Bộ luật Dân sự 2005

Click để xem chi tiết và Tải về Bộ luật Dân sự 2005

Tiêu đề: Bộ luật Dân sự 2005 Số hiệu: 33/2005/QH11 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Văn An Ngày ban hành: 14/06/2005 Lĩnh vực: Dân sự

Mục lục Bộ luật Dân sự 2005

  • BỘ LUẬT DÂN SỰ
  • PHẦN THỨ NHẤT NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • CHƯƠNG I NHIỆM VỤ VÀ HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT DÂN SỰ
  • Điều 1. Nhiệm vụ và phạm vi điều chỉnh của Bộ luật dân sự
  • Điều 2. Hiệu lực của Bộ luật dân sự
  • Điều 3. Áp dụng tập quán, quy định tương tự của pháp luật
  • CHƯƠNG II NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
  • Điều 4. Nguyên tắc tự do, tự nguyện cam kết, thoả thuận
  • Điều 5. Nguyên tắc bình đẳng
  • Điều 6. Nguyên tắc thiện chí, trung thực
  • Điều 7. Nguyên tắc chịu trách nhiệm dân sự
  • Điều 8. Nguyên tắc tôn trọng đạo đức, truyền thống tốt đẹp
  • Điều 9. Nguyên tắc tôn trọng, bảo vệ quyền dân sự
  • Điều 10. Nguyên tắc tôn trọng lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng, quyền, lợi ích hợp
  • Điều 11. Nguyên tắc tuân thủ pháp luật
  • Điều 12. Nguyên tắc hoà giải
  • Điều 13. Căn cứ xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự
  • CHƯƠNG III CÁ NHÂN
  • MỤC 1 NĂNG LỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰ, NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ CỦA CÁ NHÂN
  • Điều 14. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
  • Điều 15. Nội dung năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
  • Điều 16. Không hạn chế năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
  • Điều 17. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân
  • Điều 18. Người thành niên, người chưa thành niên
  • Điều 19. Năng lực hành vi dân sự của người thành niên
  • Điều 20. Năng lực hành vi dân sự của người chưa thành niên từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi
  • Điều 21. Người không có năng lực hành vi dân sự
  • Điều 22. Mất năng lực hành vi dân sự
  • Điều 23. Hạn chế năng lực hành vi dân sự
  • MỤC 2 QUYỀN NHÂN THÂN
  • Điều 24. Quyền nhân thân
  • Điều 25. Bảo vệ quyền nhân thân
  • Điều 26. Quyền đối với họ, tên
  • Điều 27. Quyền thay đổi họ, tên
  • Điều 28. Quyền xác định dân tộc
  • Điều 29. Quyền được khai sinh
  • Điều 30. Quyền được khai tử
  • Điều 31. Quyền của cá nhân đối với hình ảnh
  • Điều 32. Quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, sức khoẻ, thân thể
  • Điều 33. Quyền hiến bộ phận cơ thể
  • Điều 34. Quyền hiến xác, bộ phận cơ thể sau khi chết
  • Điều 35. Quyền nhận bộ phận cơ thể người
  • Điều 36. Quyền xác định lại giới tính
  • Điều 37. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín
  • Điều 38. Quyền bí mật đời tư
  • Điều 39. Quyền kết hôn
  • Điều 40. Quyền bình đẳng của vợ chồng
  • Điều 41. Quyền được hưởng sự chăm sóc giữa các thành viên trong gia đình
  • Điều 42. Quyền ly hôn
  • Điều 43. Quyền nhận, không nhận cha, mẹ, con
  • Điều 44. Quyền được nuôi con nuôi và quyền được nhận làm con nuôi
  • Điều 45. Quyền đối với quốc tịch
  • Điều 46. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở
  • Điều 47. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
  • Điều 48. Quyền tự do đi lại, tự do cư trú
  • Điều 49. Quyền lao động
  • Điều 50. Quyền tự do kinh doanh
  • Điều 51. Quyền tự do nghiên cứu, sáng tạo
  • MỤC 3 NƠI CƯ TRÚ
  • Điều 52. Nơi cư trú
  • Điều 53. Nơi cư trú của người chưa thành niên
  • Điều 54. Nơi cư trú của người được giám hộ
  • Điều 55. Nơi cư trú của vợ, chồng
  • Điều 56. Nơi cư trú của quân nhân
  • Điều 57. Nơi cư trú của người làm nghề lưu động
  • MỤC 4 GIÁM HỘ
  • Điều 58. Giám hộ
  • Điều 59. Giám sát việc giám hộ
  • Điều 60. Điều kiện của cá nhân làm người giám hộ
  • Điều 61. Người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên
  • Điều 62. Người giám hộ đương nhiên của người mất năng lực hành vi dân sự
  • Điều 63. Cử người giám hộ
  • Điều 64. Thủ tục cử người giám hộ
  • Điều 65. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ chưa đủ mười lăm tuổi
  • Điều 66. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám ...
  • Điều 67. Nghĩa vụ của người giám hộ đối với người được giám hộ mất năng lực hành vi dân sự
  • Điều 68. Quyền của người giám hộ
  • Điều 69. Quản lý tài sản của người được giám hộ
  • Điều 70. Thay đổi người giám hộ
  • Điều 71. Chuyển giao giám hộ của người giám hộ được cử
  • Điều 72. Chấm dứt việc giám hộ
  • Điều 73. Hậu quả chấm dứt việc giám hộ
  • MỤC 5 THÔNG BÁO TÌM KIẾM NGƯỜI VẮNG MẶT TẠI NƠI CƯ TRÚ,TUYÊN BỐ MẤT TÍCH, TUYÊN BỐ CHẾT
  • Điều 74. Yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú và quản lý tài sản của người đó
  • Điều 75. Quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú
  • Điều 76. Nghĩa vụ của người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú
  • Điều 77. Quyền của người quản lý tài sản của người vắng mặt tại nơi cư trú
  • Điều 78. Tuyên bố một người mất tích
  • Điều 79. Quản lý tài sản của người bị tuyên bố mất tích
  • Điều 80. Hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích
  • Điều 81. Tuyên bố một người là đã chết
  • Điều 82. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản của người bị Toà án tuyên bố là đã chết
  • Điều 83. Hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết
  • CHƯƠNG IV PHÁP NHÂN
  • MỤC 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ PHÁP NHÂN
  • Điều 84. Pháp nhân
  • Điều 85. Thành lập pháp nhân
  • Điều 86. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân
  • Điều 87. Tên gọi của pháp nhân
  • Điều 88. Điều lệ của pháp nhân
  • Điều 89. Cơ quan điều hành của pháp nhân
  • Điều 90. Trụ sở của pháp nhân
  • Điều 91. Đại diện của pháp nhân
  • Điều 92. Văn phòng đại diện, chi nhánh của pháp nhân
  • Điều 93. Trách nhiệm dân sự của pháp nhân
  • Điều 94. Hợp nhất pháp nhân
  • Điều 95. Sáp nhập pháp nhân
  • Điều 96. Chia pháp nhân
  • Điều 97. Tách pháp nhân
  • Điều 98. Giải thể pháp nhân
  • Điều 99. Chấm dứt pháp nhân
  • MỤC 2 CÁC LOẠI PHÁP NHÂN
  • Điều 100. Các loại pháp nhân
  • Điều 101. Pháp nhân là cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân
  • Điều 102. Pháp nhân là tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
  • Điều 103. Pháp nhân là tổ chức kinh tế
  • Điều 104. Pháp nhân là tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề ...
  • Điều 105. Pháp nhân là quỹ xã hội, quỹ từ thiện
  • CHƯƠNG V HỘ GIA ĐÌNH, TỔ HỢP TÁC
  • MỤC 1 HỘ GIA ĐÌNH
  • Điều 106. Hộ gia đình
  • Điều 107. Đại diện của hộ gia đình
  • Điều 108. Tài sản chung của hộ gia đình
  • Điều 109. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung của hộ gia đình
  • Điều 110. Trách nhiệm dân sự của hộ gia đình
  • MỤC 2 TỔ HỢP TÁC
  • Điều 111. Tổ hợp tác
  • Điều 112. Tổ viên tổ hợp tác
  • Điều 113. Đại diện của tổ hợp tác
  • Điều 114. Tài sản của tổ hợp tác
  • Điều 115. Nghĩa vụ của tổ viên
  • Điều 116. Quyền của tổ viên
  • Điều 117. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác
  • Điều 118. Nhận tổ viên mới
  • Điều 119. Ra khỏi tổ hợp tác
  • Điều 120. Chấm dứt tổ hợp tác
  • CHƯƠNG VI GIAO DỊCH DÂN SỰ
  • Điều 121. Giao dịch dân sự
  • Điều 122. Điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự
  • Điều 123. Mục đích của giao dịch dân sự
  • Điều 124. Hình thức giao dịch dân sự
  • Điều 125. Giao dịch dân sự có điều kiện
  • Điều 126. Giải thích giao dịch dân sự
  • Điều 127. Giao dịch dân sự vô hiệu
  • Điều 128. Giao dịch dân sự vô hiệu do vi phạm điều cấm của pháp luật, trái đạo đức xã hội
  • Điều 129. Giao dịch dân sự vô hiệu do giả tạo
  • Điều 130. Giao dịch dân sự vô hiệu do người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người ...
  • Điều 131. Giao dịch dân sự vô hiệu do bị nhầm lẫn
  • Điều 132. Giao dịch dân sự vô hiệu do bị lừa dối, đe dọa
  • Điều 133. Giao dịch dân sự vô hiệu do người xác lập không nhận thức và làm chủ được hành vi của mình ...
  • Điều 134. Giao dịch dân sự vô hiệu do không tuân thủ quy định về hình thức
  • Điều 135. Giao dịch dân sự vô hiệu từng phần
  • Điều 136. Thời hiệu yêu cầu Toà án tuyên bố giao dịch dân sự vô hiệu
  • Điều 137. Hậu quả pháp lý của giao dịch dân sự vô hiệu
  • Điều 138. Bảo vệ quyền lợi của người thứ ba ngay tình khi giao dịch dân sự vô hiệu
  • CHƯƠNG VII ĐẠI DIỆN
  • Điều 139. Đại diện
  • Điều 140. Đại diện theo pháp luật
  • Điều 141. Người đại diện theo pháp luật
  • Điều 142. Đại diện theo ủy quyền
  • Điều 143. Người đại diện theo ủy quyền
  • Điều 144. Phạm vi đại diện
  • Điều 145. Hậu quả của giao dịch dân sự do người không có quyền đại diện xác lập, thực hiện
  • Điều 146. Hậu quả của giao dịch dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện vượt quá phạm vi đại diện ...
  • Điều 147. Chấm dứt đại diện của cá nhân
  • Điều 148. Chấm dứt đại diện của pháp nhân
  • CHƯƠNG VIII THỜI HẠN
  • Điều 149. Thời hạn
  • Điều 150. Áp dụng cách tính thời hạn
  • Điều 151. Quy định về thời hạn, thời điểm tính thời hạn
  • Điều 152. Thời điểm bắt đầu thời hạn
  • Điều 153. Kết thúc thời hạn
  • CHƯƠNG IX THỜI HIỆU
  • Điều 154. Thời hiệu
  • Điều 155. Các loại thời hiệu
  • Điều 156. Cách tính thời hiệu
  • Điều 157. Hiệu lực của thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự
  • Điều 158. Tính liên tục của thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự
  • Điều 159. Bắt đầu thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự
  • Điều 160. Không áp dụng thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự
  • Điều 161. Thời gian không tính vào thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc ...
  • Điều 162. Bắt đầu lại thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự
  • PHẦN THỨ HAI TÀI SẢN VÀ QUYỀN SỞ HỮU
  • CHƯƠNG X NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 163. Tài sản
  • Điều 164. Quyền sở hữu
  • Điều 165. Nguyên tắc thực hiện quyền sở hữu
  • Điều 166. Chịu rủi ro về tài sản
  • Điều 167. Đăng ký quyền sở hữu tài sản
  • Điều 168. Thời điểm chuyển quyền sở hữu đối với tài sản
  • Điều 169. Bảo vệ quyền sở hữu
  • Điều 170. Căn cứ xác lập quyền sở hữu
  • Điều 171. Căn cứ chấm dứt quyền sở hữu
  • Điều 172. Hình thức sở hữu
  • Điều 173. Các quyền của người không phải là chủ sở hữu đối với tài sản
  • CHƯƠNG XI CÁC LOẠI TÀI SẢN
  • Điều 174. Bất động sản và động sản
  • Điều 175. Hoa lợi, lợi tức
  • Điều 176. Vật chính và vật phụ
  • Điều 177. Vật chia được và vật không chia được
  • Điều 178. Vật tiêu hao và vật không tiêu hao
  • Điều 179. Vật cùng loại và vật đặc định
  • Điều 180. Vật đồng bộ
  • Điều 181. Quyền tài sản
  • CHƯƠNG XII NỘI DUNG QUYỀN SỞ HỮU
  • MỤC 1 QUYỀN CHIẾM HỮU
  • Điều 182. Quyền chiếm hữu
  • Điều 183. Chiếm hữu có căn cứ pháp luật
  • Điều 184. Quyền chiếm hữu của chủ sở hữu
  • Điều 185. Quyền chiếm hữu của người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản
  • Điều 186. Quyền chiếm hữu của người được giao tài sản thông qua giao dịch dân sự
  • Điều 187. Quyền chiếm hữu tài sản bị đánh rơi, bị bỏ quên, bị chôn giấu, bị chìm đắm, tài sản không xác ...
  • Điều 188. Quyền chiếm hữu gia súc, gia cầm, vật nuôi dưới nước bị thất lạc
  • Điều 189. Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình
  • Điều 190. Chiếm hữu liên tục
  • Điều 191. Chiếm hữu công khai
  • MỤC 2 QUYỀN SỬ DỤNG
  • Điều 192. Quyền sử dụng
  • Điều 193. Quyền sử dụng của chủ sở hữu
  • Điều 194. Quyền sử dụng của người không phải là chủ sở hữu
  • MỤC 3 QUYỀN ĐỊNH ĐOẠT
  • Điều 195. Quyền định đoạt
  • Điều 196. Điều kiện định đoạt
  • Điều 197. Quyền định đoạt của chủ sở hữu
  • Điều 198. Quyền định đoạt của người không phải là chủ sở hữu
  • Điều 199. Hạn chế quyền định đoạt
  • CHƯƠNG XIII CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU
  • MỤC 1 SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
  • Điều 200. Tài sản thuộc hình thức sở hữu nhà nước
  • Điều 201. Thực hiện quyền của chủ sở hữu đối với tài sản thuộc hình thức sở hữu nhà nước
  • Điều 202. Quản lý, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc hình thức sở hữu nhà nước
  • Điều 203. Thực hiện quyền sở hữu nhà nước đối với tài sản được đầu tư vào doanh nghiệp nhà nước
  • Điều 204. Thực hiện quyền sở hữu nhà nước đối với tài sản được giao cho cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang
  • Điều 205. Thực hiện quyền sở hữu nhà nước đối với tài sản được giao cho tổ chức chính trị, tổ chức chính ...
  • Điều 206. Quyền của doanh nghiệp, hộ gia đình, tổ hợp tác và cá nhân đối với việc sử dụng, khai thác ...
  • Điều 207. Tài sản thuộc hình thức sở hữu nhà nước chưa được giao cho tổ chức, cá nhân quản lý
  • MỤC 2 SỞ HỮU TẬP THỂ
  • Điều 208. Sở hữu tập thể
  • Điều 209. Tài sản thuộc hình thức sở hữu tập thể
  • Điều 210. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc hình thức sở hữu tập thể
  • MỤC 3 SỞ HỮU TƯ NHÂN
  • Điều 211. Sở hữu tư nhân
  • Điều 212. Tài sản thuộc hình thức sở hữu tư nhân
  • Điều 213. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc hình thức sở hữu tư nhân
  • MỤC 4 SỞ HỮU CHUNG
  • Điều 214. Sở hữu chung
  • Điều 215. Xác lập quyền sở hữu chung
  • Điều 216. Sở hữu chung theo phần
  • Điều 217. Sở hữu chung hợp nhất
  • Điều 218. Sở hữu chung hỗn hợp
  • Điều 219. Sở hữu chung của vợ chồng
  • Điều 220. Sở hữu chung của cộng đồng
  • Điều 221. Chiếm hữu tài sản chung
  • Điều 222. Sử dụng tài sản chung
  • Điều 223. Định đoạt tài sản chung
  • Điều 224. Chia tài sản thuộc hình thức sở hữu chung
  • Điều 225. Sở hữu chung trong nhà chung cư
  • Điều 226. Chấm dứt sở hữu chung
  • MỤC 5 SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI
  • Điều 227. Sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
  • Điều 228. Tài sản thuộc hình thức sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
  • Điều 229. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc hình thức sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức ...
  • MỤC 6 SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP,
  • Điều 230. Sở hữu của tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp ...
  • Điều 231. Tài sản thuộc hình thức sở hữu của tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, ...
  • Điều 232. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản thuộc hình thức sở hữu của tổ chức chính trị xã hội ...
  • CHƯƠNG XIV XÁC LẬP, CHẤM DỨT QUYỀN SỞ HỮU
  • MỤC 1 XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU
  • Điều 233. Xác lập quyền sở hữu đối với tài sản có được do lao động, do hoạt động sản xuất, kinh doanh ...
  • Điều 234. Xác lập quyền sở hữu theo thoả thuận
  • Điều 235. Xác lập quyền sở hữu đối với hoa lợi, lợi tức
  • Điều 236. Xác lập quyền sở hữu trong trường hợp sáp nhập
  • Điều 237. Xác lập quyền sở hữu trong trường hợp trộn lẫn
  • Điều 238. Xác lập quyền sở hữu trong trường hợp chế biến
  • Điều 239. Xác lập quyền sở hữu đối với vật vô chủ, vật không xác định được chủ sở hữu
  • Điều 240. Xác lập quyền sở hữu đối với vật bị chôn giấu, bị chìm đắm được tìm thấy
  • Điều 241. Xác lập quyền sở hữu đối với vật do người khác đánh rơi, bỏ quên
  • Điều 242. Xác lập quyền sở hữu đối với gia súc bị thất lạc
  • Điều 243. Xác lập quyền sở hữu đối với gia cầm bị thất lạc
  • Điều 244. Xác lập quyền sở hữu đối với vật nuôi dưới nước
  • Điều 245. Xác lập quyền sở hữu do được thừa kế
  • Điều 246. Xác lập quyền sở hữu theo bản án, quyết định của Toà án hoặc theo quyết định của cơ quan nhà ...
  • Điều 247. Xác lập quyền sở hữu theo thời hiệu
  • MỤC 2 CHẤM DỨT QUYỀN SỞ HỮU
  • Điều 248. Chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu của mình cho người khác
  • Điều 249. Từ bỏ quyền sở hữu
  • Điều 250. Tài sản mà người khác đã được xác lập quyền sở hữu
  • Điều 251. Xử lý tài sản để thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu
  • Điều 252. Tài sản bị tiêu hủy
  • Điều 253. Tài sản bị trưng mua
  • Điều 254. Tài sản bị tịch thu
  • CHƯƠNG XV BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU
  • Điều 255. Các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu
  • Điều 256. Quyền đòi lại tài sản
  • Điều 257. Quyền đòi lại động sản không phải đăng ký quyền sở hữu từ người chiếm hữu ngay tình
  • Điều 258. Quyền đòi lại động sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc bất động sản từ người chiếm hữu ngay ...
  • Điều 259. Quyền yêu cầu ngăn chặn hoặc chấm dứt hành vi cản trở trái pháp luật đối với việc thực hiện ...
  • Điều 260. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại
  • Điều 261. Bảo vệ quyền của người chiếm hữu mà không phải là chủ sở hữu
  • CHƯƠNG XVI NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC VỀ QUYỀN SỞ HỮU
  • Điều 262. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong trường hợp xảy ra tình thế cấp thiết
  • Điều 263. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc bảo vệ môi trường
  • Điều 264. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc tôn trọng, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội
  • Điều 265. Nghĩa vụ tôn trọng ranh giới giữa các bất động sản
  • Điều 266. Quyền sở hữu đối với mốc giới ngăn cách các bất động sản
  • Điều 267. Nghĩa vụ tôn trọng quy tắc xây dựng
  • Điều 268. Nghĩa vụ bảo đảm an toàn đối với công trình xây dựng liền kề
  • Điều 269. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc thoát nước mưa
  • Điều 270. Nghĩa vụ của chủ sở hữu trong việc thoát nước thải
  • Điều 271. Hạn chế quyền trổ cửa
  • Điều 272. Quyền yêu cầu sửa chữa, phá dỡ bất động sản liền kề
  • Điều 273. Quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề
  • Điều 274. Xác lập quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề
  • Điều 275. Quyền về lối đi qua bất động sản liền kề
  • Điều 276. Quyền mắc đường dây tải điện, thông tin liên lạc qua bất động sản liền kề
  • Điều 277. Quyền về cấp, thoát nước qua bất động sản liền kề
  • Điều 278. Quyền về tưới nước, tiêu nước trong canh tác
  • Điều 279. Chấm dứt quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề
  • PHẦN THỨ BA NGHĨA VỤ DÂN SỰ VÀ HỢP ĐỒNG DÂN SỰ
  • CHƯƠNG XVII NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • MỤC 1 NGHĨA VỤ DÂN SỰ
  • Điều 280. Nghĩa vụ dân sự
  • Điều 281. Căn cứ phát sinh nghĩa vụ dân sự
  • Điều 282. Đối tượng của nghĩa vụ dân sự
  • MỤC 2 THỰC HIỆN NGHĨA VỤ DÂN SỰ
  • Điều 283. Nguyên tắc thực hiện nghĩa vụ dân sự
  • Điều 284. Địa điểm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  • Điều 285. Thời hạn thực hiện nghĩa vụ dân sự
  • Điều 286. Chậm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  • Điều 287. Hoãn thực hiện nghĩa vụ dân sự
  • Điều 288. Chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ dân sự
  • Điều 289. Thực hiện nghĩa vụ giao vật
  • Điều 290. Thực hiện nghĩa vụ trả tiền
  • Điều 291. Nghĩa vụ phải thực hiện hoặc không được thực hiện một công việc
  • Điều 292. Thực hiện nghĩa vụ dân sự theo định kỳ
  • Điều 293. Thực hiện nghĩa vụ dân sự thông qua người thứ ba
  • Điều 294. Thực hiện nghĩa vụ dân sự có điều kiện
  • Điều 295. Thực hiện nghĩa vụ dân sự có đối tượng tuỳ ý lựa chọn
  • Điều 296. Thực hiện nghĩa vụ dân sự thay thế được
  • Điều 297. Thực hiện nghĩa vụ dân sự riêng rẽ
  • Điều 298. Thực hiện nghĩa vụ dân sự liên đới
  • Điều 299. Thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với nhiều người có quyền liên đới
  • Điều 300. Thực hiện nghĩa vụ dân sự phân chia được theo phần
  • Điều 301. Thực hiện nghĩa vụ dân sự không phân chia được theo phần
  • MỤC 3 TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
  • Điều 302. Trách nhiệm dân sự do vi phạm nghĩa vụ dân sự
  • Điều 303. Trách nhiệm dân sự do không thực hiện nghĩa vụ giao vật
  • Điều 304. Trách nhiệm dân sự do không thực hiện nghĩa vụ phải thực hiện hoặc không được thực hiện một ...
  • Điều 305. Trách nhiệm dân sự do chậm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  • Điều 306. Trách nhiệm dân sự do chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ dân sự
  • Điều 307. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
  • Điều 308. Lỗi trong trách nhiệm dân sự
  • MỤC 4 CHUYỂN GIAO QUYỀN YÊU CẦU VÀ CHUYỂN GIAO NGHĨA VỤ DÂN SỰ
  • Điều 309. Chuyển giao quyền yêu cầu
  • Điều 310. Hình thức chuyển giao quyền yêu cầu
  • Điều 311. Nghĩa vụ cung cấp thông tin và chuyển giao giấy tờ
  • Điều 312. Không chịu trách nhiệm sau khi chuyển giao quyền yêu cầu
  • Điều 313. Chuyển giao quyền yêu cầu có biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  • Điều 314. Quyền từ chối của bên có nghĩa vụ
  • Điều 315. Chuyển giao nghĩa vụ dân sự
  • Điều 316. Hình thức chuyển giao nghĩa vụ dân sự
  • Điều 317. Chuyển giao nghĩa vụ dân sự có biện pháp bảo đảm
  • MỤC 5 BẢO ĐẢM THỰC HIỆN NGHĨA VỤ DÂN SỰ
  • I- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 318. Biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  • Điều 319. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  • Điều 320. Vật bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  • Điều 321. Tiền, giấy tờ có giá dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  • Điều 322. Quyền tài sản dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
  • Điều 323. Đăng ký giao dịch bảo đảm
  • Điều 324. Một tài sản dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ dân sự
  • Điều 325. Thứ tự ưu tiên thanh toán
  • II- CẦM CỐ TÀI SẢN
  • Điều 326. Cầm cố tài sản
  • Điều 327. Hình thức cầm cố tài sản
  • Điều 328. Hiệu lực của cầm cố tài sản
  • Điều 329. Thời hạn cầm cố tài sản
  • Điều 330. Nghĩa vụ của bên cầm cố tài sản
  • Điều 331. Quyền của bên cầm cố tài sản
  • Điều 332. Nghĩa vụ của bên nhận cầm cố tài sản
  • Điều 333. Quyền của bên nhận cầm cố tài sản
  • Điều 334. Cầm cố nhiều tài sản
  • Điều 335. Hủy bỏ việc cầm cố tài sản
  • Điều 336. Xử lý tài sản cầm cố
  • Điều 337. Xử lý tài sản cầm cố trong trường hợp có nhiều tài sản cầm cố
  • Điều 338. Thanh toán tiền bán tài sản cầm cố
  • Điều 339. Chấm dứt cầm cố tài sản
  • Điều 340. Trả lại tài sản cầm cố
  • Điều 341. Cầm cố tài sản tại cửa hàng cầm đồ
  • III- THẾ CHẤP TÀI SẢN
  • Điều 342. Thế chấp tài sản
  • Điều 343. Hình thức thế chấp tài sản
  • Điều 344. Thời hạn thế chấp
  • Điều 345. Thế chấp tài sản đang cho thuê
  • Điều 346. Thế chấp tài sản được bảo hiểm
  • Điều 347. Thế chấp nhiều tài sản để bảo đảm thực hiện một nghĩa vụ dân sự
  • Điều 348. Nghĩa vụ của bên thế chấp tài sản
  • Điều 349. Quyền của bên thế chấp tài sản
  • Điều 350. Nghĩa vụ của bên nhận thế chấp tài sản
  • Điều 351. Quyền của bên nhận thế chấp tài sản
  • Điều 352. Nghĩa vụ của người thứ ba giữ tài sản thế chấp
  • Điều 353. Quyền của người thứ ba giữ tài sản thế chấp
  • Điều 354. Thay thế và sửa chữa tài sản thế chấp
  • Điều 355. Xử lý tài sản thế chấp
  • Điều 356. Hủy bỏ việc thế chấp tài sản
  • Điều 357. Chấm dứt thế chấp tài sản
  • IV- ĐẶT CỌC
  • Điều 358. Đặt cọc
  • V- KÝ CƯỢC
  • Điều 359. Ký cược
  • VI- KÝ QUỸ
  • Điều 360. Ký quỹ
  • VII- BẢO LÃNH
  • Điều 361. Bảo lãnh
  • Điều 362. Hình thức bảo lãnh
  • Điều 363. Phạm vi bảo lãnh
  • Điều 364. Thù lao
  • Điều 365. Nhiều người cùng bảo lãnh
  • Điều 366. Quan hệ giữa bên bảo lãnh với bên nhận bảo lãnh
  • Điều 367. Quyền yêu cầu của bên bảo lãnh
  • Điều 368. Miễn việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
  • Điều 369. Xử lý tài sản của bên bảo lãnh
  • Điều 370. Hủy bỏ việc bảo lãnh
  • Điều 371. Chấm dứt việc bảo lãnh
  • VIII- TÍN CHẤP
  • Điều 372. Bảo đảm bằng tín chấp của tổ chức chính trị - xã hội
  • Điều 373. Hình thức bảo đảm bằng tín chấp
  • MỤC 6 CHẤM DỨT NGHĨA VỤ DÂN SỰ
  • Điều 374. Căn cứ chấm dứt nghĩa vụ dân sự
  • Điều 375. Hoàn thành nghĩa vụ dân sự
  • Điều 376. Hoàn thành nghĩa vụ dân sự trong trường hợp bên có quyền chậm tiếp nhận đối tượng của nghĩa ...
  • Điều 377. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự theo thoả thuận
  • Điều 378. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do được miễn thực hiện nghĩa vụ
  • Điều 379. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do được thay thế bằng nghĩa vụ dân sự khác
  • Điều 380. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do bù trừ nghĩa vụ
  • Điều 381. Những trường hợp không được bù trừ nghĩa vụ dân sự
  • Điều 382. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do hoà nhập bên có nghĩa vụ và bên có quyền
  • Điều 383. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự do hết thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ dân sự
  • Điều 384. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự khi bên có nghĩa vụ là cá nhân chết hoặc là pháp nhân, chủ thể khác ...
  • Điều 385. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự khi bên có quyền là cá nhân chết hoặc là pháp nhân, chủ thể khác chấm ...
  • Điều 386. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự khi vật đặc định không còn
  • Điều 387. Chấm dứt nghĩa vụ dân sự trong trường hợp phá sản
  • MỤC 7 HỢP ĐỒNG DÂN SỰ
  • I- GIAO KẾT HỢP ĐỒNG DÂN SỰ
  • Điều 388. Khái niệm hợp đồng dân sự
  • Điều 389. Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự
  • Điều 390. Đề nghị giao kết hợp đồng
  • Điều 391. Thời điểm đề nghị giao kết hợp đồng có hiệu lực
  • Điều 392. Thay đổi, rút lại đề nghị giao kết hợp đồng
  • Điều 393. Hủy bỏ đề nghị giao kết hợp đồng
  • Điều 394. Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng
  • Điều 395. Sửa đổi đề nghị do bên được đề nghị đề xuất
  • Điều 396. Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng
  • Điều 397. Thời hạn trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng
  • Điều 398. Trường hợp bên đề nghị giao kết hợp đồng chết hoặc mất năng lực hành vi dân sự
  • Điều 399. Trường hợp bên được đề nghị giao kết hợp đồng chết hoặc mất năng lực hành vi dân sự
  • Điều 400. Rút lại thông báo chấp nhận giao kết hợp đồng
  • Điều 401. Hình thức hợp đồng dân sự
  • Điều 402. Nội dung của hợp đồng dân sự
  • Điều 403. Địa điểm giao kết hợp đồng dân sự
  • Điều 404. Thời điểm giao kết hợp đồng dân sự
  • Điều 405. Hiệu lực của hợp đồng dân sự
  • Điều 406. Các loại hợp đồng dân sự chủ yếu
  • Điều 407. Hợp đồng dân sự theo mẫu
  • Điều 408. Phụ lục hợp đồng
  • Điều 409. Giải thích hợp đồng dân sự
  • Điều 410. Hợp đồng dân sự vô hiệu
  • Điều 411. Hợp đồng dân sự vô hiệu do có đối tượng không thể thực hiện được
  • II- THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG DÂN SỰ
  • Điều 412. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng dân sự
  • Điều 413. Thực hiện hợp đồng đơn vụ
  • Điều 414. Thực hiện hợp đồng song vụ
  • Điều 415. Quyền hoãn thực hiện nghĩa vụ dân sự trong hợp đồng song vụ
  • Điều 416. Cầm giữ tài sản trong hợp đồng song vụ
  • Điều 417. Nghĩa vụ không thể thực hiện được do lỗi của bên có quyền
  • Điều 418. Không thực hiện được nghĩa vụ nhưng không do lỗi của các bên
  • Điều 419. Thực hiện hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba
  • Điều 420. Quyền từ chối của người thứ ba
  • Điều 421. Không được sửa đổi hoặc hủy bỏ hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba
  • Điều 422. Thực hiện hợp đồng có thoả thuận phạt vi phạm
  • III- SỬA ĐỔI, CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG DÂN SỰ
  • Điều 423. Sửa đổi hợp đồng dân sự
  • Điều 424. Chấm dứt hợp đồng dân sự
  • Điều 425. Hủy bỏ hợp đồng dân sự
  • Điều 426. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng dân sự
  • Điều 427. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng dân sự
  • CHƯƠNG XVIII HỢP ĐỒNG DÂN SỰ THÔNG DỤNG
  • MỤC 1 HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN
  • I- QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN
  • Điều 428. Hợp đồng mua bán tài sản
  • Điều 429. Đối tượng của hợp đồng mua bán
  • Điều 430. Chất lượng của vật mua bán
  • Điều 431. Giá và phương thức thanh toán
  • Điều 432. Thời hạn thực hiện hợp đồng mua bán
  • Điều 433. Địa điểm giao tài sản
  • Điều 434. Phương thức giao tài sản
  • Điều 435. Trách nhiệm do giao vật không đúng số lượng
  • Điều 436. Trách nhiệm do giao vật không đồng bộ
  • Điều 437. Trách nhiệm giao vật không đúng chủng loại
  • Điều 438. Nghĩa vụ trả tiền
  • Điều 439. Thời điểm chuyển quyền sở hữu
  • Điều 440. Thời điểm chịu rủi ro
  • Điều 441. Chi phí vận chuyển và chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu
  • Điều 442. Nghĩa vụ cung cấp thông tin và hướng dẫn cách sử dụng
  • Điều 443. Bảo đảm quyền sở hữu của bên mua đối với tài sản mua bán
  • Điều 444. Bảo đảm chất lượng vật mua bán
  • Điều 445. Nghĩa vụ bảo hành
  • Điều 446. Quyền yêu cầu bảo hành
  • Điều 447. Sửa chữa vật trong thời hạn bảo hành
  • Điều 448. Bồi thường thiệt hại trong thời hạn bảo hành
  • Điều 449. Mua bán quyền tài sản
  • II- HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ
  • Điều 450. Hình thức hợp đồng mua bán nhà ở
  • Điều 451. Nghĩa vụ của bên bán nhà ở
  • Điều 452. Quyền của bên bán nhà ở
  • Điều 453. Nghĩa vụ của bên mua nhà ở
  • Điều 454. Quyền của bên mua nhà ở
  • Điều 455. Mua nhà để sử dụng vào mục đích khác
  • III- MỘT SỐ QUY ĐỊNH RIÊNG VỀ MUA BÁN TÀI SẢN
  • Điều 456. Bán đấu giá
  • Điều 457. Thông báo bán đấu giá
  • Điều 458. Thực hiện bán đấu giá
  • Điều 459. Bán đấu giá bất động sản
  • Điều 460. Mua sau khi sử dụng thử
  • Điều 461. Mua trả chậm, trả dần
  • Điều 462. Chuộc lại tài sản đã bán
  • MỤC 2 HỢP ĐỒNG TRAO ĐỔI TÀI SẢN
  • Điều 463. Hợp đồng trao đổi tài sản
  • Điều 464. Thanh toán giá trị chênh lệch
  • MỤC 3 HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN
  • Điều 465. Hợp đồng tặng cho tài sản
  • Điều 466. Tặng cho động sản
  • Điều 467. Tặng cho bất động sản
  • Điều 468. Trách nhiệm do cố ý tặng cho tài sản không thuộc sở hữu của mình
  • Điều 469. Thông báo khuyết tật của tài sản tặng cho
  • Điều 470. Tặng cho tài sản có điều kiện
  • MỤC 4 HỢP ĐỒNG VAY TÀI SẢN
  • Điều 471. Hợp đồng vay tài sản
  • Điều 472. Quyền sở hữu đối với tài sản vay
  • Điều 473. Nghĩa vụ của bên cho vay
  • Điều 474. Nghĩa vụ trả nợ của bên vay
  • Điều 475. Sử dụng tài sản vay
  • Điều 476. Lãi suất
  • Điều 477. Thực hiện hợp đồng vay không kỳ hạn
  • Điều 478. Thực hiện hợp đồng vay có kỳ hạn
  • Điều 479. Họ, hụi, biêu, phường
  • MỤC 5 HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN
  • I- QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN
  • Điều 480. Hợp đồng thuê tài sản
  • Điều 481. Giá thuê
  • Điều 482. Thời hạn thuê
  • Điều 483. Cho thuê lại
  • Điều 484. Giao tài sản thuê
  • Điều 485. Nghĩa vụ bảo đảm giá trị sử dụng của tài sản thuê
  • Điều 486. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sử dụng tài sản cho bên thuê
  • Điều 487. Nghĩa vụ bảo quản tài sản thuê
  • Điều 488. Nghĩa vụ sử dụng tài sản thuê đúng công dụng, mục đích
  • Điều 489. Trả tiền thuê
  • Điều 490. Trả lại tài sản thuê
  • Điều 491. Chấm dứt hợp đồng thuê tài sản
  • II- HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ
  • Điều 492. Hình thức hợp đồng thuê nhà ở
  • Điều 493. Nghĩa vụ của bên cho thuê nhà ở
  • Điều 494. Quyền của bên cho thuê nhà ở
  • Điều 495. Nghĩa vụ của bên thuê nhà ở
  • Điều 496. Quyền của bên thuê nhà ở
  • Điều 497. Quyền, nghĩa vụ của những người thuộc bên thuê có tên trong hợp đồng thuê nhà ở
  • Điều 498. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà ở
  • Điều 499. Chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở
  • Điều 500. Thuê nhà để sử dụng vào mục đích khác
  • III- HỢP ĐỒNG THUÊ KHOÁN TÀI SẢN
  • Điều 501. Hợp đồng thuê khoán tài sản
  • Điều 502. Đối tượng của hợp đồng thuê khoán
  • Điều 503. Thời hạn thuê khoán
  • Điều 504. Giá thuê khoán
  • Điều 505. Giao tài sản thuê khoán
  • Điều 506. Trả tiền thuê khoán và phương thức trả
  • Điều 507. Khai thác tài sản thuê khoán
  • Điều 508. Bảo quản, bảo dưỡng, định đoạt tài sản thuê khoán
  • Điều 509. Hưởng hoa lợi, chịu thiệt hại về súc vật thuê khoán
  • Điều 510. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê khoán
  • Điều 511. Trả lại tài sản thuê khoán
  • MỤC 6 HỢP ĐỒNG MƯỢN TÀI SẢN
  • Điều 512. Hợp đồng mượn tài sản
  • Điều 513. Đối tượng của hợp đồng mượn tài sản
  • Điều 514. Nghĩa vụ của bên mượn tài sản
  • Điều 515. Quyền của bên mượn tài sản
  • Điều 516. Nghĩa vụ của bên cho mượn tài sản
  • Điều 517. Quyền của bên cho mượn tài sản
  • MỤC 7 HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ
  • Điều 518. Hợp đồng dịch vụ
  • Điều 519. Đối tượng của hợp đồng dịch vụ
  • Điều 520. Nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ
  • Điều 521. Quyền của bên thuê dịch vụ
  • Điều 522. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ
  • Điều 523. Quyền của bên cung ứng dịch vụ
  • Điều 524. Trả tiền dịch vụ
  • Điều 525. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng dịch vụ
  • Điều 526. Tiếp tục hợp đồng dịch vụ
  • MỤC 8 HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN
  • I- HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH
  • Điều 527. Hợp đồng vận chuyển hành khách
  • Điều 528. Hình thức hợp đồng vận chuyển hành khách
  • Điều 529. Nghĩa vụ của bên vận chuyển
  • Điều 530. Quyền của bên vận chuyển
  • Điều 531. Nghĩa vụ của hành khách
  • Điều 532. Quyền của hành khách
  • Điều 533. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
  • Điều 534. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng vận chuyển hành khách
  • II- HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN TÀI SẢN
  • Điều 535. Hợp đồng vận chuyển tài sản
  • Điều 536. Hình thức hợp đồng vận chuyển tài sản
  • Điều 537. Giao tài sản cho bên vận chuyển
  • Điều 538. Cước phí vận chuyển
  • Điều 539. Nghĩa vụ của bên vận chuyển
  • Điều 540. Quyền của bên vận chuyển
  • Điều 541. Nghĩa vụ của bên thuê vận chuyển
  • Điều 542. Quyền của bên thuê vận chuyển
  • Điều 543. Trả tài sản cho bên nhận tài sản
  • Điều 544. Nghĩa vụ của bên nhận tài sản
  • Điều 545. Quyền của bên nhận tài sản
  • Điều 546. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
  • MỤC 9 HỢP ĐỒNG GIA CÔNG
  • Điều 547. Hợp đồng gia công
  • Điều 548. Đối tượng của hợp đồng gia công
  • Điều 549. Nghĩa vụ của bên đặt gia công
  • Điều 550. Quyền của bên đặt gia công
  • Điều 551. Nghĩa vụ của bên nhận gia công
  • Điều 552. Quyền của bên nhận gia công
  • Điều 553. Trách nhiệm chịu rủi ro
  • Điều 554. Giao, nhận sản phẩm gia công
  • Điều 555. Chậm giao, chậm nhận sản phẩm gia công
  • Điều 556. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng gia công
  • Điều 557. Trả tiền công
  • Điều 558. Thanh lý nguyên vật liệu
  • MỤC 10 HỢP ĐỒNG GỬI GIỮ TÀI SẢN
  • Điều 559. Hợp đồng gửi giữ tài sản
  • Điều 560. Nghĩa vụ của bên gửi tài sản
  • Điều 561. Quyền của bên gửi tài sản
  • Điều 562. Nghĩa vụ của bên giữ tài sản
  • Điều 563. Quyền của bên giữ tài sản
  • Điều 564. Trả lại tài sản gửi giữ
  • Điều 565. Chậm giao, chậm nhận tài sản gửi giữ
  • Điều 566. Trả tiền công
  • MỤC 11 HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
  • Điều 567. Hợp đồng bảo hiểm
  • Điều 568. Các loại hợp đồng bảo hiểm
  • Điều 569. Đối tượng bảo hiểm
  • Điều 570. Hình thức hợp đồng bảo hiểm
  • Điều 571. Sự kiện bảo hiểm
  • Điều 572. Phí bảo hiểm
  • Điều 573. Nghĩa vụ thông tin của bên mua bảo hiểm
  • Điều 574. Nghĩa vụ phòng ngừa thiệt hại
  • Điều 575. Nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm, bên được bảo hiểm và của bên bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo ...
  • Điều 576. Trả tiền bảo hiểm
  • Điều 577. Chuyển yêu cầu hoàn trả
  • Điều 578. Bảo hiểm tính mạng
  • Điều 579. Bảo hiểm tài sản
  • Điều 580. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • MỤC 12 HỢP ĐỒNG UỶ QUYỀN
  • Điều 581. Hợp đồng ủy quyền
  • Điều 582. Thời hạn ủy quyền
  • Điều 583. ủy quyền lại
  • Điều 584. Nghĩa vụ của bên được ủy quyền
  • Điều 585. Quyền của bên được ủy quyền
  • Điều 586. Nghĩa vụ của bên ủy quyền
  • Điều 587. Quyền của bên ủy quyền
  • Điều 588. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng ủy quyền
  • Điều 589. Chấm dứt hợp đồng ủy quyền
  • MỤC 13 HỨA THƯỞNG VÀ THI CÓ GIẢI
  • Điều 590. Hứa thưởng
  • Điều 591. Rút lại tuyên bố hứa thưởng
  • Điều 592. Trả thưởng
  • Điều 593. Thi có giải
  • CHƯƠNG XIX THỰC HIỆN CÔNG VIỆC KHÔNG CÓ UỶ QUYỀN
  • Điều 594. Thực hiện công việc không có ủy quyền
  • Điều 595. Nghĩa vụ thực hiện công việc không có ủy quyền
  • Điều 596. Nghĩa vụ thanh toán của người có công việc được thực hiện
  • Điều 597. Nghĩa vụ bồi thường thiệt hại
  • Điều 598. Chấm dứt thực hiện công việc không có ủy quyền
  • CHƯƠNG XX NGHĨA VỤ HOÀN TRẢ DO CHIẾM HỮU, SỬ DỤNG TÀI SẢN, ĐƯỢC LỢI VỀ TÀI SẢN KHÔNG CÓ CĂN CỨ PHÁP LUẬT
  • Điều 599. Nghĩa vụ hoàn trả
  • Điều 600. Tài sản hoàn trả
  • Điều 601. Nghĩa vụ hoàn trả hoa lợi, lợi tức
  • Điều 602. Quyền yêu cầu người thứ ba hoàn trả
  • Điều 603. Nghĩa vụ thanh toán
  • CHƯƠNG XXI TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI NGOÀI HỢP ĐỒNG
  • MỤC 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 604. Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại
  • Điều 605. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại
  • Điều 606. Năng lực chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại của cá nhân
  • Điều 607. Thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại
  • MỤC 2 XÁC ĐỊNH THIỆT HẠI
  • Điều 608. Thiệt hại do tài sản bị xâm phạm
  • Điều 609. Thiệt hại do sức khoẻ bị xâm phạm
  • Điều 610. Thiệt hại do tính mạng bị xâm phạm
  • Điều 611. Thiệt hại do danh dự, nhân phẩm, uy tín bị xâm phạm
  • Điều 612. Thời hạn hưởng bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm
  • MỤC 3 BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
  • Điều 613. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng
  • Điều 614. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết
  • Điều 615. Bồi thường thiệt hại do người dùng chất kích thích gây ra
  • Điều 616. Bồi thường thiệt hại do nhiều người cùng gây ra
  • Điều 617. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp người bị thiệt hại có lỗi
  • Điều 618. Bồi thường thiệt hại do người của pháp nhân gây ra
  • Điều 619. Bồi thường thiệt hại do cán bộ, công chức gây ra
  • Điều 620. Bồi thường thiệt hại do người có thẩm quyền của cơ quan tiến hành tố tụng gây ra
  • Điều 621. Bồi thường thiệt hại do người dưới mười lăm tuổi, người mất năng lực hành vi dân sự gây ra ...
  • Điều 622. Bồi thường thiệt hại do người làm công, người học nghề gây ra
  • Điều 623. Bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra
  • Điều 624. Bồi thường thiệt hại do làm ô nhiễm môi trường
  • Điều 625. Bồi thường thiệt hại do súc vật gây ra
  • Điều 626. Bồi thường thiệt hại do cây cối gây ra
  • Điều 627. Bồi thường thiệt hại do nhà cửa, công trình xây dựng khác gây ra
  • Điều 628. Bồi thường thiệt hại do xâm phạm thi thể
  • Điều 629. Bồi thường thiệt hại do xâm phạm mồ mả
  • Điều 630. Bồi thường thiệt hại do vi phạm quyền lợi của người tiêu dùng
  • PHẦN THỨ TƯ THỪA KẾ
  • CHƯƠNG XXII NHỮNG QUY ĐỊNH
  • Điều 631. Quyền thừa kế của cá nhân
  • Điều 632. Quyền bình đẳng về thừa kế của cá nhân
  • Điều 633. Thời điểm, địa điểm mở thừa kế
  • Điều 634. Di sản
  • Điều 635. Người thừa kế
  • Điều 636. Thời điểm phát sinh quyền và nghĩa vụ của người thừa kế
  • Điều 637. Thực hiện nghĩa vụ tài sản do người chết để lại
  • Điều 638. Người quản lý di sản
  • Điều 639. Nghĩa vụ của người quản lý di sản
  • Điều 640. Quyền của người quản lý di sản
  • Điều 641. Việc thừa kế của những người có quyền thừa kế di sản của nhau mà chết cùngthời điểm
  • Điều 642. Từ chối nhận di sản
  • Điều 643. Người không được quyền hưởng di sản
  • Điều 644. Tài sản không có người nhận thừa kế thuộc Nhà nước
  • Điều 645. Thời hiệu khởi kiện về thừa kế
  • CHƯƠNG XXIII THỪA KẾ THEO DI CHÚC
  • Điều 646. Di chúc
  • Điều 647.Người lập di chúc
  • Điều 648.Quyền của người lập di chúc
  • Điều 649.Hình thức của di chúc
  • Điều 650. Di chúc bằng văn bản
  • Điều 651. Di chúc miệng
  • Điều 652. Di chúc hợp pháp
  • Điều 653. Nội dung của di chúc bằng văn bản
  • Điều 654. Người làm chứng cho việc lập di chúc
  • Điều 655. Di chúc bằng văn bản không có người làm chứng
  • Điều 656. Di chúc bằng văn bản có người làm chứng
  • Điều 657. Di chúc có công chứng hoặc chứng thực
  • Điều 658. Thủ tục lập di chúc tại cơ quan công chứng hoặc ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • Điều 659. Người không được công chứng, chứng thực di chúc
  • Điều 660. Di chúc bằng văn bản có giá trị như di chúc được công chứng, chứng thực
  • Điều 661. Di chúc do công chứng viên lập tại chỗ ở
  • Điều 662. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ di chúc
  • Điều 663. Di chúc chung của vợ, chồng
  • Điều 664. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ di chúc chung của vợ, chồng
  • Điều 665. Gửi giữ di chúc
  • Điều 666. Di chúc bị thất lạc, hư hại
  • Điều 667. Hiệu lực pháp luật của di chúc
  • Điều 668. Hiệu lực pháp luật của di chúc chung của vợ, chồng
  • Điều 669. Người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc
  • Điều 670. Di sản dùng vào việc thờ cúng
  • Điều 671. Di tặng
  • Điều 672. Công bố di chúc
  • Điều 673. Giải thích nội dung di chúc
  • CHƯƠNG XXIV THỪA KẾ THEO PHÁP LUẬT
  • Điều 674. Thừa kế theo pháp luật
  • Điều 675. Những trường hợp thừa kế theo pháp luật
  • Điều 676. Người thừa kế theo pháp luật
  • Điều 677. Thừa kế thế vị
  • Điều 678. Quan hệ thừa kế giữa con nuôi và cha nuôi, mẹ nuôi và cha đẻ, mẹ đẻ
  • Điều 679. Quan hệ thừa kế giữa con riêng và bố dượng, mẹ kế
  • Điều 680. Việc thừa kế trong trường hợp vợ, chồng đã chia tài sản chung, đang xin ly hôn, đã kết hôn ...
  • CHƯƠNG XXV THANH TOÁN VÀ PHÂN CHIA DI SẢN
  • Điều 681. Họp mặt những người thừa kế
  • Điều 682. Người phân chia di sản
  • Điều 683. Thứ tự ưu tiên thanh toán
  • Điều 684. Phân chia di sản theo di chúc
  • Điều 685. Phân chia di sản theo pháp luật
  • Điều 686. Hạn chế phân chia di sản
  • Điều 687. Phân chia di sản trong trường hợp có người thừa kế mới hoặc có người thừa kế bị bác bỏ quyền ...
  • PHẦN THỨ NĂM QUY ĐỊNH VỀ CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
  • CHƯƠNG XXVI NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 688. Căn cứ xác lập quyền sử dụng đất
  • Điều 689. Hình thức chuyển quyền sử dụng đất
  • Điều 690. Giá chuyển quyền sử dụng đất
  • Điều 691. Nguyên tắc chuyển quyền sử dụng đất
  • Điều 692. Hiệu lực của việc chuyển quyền sử dụng đất
  • CHƯƠNG XXVII HỢP ĐỒNG CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
  • Điều 693. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất
  • Điều 694. Nội dung của hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất
  • Điều 695. Nghĩa vụ của các bên chuyển đổi quyền sử dụng đất
  • Điều 696. Quyền của các bên chuyển đổi quyền sử dụng đất
  • Điều 697. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • Điều 698. Nội dung của hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • Điều 699. Nghĩa vụ của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • Điều 700. Quyền của bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • Điều 701. Nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • Điều 702. Quyền của bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • CHƯƠNG XXIX HỢP ĐỒNG THUÊ, THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
  • MỤC 1 HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
  • Điều 703. Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất
  • Điều 704. Nội dung của hợp đồng thuê quyền sử dụng đất
  • Điều 705. Nghĩa vụ của bên cho thuê quyền sử dụng đất
  • Điều 706. Quyền của bên cho thuê quyền sử dụng đất
  • Điều 707. Nghĩa vụ của bên thuê quyền sử dụng đất
  • Điều 708. Quyền của bên thuê quyền sử dụng đất
  • Điều 709. Chậm trả tiền thuê quyền sử dụng đất
  • Điều 710. Bồi thường thiệt hại do đất bị thu hồi
  • Điều 711. Quyền tiếp tục thuê quyền sử dụng đất khi một bên chết
  • Điều 712. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong thời hạn cho thuê quyền sử dụng đất
  • Điều 713. Chấm dứt hợp đồng thuê quyền sử dụng đất
  • MỤC 2 HỢP ĐỒNG THUÊ LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
  • Điều 714. Hợp đồng thuê lại quyền sử dụng đất
  • Điều 715. Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất
  • Điều 716. Phạm vi thế chấp quyền sử dụng đất
  • Điều 717. Nghĩa vụ của bên thế chấp quyền sử dụng đất
  • Điều 718. Quyền của bên thế chấp quyền sử dụng đất
  • Điều 719. Nghĩa vụ của bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất
  • Điều 720. Quyền của bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất
  • Điều 721. Xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp
  • CHƯƠNG XXXI HỢP ĐỒNG TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
  • Điều 722. Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất
  • Điều 723. Nội dung của hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất
  • Điều 724. Nghĩa vụ của bên tặng cho quyền sử dụng đất
  • Điều 725. Nghĩa vụ của bên được tặng cho quyền sử dụng đất
  • Điều 726. Quyền của bên được tặng cho quyền sử dụng đất
  • CHƯƠNG XXXII HỢP ĐỒNG GÓP VỐN BẰNG GIÁ TRỊ
  • Điều 727. Hợp đồng góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
  • Điều 728. Nội dung của hợp đồng góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
  • Điều 729. Nghĩa vụ của bên góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
  • Điều 730. Quyền của bên góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
  • Điều 731. Nghĩa vụ của bên nhận góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
  • Điều 732. Quyền của bên nhận góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
  • CHƯƠNG XXXIII THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
  • Điều 733. Thừa kế quyền sử dụng đất
  • Điều 734. Cá nhân để thừa kế quyền sử dụng đất
  • Điều 735. Thừa kế quyền sử dụng đất được Nhà nước giao cho hộ gia đình
  • PHẦN THỨ SÁU QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
  • CHƯƠNG XXXIV
  • QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN  QUYỀN TÁC GIẢ
  • Điều 736. Tác giả
  • Điều 737. Đối tượng quyền tác giả
  • Điều 738. Nội dung quyền tác giả
  • Điều 739. Thời điểm phát sinh và hiệu lực quyền tác giả
  • Điều 740. Chủ sở hữu quyền tác giả
  • Điều 741. Phân chia quyền của đồng tác giả
  • Điều 742. Chuyển giao quyền tác giả
  • Điều 743. Hợp đồng chuyển giao quyền tài sản thuộc quyền tác giả
  • Điều 744. Đối tượng quyền liên quan đến quyền tác giả
  • Điều 745. Chủ sở hữu và nội dung quyền đối với cuộc biểu diễn
  • Điều 746. Chủ sở hữu và nội dung quyền đối với bản ghi âm, ghi hình
  • Điều 747. Chủ sở hữu và nội dung quyền đối với cuộc phát sóng
  • Điều 748. Chủ sở hữu và nội dung quyền đối với tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã Hoá
  • Điều 749. Chuyển giao quyền liên quan
  • CHƯƠNG XXXV QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP VÀ QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
  • Điều 750. Đối tượng quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng
  • Điều 751. Nội dung quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng
  • Điều 752. Căn cứ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng
  • Điều 753. Chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng
  • CHƯƠNG XXXVI CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
  • Điều 754. Quyền chuyển giao công nghệ
  • Điều 755. Đối tượng chuyển giao công nghệ
  • Điều 756. Những công nghệ không được chuyển giao
  • Điều 757. Hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • PHẦN THỨ BẢY QUAN HỆ DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
  • Điều 758. Quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài
  • Điều 759. Áp dụng pháp luật dân sự Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, điều ước quốc tế, pháp luật nước ...
  • Điều 760. Căn cứ áp dụng pháp luật đối với người không quốc tịch, người nước ngoài có hai hay nhiều quốc ...
  • Điều 761. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là người nước ngoài
  • Điều 762. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là người nước ngoài
  • Điều 763. Xác định người không có, mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự
  • Điều 764. Xác định người mất tích hoặc chết
  • Điều 765. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân nước ngoài
  • Điều 766. Quyền sở hữu tài sản
  • Điều 767. Thừa kế theo pháp luật có yếu tố nước ngoài
  • Điều 768. Thừa kế theo di chúc
  • Điều 769. Hợp đồng dân sự
  • Điều 770. Hình thức của hợp đồng dân sự
  • Điều 771. Giao kết hợp đồng dân sự vắng mặt
  • Điều 772. Giao dịch dân sự đơn phương
  • Điều 773. Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
  • Điều 774. Quyền tác giả có yếu tố nước ngoài
  • Điều 775. Quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng có yếu tố nước ngoài
  • Điều 776. Chuyển giao công nghệ có yếu tố nước ngoài
  • Điều 777. Thời hiệu khởi kiện
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Bộ luật Dân sự 2005 để xử lý:

Tin tức về Bộ luật Dân sự 2005

Phân tích chính sách về Bộ luật Dân sự 2005

Đang cập nhật