Thông tư 20/2019/TT-BYT

Click để xem chi tiết và Tải về Thông tư 20/2019/TT-BYT

Tiêu đề: Thông tư 20/2019/TT-BYT quy định về Hệ thống chỉ tiêu thống kê cơ bản ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Số hiệu: 20/2019/TT-BYT Loại văn bản: Thông tư Nơi ban hành: Bộ Y tế Người ký: Nguyễn Trường Sơn Ngày ban hành: 31/07/2019 Lĩnh vực: Y tế - dược, Thống kê

Mục lục Thông tư 20/2019/TT-BYT quy định về Hệ thống chỉ tiêu thống kê cơ bản ngành y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

  • THÔNG TƯ QUY ĐỊNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CƠ BẢN NGÀNH Y TẾ
  • Điều 1. Hệ thống chỉ tiêu thống kê cơ bản ngành Y tế
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • DANH MỤC HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CƠ BẢN NGÀNH Y TẾ
  • CHỈ SỐ ĐẦU VÀO VÀ QUÁ TRÌNH
  • CHỈ SỐ ĐẦU RA
  • CHỈ SỐ KẾT QUẢ
  • CHỈ SỐ TÁC ĐỘNG
  • NỘI DUNG HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CƠ BẢN THỐNG KÊ NGÀNH Y TẾ
  • DANH MỤC VIẾT TẮT
  • MỤC LỤC
  • Chỉ tiêu 1: Tổng chi cho y tế so với tổng sản phẩm trong nước GDP (%)
  • Chỉ tiêu 2: Tỷ lệ chi tiêu công cho y tế trong tổng chi y tế (%)
  • Chỉ tiêu 3: Tỷ lệ chi trực tiếp từ tiền túi của hộ gia đình cho chăm sóc y tế trong tổng chi y tế (% ...
  • Chỉ tiêu 4: Tỷ lệ chi NSNN cho y tế trong tổng chi NSNN (%)
  • Chỉ tiêu 5: Tổng chi y tế bình quân đầu người hàng năm (VNĐ và USD)
  • Chỉ tiêu 6: Số nhân lực y tế trên 10.000 dân (Bác sỹ, Dược sỹ ĐH, Điều dưỡng...)
  • Chỉ tiêu 7: Số sinh viên tốt nghiệp hàng năm từ các trường đại học, cao đẳng thuộc khối ngành khoa học ...
  • Chỉ tiêu 8: Số cơ sở y tế trên 10.000 dân
  • Chỉ tiêu 9: Số giường bệnh trên 10.000 dân
  • Chỉ tiêu 10: Số cơ sở bán lẻ thuốc trên 10.000 dân
  • Chỉ tiêu 11: Tỷ lệ trạm y tế xã/ phường có bác sỹ làm việc (%)
  • Chỉ tiêu 12: Tỷ lệ trạm y tế xã/ phường có hộ sinh hoặc y sỹ sản nhi (%)
  • Chỉ tiêu 13: Tỷ lệ xã đạt Tiêu chí quốc gia về y tế (%)
  • Chỉ tiêu 14: Số lượt khám bệnh trên 10.000 dân
  • Chỉ tiêu 15: Số lượt người bệnh điều trị nội trú trên 10.000 dân
  • Chỉ tiêu 16: Số ngày điều trị trung bình của 1 đợt điều trị nội trú (ngày)
  • Chỉ tiêu 17: Công suất sử dụng giường bệnh (%)
  • Chỉ tiêu 18: Tỷ lệ người dân có thẻ bảo hiểm y tế (%)
  • Chỉ tiêu 19: Tỷ lệ mẫu thuốc không đạt chất lượng trên tổng số mẫu lấy để kiểm tra chất lượng (%)
  • Chỉ tiêu 20: Tỷ lệ người bệnh hài lòng với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (%)
  • Chỉ tiêu 21: Tỷ lệ nhiễm khuẩn vết mổ trong bệnh viện (%)
  • Chỉ tiêu 22: Tỷ lệ dân số được quản lý bằng hồ sơ sức khỏe điện tử (%)
  • Chỉ tiêu 23: Tỷ lệ người dân được kiểm tra sức khỏe định kỳ (%)
  • Chỉ tiêu 24: Tỷ lệ phụ nữ đẻ được khám thai (%)
  • Chỉ tiêu 25: Tỷ lệ phụ nữ có thai được tiêm chủng đầy đủ mũi vắc xin uốn ván (%)
  • Chỉ tiêu 26: Tỷ lệ trẻ dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin (%)
  • Chỉ tiêu 27: Tỷ lệ phụ nữ đẻ được nhân viên y tế đỡ (%)
  • Chỉ tiêu 28: Tỷ lệ bệnh nhân được khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền hoặc kết hợp y học cổ truyền và ...
  • Chỉ tiêu 29: Tỷ lệ phụ nữ mang thai được sàng lọc trước sinh (%)
  • Chỉ tiêu 30: Tỷ lệ trẻ sơ sinh được sàng lọc (%)
  • Chỉ tiêu 31: Tỷ lệ phụ nữ 30-54 tuổi được sàng lọc ung thư cổ tử cung (%)
  • Chỉ tiêu 32: Tỷ lệ phụ nữ mang thai nhiễm HIV được điều trị đặc hiệu nhằm giảm nguy cơ lây truyền HIV ...
  • Chỉ tiêu 33: Tỷ suất 10 bệnh/ nhóm bệnh mắc cao nhất điều trị nội trú tại bệnh viện trên 100.000 dân
  • Chỉ tiêu 34: Tỷ suất tử vong theo 10 nguyên nhân cao nhất tại bệnh viện trên 100.000 dân
  • Chỉ tiêu 35: Tỷ lệ điều trị khỏi lao phổi có bằng chứng vi khuẩn mới (DOTs) (%)
  • Chỉ tiêu 36: Tỷ lệ mắc bệnh truyền nhiễm gây dịch được báo cáo trong năm trên 100.000 dân
  • Chỉ tiêu 37: Tỷ suất tử vong bệnh truyền nhiễm gây dịch được báo cáo trong năm trên 100.000 dân
  • Chỉ tiêu 38: Tỷ lệ trạm y tế xã, phường, thị trấn triển khai dự phòng, quản lý điều trị bệnh không lây ...
  • Chỉ tiêu 39: Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên sử dụng thuốc lá (%)
  • Chỉ tiêu 40: Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên uống rượu, bia tới mức nguy hại (%)
  • Chỉ tiêu 41: Tỷ số giới tính khi sinh (nam/ 100 nữ)
  • Chỉ tiêu 42: Mức độ bao phủ bởi các dịch vụ y tế thiết yếu (index)
  • Chỉ tiêu 43: Tỷ lệ hộ gia đình có nhà tiêu hợp vệ sinh (%)
  • Chỉ tiêu 44: Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh (%)
  • Chỉ tiêu 45: Tỷ lệ chất thải y tế từ các bệnh viện được xử lý theo quy định (%)
  • Chỉ tiêu 46: Tỷ suất sinh trong độ tuổi từ 10-19 tuổi
  • Chỉ tiêu 47: Tỷ suất chết sơ sinh
  • Chỉ tiêu 48: Tỷ suất và nguyên nhân gây tử vong được ghi nhận tại cộng đồng
  • Chỉ tiêu 49: Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng (%)
  • Chỉ tiêu 50: Tỷ lệ (%) thừa cân, béo phì ở người trưởng thành (từ 18 tuổi trở lên)
  • Chỉ tiêu 51: Chiều cao trung bình của người trưởng thành Việt Nam (từ 18 tuổi trở lên)
  • Chỉ tiêu 52: Số ca nhiễm HIV mới được phát hiện hàng năm trên 1.000 người không bị nhiễm HIV
  • Chỉ tiêu 53: Số ca hiện nhiễm HIV được phát hiện trên 100.000 dân
  • Chỉ tiêu 54: Số ca tử vong do HIV/AIDS được báo cáo hàng năm trên 100.000 dân
  • Chỉ tiêu 55: Số bệnh nhân phong mới phát hiện hàng năm trên 100.000 dân
  • Chỉ tiêu 56: Số bệnh nhân hiện mắc bệnh phong trên 100.000 dân
  • Chỉ tiêu 57: Số bệnh nhân có ký sinh trùng sốt rét mới phát hiện hàng năm trên 100.000 dân
  • Chỉ tiêu 58: Số bệnh nhân tử vong do sốt rét hàng năm trong 100.000 dân
  • Chỉ tiêu 59: Số bệnh nhân lao các thể được phát hiện trong năm trên 100.000 dân
  • Chỉ tiêu 60: Số bệnh nhân lao phổi có bằng chứng vi khuẩn mới/ tái phát được phát hiện trên 100.000 dân
  • Chỉ tiêu 61: Tỷ lệ (%) người bị tăng huyết áp, đái tháo đường được phát hiện
  • Chỉ tiêu 62: Tỷ lệ (%) người bị tăng huyết áp, đái tháo đường được quản lý điều trị
  • Chỉ tiêu 63: Tỷ lệ bao phủ các can thiệp điều trị cho người nghiện các chất ma túy (%)
  • Chỉ tiêu 64: Số vụ ngộ độc thực phẩm có từ 30 người mắc trở lên được báo cáo trong năm
  • Chỉ tiêu 65: Tỷ suất mắc tai nạn thương tích tại cơ sở y tế trên 100.000 dân
  • Chỉ tiêu 66: Tỷ suất tử vong do tai nạn thương tích tại cơ sở y tế trên 100.000 dân
  • Chỉ tiêu 67: Tỷ suất mắc tâm thần phân liệt trên 100.000 dân
  • Chỉ tiêu 68: Tỷ lệ người từ 18 tuổi trở lên hiện mắc tăng huyết áp (%)
  • Chỉ tiêu 69: Tỷ lệ người từ 18 tuổi trở lên hiện mắc đái tháo đường (%)
  • Chỉ tiêu 70: Tỷ suất hiện mắc bệnh nghề nghiệp trong 10.000 dân
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Thông tư 20/2019/TT-BYT để xử lý:

Tin tức về Thông tư 20/2019/TT-BYT

Đang cập nhật

Phân tích chính sách về Thông tư 20/2019/TT-BYT

Đang cập nhật

Án lệ về Thông tư 20/2019/TT-BYT

Đang cập nhật