Văn bản hợp nhất 49/VBHN-VPQH

Click để xem chi tiết và Tải về Văn bản hợp nhất 49/VBHN-VPQH

Tiêu đề: Văn bản hợp nhất 49/VBHN-VPQH năm 2018 hợp nhất Luật Quy hoạch đô thị do Văn phòng Quốc hội ban hành Số hiệu: 49/VBHN-VPQH Loại văn bản: Văn bản hợp nhất Nơi ban hành: Văn phòng quốc hội Người ký: Nguyễn Hạnh Phúc Ngày ban hành: 10/12/2018 Lĩnh vực: Xây dựng nhà ở, đô thị

Mục lục Văn bản hợp nhất 49/VBHN-VPQH năm 2018 hợp nhất Luật Quy hoạch đô thị do Văn phòng Quốc hội ban hành

  • LUẬT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Phân loại đô thị
  • Điều 5. Nguyên tắc tuân thủ quy hoạch đô thị
  • Điều 6. Yêu cầu đối với quy hoạch đô thị
  • Điều 7. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị
  • Điều 8. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc tham gia ý kiến và giám sát hoạt ...
  • Điều 9. Lưu trữ, lưu giữ hồ sơ đồ án quy hoạch đô thị
  • Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị
  • Điều 11. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
  • Điều 12. Kinh phí cho công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị
  • Điều 13. Nội dung quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị
  • Điều 14. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị
  • Điều 15. Thanh tra quy hoạch đô thị
  • Điều 16. Các hành vi bị cấm
  • Chương II LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
  • Mục 1. TỔ CHỨC LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
  • Điều 17. (được bãi bỏ)
  • Điều 18. Các loại quy hoạch đô thị
  • Điều 19. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị
  • Mục 2. LẤY Ý KIẾN VỀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
  • Điều 20. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch đô thị
  • Điều 21. Hình thức, thời gian lấy ý kiến
  • Mục 3. NHIỆM VỤ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
  • Điều 22. Yêu cầu đối với nhiệm vụ quy hoạch đô thị
  • Điều 23. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch đô thị
  • Mục 4. LẬP ĐỒ ÁN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
  • Điều 24. Căn cứ lập đồ án quy hoạch đô thị
  • Điều 25. Đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương
  • Điều 26. Đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã
  • Điều 27. Đồ án quy hoạch chung thị trấn
  • Điều 28. Đồ án quy hoạch chung đô thị mới
  • Điều 29. Đồ án quy hoạch phân khu
  • Điều 30. Đồ án quy hoạch chi tiết
  • Điều 31. Lập quy hoạch để cải tạo, chỉnh trang đô thị; phát triển khu đô thị mới và trục đường mới trong ...
  • Điều 32. Thiết kế đô thị
  • Điều 33. Nội dung thiết kế đô thị
  • Điều 34. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị
  • Điều 35. Nội dung Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị
  • Mục 5. QUY HOẠCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
  • Điều 36. Đối tượng của quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • Điều 37. Nội dung quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • Điều 38. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật
  • Mục 6. ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC TRONG QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
  • Điều 39. Nội dung đánh giá môi trường chiến lược
  • Điều 40. Thẩm định nội dung đánh giá môi trường chiến lược
  • Chương III THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
  • Điều 41. Cơ quan thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  • Điều 42. Hội đồng thẩm định
  • Điều 43. Nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  • Điều 44. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  • Điều 45. Hình thức và nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  • Chương IV ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
  • Điều 46. Rà soát quy hoạch đô thị
  • Điều 47. Điều kiện điều chỉnh quy hoạch đô thị
  • Điều 48. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch đô thị
  • Điều 49. Các loại điều chỉnh quy hoạch đô thị
  • Điều 50. Trình tự tiến hành điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị
  • Điều 51. Trình tự tiến hành điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị
  • Điều 52. Điều chỉnh đối với một lô đất trong khu vực quy hoạch
  • Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ THEO QUY HOẠCH
  • Mục 1. TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
  • Điều 53. Công bố công khai quy hoạch đô thị
  • Điều 54. Trách nhiệm công bố công khai quy hoạch đô thị
  • Điều 55. Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị
  • Điều 56. (được bãi bỏ)
  • Điều 57. Cắm mốc giới theo quy hoạch đô thị
  • Mục 2. QUẢN LÝ KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC, CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
  • Điều 58. Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • Điều 59. Trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • Điều 60. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
  • Mục 3. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐÔ THỊ THEO QUY HOẠCH
  • Điều 61. Nguyên tắc quản lý và sử dụng đất đô thị
  • Điều 62. Chuẩn bị quỹ đất để phát triển đô thị theo quy hoạch
  • Mục 4. QUẢN LÝ XÂY DỰNG HỆ THỐNG CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG VÀ KHÔNG GIAN NGẦM ĐÔ THỊ THEO QUY HOẠCH
  • Điều 63. Quản lý đất dành cho xây dựng hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • Điều 64. Quản lý xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị đối với các đô thị cũ, đô thị cải tạo
  • Điều 65. Quản lý xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trong đô thị mới, khu đô thị mới
  • Điều 66. Quản lý không gian ngầm
  • Điều 67. Quản lý xây dựng công trình ngầm
  • Điều 68. Quản lý cây xanh, công viên, cảnh quan tự nhiên và mặt nước
  • Mục 5. QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
  • Điều 69. Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch đô thị
  • Điều 70. Giới thiệu địa điểm
  • Điều 71. (được bãi bỏ)
  • Điều 72. Quản lý phát triển đô thị mới, khu đô thị mới
  • Điều 73. Quản lý cải tạo đô thị theo quy hoạch
  • Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 74. Hiệu lực thi hành
  • Điều 75. Điều khoản chuyển tiếp
  • Điều 76. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Văn bản hợp nhất 49/VBHN-VPQH để xử lý:

Tin tức về Văn bản hợp nhất 49/VBHN-VPQH

Đang cập nhật

Phân tích chính sách về Văn bản hợp nhất 49/VBHN-VPQH

Đang cập nhật

Bình luận về Văn bản hợp nhất 49/VBHN-VPQH

Đang cập nhật

Án lệ về Văn bản hợp nhất 49/VBHN-VPQH

Đang cập nhật