Quy chuẩn QCVN21:2010/BGTVT

Click để xem chi tiết và Tải về Quy chuẩn QCVN21:2010/BGTVT

Tiêu đề: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 21:2010/BGTVT về quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Số hiệu: QCVN21:2010/BGTVT Loại văn bản: Quy chuẩn Nơi ban hành: Bộ Giao thông vận tải Người ký: *** Ngày ban hành: 21/04/2010 Lĩnh vực: Công nghiệp

Mục lục Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 21:2010/BGTVT về quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

  • QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA QCVN 21:2010/BGTVT QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
  • QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP
  • I. QUY ĐỊNH CHUNG
  • II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
  • Phần 1A. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT KỸ THUẬT
  • Phần 1B. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ PHÂN CẤP TÀU
  • Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1.1. Kiểm tra
  • 1.2. Tàu và các hệ thống, các máy, các thiết bị chuyên dùng
  • 1.3. Giải thích
  • 1.4. Chuẩn bị kiểm tra và các vấn đề khác
  • Chương 2. KIỂM TRA PHÂN CẤP
  • 2.1. Kiểm tra phân cấp trong đóng mới
  • 2.2. Kiểm tra phân cấp tàu không có giám sát của Đăng kiểm trong đóng mới
  • 2.3. Thử nghiêng và thử đường dài
  • 2.4. Thử chở hàng
  • 2.5. Các thay đổi
  • Chương 3. KIỂM TRA HÀNG NĂM
  • 3.1. Quy định chung
  • 3.2. Kiểm tra hàng năm thân tàu, trang thiết bị, thiết bị chữa cháy và phụ tùng
  • 3.3. Kiểm tra hàng năm hệ thống máy tàu
  • 3.4. Các yêu cầu đặc biệt đối với tàu chở xô khí hóa lỏng
  • 3.5. Các yêu cầu đặc biệt đối với tàu chở xô hóa chất nguy hiểm
  • Chương 4. KIỂM TRA TRUNG GIAN
  • 4.1. Quy định chung
  • 4.2. Kiểm tra trung gian thân tàu, trang thiết bị, thiết bị chữa cháy và phụ tùng
  • 4.3. Kiểm tra trung gian hệ thống máy tàu
  • 4.4. Các yêu cầu đặc biệt đối với tàu chở xô khí hóa lỏng
  • 4.5. Các yêu cầu đặc biệt đối với tàu chở xô hóa chất nguy hiểm
  • Chương 5. KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
  • 5.1. Quy định chung
  • 5.2. Kiểm tra định kỳ thân tàu, trang thiết bị, thiết bị chữa cháy và phụ tùng
  • 5.3. Kiểm tra định kỳ hệ thống máy tàu
  • 5.4. Các yêu cầu đặc biệt đối với tàu chở xô khí hóa lỏng
  • 5.5. Các yêu cầu đặc biệt đối với tàu chở xô hóa chất nguy hiểm
  • Chương 6. KIỂM TRA TRÊN ĐÀ
  • Chương 7. KIỂM TRA NỒI HƠI
  • Chương 8. KIỂM TRA TRỤC CHÂN VỊT VÀ TRỤC TRONG ỐNG BAO TRỤC
  • Chương 9. KIỂM TRA HỆ THỐNG MÁY TÀU THEO KẾ HOẠCH
  • Chương 10. KIỂM TRA SÀ LAN VỎ THÉP
  • 10.1. Quy định chung
  • 10.2. Kiểm tra phân cấp trong đóng mới
  • 10.3. Kiểm tra phân cấp sà lan không có giám sát của Đăng kiểm trong đóng mới
  • 10.4. Kiểm tra hàng năm
  • 10.5. Kiểm tra trung gian
  • 10.6. Kiểm tra định kỳ
  • 10.7. Kiểm tra trên đà
  • 10.8. Kiểm tra nồi hơi
  • Chương 11. KIỂM TRA TÀU LẶN
  • 11.1. Quy định chung
  • 11.2. Kiểm tra phân cấp trong đóng mới
  • 11.3. Kiểm tra phân cấp tàu không có giám sát của Đăng kiểm trong đóng mới
  • 11.4. Kiểm tra chu kỳ
  • Chương 12. NHỮNG YÊU CẦU RIÊNG ĐỐI VỚI TÀU CÔNG TRÌNH VÀ SÀ LAN CHUYÊN DÙNG
  • 12.1. Quy định chung
  • 12.2. Kiểm tra phân cấp trong đóng mới
  • 12.3. Kiểm tra hàng năm
  • 12.4. Kiểm tra trung gian
  • 12.5. Kiểm tra định kỳ
  • 12.6. Kiểm tra trên đà
  • 12.7. Kiểm tra nồi hơi và thiết bị hâm dầu
  • 12.8. Kiểm tra trục chân vịt và trục chân vịt trong ống bao đuôi
  • 12.9. Kiểm tra hệ thống máy tàu theo kế hoạch
  • Phần 2A. KẾT CẤU THÂN TÀU VÀ TRANG THIẾT BỊ (TÀU DÀI TỪ 90M TRỞ LÊN)
  • Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1.1. Quy định chung
  • 1.2. Hàn
  • Chương 2. SỐNG MŨI VÀ SỐNG ĐUÔI
  • 2.1. Sống mũi
  • 2.2. Sống đuôi
  • Chương 3. ĐÁY ĐƠN
  • 3.1. Quy định chung
  • 3.2. Sống chính
  • 3.3. Sống phụ
  • 3.4. Đà ngang tấm
  • 3.5. Bản mép trên của đà ngang đáy
  • Chương 4. ĐÁY ĐÔI
  • 4.1. Quy định chung
  • 4.2. Sống chính và sống phụ
  • 4.3. Đà ngang đặc
  • 4.4. Dầm dọc
  • 4.5. Tôn đáy trên, sống hông và tôn bao đáy
  • 4.6. Mã hông
  • 4.7. Đà ngang hở
  • 4.8. Kết cấu và gia cường đáy phía mũi tàu
  • Chương 5. SƯỜN
  • 5.1. Quy định chung
  • 5.2. Khoảng cách sườn
  • 5.3. Sườn khoang
  • 5.4. Dầm dọc mạn và sườn khỏe
  • 5.5. Hệ thống xà công xon
  • 5.6. Sườn nội boong
  • 5.7. Sườn dưới boong mạn khô phía trước vách chống va
  • 5.8. Sườn dưới boong mạn khô phía sau vách đuôi
  • Chương 6. SƯỜN KHỎE VÀ SỐNG DỌC MẠN
  • 6.1. Quy định chung
  • 6.2. Sườn khỏe
  • 6.3. Sống dọc mạn
  • Chương 7. GIA CƯỜNG CHỐNG VA
  • 7.1. Quy định chung
  • 7.2. Gia cường chống va ở phía trước vách chống va
  • 7.3. Gia cường chống va ở phía sau vách đuôi
  • 7.4. Gia cường chống va ở đoạn từ khoang mũi đến khoang đuôi
  • Chương 8. XÀ BOONG
  • 8.1. Quy định chung
  • 8.2. Tải trọng boong
  • 8.3. Xà dọc boong
  • 8.4. Xà ngang boong
  • 8.5. Xà boong ở hõm vách và ở các chỗ khác
  • 8.6. Xà boong ở nóc két sâu
  • 8.7. Xà boong chịu tải trọng đặc biệt nặng
  • 8.8. Miệng buồng máy quá dài
  • 8.9. Xà của boong chở xe có bánh
  • Chương 9. CỘT CHỐNG
  • 9.1. Quy định chung
  • 9.2. Kích thước
  • 9.3. Vách dọc và các kết cấu khác bố trí thay thế cột chống
  • 9.4. Vách quây bố trí thay thế cột
  • Chương 10. SỐNG BOONG
  • 10.1. Quy định chung
  • 10.2. Sống dọc boong
  • 10.3. Sống ngang boong
  • 10.4. Sống boong trong các két
  • 10.5. Sống dọc miệng khoang
  • 10.6. Xà ngang đầu miệng khoang
  • 10.7. Sống boong chở xe di chuyển
  • Chương 11. VÁCH KÍN NƯỚC
  • 11.1. Bố trí vách kín nước
  • 11.2. Kết cấu của vách kín nước
  • 11.3. Cửa kín nước
  • 11.4. Kết cấu kín nước khác
  • Chương 12. KÉT SÂU
  • 12.1. Quy định chung
  • 12.2. Vách két sâu
  • 12.3. Phụ tùng của két sâu
  • Chương 13. ĐỘ BỀN DỌC
  • 13.1. Quy định chung
  • 13.2. Độ bền uốn
  • 13.3. Độ bền cắt
  • 13.4. Độ ổn định
  • Chương 14. TÔN BAO VÀ TÔN GIỮA ĐÁY
  • 14.1. Quy định chung
  • 14.2. Dải tôn giữa đáy
  • 14.3. Tôn bao ở dưới boong tính toán
  • 14.4. Những yêu cầu đặc biệt đối với tôn bao
  • 14.5. Tôn mạn ở vùng thượng tầng
  • 14.6. Gia cường bồi thường ở các mút thượng tầng
  • 14.7. Bồi thường cục bộ tôn bao
  • Chương 15. BOONG
  • 15.1. Quy định chung
  • 15.2. Diện tích tiết diện hiệu dụng của boong tính toán
  • 15.3. Tôn boong
  • 15.4. Hợp chất phủ boong
  • 15.5. Kết cấu đỡ boong xe di chuyển
  • Chương 16. THƯỢNG TẦNG
  • 16.1. Quy định chung
  • 16.2. Vách mút của thượng tầng
  • 16.3. Các phương tiện đóng mở các lối ra vào ở vách mút thượng tầng
  • 16.4. Những yêu cầu bổ sung đối với tàu chở hàng rời, chở quặng và chở hàng kết hợp
  • Chương 17. LẦU
  • 17.1. Quy định chung
  • 17.2. Kết cấu
  • Chương 18. MIỆNG KHOANG, MIỆNG BUỒNG MÁY VÀ CÁC LỖ KHOÉT KHÁC Ở BOONG
  • 18.1. Quy định chung
  • 18.2. Miệng khoang
  • 18.3. Miệng buồng máy
  • 18.4. Miệng khoét ở chòi boong và các miệng khoét khác ở boong
  • Chương 19. BUỒNG MÁY VÀ BUỒNG NỒI HƠI
  • 19.1. Quy định chung
  • 19.2. Bệ máy chính
  • 19.3. Kết cấu buồng nồi hơi
  • 19.4. Ổ đỡ chặn và bệ ổ đỡ chặn
  • Chương 20. HẦM TRỤC VÀ HÕM HẦM TRỤC
  • Chương 21. MẠN CHẮN SÓNG, LAN CAN, CỬA THOÁT NƯỚC, CỬA HÀNG HÓA VÀ CÁC CỬA TƯƠNG TỰ KHÁC, CỬA HÚP LÔ ...
  • 21.1. Mạn chắn sóng và lan can
  • 21.2. Hệ thống thoát nước
  • 21.3. Cửa mũi và cửa trong
  • 21.4. Cửa mạn và cửa đuôi tàu
  • 21.5. Các cửa sổ mạn (Cửa húp lô) và cửa sổ hình chữ nhật
  • 21.6. Ống thông gió
  • 21.7. Cầu boong
  • Chương 22. VÁN SÀN VÀ VÁN THÀNH
  • 22.1. Ván sàn
  • 22.2. Ván thành
  • Chương 23. TRÁNG XI MĂNG VÀ SƠN
  • 23.1. Tráng xi măng
  • 23.2. Sơn
  • Chương 24. CỘT VÀ CỘT CẨU
  • Chương 25. TRANG THIẾT BỊ
  • 25.1. Thiết bị lái
  • 25.2. Trang thiết bị
  • Chương 26. GIA CƯỜNG CHỐNG BĂNG
  • Chương 27. TÀU DẦU
  • 27.1. Quy định chung
  • 27.2. Chiều dày tối thiểu
  • 27.3. Tính toán trực tiếp độ bền
  • 27.4. Tôn vách
  • 27.5. Dầm dọc và nẹp gia cường
  • 27.6. Sống dọc
  • 27.7. Các chi tiết kết cấu
  • 27.8. Các quy định riêng đối với han gỉ
  • 27.9. Các quy định riêng đối với tàu có boong giữa
  • 27.10. Những quy định riêng đối với các khoang mạn phía trước
  • 27.11. Kết cấu và gia cường đáy ở phía mũi
  • 27.12. Những quy định riêng đối với miệng khoang hàng và hệ thống thoát nước mặt boong
  • 27.13. Hàn
  • Chương 28. TÀU CHỞ QUẶNG
  • 28.1. Kết cấu và trang thiết bị
  • Chương 29. TÀU HÀNG RỜI
  • 29.1. Quy định chung
  • 29.2. Đáy đôi
  • 29.3. Két hông
  • 29.4. Két đỉnh mạn
  • 29.5. Vách ngang và đế vách
  • 29.6. Sườn khoang
  • 29.7. Tôn boong, tôn bao và các tấm khác
  • 29.8. Những quy định bổ sung để chuyên chở hàng lỏng trong khoang
  • 29.9. Nắp thép kín thời tiết
  • 29.10. Những yêu cầu bổ sung đối với tàu hàng rời đóng mới
  • 29.11. Những yêu cầu bổ sung đối với tàu hàng rời đang khai thác
  • Chương 30. TÀU CÔNG TE NƠ
  • 30.1. Quy định chung
  • 30.2. Độ bền dọc
  • 30.3. Kết cấu đáy đôi
  • 30.4. Kết cấu mạn kép
  • 30.5. Vách ngang
  • 30.6. Kết cấu boong
  • 30.7. Kết cấu đỡ công te nơ
  • 30.8. Gia cường tại vị trí loe rộng đặc biệt
  • 30.9. Hàn
  • Chương 31. KIỂM SOÁT TAI NẠN Ở TÀU HÀNG KHÔ
  • 31.1. Quy định chung
  • 31.2. Kiểm soát tai nạn
  • 31.3. Tài liệu và sơ đồ kiểm soát tai nạn
  • Chương 32. HƯỚNG DẪN XẾP TẢI VÀ MÁY TÍNH KIỂM SOÁT TẢI TRỌNG
  • 32.1. Quy định chung
  • 32.2. Những yêu cầu bổ sung đối với tàu hàng rời đóng mới
  • 32.3. Những yêu cầu bổ sung đối với tàu hàng rời, tàu chở quặng và các tàu chở kết hợp đang khai thác
  • Chương 33. PHƯƠNG TIỆN TIẾP CẬN
  • 33.1. Quy định chung
  • 33.2. Các yêu cầu riêng đối với các tàu dầu và tàu hàng rời
  • Phần 2B. KẾT CẤU THÂN TÀU VÀ TRANG THIẾT BỊ
  • Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1.1. Phạm vi áp dụng và thay thế tương đương
  • 1.2.2. Kết cấu phòng chống cháy và phương tiện thoát nạn
  • 1.3. Vật liệu, kích thước, mối hàn và liên kết mút của cơ cấu
  • 1.4. Các định nghĩa
  • Chương 2. SỐNG MŨI VÀ SỐNG ĐUÔI
  • 2.1. Sống mũi
  • 2.2. Sống đuôi
  • Chương 3. ĐÁY ĐƠN
  • 3.1. Quy định chung
  • 3.2. Sống chính
  • 3.3. Sống phụ
  • 3.4. Đà ngang tấm
  • 3.5. Dầm dọc đáy
  • 3.6. Gia cường đáy phía mũi tàu
  • Chương 4. ĐÁY ĐÔI
  • 4.1. Quy định chung
  • 4.2. Sống chính
  • 4.3. Sống phụ
  • 4.4. Đà ngang đặc
  • 4.5. Đà ngang hở
  • 4.6. Dầm dọc
  • 4.7. Tôn đáy trên và sống hông
  • 4.8. Mã hông
  • 4.9. Kết cấu và Gia cường đáy phía mũi tàu
  • Chương 5. SƯỜN
  • 5.1. Quy định chung
  • 5.2. Khoảng cách sườn
  • 5.3. Hệ thống kết cấu ngang (ngang khoang)
  • 5.4. Dầm dọc mạn và các thành phần kết cấu khác
  • 5.5. Sườn nội boong
  • 5.6. Sườn trong khoang mũi và khoang đuôi
  • Chương 6. XÀ NGANG CÔNG SON
  • 6.1. Xà ngang công son
  • 6.2. Sườn khỏe
  • Chương 7. GIA CƯỜNG CHỐNG VA
  • 7.1. Quy định chung
  • 7.2. Bố trí chống va ở phía trước vách chống va
  • 7.3. Bố trí chống va ở phía sau vách đuôi
  • Chương 8. XÀ BOONG
  • 8.1. Quy định chung
  • 8.2. Xà dọc boong
  • 8.3. Xà ngang boong
  • 8.4. Xà boong ở hõm vách và ở các chỗ khác
  • 8.5. Xà boong ở nóc két sâu
  • 8.6. Xà boong chịu tải trọng đặc biệt nặng
  • 8.7. Xà của boong chở xe
  • 8.8. Xà của boong chở hàng không thông thường
  • Chương 9. CỘT CHỐNG
  • 9.1. Quy định chung
  • 9.2. Kích thước
  • 9.3. Vách dọc và các kết cấu khác bố trí thay thế cho cột
  • 9.4. Vách quây bố trí thay thế cho cột
  • Chương 10. SỐNG BOONG
  • 10.1. Quy định chung
  • 10.2. Sống dọc boong
  • 10.3. Sống ngang boong
  • 10.4. Sống boong trong các két
  • 10.5. Sống dọc miệng khoang
  • 10.6. Xà ngang đầu miệng khoang
  • Chương 11. VÁCH KÍN NƯỚC
  • 11.1. Bố trí vách kín nước
  • 11.2. Kết cấu của vách kín nước
  • 11.3. Cửa kín nước
  • 11.4. Các kết cấu kín nước khác
  • Chương 12. KÉT SÂU
  • 12.1. Quy định chung
  • 12.2. Vách két sâu
  • 12.3. Phụ tùng của két sâu
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Quy chuẩn QCVN21:2010/BGTVT để xử lý:

Tin tức về Quy chuẩn QCVN21:2010/BGTVT

Đang cập nhật

Phân tích chính sách về Quy chuẩn QCVN21:2010/BGTVT

Đang cập nhật

Bình luận về Quy chuẩn QCVN21:2010/BGTVT

Đang cập nhật

Án lệ về Quy chuẩn QCVN21:2010/BGTVT

Đang cập nhật