chính sách về Luật Chứng khoán 2019

Đang cập nhật

Bình luận về Luật Chứng khoán 2019

Án lệ về Luật Chứng khoán 2019

Đang cập nhật