Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT

Click để xem chi tiết và Tải về Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT

Tiêu đề: Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Số hiệu: 27/2018/TT-BNNPTNT Loại văn bản: Thông tư Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Hà Công Tuấn Ngày ban hành: 16/11/2018 Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn

Mục lục Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, TRUY XUẤT NGUỒN GỐC LÂM SẢN
  • Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Xác định số lượng, khối lượng lâm sản
  • Điều 5. Bảng kê lâm sản
  • Điều 6. Đối tượng phải thực hiện xác nhận bảng kê lâm sản
  • Điều 7. Xác nhận bảng kê lâm sản
  • Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KHAI THÁC THỰC VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
  • Điều 8. Khai thác tận dụng gỗ loài thực vật thông thường từ rừng tự nhiên
  • Điều 9. Khai thác tận thu gỗ loài thực vật thông thường từ rừng tự nhiên
  • Điều 10. Khai thác thực vật rừng ngoài gỗ và dẫn xuất của thực vật rừng thông thường từ rừng tự nhiên
  • Điều 11. Khai thác động vật rừng thông thường, bộ phận, dẫn xuất của động vật rừng thông thường từ tự ...
  • Điều 12. Khai thác chính gỗ rừng trồng do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu
  • Điều 13. Khai thác tận dụng gỗ rừng trồng do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu
  • Điều 14. Khai thác tận thu gỗ rừng trồng do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu
  • Điều 15. Khai thác rừng trồng thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân
  • Chương III HỒ SƠ LÂM SẢN HỢP PHÁP
  • Mục 1. HỒ SƠ NGUỒN GỐC LÂM SẢN
  • Điều 16. Hồ sơ lâm sản khai thác trong nước
  • Điều 17. Hồ sơ lâm sản nhập khẩu
  • Điều 18. Hồ sơ lâm sản sau xử lý tịch thu
  • Mục 2. HỒ SƠ LÂM SẢN MUA BÁN, VẬN CHUYỂN TRONG NƯỚC
  • Điều 19. Hồ sơ đối với gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ và dẫn xuất của thực vật rừng khai thác từ rừng tự ...
  • Điều 20. Hồ sơ đối với gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ và dẫn xuất của thực vật rừng khai thác từ rừng trồng ...
  • Điều 21. Hồ sơ đối với gỗ và thực vật rừng ngoài gỗ nhập khẩu chưa chế biến
  • Điều 22. Hồ sơ đối với lâm sản sau xử lý tịch thu chưa chế biến
  • Điều 23. Hồ sơ đối với gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ và dẫn xuất của thực vật rừng có nguồn gốc khai thác ...
  • Điều 24. Hồ sơ đối với động vật rừng, bộ phận, dẫn xuất và sản phẩm của động vật rừng có nguồn gốc từ ...
  • Điều 25. Hồ sơ đối với lâm sản vận chuyển nội bộ
  • Mục 3. HỒ SƠ LÂM SẢN KHI XUẤT KHẨU, VẬN CHUYỂN QUÁ CẢNH
  • Điều 26. Hồ sơ đối với gỗ tròn, gỗ xẻ, sản phẩm gỗ khi xuất khẩu
  • Điều 27. Hồ sơ đối với động vật rừng, bộ phận, dẫn xuất và sản phẩm của động vật rừng khi xuất khẩu
  • Điều 28. Hồ sơ đối với thực vật rừng ngoài gỗ, dẫn xuất và sản phẩm của chúng khi xuất khẩu
  • Điều 29. Hồ sơ đối với lâm sản vận chuyển quá cảnh
  • Mục 4. HỒ SƠ LÂM SẢN TẠI CƠ SỞ CHẾ BIẾN, MUA BÁN, CẤT GIỮ LÂM SẢN; GÂY NUÔI, CHẾ BIẾN MẪU VẬT CÁC LOÀI ...
  • Điều 30. Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản
  • Điều 31. Hồ sơ lâm sản tại cơ sở chế biến, mua bán gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ; gây nuôi, chế biến mẫu ...
  • Điều 32. Hồ sơ lâm sản tại nơi cất giữ
  • Chương IV ĐÁNH DẤU MẪU VẬT
  • Điều 33. Đối tượng đánh dấu
  • Điều 34. Đánh dấu mẫu vật
  • Điều 35. Thông tin trên nhãn đánh dấu
  • Chương V KIỂM TRA TRUY XUẤT NGUỒN GỐC LÂM SẢN
  • Mục 1. ĐỐI TƯỢNG, HÌNH THỨC, NGUYÊN TẮC VÀ THẨM QUYỀN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA
  • Điều 36. Đối tượng, hình thức kiểm tra
  • Điều 37. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra
  • Điều 38. Nguyên tắc hoạt động kiểm tra
  • Điều 39. Kiểm tra theo kế hoạch
  • Điều 40. Kiểm tra đột xuất
  • Mục 2. TRÌNH TỰ, NỘI DUNG KIỂM TRA
  • Điều 41. Trình tự kiểm tra
  • Điều 42. Nội dung kiểm tra
  • Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Điều 43. Trách nhiệm thi hành
  • Điều 44. Quy định chuyển tiếp
  • Điều 45. Hiệu lực thi hành
  • PHỤ LỤC
  • Mẫu số 01. Bảng kê lâm sản (áp dụng đối với gỗ tròn, gỗ xẻ)
  • Mẫu số 02. Bảng kê lâm sản (áp dụng đối với sản phẩm gỗ)
  • Mẫu số 03. Bảng kê lâm sản (áp dụng đối với thực vật rừng ngoài gỗ và dẫn xuất của chúng)
  • Mẫu số 04. Bảng kê lâm sản (Áp dụng đối với động vật rừng; bộ phận, dẫn xuất của động vật rừng)
  • Mẫu số 05. Biên bản kiểm tra lâm sản
  • Mẫu số 06. Sổ theo dõi xác nhận bảng kê lâm sản
  • Mẫu số 07. Báo cáo địa danh, diện tích, khối lượng lâm sản dự kiến khai thác
  • Mẫu số 08. Phương án khai thác, tận dụng/tận thu
  • Mẫu số 09. Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
  • Mẫu số 10. Biên bản thẩm định phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
  • Mẫu số 11. Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản
  • Mẫu số 12. Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật
  • Mẫu số 13. Biên bản kiểm tra khai thác lâm sản
  • Mẫu số 13. Biên bản kiểm tra khai thác lâm sản
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT để xử lý: