Nghị định 29/2021/NĐ-CP

Click để xem chi tiết và Tải về Nghị định 29/2021/NĐ-CP

Tiêu đề: Nghị định 29/2021/NĐ-CP quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tư Số hiệu: 29/2021/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Xuân Phúc Ngày ban hành: 26/03/2021 Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán

Mục lục Nghị định 29/2021/NĐ-CP quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tư

  • NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA VÀ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU ...
  • Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Chương II TỔ CHỨC VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH NHÀ NƯỚC
  • Điều 4. Tổ chức, trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng thẩm định nhà nước
  • Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước
  • Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước
  • Điều 7. Trách nhiệm và quyền hạn của các thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước
  • Điều 8. Nhiệm vụ của Cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định nhà nước
  • Điều 9. Nhiệm vụ của Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành
  • Chương III THUÊ TƯ VẤN THẨM TRA VÀ CHI PHÍ THẨM ĐỊNH, THẨM TRA DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA
  • Điều 10. Thẩm quyền quyết định việc thuê tư vấn thẩm tra các dự án quan trọng quốc gia
  • Điều 11. Quy trình, thủ tục lựa chọn tư vấn thẩm tra dự án quan trọng quốc gia
  • Điều 12. Chi phí thẩm định và thuê tư vấn thẩm tra các dự án quan trọng quốc gia do Hội đồng thẩm định ...
  • Chương IV HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU ...
  • Mục 1. HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA SỬ ...
  • Điều 13. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định nội bộ của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực thuộc cơ quan được giao ...
  • Điều 14. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của cơ quan chủ quản chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao nhiệm ...
  • Điều 15. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ
  • Điều 16. Nội dung thẩm định quyết định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn đầu tư ...
  • Mục 2. HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN PPP THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ...
  • Điều 17. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
  • Điều 18. Nội dung thẩm định quyết định chủ trương đầu tư dự án
  • Mục 3. HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN THUỘC THẨM QUYỀN CHẤP ...
  • Điều 19. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  • Điều 20. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ
  • Điều 21. Nội dung thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư
  • Mục 4. HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
  • Điều 22. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của nhà đầu tư
  • Điều 23. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ
  • Điều 24. Nội dung thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài
  • Mục 5. HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA SỬ ...
  • Điều 25. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định nội bộ điều chỉnh chủ trương đầu tư của chủ đầu tư hoặc đơn vị ...
  • Điều 26. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư của cơ quan chủ quản chủ đầu tư ...
  • Điều 27. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ
  • Điều 28. Nội dung thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn đầu tư ...
  • Mục 6. HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN PPP THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ...
  • Điều 29. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư
  • Điều 30. Nội dung thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
  • Mục 7. HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ ...
  • Điều 31. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
  • Điều 32. Nội dung thẩm định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
  • Mục 8. HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
  • Điều 33. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngoài
  • Điều 34. Nội dung thẩm định chấp thuận Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
  • Chương V HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, QUYẾT ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN QUAN TRỌNG ...
  • Mục 1. HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA SỬ DỤNG VỐN ĐẦU ...
  • Điều 35. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
  • Điều 36. Nội dung thẩm định quyết định đầu tư dự án
  • Mục 2. HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH PHÊ DUYỆT DỰ ÁN PPP
  • Điều 37. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
  • Điều 38. Nội dung thẩm định phê duyệt dự án
  • Mục 3. HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG
  • Điều 39. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
  • Điều 40. Nội dung thẩm định điều chỉnh dự án
  • Mục 4. HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN PPP
  • Điều 41. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
  • Điều 42. Nội dung thẩm định điều chỉnh dự án
  • Chương VI GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ
  • Mục 1. GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH ĐẦU TƯ CÔNG
  • Điều 43. Trách nhiệm giám sát chương trình đầu tư công
  • Điều 44. Nội dung giám sát của chủ chương trình
  • Điều 45. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và người có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình
  • Điều 46. Nội dung giám sát của chủ dự án thành phần
  • Điều 47. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
  • Điều 48. Giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công
  • Điều 49. Đánh giá chương trình đầu tư công
  • Mục 2. GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
  • Điều 50. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư công
  • Điều 51. Nội dung giám sát của chủ đầu tư, chủ sử dụng
  • Điều 52. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
  • Điều 53. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
  • Điều 54. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
  • Điều 55. Đánh giá dự án đầu tư công
  • Mục 3. GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN PPP
  • Điều 56. Trách nhiệm giám sát dự án
  • Điều 57. Nội dung giám sát của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án và cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP
  • Điều 58. Nội dung giám sát của cơ quan có thẩm quyền và người có thẩm quyền phê duyệt dự án
  • Điều 59. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo phương thức đối tác công tư
  • Điều 60. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
  • Điều 61. Đánh giá dự án PPP
  • Mục 4. GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC NGOÀI ĐẦU TƯ CÔNG
  • Điều 62. Trách nhiệm giám sát dự án
  • Điều 63. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
  • Điều 64. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
  • Điều 65. Nội dung giám sát của cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước và cơ quan có thẩm quyền quyết định ...
  • Điều 66. Nội dung giám sát đầu tư của cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
  • Điều 67. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
  • Điều 68. Đánh giá dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công
  • Mục 5. GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN KHÁC
  • Điều 69. Trách nhiệm giám sát dự án
  • Điều 70. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
  • Điều 71. Nội dung giám sát của cơ quan đăng ký đầu tư
  • Điều 72. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
  • Điều 73. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
  • Điều 74. Đánh giá dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác
  • Mục 6. GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
  • Điều 75. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư ra nước ngoài
  • Điều 76. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
  • Điều 77. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư và cơ quan đại diện sở hữu nhà nước ...
  • Điều 78. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
  • Điều 79. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
  • Điều 80. Đánh giá dự án đầu tư ra nước ngoài
  • Chương VII GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ ĐẦU TƯ
  • Điều 81. Trách nhiệm giám sát và đánh giá tổng thể đầu tư
  • Điều 82. Nội dung theo dõi tổng thể đầu tư
  • Điều 83. Nội dung kiểm tra tổng thể đầu tư
  • Điều 84. Nội dung đánh giá tổng thể đầu tư
  • Chương VIII GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG
  • Điều 85. Quyền giám sát đầu tư của cộng đồng
  • Điều 86. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng
  • Điều 87. Tổ chức giám sát đầu tư của cộng đồng
  • Chương IX CHI PHÍ THỰC HIỆN GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
  • Điều 88. Chi phí và nguồn vốn thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
  • Điều 89. Nội dung chi phí giám sát, đánh giá đầu tư
  • Điều 90. Quản lý, sử dụng chi phí giám sát, đánh giá đầu tư
  • Chương X TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
  • Điều 91. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
  • Điều 92. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang hộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong công tác giám sát và ...
  • Điều 93. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong công tác giám ...
  • Điều 94. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
  • Điều 95. Trách nhiệm của doanh nghiệp nhà nước trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
  • Điều 96. Trách nhiệm của chủ chương trình, chủ đầu tư, chủ sử dụng, nhà đầu tư trong giám sát và đánh ...
  • Điều 97. Tổ chức thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư
  • Điều 98. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
  • Điều 99. Cách thức, trình tự thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
  • Điều 100. Báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư
  • Điều 101. Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư
  • Điều 102. Xử lý kết quả giám sát, đánh giá đầu tư
  • Điều 103. Xử lý vi phạm trong giám sát và đánh giá đầu tư
  • Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 104. Xử lý chuyển tiếp đối với dự án đang trong quá trình thực hiện, phát sinh vấn đề thuộc tiêu ...
  • Điều 105. Quy định về chuyển tiếp trong giám sát, đánh giá đầu tư
  • Điều 106. Hiệu lực thi hành
  • Điều 107. Trách nhiệm thi hành
  • PHỤ LỤC I MẪU KẾ HOẠCH THẨM ĐỊNH
  • PHỤ LỤC II MẪU BÁO CÁO DỰ ÁN PHÁT SINH VẤN ĐỀ THUỘC TIÊU CHÍ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA
  • PHỤ LỤC III MẪU BÁO CÁO QUỐC HỘI VỀ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Nghị định 29/2021/NĐ-CP để xử lý:

Phân tích chính sách về Nghị định 29/2021/NĐ-CP

Đang cập nhật

Bình luận về Nghị định 29/2021/NĐ-CP

Đang cập nhật

Án lệ về Nghị định 29/2021/NĐ-CP

Đang cập nhật