Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1990 do Hội đồng Nhà nước ban hành

Click để xem chi tiết và Tải về Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1990 do Hội đồng Nhà nước ban hành

Tiêu đề: Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1990 do Hội đồng Nhà nước ban hành Số hiệu: 37-LCT/HĐNN8 Loại văn bản: Pháp lệnh Nơi ban hành: Hội đồng Nhà nước Người ký: Võ Chí Công Ngày ban hành: 23/05/1990 Lĩnh vực: Ngân hàng, tiền tệ

Mục lục Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1990 do Hội đồng Nhà nước ban hành

  • PHÁP LỆNH CỦA HỘI ĐỒNG NHÀ NƯỚC SỐ 37-LCT/HĐNN8 NGÀY 23/05/1990 VỀ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
  • Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt và Ngân hàng Nhà nước, là cơ quan của Hội đồng bộ trưởng ...
  • Điều 2 Ngân hàng Nhà nước là một pháp nhân, đặt trụ sở tại Thủ đô Hà Nội, có các chi nhánh ở những nơi ...
  • Điều 3 Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
  • Chương 2: TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
  • Mục 1: QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
  • Điều 4 ViệC quản trị Ngân hàng Nhà nước do Hội đồng quản trị đảm nhiệm.
  • Điều 5 Hội đồng quản trị gồm có các thành viên:
  • Điều 6 Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên Hội đồng quản trị đại diện của các bộ, Uỷ ban Nhà nước ...
  • Điều 7 Nhiệm kỳ của mỗi uỷ viên Hội đồng quản trị là 5 năm. Sau 2 năm rưỡi của nhiệm kỳ đầu, một nửa ...
  • Điều 8 Không được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị:
  • Điều 9 Không còn là thành viên Hội đồng quản trị trong những trường hợp sau đây:
  • Điều 10 Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có mặt ít nhất là 6 thành viên Hội đồng quản trị, trong ...
  • Điều 11 Hội đồng quản trị quyết nghị theo đa số phiếu của những thành viên có mặt. Trong trường hợp số ...
  • Điều 12 Bên cạnh Hội đồng quản trị có một giám sát viên của Chính phủ. Giám sát viên tham dự các phiên ...
  • Điều 13 Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng ban hành.
  • Mục 2: ĐIỀU HÀNH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
  • Điều 14 Ngân hàng Nhà nước đặt dưới quyền điều hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Thống đốc Ngân ...
  • Điều 15 Tổ chức thanh tra Ngân hàng Nhà nước đặt dưới sự điều hành của Chánh thanh tra. Việc bổ nhiệm ...
  • Điều 16 Viện kiểm soát hoạt động của các cơ quan và đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước do Tổng kiểm soát ...
  • Điều 17 Nhân viên Ngân hàng Nhà nước phải giữ bí mật về các hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước ...
  • Điều 18 Quy chế viên chức Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành, sau khi được Chủ ...
  • Chương 3: VỐN, QUỸ VÀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
  • Điều 19 Ngân hàng Nhà nước có vốn pháp định thuộc sở hữu Nhà nước, hoạt động theo nguyên tắc hạch toán ...
  • Điều 20 Lợi nhuận của Ngân hàng Nhà nước cuối mỗi năm tài chính được xác định từ các nguồn thu về lãi ...
  • Điều 21 Ngân hàng Nhà nước được trích 10% số lợi nhuận để lập quỹ dự trữ nhằm thực hiện chính sách tiền ...
  • Điều 22 Lợi nhuận của Ngân hàng Nhà nước, sau khi đã lập quỹ dự trữ theo quy định tại Điều 21 của Pháp ...
  • Điều 23 Ngân hàng Nhà nước không được cho các đối tượng sau đây vay:
  • Điều 24 Việc tổ chức hạch toán và giữ sổ sách kế toán của Ngân hàng Nhà nước phải phù hợp với quy định ...
  • Điều 25 Năm tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01, kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm.
  • Chương 4: CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
  • Mục 1: QUAN HỆ VỚI BỘ TÀI CHÍNH
  • Điều 26 Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản giao dịch cho kho bạc Nhà nước; trong trường hợp không có chi ...
  • Điều 27 Ngân hàng Nhà nước có thể thoả thuận với Bộ tài chính làm đại lý cho kho bạc Nhà nước về các ...
  • Điều 28 Ngân hàng Nhà nước được quyền yêu cầu các cơ quan Nhà nước cung cấp thông tin, tư liệu cần thiết ...
  • Điều 29 Ngân hàng Nhà nước tham gia xây dựng kế hoạch ngân sách Nhà nước, cùng Bộ tài chính dự kiến tổng ...
  • Điều 30 Ngân hàng Nhà nước bảo quản dự trữ Nhà nước về ngoại tệ và vàng.
  • Điều 31 Ngân hàng Nhà nước có thể nhận mua lại các trái phiếu Kho bạc có thời hạn không quá một năm từ ...
  • Điều 32 Tổng số các khoản ứng trước và cho vay đối với ngân sách Nhà nước quy định tại Điều 29 của Pháp ...
  • Mục 2: PHÁT HÀNH TIỀN
  • Điều 33 Ngân hàng Nhà nước là cơ quan duy nhất phát hành tiền giấy và tiền kim loại, theo mức được Chủ ...
  • Điều 34 Ngân hàng Nhà nước quyết định mệnh giá, kích thước, trọng lượng, hình vẽ và những đặc điểm của ...
  • Điều 35 Tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành là đồng tiền hợp pháp được lưu hành ...
  • Điều 36 Ngân hàng Nhà nước bảo quản tiền dự trữ phát hành và bảo đảm cung ứng tiền giấy, tiền kim loại ...
  • Điều 37 Ngân hàng Nhà nước quy định tiêu chuẩn phân loại tiền rách nát, hư hỏng; quy trình, thủ tục tiêu ...
  • Điều 38 Nghiêm cấm các hành vi:
  • Mục 3: QUAN HỆ VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  • Điều 39 Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động và kiểm tra các tổ chức tín dụng tại Việt Nam trong ...
  • Điều 40 Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản tiền gửi cho các tổ chức tín dụng và tôn trọng quyền của chủ ...
  • Điều 41 Ngân hàng Nhà nước có thể cho vay và mua, bán, chiết khấu, tái chiết khấu đối với giấy tờ có ...
  • Điều 42 Ngân hàng Nhà nước chỉ cho trung tâm của tổ chức tín dụng vay, không trực tiếp cho vay đối với ...
  • Điều 43 Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất tái chiết khấu, lãi suất tối thiểu về tiền gửi, tối đa về ...
  • Điều 44 Ngân hàng Nhà nước có quyền bắt buộc các tổ chức tín dụng duy trì:
  • Điều 45 Ngân hàng Nhà nước quy định tỷ lệ dữ trữ bắt buộc ít nhất ở mức 10% và nhiều nhất ở mức 35% trên ...
  • Điều 46 Tuỳ theo loại hình của tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước quy định giới hạn về các nghiệp vụ ...
  • Điều 47 Ngân hàng Nhà nước tổ chức thanh toán bù trừ giữa các tổ chức tín dụng.
  • Điều 48 Ngân hàng Nhà nước được phát hành, mua, bán trái phiếu và tổ chức điều khiển các thị trường tiền ...
  • Điều 49 Ngân hàng Nhà nước phối hợp với Bộ tài chính tổ chức thị trường chứng khoán phù hợp với quy định ...
  • Chương 5: NGOẠI HỐI
  • Điều 50 Trong việc quản lý Nhà nước về ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
  • Điều 51 Mọi hoạt động xuất, nhập, mua, bán, cất giữ, chuyển nhượng và thanh toán ngoại hối đều phải thực ...
  • Chương 6: XỬ LÝ VI PHẠM
  • Điều 52 Người tiết lộ bí mật về hoạt động của Ngân hàng Nhà nước hoặc của tổ chức tín dụng, vi phạm những ...
  • Điều 53 Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn bao che cho người vi phạm Pháp lệnh này, lợi dụng chức danh ...
  • Chương 7: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
  • Điều 54 Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1990.
  • Điều 55 Những quy định trước đây trái với Pháp lệnh này đều bãi bỏ.


 

  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1990 do Hội đồng Nhà nước ban hành để xử lý:
  • Đang cập nhật

Tin tức về Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1990 do Hội đồng Nhà nước ban hành

Đang cập nhật

Phân tích chính sách về Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1990 do Hội đồng Nhà nước ban hành

Đang cập nhật

Bình luận về Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1990 do Hội đồng Nhà nước ban hành

Đang cập nhật

Án lệ về Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1990 do Hội đồng Nhà nước ban hành

Đang cập nhật