Pháp lệnh Thú y năm 2004

Click để xem chi tiết và Tải về Pháp lệnh Thú y năm 2004

Tiêu đề: Pháp lệnh Thú y năm 2004 Số hiệu: 18/2004/PL-UBTVQH11 Loại văn bản: Pháp lệnh Nơi ban hành: Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Người ký: Nguyễn Văn An Ngày ban hành: 29/04/2004 Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn

Mục lục Pháp lệnh Thú y năm 2004

  • PHÁP LỆNH
  • Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Nguyên tắc hoạt động thú y
  • Điều 5. Chính sách của Nhà nước về thú y
  • Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thú y
  • Điều 7. Hệ thống tiêu chuẩn vệ sinh thú y; hệ thống tiêu chuẩn thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh ...
  • Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm
  • Chương 2: PHÒNG BỆNH, CHỮA BỆNH, CHỐNG DỊCH BỆNH CHO ĐỘNG VẬT
  • Điều 9. Nội dung phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh cho động vật
  • Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước trong việc phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh cho động ...
  • Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh cho động ...
  • Điều 12. Điều kiện vệ sinh thú y trong chăn nuôi
  • Điều 13. Chăm sóc sức khỏe cho động vật
  • Điều 14. Xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
  • Điều 15. Xây dựng chương trình khống chế, thanh toán dịch bệnh động vật
  • Điều 16. Trách nhiệm xử lý bệnh dịch động vật
  • Điều 17. Thẩm quyền và điều kiện công bố dịch bệnh động vật
  • Điều 18. Tổ chức chống dịch trong vùng có dịch
  • Điều 19. Phòng, chống dịch trong vùng bị dịch uy hiếp
  • Điều 20. Phòng, chống dịch trong vùng đệm
  • Điều 21. Điều kiện và thẩm quyền công bố hết dịch
  • Điều 22. Quỹ phòng, chống dịch bệnh cho động vật
  • Chương 3: KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT; KIỂM SOÁT GIẾT MỔ; KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y
  • Mục 1: KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
  • Điều 23. Nguyên tắc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
  • Điều 24. Nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
  • Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
  • Điều 26. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật lưu thông trong nước
  • Điều 27. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu
  • Điều 28. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu
  • Điều 29. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu ...
  • Điều 30. Kiểm dịch động vật tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản ...
  • Mục 2: KIỂM SOÁT GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT
  • Điều 31. Nguyên tắc kiểm soát giết mổ động vật
  • Điều 32. Nội dung kiểm soát giết mổ động vật
  • Điều 33. Điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ, sơ chế động vật
  • Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc giết mổ động vật
  • Mục 3: KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y
  • Điều 35. Nguyên tắc kiểm tra vệ sinh thú y
  • Điều 36. Nội dung kiểm tra vệ sinh thú y
  • Điều 37. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc kiểm tra vệ sinh thú y
  • Chương 4: QUẢN LÝ THUỐC THÚ Y, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HÓA CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y
  • Điều 38. Điều kiện sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất ...
  • Điều 39. Điều kiện kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
  • Điều 40. Điều kiện để thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được đưa ...
  • Điều 41. Kiểm nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
  • Điều 42. Thử nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y mới được sản ...
  • Điều 43. Khảo nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y nhập khẩu ...
  • Điều 44. Kiểm định thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
  • Điều 45. Chi phí, phí, lệ phí kiểm nghiệm, thử nghiệm, khảo nghiệm, kiểm định thuốc thú y, chế phẩm sinh ...
  • Điều 46. Công bố tiêu chuẩn chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong ...
  • Điều 47. Công bố chất lượng thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y phù ...
  • Điều 48. Điều kiện nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong ...
  • Điều 49. Quy định về nhãn thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
  • Điều 50. Xử lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
  • Điều 51. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong quản lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật ...
  • Chương 5: HÀNH NGHỀ THÚ Y
  • Điều 52. Phạm vi hành nghề thú y
  • Điều 53. Điều kiện đối với người hành nghề thú y
  • Điều 54. Thẩm quyền, thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú y
  • Chương 6: THANH TRA, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
  • Điều 55. Thanh tra thú y
  • Điều 56. Giải quyết tranh chấp
  • Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 57. Hiệu lực thi hành
  • Điều 58. Hướng dẫn thi hành

Ngày 29/4/2004, Căn cứ Nghị quyết 21/2003/QH11, UBTVQH ban hành Pháp lệnh Thú y năm 2004.

Pháp lệnh này quy định về phòng bệnh, chữa bệnh cho động vật, chống dịch bệnh động vật; kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y; quản lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y; hành nghề thú y.

Pháp lệnh này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến thú y trên lãnh thổ Việt Nam.

Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Pháp lệnh này thì áp dụng điều ước quốc tế đó.

Theo đó, chính sách của nhà nước về Thú y được quy định tại Điều 5 như sau:

"Điều 5. Chính sách của Nhà nước về thú y

1. Nhà nước đầu tư cho các hoạt động thú y sau đây:

a) Nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, đào tạo nhân lực trong lĩnh vực thú y;

b) Tăng cường cơ sở vật chất - kỹ thuật cho các cơ quan nghiên cứu về thú y, kiểm dịch động vật; cơ sở chẩn đoán, xét nghiệm bệnh động vật, kiểm tra vệ sinh thú y; cơ sở kiểm nghiệm, thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y;

c) Phát triển hệ thống thông tin, giám sát dịch bệnh;

d) Xây dựng khu cách ly kiểm dịch động vật tại một số cửa khẩu hoặc tại nơi thích hợp đối với động vật thuỷ sản;

đ) Xây dựng và thực hiện chương trình khống chế, thanh toán một số dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm của động vật và bệnh từ động vật lây sang người."

Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2004.

Pháp lệnh này thay thế Pháp lệnh thú y ngày 04 tháng 02 năm 1993.

  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Pháp lệnh Thú y năm 2004 để xử lý:

Phân tích chính sách về Pháp lệnh Thú y năm 2004

Đang cập nhật

Bình luận về Pháp lệnh Thú y năm 2004

Đang cập nhật

Án lệ về Pháp lệnh Thú y năm 2004

Đang cập nhật