Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BNNPTNT

Click để xem chi tiết và Tải về Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BNNPTNT

Tiêu đề: Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BNNPTNT năm 2019 hợp nhất Thông tư quy định về quản lý thuốc thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Số hiệu: 06/VBHN-BNNPTNT Loại văn bản: Văn bản hợp nhất Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Hà Công Tuấn Ngày ban hành: 23/07/2019 Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn

Mục lục Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BNNPTNT năm 2019 hợp nhất Thông tư quy định về quản lý thuốc thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THUỐC THÚ Y
  • Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Chương II ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH, KHẢO NGHIỆM, SẢN XUẤT, BUÔN BÁN, NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
  • Mục 1. ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC THÚ Y
  • Điều 3. Hồ sơ đăng ký lưu hành thuốc thú y
  • Điều 4. Yêu cầu về sản xuất gia công, san chia thuốc thú y
  • Điều 5. Hợp đồng sản xuất gia công, san chia thuốc thú y
  • Điều 6. Quy định về ngôn ngữ, hình thức hồ sơ
  • Điều 7. Đặt tên thuốc thú y
  • Điều 8. Thẩm định hồ sơ, cấp giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y và thời hạn trả lời hồ sơ
  • Điều 9. Hồ sơ đăng ký cấp lại giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
  • Điều 10. Hồ sơ đăng ký gia hạn giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
  • Mục 2. KHẢO NGHIỆM THUỐC THÚ Y
  • Điều 11. Các trường hợp thuốc thú y miễn khảo nghiệm
  • Điều 12. Yêu cầu đối với động vật khảo nghiệm
  • Điều 13. Chỉ tiêu khảo nghiệm thuốc thú y dạng dược phẩm, hóa chất, chế phẩm sinh học (trừ vắc xin, kháng ...
  • Điều 14. Quy mô và thời gian khảo nghiệm thuốc thú y dạng dược phẩm, hóa chất, chế phẩm sinh học (trừ ...
  • Điều 15.Chỉ tiêu khảo nghiệm vắc xin, kháng thể
  • Điều 16. Quy mô và thời gian khảo nghiệm vắc xin, kháng thể
  • Điều 17. Chỉ tiêu, quy mô khảo nghiệm chế phẩm sinh học để chẩn đoán (KIT xét nghiệm)
  • Điều 18. Đăng ký cấp, cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y
  • Điều 19. Giấy phép khảo nghiệm và báo cáo kết quả khảo nghiệm thuốc thú y
  • Mục 3. SẢN XUẤT, BUÔN BÁN, NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
  • Điều 20. Đăng ký cấp, gia hạn, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y và phương thức ...
  • Điều 21. Đăng ký cấp, gia hạn, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y
  • Mục 4. NHẬP KHẨU THUỐC, NGUYÊN LIỆU THUỐC THÚ Y
  • Điều 22. Đăng ký nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y
  • Chương III NHÃN THUỐC THÚ Y
  • Điều 23. Những loại thuốc thú y phải ghi nhãn
  • Điều 24. Trách nhiệm về ghi nhãn thuốc thú y
  • Điều 25. Vị trí, kích thước, màu sắc của chữ, ký hiệu và hình ảnh trên nhãn thuốc
  • Điều 26. Ngôn ngữ trình bày trên nhãn thuốc
  • Điều 27. Nội dung ghi trên nhãn thuốc thú y
  • Điều 28. Cách ghi nhãn thuốc thú y
  • Chương IV KIỂM NGHIỆM THUỐC THÚ Y
  • Điều 29. Hệ thống kiểm nghiệm thuốc thú y
  • Điều 30. Hoạt động của cơ sở kiểm nghiệm thuốc thú y
  • Điều 31. Quy định về áp dụng phương pháp kiểm nghiệm thuốc thú y
  • Chương V KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THUỐC THÚ Y
  • Điều 32. Căn cứ xây dựng tiêu chuẩn chất lượng thuốc thú y và căn cứ kiểm tra chất lượng thuốc thú y
  • Điều 33. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y trong sản xuất
  • Điều 34. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
  • Điều 35.  (được bãi bỏ)
  • Điều 36. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y lưu thông trên thị trường
  • Điều 37. Kiểm tra cơ sở sản xuất thuốc thú y tại nước xuất khẩu
  • Điều 38. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y xuất khẩu
  • Chương VI TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI, TIÊU HỦY THUỐC THÚ Y
  • Điều 39. Trình tự thu hồi thuốc thú y
  • Điều 40. Xử lý thuốc thú y bị thu hồi
  • Chương VII QUẢNG CÁO THUỐC THÚ Y
  • Điều 41. Nội dung quảng cáo thuốc thú y
  • Điều 42. Thẩm quyền cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
  • Điều 43. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
  • Chương VIII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
  • Điều 44. Cục Thú y
  • Điều 45. Các cơ quan thuộc Cục Thú y
  • Điều 46. Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
  • Điều 47. Cơ sở đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y
  • Điều 48. Cơ sở đăng ký lưu hành thuốc thú y
  • Điều 49. Cơ sở sản xuất, buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y
  • Chương IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Điều 50. Điều khoản thi hành
  • Điều 51. Quy định chuyển tiếp
  • Điều 52. Tổ chức thực hiện
  • FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BNNPTNT để xử lý:

Tin tức về Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BNNPTNT

Đang cập nhật

Phân tích chính sách về Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BNNPTNT

Đang cập nhật

Bình luận về Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BNNPTNT

Đang cập nhật

Án lệ về Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BNNPTNT

Đang cập nhật