Luật Doanh nghiệp nhà nước 2003

Click để xem chi tiết và Tải về Luật Doanh nghiệp nhà nước 2003

Tiêu đề: Luật Doanh nghiệp nhà nước 2003 Số hiệu: 14/2003/QH11 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Văn An Ngày ban hành: 26/11/2003 Lĩnh vực: Doanh nghiệp, hợp tác xã

Mục lục Luật Doanh nghiệp nhà nước 2003

  • LUẬT
  • Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Doanh nghiệp nhà nước
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Áp dụng Luật doanh nghiệp nhà nước và các luật khác có liên quan
  • Điều 5. Tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội trong doanh nghiệp nhà nước
  • Chương 2: THÀNH LẬP MỚI VÀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
  • Điều 6. Ngành, lĩnh vực, địa bàn được thành lập mới công ty nhà nước
  • Điều 7. Đề nghị thành lập mới công ty nhà nước
  • Điều 8. Điều kiện thành lập mới công ty nhà nước
  • Điều 9. Thẩm quyền quyết định thành lập mới công ty nhà nước
  • Điều 10. Đăng ký kinh doanh công ty nhà nước
  • Điều 11. Thành lập mới và đăng ký kinh doanh công ty cổ phần nhà nước, công ty trách nhiệm hữu hạn nhà ...
  • Chương 3: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG TY NHÀ NƯỚC
  • Điều 12. Vốn và tài sản của công ty nhà nước
  • Điều 13. Quyền của công ty nhà nước đối với vốn và tài sản
  • Điều 14. Nghĩa vụ của công ty nhà nước về vốn và tài sản
  • Điều 15. Quyền kinh doanh của công ty nhà nước
  • Điều 16. Nghĩa vụ trong kinh doanh của công ty nhà nước
  • Điều 17. Quyền về tài chính của công ty nhà nước
  • Điều 18. Nghĩa vụ về tài chính của công ty nhà nước
  • Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của công ty nhà nước khi tham gia hoạt động công ích
  • Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của công ty nhà nước giữ quyền chi phối doanh nghiệp khác
  • Chương 4: TỔ CHỨC QUẢN LÝ CÔNG TY NHÀ NƯỚC
  • Điều 21. Mô hình tổ chức quản lý công ty nhà nước
  • Mục 1: CÔNG TY NHÀ NƯỚC KHÔNG CÓ HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
  • Điều 22. Tổ chức quản lý của công ty nhà nước không có Hội đồng quản trị
  • Điều 23. Giám đốc, các Phó giám đốc, kế toán trưởng và bộ máy giúp việc
  • Điều 24. Tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn Giám đốc
  • Điều 25. Tuyển chọn, bổ nhiệm, miễn nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng với Giám đốc, Phó giám đốc ...
  • Điều 26. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc
  • Điều 27. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Giám đốc
  • Mục 2: CÔNG TY NHÀ NƯỚC CÓ HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
  • Điều 28. Cơ cấu quản lý của tổng công ty nhà nước, công ty nhà nước độc lập có Hội đồng quản trị
  • Điều 29. Hội đồng quản trị
  • Điều 30. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
  • Điều 31. Tiêu chuẩn và điều kiện thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 32. Cơ cấu thành viên, bổ nhiệm, miễn nhiệm, thay thế thành viên Hội đồng quản trị
  • Điều 33. Chủ tịch Hội đồng quản trị
  • Điều 34. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị
  • Điều 35. Chế độ lương, phụ cấp, thưởng của thành viên chuyên trách và thành viên không chuyên trách của ...
  • Điều 36. Điều kiện tham gia quản lý công ty khác của Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng ...
  • Điều 37. Ban kiểm soát
  • Điều 38. Tổng giám đốc, các Phó tổng giám đốc, kế toán trưởng và bộ máy giúp việc
  • Điều 39. Tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn Tổng giám đốc
  • Điều 40. Tuyển chọn, bổ nhiệm, miễn nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng với Tổng giám đốc, Phó tổng ...
  • Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng giám đốc
  • Điều 42. Quan hệ giữa Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành công ty
  • Điều 43. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám ...
  • Mục 3: HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG THAM GIA QUẢN LÝ CÔNG TY NHÀ NƯỚC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG
  • Điều 44. Hình thức tham gia quản lý công ty của người lao động
  • Điều 45. Nội dung tham gia quản lý công ty của người lao động
  • Chương 5: TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC
  • Điều 46. Tổng công ty nhà nước
  • Điều 47. Loại hình tổng công ty nhà nước
  • Mục 1: TỔNG CÔNG TY DO NHÀ NƯỚC QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ VÀ THÀNH LẬP
  • Điều 48. Điều kiện tổ chức tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập
  • Điều 49. Đơn vị thành viên của tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập
  • Điều 50. Vốn và tài sản của tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập
  • Điều 51. Tổ chức quản lý của tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập
  • Điều 52. Quan hệ giữa tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập với các đơn vị thành viên ...
  • Điều 53. Chuyển đổi tổng công ty do Nhà nước quyết định đầu tư và thành lập theo mô hình tổng công ty ...
  • Mục 2: TỔNG CÔNG TY DO CÁC CÔNG TY TỰ ĐẦU TƯ VÀ THÀNH LẬP
  • Điều 54. Các trường hợp áp dụng quy định về tổng công ty do các công ty tự đầu tư và thành lập
  • Điều 55. Cơ cấu của tổng công ty do các công ty tự đầu tư và thành lập
  • Điều 56. Công ty nhà nước giữ quyền chi phối doanh nghiệp khác
  • Điều 57. Quan hệ của công ty nhà nước với công ty do mình đầu tư và nắm giữ toàn bộ vốn điều lệ
  • Điều 58. Quan hệ của công ty nhà nước giữ quyền chi phối với công ty có vốn chi phối của công ty nhà ...
  • Điều 59. Quan hệ giữa công ty nhà nước và doanh nghiệp có một phần vốn góp của công ty nhà nước
  • Mục 3: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH VỐN NHÀ NƯỚC
  • Điều 60. Tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước
  • Điều 61. Tổ chức quản lý, phạm vi hoạt động, quyền và nghĩa vụ của tổng công ty đầu tư và kinh doanh ...
  • Chương 6: QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÔNG TY NHÀ NƯỚC VÀ ĐỐI VỚI VỐN NHÀ NƯỚC Ở ...
  • Mục 1: CHỦ SỞ HỮU VÀ ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY NHÀ NƯỚC VÀ VỐN NHÀ NƯỚC Ở DOANH NGHIỆP KHÁC
  • Điều 62. Chủ sở hữu công ty nhà nước
  • Điều 63. Đại diện chủ sở hữu công ty nhà nước và vốn nhà nước ở doanh nghiệp khác
  • Mục 2: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÔNG TY NHÀ NƯỚC
  • Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với công ty nhà nước
  • Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với công ty nhà nước do Chính phủ thực hiện
  • Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với công ty nhà nước do Bộ quản lý ngành, Uỷ ban nhân dân ...
  • Điều 67. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với công ty nhà nước do Bộ Tài chính thực hiện
  • Điều 68. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, ...
  • Mục 3: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU ĐỐI VỚI VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ Ở DOANH NGHIỆP KHÁC
  • Điều 69. Vốn nhà nước đầu tư ở doanh nghiệp khác
  • Điều 70. Quyền và nghĩa vụ trong quản lý vốn nhà nước đầu tư toàn bộ vào vốn điều lệ của doanh nghiệp ...
  • Điều 71. Quyền và nghĩa vụ của công ty nhà nước trong quản lý vốn đầu tư ở doanh nghiệp khác
  • Điều 72. Quyền và nghĩa vụ của người đại diện phần vốn góp của công ty nhà nước ở doanh nghiệp khác
  • Chương 7: TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN CÔNG TY NHÀ NƯỚC
  • Điều 73. Tổ chức lại công ty nhà nước
  • Điều 74. Điều kiện tổ chức lại công ty nhà nước
  • Điều 75. Thẩm quyền và thủ tục tổ chức lại công ty nhà nước
  • Điều 76. Trách nhiệm của công ty nhà nước được tổ chức lại
  • Điều 77. Giải thể công ty nhà nước
  • Điều 78. Quyết định giải thể công ty nhà nước
  • Điều 79. Phá sản công ty nhà nước
  • Chương 8: CHUYỂN ĐỔI SỞ HỮU CÔNG TY NHÀ NƯỚC
  • Điều 80. Các hình thức chuyển đổi sở hữu
  • Điều 81. Loại công ty nhà nước chuyển đổi sở hữu
  • Điều 82. Mục tiêu chuyển đổi sở hữu công ty nhà nước
  • Điều 83. Thẩm quyền lựa chọn công ty, phê duyệt phương án chuyển đổi sở hữu, phê duyệt giá trị công ty ...
  • Điều 84. Quyền của công ty chuyển đổi sở hữu
  • Điều 85. Quyền của người lao động trong công ty nhà nước chuyển đổi sở hữu
  • Điều 86. Bảo đảm của Nhà nước đối với người mua cổ phần, mua hoặc nhận giao công ty nhà nước
  • Chương 9: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
  • Điều 87. Nội dung quản lý nhà nước đối với công ty nhà nước
  • Điều 88. Cơ quan quản lý nhà nước đối với công ty nhà nước
  • Điều 89. Kiểm toán, thanh tra hoạt động kinh doanh của công ty nhà nước
  • Điều 90. Quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp nhà nước khác
  • Chương 10 KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  • Điều 91. Khen thưởng
  • Điều 92. Xử lý vi phạm đối với công ty nhà nước và tổ chức kinh tế
  • Điều 93. Xử lý vi phạm đối với cá nhân
  • Chương 11: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 94. Hiệu lực thi hành
  • Điều 95. Hướng dẫn thi hành

Ngày 26/11/2003, Quốc Hội ban hành Luật Doanh nghiệp nhà nước 2003.

Luật này có 11 Chương, 95 Điều quy định doanh nghiệp nhà nước là tổ chức kinh tế do Nhà nước sở hữu toàn bộ vốn điều lệ hoặc có cổ phần, vốn góp chi phối, được tổ chức dưới hình thức công ty nhà nước, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn.

Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh của Luật này bao gồm:

a) Quy định việc thành lập mới, tổ chức lại, giải thể, chuyển đổi sở hữu, tổ chức quản lý và hoạt động của công ty nhà nước;

b) Điều chỉnh quan hệ giữa chủ sở hữu nhà nước với người đại diện phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu toàn bộ vốn điều lệ, doanh nghiệp có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước.

2. Đối tượng áp dụng Luật này bao gồm:

a) Công ty nhà nước;

b) Người đại diện phần vốn góp của Nhà nước tại công ty cổ phần nhà nước, công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước có hai thành viên trở lên;

c) Người đại diện phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước.

Người đại diện phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp có một phần vốn của Nhà nước thực hiện theo quy định của Chính phủ;

d) Đối với công ty nhà nước đặc biệt trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định của Luật này và quy định cụ thể của Chính phủ.

  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật Doanh nghiệp nhà nước 2003 để xử lý:

Tin tức về Luật Doanh nghiệp nhà nước 2003

Đang cập nhật

Phân tích chính sách về Luật Doanh nghiệp nhà nước 2003

Đang cập nhật

Bình luận về Luật Doanh nghiệp nhà nước 2003

Đang cập nhật

Án lệ về Luật Doanh nghiệp nhà nước 2003

Đang cập nhật