TRA CỨU BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU
Từ ngày
Đến ngày


Hiển thị 14125 kết quả trong biểu thuế ASEAN
STT Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất ATIGA (%)
2015 2016 2017 2018
201 0301 19 - - Loại khác:
202 0301 19 10 - - - Cá bột 0 0 0 0
203 0301 19 90 - - - Loại khác 0 0 0 0
204 0301 - Cá sống khác:
205 0301 91 00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster 0 0 0 0
206 0301 92 00 - - Cá chình (Anguilla spp.) 0 0 0 0
207 0301 93 - - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
208 0301 93 10 - - - Để nhân giống, trừ cá bột 0 0 0 0
209 0301 93 90 - - - Loại khác 0 0 0 0
210 0301 94 00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) 0 0 0 0
211 0301 95 00 - - Cá ngừ vây xanh phương nam (Thunnus maccoyii) 0 0 0 0
212 0301 99 - - Loại khác:
213 0301 - - - Cá bột măng biển hoặc cá bột lapu lapu:
214 0301 99 11 - - - - Để nhân giống 0 0 0 0
215 0301 99 19 - - - - Loại khác 0 0 0 0
216 0301 - - - Cá bột loại khác:
217 0301 99 21 - - - - Để nhân giống 0 0 0 0
218 0301 99 29 - - - - Loại khác 0 0 0 0
219 0301 - - - Cá biển khác:
220 0301 99 31 - - - - Cá măng biển để nhân giống 0 0 0 0
221 0301 99 39 - - - - Loại khác 0 0 0 0
222 0301 99 40 - - - Cá nước ngọt khác 0 0 0 0
223 0302 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
224 0302 - Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
225 0302 11 00 - - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster 0 0 0 0
226 0302 13 00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) 0 0 0 0
227 0302 14 00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) 0 0 0 0
228 0302 19 00 - - Loại khác 0 0 0 0
229 0302 - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
230 0302 21 00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) 0 0 0 0
231 0302 22 00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) 0 0 0 0
232 0302 23 00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) 0 0 0 0
233 0302 24 00 - - Cá bơn Turbot (Psetta maxima) 0 0 0 0
234 0302 29 00 - - Loại khác 0 0 0 0
235 0302 - Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
236 0302 31 00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) 0 0 0 0
237 0302 32 00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) 0 0 0 0
238 0302 33 00 - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa 0 0 0 0
239 0302 34 00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) 0 0 0 0
240 0302 35 00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) 0 0 0 0
241 0302 36 00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) 0 0 0 0
242 0302 39 00 - - Loại khác 0 0 0 0
243 0302 - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá tròng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
244 0302 41 00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) 0 0 0 0
245 0302 42 00 - - Cá cơm (cá tròng) (Engraulis spp.) 0 0 0 0
246 0302 43 00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) 0 0 0 0
247 0302 44 00 - - Cá mục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) 0 0 0 0
248 0302 45 00 - - Cá sòng và cá ngừ (Trachurus spp.) 0 0 0 0
249 0302 46 00 - - Cá giò (Rachycentron canadum) 0 0 0 0
250 0302 47 00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) 0 0 0 0