Thông tư liên tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT

Click để xem chi tiết và Tải về Thông tư liên tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT

Tiêu đề: Thông tư liên tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT hướng dẫn chế độ phụ cấp khu vực do Bộ Nội vụ - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Uỷ ban Dân tộc ban hành Số hiệu: 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT Loại văn bản: Thông tư liên tịch Nơi ban hành: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Uỷ ban Dân tộc Người ký: Đỗ Quang Trung, Khúc Văn Thành, Nguyễn Sinh Hùng, Nguyễn Thị Hằng Ngày ban hành: 05/01/2005 Lĩnh vực: Cán bộ, công chức, viên chức

Mục lục Thông tư liên tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT hướng dẫn chế độ phụ cấp khu vực do Bộ Nội vụ - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Uỷ ban Dân tộc ban hành

  • I. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
  • 1. Cán bộ, công chức (kể cả công chức dự bị), viên chức, những người đang trong thời gian tập sự, thử ...
  • 2. Cán bộ chuyên trách và công chức ở xã, phường, thị trấn.
  • 3. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc biên chế nhà nước và hưởng lương theo bảng lương do Nhà nước quy ...
  • 4. Người làm công tác cơ yếu trong tổ chức cơ yếu.
  • 5. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, chiến sĩ, công nhân trong các cơ quan, đơn vị thuộc ...
  • 6. Những người làm việc trong các công ty hoạt động theo Luật doanh nghiệp nhà nước, quỹ hỗ trợ phát ...
  • 7. Những người nghỉ hưu, nghỉ việc vì mất sức lao động, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hưởng trợ ...
  • 8. Thương binh (kể cả thương binh loại B, người hưởng chính sách như thương binh), bệnh binh hưởng trợ ...
  • II. NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH VÀ CÁCH TÍNH TRẢ PHỤ CẤP KHU VỰC
  • 1. Nguyên tắc xác định phụ cấp khu vực
  • 2. Mức phụ cấp khu vực
  • 3. Cách tính trả phụ cấp khu vực
  • 4) Nguồn kinh phí chi trả phụ cấp khu vực
  • III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương  (sau đây gọi chung là Chủ tịch Uỷ ...
  • 2. Căn cứ  đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh và của các Bộ, ngành ở Trung ương, Bộ Nội vụ xem xét, quyết ...
  • IV. HIỆU LỰC THI HÀNH
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Chế độ phụ cấp khu vực quy định tại Thông tư này được tính hưởng kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2004.
  • 3. Cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp của Đảng, Mặt trận và các ...
  • PHỤ LỤC MỨC PHỤ CẤP KHU VỰC CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG, ĐƠN VỊ
  • I. TỈNH LÀO CAI
  • II. TỈNH LẠNG SƠN
  • III. TỈNH HÀ GIANG
  • IV. TỈNH CAO BẰNG
  • V. TỈNH LAI CHÂU
  • VI. TỈNH ĐIỆN BIÊN
  • VII. TỈNH SƠN LA
  • VIII. TỈNH QUẢNG NINH
  • IX. TỈNH TUYÊN QUANG
  • X. TỈNH YÊN BÁI
  • XI. TỈNH THÁI NGUYÊN
  • XII. TỈNH BẮC KẠN
  • XIII. TỈNH HOÀ BÌNH
  • XIV. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
  • XV. TỈNH HẢI DƯƠNG
  • XVI. TỈNH BẮC GIANG
  • XVII. TỈNH VĨNH PHÚC
  • XVIII. TỈNH PHÚ THỌ
  • XIX. TỈNH HÀ
  • XX. TỈNH NINH BÌNH
  • XXI. TỈNH THANH HOÁ
  • XXII. TỈNH NGHỆ AN
  • XXIII. TỈNH HÀ TĨNH
  • XXIV. TỈNH QUẢNG BÌNH
  • XXV. TỈNH QUẢNG TRỊ
  • XXVI. TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
  • XXVII. TỈNH QUẢNG
  • XXVIII. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
  • XXIX. TỈNH KHÁNH HOÀ
  • XXX. TỈNH PHÚ YÊN
  • XXXI. TỈNH ĐẮK LẮK
  • XXXII. TỈNH ĐẮK NÔNG
  • XXXIII. TỈNH QUẢNG NGÃI
  • XXXIV. TỈNH KON TUM
  • XXXV. TỈNH GIA LAI
  • XXXVI. TỈNH LÂM ĐỒNG
  • XXXVII. TỈNH BÌNH ĐỊNH
  • XXXVIII. TỈNH BÌNH THUẬN
  • XXXIX. TỈNH NINH THUẬN
  • XXXX. TỈNH BÀ RỊA -VŨNG TÀU
  • XXXXI. TỈNH BÌNH DƯƠNG
  • XXXXII. TỈNH BÌNH PHƯỚC
  • XXXXIII. TỈNH TÂY NINH
  • XXXXIV. TỈNH KIÊN GIANG
  • XXXXV. TỈNH LONG AN
  • XXXXVI. TỈNH ĐỒNG NAI
  • XXXXVII. TỈNH ĐỒNG THÁP
  • XXXXVIII. TỈNH CÀ MAU
  • XXXXIX. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
  • XXXXX. CÁC ĐƠN VỊ KHÁC THUỘC BỘ CÔNG AN
  • XXXXXI. CÁC ĐƠN VỊ SẢN XUẤT VÀ HÀNH CHÍNH KHÁC
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Thông tư liên tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT để xử lý: