Quyết định 435/QĐ-VKSTC

Click để xem chi tiết và Tải về Quyết định 435/QĐ-VKSTC

Tiêu đề: Quyết định 435/QĐ-VKSTC năm 2019 Quy chế công tác kiểm sát việc giải quyết phá sản do Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành Số hiệu: 435/QĐ-VKSTC Loại văn bản: Quyết định Nơi ban hành: Viện kiểm sát nhân dân tối cao Người ký: Lê Minh Trí Ngày ban hành: 26/09/2019 Lĩnh vực: Tố tụng và các phương thức giải quyết tranh chấp

Mục lục Quyết định 435/QĐ-VKSTC năm 2019 Quy chế công tác kiểm sát việc giải quyết phá sản do Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành

  • QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ CÔNG TÁC KIỂM SÁT VIỆC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công tác kiểm sát việc giải quyết phá sản.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân ...
  • QUY CHẾ CÔNG TÁC KIỂM SÁT VIỆC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN
  • Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Vị trí của công tác
  • Điều 2. Đối tượng của công tác
  • Điều 3. Phạm vi của công tác
  • Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát
  • Điều 5. Phân công, thay đổi Kiểm sát viên kiểm sát việc giải quyết phá sản, tham gia phiên họp
  • Điều 6. Kiến nghị khắc phục, phòng ngừa vi phạm
  • Điều 7. Xử lý việc khiếu nại, tố cáo
  • Chương II KIỂM SÁT VIỆC GIẢI QUYẾT PHÁ SẢN
  • Mục 1. Kiểm sát việc trả lại đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
  • Điều 8. Kiểm sát quyết định trả lại đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
  • Điều 9. Kiểm sát việc giải quyết đơn đề nghị xem xét lại, kiến nghị về việc trả lại đơn yêu cầu mở thủ ...
  • Mục 2. Kiểm sát việc giải quyết phá sản trước khi có quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá ...
  • Điều 10. Kiểm sát việc thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
  • Điều 11. Lập hồ sơ kiểm sát
  • Điều 12. Kiểm sát việc xác minh, thu thập tài liệu, chứng cứ
  • Điều 13. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu, chứng cứ
  • Điều 14. Kiểm sát việc áp dụng, thay đổi, hủy bỏ hoặc không áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn ...
  • Điều 15. Kiểm sát quyết định mở hoặc không mở thủ tục phá sản
  • Điều 16. Nghiên cứu hồ sơ và báo cáo kết quả nghiên cứu hồ sơ để xem xét kháng nghị
  • Điều 17. Quyết định kháng nghị đối với quyết định mở hoặc không mở thủ tục phá sản
  • Điều 18. Nghiên cứu hồ sơ, báo cáo kết quả nghiên cứu hồ sơ và dự thảo đề cương hỏi, văn bản phát biểu ...
  • Điều 19. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật tại phiên họp
  • Điều 20. Trình bày, phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên họp
  • Điều 21. Báo cáo kết quả phiên họp
  • Điều 22. Kiểm sát quyết định giải quyết đề nghị xem xét lại, kháng nghị đối với quyết định mở hoặc không ...
  • Điều 23. Kiểm sát Nghị quyết Hội nghị chủ nợ
  • Điều 24. Kiểm sát quyết định đình chỉ tiến hành thủ tục phá sản
  • Điều 25. Kiểm sát quyết định công nhận nghị quyết Hội nghị chủ nợ thông qua phương án phục hồi hoạt động ...
  • Điều 26. Kiểm sát quyết định đình chỉ thủ tục phục hồi hoạt động kinh doanh
  • Điều 27. Kiểm sát thông báo việc tách tài sản đang tranh chấp trước khi có quyết định tuyên bố doanh ...
  • Điều 28. Kiểm sát các quyết định, văn bản khác trong quá trình giải quyết phá sản
  • Mục 3. Kiểm sát việc tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản
  • Điều 29. Kiểm sát quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản
  • Điều 30. Lập hồ sơ kiểm sát
  • Điều 31. Nghiên cứu hồ sơ và báo cáo kết quả nghiên cứu hồ sơ để xem xét kháng nghị
  • Điều 32. Quyết định kháng nghị đối với quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản
  • Điều 33. Nghiên cứu hồ sơ, báo cáo kết quả nghiên cứu hồ sơ và dự thảo đề cương hỏi, văn bản phát biểu ...
  • Điều 34. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật tại phiên họp
  • Điều 35. Trình bày, phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên họp
  • Điều 36. Báo cáo kết quả phiên họp
  • Điều 37. Kiểm sát quyết định giải quyết đơn đề nghị xem xét lại, kháng nghị đối với quyết định tuyên ...
  • Điều 38. Kiến nghị Chánh án Tòa án nhân dân tối cao xem xét lại quyết định giải quyết đơn đề nghị, kháng ...
  • Chương III QUAN HỆ CÔNG TÁC, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, KIỂM TRA VÀ BÁO CÁO
  • Điều 39. Quan hệ công tác
  • Điều 40. Chế độ hướng dẫn, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ
  • Điều 41. Chế độ thông tin, báo cáo
  • Điều 42. Chế độ kiểm tra
  • Điều 43. Chế độ thỉnh thị, hướng dẫn, giải đáp vướng mắc
  • Điều 44. Chế độ quản lý, sử dụng, lưu trữ, bảo vệ bí mật hồ sơ
  • Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 45. Hiệu lực thi hành
  • Điều 46. Trách nhiệm thi hành
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Quyết định 435/QĐ-VKSTC để xử lý:

Phân tích chính sách về Quyết định 435/QĐ-VKSTC

Đang cập nhật

Bình luận về Quyết định 435/QĐ-VKSTC

Đang cập nhật

Án lệ về Quyết định 435/QĐ-VKSTC

Đang cập nhật