Luật Thương mại 2005

Click để xem chi tiết và Tải về Luật Thương mại 2005

Tiêu đề: Luật Thương mại 2005 Số hiệu: 36/2005/QH11 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Văn An Ngày ban hành: 14/06/2005 Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán

Mục lục Luật Thương mại 2005

  • LUẬT THƯƠNG MẠI
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • MỤC 1. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Áp dụng Luật thương mại và pháp luật có liên quan
  • Điều 5. Áp dụng điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán thương mại quốc tế
  • Điều 6. Thương nhân
  • Điều 7. Nghĩa vụ đăng ký kinh doanh của thương nhân
  • Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động thương mại
  • Điều 9. Hiệp hội thương mại
  • MỤC 2. NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN TRONG HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI
  • Điều 10. Nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật của thương nhân trong hoạt động thương mại
  • Điều 11. Nguyên tắc tự do, tự nguyện thoả thuận trong hoạt động thương mại
  • Điều 12. Nguyên tắc áp dụng thói quen trong hoạt động thương mại được thiết lập giữa các bên
  • Điều 13. Nguyên tắc áp dụng tập quán trong hoạt động thương mại
  • Điều 14. Nguyên tắc bảo vệ lợi ích chính đáng của người tiêu dùng
  • Điều 15. Nguyên tắc thừa nhận giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu trong hoạt động thương mại
  • MỤC 3. THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI TẠI VIỆT NAM
  • Điều 16. Thương nhân nước ngoài hoạt động thương mại tại Việt Nam
  • Điều 17. Quyền của Văn phòng đại diện
  • Điều 18. Nghĩa vụ của Văn phòng đại diện
  • Điều 19. Quyền của Chi nhánh
  • Điều 20. Nghĩa vụ của Chi nhánh
  • Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
  • Điều 22. Thẩm quyền cho phép thương nhân nước ngoài hoạt động thương mại tại Việt Nam
  • Điều 23. Chấm dứt hoạt động tại Việt Nam của thương nhân nước ngoài
  • Chương II MUA BÁN HÀNG HÓA
  • MỤC 1. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HÓA
  • Điều 24. Hình thức hợp đồng mua bán hàng hoá
  • Điều 25. Hàng hoá cấm kinh doanh, hàng hoá hạn chế kinh doanh, hàng hóa kinh doanh có điều kiện
  • Điều 26. Áp dụng biện pháp khẩn cấp đối với hàng hóa lưu thông trong nước
  • Điều 27. Mua bán hàng hoá quốc tế
  • Điều 28. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá
  • Điều 29. Tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập hàng hoá
  • Điều 30. Chuyển khẩu hàng hoá
  • Điều 31. Áp dụng các biện pháp khẩn cấp đối với hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế
  • Điều 32. Nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  • Điều 33. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá và quy tắc xuất xứ hàng hóa
  • MỤC 2. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN TRONG HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA
  • Điều 34. Giao hàng và chứng từ liên quan đến hàng hóa
  • Điều 35. Địa điểm giao hàng
  • Điều 36. Trách nhiệm khi giao hàng có liên quan đến người vận chuyển
  • Điều 37. Thời hạn giao hàng
  • Điều 38. Giao hàng trước thời hạn đã thỏa thuận
  • Điều 39. Hàng hoá không phù hợp với hợp đồng
  • Điều 40. Trách nhiệm đối với hàng hoá không phù hợp với hợp đồng
  • Điều 41. Khắc phục trong trường hợp giao thiếu hàng, giao hàng không phù hợp với hợp đồng
  • Điều 42. Giao chứng từ liên quan đến hàng hoá
  • Điều 43. Giao thừa hàng
  • Điều 44. Kiểm tra hàng hoá trước khi giao hàng
  • Điều 45. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu đối với hàng hoá
  • Điều 46. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hoá
  • Điều 47. Yêu cầu thông báo
  • Điều 48. Nghĩa vụ của bên bán trong trường hợp hàng hóa là đối tượng của biện pháp bảo đảm thực hiện ...
  • Điều 49. Nghĩa vụ bảo hành hàng hoá
  • Điều 50. Thanh toán
  • Điều 51. Việc ngừng thanh toán tiền mua hàng
  • Điều 52. Xác định giá
  • Điều 53. Xác định giá theo trọng lượng
  • Điều 54. Địa điểm thanh toán
  • Điều 55. Thời hạn thanh toán
  • Điều 56. Nhận hàng
  • Điều 57. Chuyển rủi ro trong trường hợp có địa điểm giao hàng xác định
  • Điều 58. Chuyển rủi ro trong trường hợp không có địa điểm giao hàng xác định
  • Điều 59. Chuyển rủi ro trong trường hợp giao hàng cho người nhận hàng để giao mà không phải là người ...
  • Điều 60. Chuyển rủi ro trong trường hợp mua bán hàng hoá đang trên đường vận chuyển
  • Điều 61. Chuyển rủi ro trong các trường hợp khác
  • Điều 62. Thời điểm chuyển quyền sở hữu hàng hoá
  • MỤC 3. MUA BÁN HÀNG HÓA QUA SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA
  • Điều 63. Mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
  • Điều 64. Hợp đồng mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hoá
  • Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng kỳ hạn
  • Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng quyền chọn
  • Điều 67. Sở giao dịch hàng hoá
  • Điều 68. Hàng hoá giao dịch tại Sở giao dịch hàng hóa
  • Điều 69. Thương nhân môi giới mua bán hàng hoá qua Sở Giao dịch hàng hoá
  • Điều 70. Các hành vi bị cấm đối với thương nhân môi giới hàng hoá qua Sở giao dịch hàng hoá
  • Điều 71. Các hành vi bị cấm trong hoạt động mua bán hàng hoá qua Sở giao dịch hàng hóa
  • Điều 72. Thực hiện biện pháp quản lý trong trường hợp khẩn cấp
  • Điều 73. Quyền hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa ở nước ngoài
  • Chương III CUNG ỨNG DỊCH VỤ
  • MỤC 1. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ
  • Điều 74. Hình thức hợp đồng dịch vụ
  • Điều 75. Quyền cung ứng và sử dụng dịch vụ của thương nhân
  • Điều 76. Dịch vụ cấm kinh doanh, dịch vụ hạn chế kinh doanh và dịch vụ kinh doanh có điều kiện
  • Điều 77. Áp dụng các biện pháp khẩn cấp đối với hoạt động cung ứng hoặc sử dụng dịch vụ
  • MỤC 2. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN TRONG HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ
  • Điều 78. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ
  • Điều 79. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ theo kết quả công việc
  • Điều 80. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ theo nỗ lực và khả năng cao nhất
  • Điều 81. Hợp tác giữa các bên cung ứng dịch vụ
  • Điều 82. Thời hạn hoàn thành dịch vụ
  • Điều 83. Yêu cầu của khách hàng liên quan đến những thay đổi trong quá trình cung ứng dịch vụ
  • Điều 84. Tiếp tục cung ứng dịch vụ sau khi hết thời hạn hoàn thành việc cung ứng dịch vụ
  • Điều 85. Nghĩa vụ của khách hàng
  • Điều 86. Giá dịch vụ
  • Điều 87. Thời hạn thanh toán
  • Chương IV XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
  • MỤC 1 KHUYẾN MẠI
  • Điều 88. Khuyến mại
  • Điều 89. Kinh doanh dịch vụ khuyến mại
  • Điều 90. Hợp đồng dịch vụ khuyến mại
  • Điều 91. Quyền khuyến mại của thương nhân
  • Điều 92. Các hình thức khuyến mại
  • Điều 93. Hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại
  • Điều 94. Hàng hoá, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá khuyến mại
  • Điều 95. Quyền của thương nhân thực hiện khuyến mại
  • Điều 96. Nghĩa vụ của thương nhân thực hiện khuyến mại
  • Điều 97. Thông tin phải thông báo công khai
  • Điều 98. Cách thức thông báo
  • Điều 99. Bảo đảm bí mật thông tin về chương trình, nội dung khuyến mại
  • Điều 100. Các hành vi bị cấm trong hoạt động khuyến mại
  • Điều 101. Đăng ký hoạt động khuyến mại, thông báo kết quả khuyến mại với cơ quan quản lý nhà nước về ...
  • MỤC 2 QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI
  • Điều 102. Quảng cáo thương mại
  • Điều 103. Quyền quảng cáo thương mại
  • Điều 104. Kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại
  • Điều 105. Sản phẩm quảng cáo thương mại
  • Điều 106. Phương tiện quảng cáo thương mại
  • Điều 107. Sử dụng phương tiện quảng cáo thương mại
  • Điều 108. Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm quảng cáo thương mại
  • Điều 109. Các quảng cáo thương mại bị cấm
  • Điều 110. Hợp đồng dịch vụ quảng cáo thương mại
  • Điều 111. Quyền của bên thuê quảng cáo thương mại
  • Điều 112. Nghĩa vụ của bên thuê quảng cáo thương mại
  • Điều 113. Quyền của bên cung ứng dịch vụ quảng cáo thương mại
  • Điều 114. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ quảng cáo thương mại
  • Điều 115. Người phát hành quảng cáo thương mại
  • Điều 116. Nghĩa vụ của người phát hành quảng cáo thương mại
  • MỤC 3 TRƯNG BÀY, GIỚI THIỆU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
  • Điều 117. Trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
  • Điều 118. Quyền trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
  • Điều 119. Kinh doanh dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
  • Điều 120. Các hình thức trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
  • Điều 121. Điều kiện đối với hàng hoá, dịch vụ trưng bày, giới thiệu
  • Điều 122. Điều kiện đối với hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam để trưng bày, giới thiệu
  • Điều 123. Các trường hợp cấm trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
  • Điều 124. Hợp đồng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
  • Điều 125. Quyền của bên thuê dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
  • Điều 126. Nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
  • Điều 127. Quyền của bên cung ứng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
  • Điều 128. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
  • MỤC 4 HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM THƯƠNG MẠI
  • Điều 129. Hội chợ, triển lãm thương mại
  • Điều 130. Kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại
  • Điều 131. Quyền tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại
  • Điều 132. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
  • Điều 133. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
  • Điều 134. Hàng hoá, dịch vụ trưng bày, giới thiệu tại hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
  • Điều 135. Hàng hóa, dịch vụ tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
  • Điều 136. Bán, tặng hàng hoá, cung ứng dịch vụ tại hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
  • Điều 137. Bán, tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ của Việt Nam tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở ...
  • Điều 138. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
  • Điều 139. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
  • Điều 140. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại
  • Chương V CÁC HOẠT ĐỘNG TRUNG GIAN THƯƠNG MẠI
  • MỤC 1 ĐẠI DIỆN CHO THƯƠNG NHÂN
  • Điều 141. Đại diện cho thương nhân
  • Điều 142. Hợp đồng đại diện cho thương nhân
  • Điều 143. Phạm vi đại diện
  • Điều 144. Thời hạn đại diện cho thương nhân
  • Điều 145. Nghĩa vụ của bên đại diện
  • Điều 146. Nghĩa vụ của bên giao đại diện
  • Điều 147. Quyền hưởng thù lao đại diện
  • Điều 148. Thanh toán chi phí phát sinh
  • Điều 149. Quyền cầm giữ
  • MỤC 2 MÔI GIỚI THƯƠNG MẠI
  • Điều 150. Môi giới thương mại
  • Điều 151. Nghĩa vụ của bên môi giới thương mại
  • Điều 152. Nghĩa vụ của bên được môi giới
  • Điều 153. Quyền hưởng thù lao môi giới
  • Điều 154. Thanh toán chi phí phát sinh liên quan đến việc môi giới
  • MỤC 3 ỦY THÁC MUA BÁN HÀNG HÓA
  • Điều 155. Uỷ thác mua bán hàng hóa
  • Điều 156. Bên nhận uỷ thác
  • Điều 157. Bên uỷ thác
  • Điều 158. Hàng hoá uỷ thác
  • Điều 159. Hợp đồng uỷ thác
  • Điều 160. Uỷ thác lại cho bên thứ ba
  • Điều 161. Nhận uỷ thác của nhiều bên
  • Điều 162. Quyền của bên uỷ thác
  • Điều 163. Nghĩa vụ của bên uỷ thác
  • Điều 164. Quyền của bên nhận uỷ thác
  • Điều 165. Nghĩa vụ của bên nhận uỷ thác
  • MỤC 4 ĐẠI LÝ THƯƠNG MẠI
  • Điều 166. Đại lý thương mại
  • Điều 167. Bên giao đại lý, bên đại lý
  • Điều 168. Hợp đồng đại lý
  • Điều 169. Các hình thức đại lý
  • Điều 170. Quyền sở hữu trong đại lý thương mại
  • Điều 171. Thù lao đại lý
  • Điều 172. Quyền của bên giao đại lý
  • Điều 173. Nghĩa vụ của bên giao đại lý
  • Điều 174. Quyền của bên đại lý
  • Điều 175. Nghĩa vụ của bên đại lý
  • Điều 176. Thanh toán trong đại lý
  • Điều 177. Thời hạn đại lý
  • Chương VI MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỤ THỂ KHÁC
  • MỤC 1 GIA CÔNG TRONG THƯƠNG MẠI
  • Điều 178. Gia công trong thương mại
  • Điều 179. Hợp đồng gia công
  • Điều 180. Hàng hóa gia công
  • Điều 181. Quyền và nghĩa vụ của bên đặt gia công
  • Điều 182. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận gia công
  • Điều 183. Thù lao gia công
  • Điều 184. Chuyển giao công nghệ trong gia công với tổ chức, cá nhân nước ngoài
  • MỤC 2 ĐẤU GIÁ HÀNG HÓA
  • Điều 185. Đấu giá hàng hoá
  • Điều 186. Người tổ chức đấu giá, người bán hàng
  • Điều 187. Người tham gia đấu giá, người điều hành đấu giá
  • Điều 188. Nguyên tắc đấu giá
  • Điều 189. Quyền của người tổ chức đấu giá
  • Điều 190. Nghĩa vụ của người tổ chức đấu giá
  • Điều 191. Quyền của người bán hàng không phải là người tổ chức đấu giá
  • Điều 192. Nghĩa vụ của người bán hàng không phải là người tổ chức đấu giá
  • Điều 193. Hợp đồng dịch vụ tổ chức đấu giá hàng hoá
  • Điều 194. Xác định giá khởi điểm
  • Điều 195. Thông báo cho người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa là đối tượng cầm cố, thế ...
  • Điều 196. Thời hạn thông báo và niêm yết đấu giá hàng hoá
  • Điều 197. Nội dung thông báo và niêm yết đấu giá hàng hóa
  • Điều 198. Những người không được tham gia đấu giá
  • Điều 199. Đăng ký tham gia đấu giá
  • Điều 200. Trưng bày hàng hoá đấu giá
  • Điều 201. Tiến hành cuộc đấu giá
  • Điều 202. Đấu giá không thành
  • Điều 203. Văn bản bán đấu giá hàng hoá
  • Điều 204. Rút lại giá đã trả
  • Điều 205. Từ chối mua
  • Điều 206. Đăng ký quyền sở hữu
  • Điều 207. Thời điểm thanh toán tiền mua hàng hoá
  • Điều 208. Địa điểm thanh toán tiền mua hàng hoá
  • Điều 209. Thời hạn giao hàng hoá bán đấu giá
  • Điều 210. Địa điểm giao hàng hoá bán đấu giá
  • Điều 211. Thù lao dịch vụ đấu giá hàng hoá
  • Điều 212. Chi phí liên quan đến đấu giá hàng hoá
  • Điều 213. Trách nhiệm đối với hàng hóa bán đấu giá không phù hợp với thông báo, niêm yết
  • MỤC 3 ĐẤU THẦU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
  • Điều 214. Đấu thầu hàng hoá, dịch vụ
  • Điều 215. Hình thức đấu thầu
  • Điều 216. Phương thức đấu thầu
  • Điều 217. Sơ tuyển các bên dự thầu
  • Điều 218. Hồ sơ mời thầu
  • Điều 219. Thông báo mời thầu
  • Điều 220. Chỉ dẫn cho bên dự thầu
  • Điều 221. Quản lý hồ sơ dự thầu
  • Điều 222. Bảo đảm dự thầu
  • Điều 223. Bảo mật thông tin đấu thầu
  • Điều 224. Mở thầu
  • Điều 225. Xét hồ sơ dự thầu khi mở thầu
  • Điều 226. Biên bản mở thầu
  • Điều 227. Đánh giá và so sánh hồ sơ dự thầu
  • Điều 228. Sửa đổi hồ sơ dự thầu
  • Điều 229. Xếp hạng và lựa chọn nhà thầu
  • Điều 230. Thông báo kết quả đấu thầu và ký kết hợp đồng
  • Điều 231. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
  • Điều 232. Đấu thầu lại
  • MỤC 4 DỊCH VỤ LOGISTICS
  • Điều 233. Dịch vụ logistics
  • Điều 234. Điều kiện kinh doanh dịch vụ logistics
  • Điều 235. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics
  • Điều 236. Quyền và nghĩa vụ của khách hàng
  • Điều 237. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics
  • Điều 238. Giới hạn trách nhiệm
  • Điều 239. Quyền cầm giữ và định đoạt hàng hoá
  • Điều 240. Nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics khi cầm giữ hàng hoá
  • MỤC 5 QUÁ CẢNH HÀNG HÓA QUA LÃNH THỔ VIỆT NAM VÀ DỊCH VỤ QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
  • Điều 241. Quá cảnh hàng hóa
  • Điều 242. Quyền quá cảnh hàng hóa
  • Điều 243. Tuyến đường quá cảnh
  • Điều 244. Quá cảnh bằng đường hàng không
  • Điều 245. Giám sát hàng hóa quá cảnh
  • Điều 246. Thời gian quá cảnh
  • Điều 247. Hàng hoá quá cảnh tiêu thụ tại Việt Nam
  • Điều 248. Những hành vi bị cấm trong quá cảnh
  • Điều 249. Dịch vụ quá cảnh hàng hóa
  • Điều 250. Điều kiện kinh doanh dịch vụ quá cảnh
  • Điều 251. Hợp đồng dịch vụ quá cảnh
  • Điều 252. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ quá cảnh
  • Điều 253. Quyền và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ quá cảnh
  • MỤC 6 DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH
  • Điều 254. Dịch vụ giám định
  • Điều 255. Nội dung giám định
  • Điều 256. Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
  • Điều 257. Điều kiện kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
  • Điều 258. Phạm vi kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
  • Điều 259. Tiêu chuẩn giám định viên
  • Điều 260. Chứng thư giám định
  • Điều 261. Giá trị pháp lý của chứng thư giám định đối với bên yêu cầu giám định
  • Điều 262. Giá trị pháp lý của chứng thư giám định đối với các bên trong hợp đồng
  • Điều 263. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định
  • Điều 264. Quyền của khách hàng
  • Điều 265. Nghĩa vụ của khách hàng
  • Điều 266. Phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại trong trường hợp kết quả giám định sai
  • Điều 267. Uỷ quyền giám định
  • Điều 268. Giám định theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
  • MỤC 7 CHO THUÊ HÀNG HÓA
  • Điều 269. Cho thuê hàng hoá
  • Điều 270. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê
  • Điều 271. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê
  • Điều 272. Sửa chữa, thay đổi tình trạng ban đầu của hàng hóa cho thuê
  • Điều 273. Trách nhiệm đối với tổn thất trong thời hạn thuê
  • Điều 274. Chuyển rủi ro đối với hàng hóa cho thuê
  • Điều 275. Hàng hoá cho thuê không phù hợp với hợp đồng
  • Điều 276. Từ chối nhận hàng
  • Điều 277. Khắc phục, thay thế hàng hoá cho thuê không phù hợp với hợp đồng
  • Điều 278. Chấp nhận hàng hoá cho thuê
  • Điều 279. Rút lại chấp nhận
  • Điều 280. Trách nhiệm đối với khiếm khuyết của hàng hoá cho thuê
  • Điều 281. Cho thuê lại
  • Điều 282. Lợi ích phát sinh trong thời hạn thuê
  • Điều 283. Thay đổi quyền sở hữu trong thời hạn thuê
  • MỤC 8 NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI
  • Điều 284. Nhượng quyền thương mại
  • Điều 285. Hợp đồng nhượng quyền thương mại
  • Điều 286. Quyền của thương nhân nhượng quyền
  • Điều 287. Nghĩa vụ của thương nhân nhượng quyền
  • Điều 288. Quyền của thương nhân nhận quyền
  • Điều 289. Nghĩa vụ của thương nhân nhận quyền
  • Điều 290. Nhượng quyền lại cho bên thứ ba
  • Điều 291. Đăng ký nhượng quyền thương mại
  • Chương VII CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG THƯƠNG MẠI
  • MỤC 1 CHẾ TÀI TRONG THƯƠNG MẠI
  • Điều 292. Các loại chế tài trong thương mại
  • Điều 293. Áp dụng chế tài trong thương mại đối với vi phạm không cơ bản
  • Điều 294. Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với hành vi vi phạm
  • Điều 295. Thông báo và xác nhận trường hợp miễn trách nhiệm
  • Điều 296. Kéo dài thời hạn, từ chối thực hiện hợp đồng trong trường hợp bất khả kháng
  • Điều 297. Buộc thực hiện đúng hợp đồng
  • Điều 298. Gia hạn thực hiện nghĩa vụ
  • Điều 299. Quan hệ giữa chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng và các loại chế tài khác
  • Điều 300. Phạt vi phạm
  • Điều 301. Mức phạt vi phạm
  • Điều 302. Bồi thường thiệt hại
  • Điều 303. Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại
  • Điều 304. Nghĩa vụ chứng minh tổn thất
  • Điều 305. Nghĩa vụ hạn chế tổn thất
  • Điều 306. Quyền yêu cầu tiền lãi do chậm thanh toán
  • Điều 307. Quan hệ giữa chế tài phạt vi phạm và chế tài bồi thường thiệt hại
  • Điều 308. Tạm ngừng thực hiện hợp đồng
  • Điều 309. Hậu quả pháp lý của việc tạm ngừng thực hiện hợp đồng
  • Điều 310. Đình chỉ thực hiện hợp đồng
  • Điều 311. Hậu quả pháp lý của việc đình chỉ thực hiện hợp đồng
  • Điều 312. Huỷ bỏ hợp đồng
  • Điều 313. Huỷ bỏ hợp đồng trong trường hợp giao hàng, cung ứng dịch vụ từng phần
  • Điều 314. Hậu quả pháp lý của việc huỷ bỏ hợp đồng
  • Điều 315. Thông báo tạm ngừng thực hiện hợp đồng, đình chỉ thực hiện hợp đồng hoặc huỷ bỏ hợp đồng
  • Điều 316. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại khi đã áp dụng các chế tài khác
  • MỤC 2 GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG THƯƠNG MẠI
  • Điều 317. Hình thức giải quyết tranh chấp
  • Điều 318. Thời hạn khiếu nại
  • Điều 319. Thời hiệu khởi kiện
  • Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ THƯƠNG MẠI
  • Điều 320. Hành vi vi phạm pháp luật về thương mại
  • Điều 321. Hình thức xử lý vi phạm pháp luật về thương mại
  • Điều 322. Xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại
  • Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 323. Hiệu lực thi hành
  • Điều 324. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật Thương mại 2005 để xử lý:

Tin tức về Luật Thương mại 2005

Phân tích chính sách về Luật Thương mại 2005

Đang cập nhật