• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật thuế xuất khẩu thuế nhập khẩu


 

Công văn 3199/QLD-ĐK năm 2018 công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký do Cục Quản lý Dược ban hành

Tải về Công văn 3199/QLD-ĐK
Bản Tiếng Việt

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3199/QLD-ĐK
V/v công bố danh mục nguvên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký

Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2018

 

Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc trong nước.

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố Danh mục nguyên liệu làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam được nhập khẩu không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu (Danh mục đính kèm).

Danh mục nguyên liệu làm thuốc được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: www.dav.gov.vn.

Cục Quản lý Dược thông báo để các cơ sở biết và thực hiện.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- TT. Trương Quốc Cường (để b/c);
- Các Phó Cục trưởng (để b/c);
- Tổng Cục Hải Quan (để phối hợp);
- Website Cục QLD;
- Lưu: VT, ĐK (ht).

TUQ. CỤC TRƯỞNG
TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ THUỐC




Nguyễn Huy Hùng

 

DANH MỤC

NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
(Đính kèm công văn số 3199 /QLD-ĐK ngày 12/02/2018 của Cục Quản lý Dược)

TT (1)

Tên thuốc (2)

SĐK (3)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) (4)

Tên NSX (5)

Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối … (6)

Tiêu chuẩn (7)

Tên NSX nguyên liệu (8)

Địa chỉ cơ sở sản xuất (9)

Nước sản xuất (10)

1

PHILBIBIF NIGHT

VD-15942-11

20/4/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Acetaminophen

USP 31

MALLINCKRODT INC

Raleigh Plant, 8801 Capital Boulevard, Raleigh, NC 27616, USA.

USA

2

PHILBIBIF NIGHT

VD-15942-11

20/4/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Dextromethorphan HBr

USP 31

Divi’s Laboratories Limited

Unit 1 Lingojigudem Village, Choutuppoal Mandal, nalgonda Dist. Telangana 508252 India

India

3

PHILBIBIF NIGHT

VD-15942-11

20/4/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Doxylamine succinate

USP 31

SHENZHEN ORIENTAL PHARMACEUTICALS ., LTD

No 43 Dakeng Road Tongle Village Longgang Distict Shenzhen China Zip 518116

China

4

PHILBIBIF NIGHT

VD-15942-11

20/4/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Phenylephrine HCL

USP 31

SHENZHEN HAPPY PHARMACEUTICALS ., LTD

Room 1506 Waimao QingGong Building No. 1002 AiGuo Road Luohu Dist., Shenzhen China

China

5

VAGINAPOLY

VD-16740-12

22/5/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Neomycin sulfate

USP 32

Yichang Sanxia Pharmaceutical Co., Ltd.

No. 8 Ziyang Road, Yichang City, Hubei, China.

China

6

VAGINAPOLY

VD-16740-12

22/5/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Nystatin

USP 32

ANTIBIOTICE SCIENCE AND SOUL.

1 Valea Lupului Street, Iasi 707410, Romani

Romania

7

VAGINAPOLY

VD-16740-12

22/5/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Polymixin B Sulfate

USP 32

Xellia Pharmaceuticals Aps

Dalslandsgade 11, 2300 Copenhagen S, Denmark

Denmark

8

ELBAS

VD-16737-12

31/5/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

L-Cysteine

USP 32

CJ HAIDE (NINGBO) BIOTECH CO. LTD.

#799 Fengxiang Road Xiepu, Zhenhai, Ningbo 315204 China

China

9

ELBAS

VD-16737-12

31/5/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Orotic Acid

In-house (NSX)

Suzhou Leader Imp & Exp. Co,. Ltd

6# Jinshan Road, New Zone, 215011 Suzhou, P.R.China

China

10

ELBAS

VD-16737-12

31/5/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Nicotinamide

USP 32

WESTERN DRUGS PVT. LTD.

F-271(A) Mewar Industrial Are Midri, Udapur 313001 India

India

11

ELBAS

VD-16737-12

31/5/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ascorbic acid

USP 32

DSM Jiangshan Pharmaceutical Co., LTD

Jiangshan Road, Jingjang Jiangsu 214500 P.R, china

China

12

ELBAS

VD-16737-12

31/5/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Pyridoxine HCL

USP 32

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le' anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300. China

China

13

ELBAS

VD-16737-12

31/5/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Calcium pantothenate

USP 32

DSM NUTRITIONAL PRODUCLS UK LTD

Drakemyre, Dalry, KA24, 5JJ United Kingdom

United Kingdom

14

ELBAS

VD-16737-12

31/5/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Riboflavin tetrabutyrate

In-house (NSX)

ILDONG PHARMACEUTICAL Co., LTD

53 Gongdan-ro, 98 Beon-gil, Heungdeok-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do, Korea

Korea

15

ELBAS

VD-16737-12

31/5/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Biotin

USP 32

Zhejiang nhu company ltd

No 4, Jiangbei Road, Yulin Street, Xinchang County, Zhejiang, China

China

16

BELAFCAP

VD-17249-12

7/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

30% β-Carotene suspension (Vitamin A)

In-house (NSX)

DSM NUTRITIONAL PRODUCLS UK LTD

Drakemyre, Dalry, KA24, 5JJ United Kingdom

United Kingdom

17

BELAFCAP

VD-17249-12

7/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Selenium in dried yeast

In-house (NSX)

Angel Yeast Co., Ltd

168 Chengdong Avenue Ychang Hubei, China 443003

China

18

BELAFCAP

VD-17249-12

1/1/1900

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

DL-a-Tocopherol (Vitamin E)

USP 32

Zhejiang Medicine Co., Ltd Vitamin Factory

Paojiang Industrial Zone, Shaoxing Zhejiang 312071, P.R China

China

19

BELAFCAP

VD-17249-12

7/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ascorbic Acid (Vitamin C)

USP 32

Yixing Jiangshan Bio- Tech Co.,Ltd/China

Zhoutie Town, Yixing City, Jiangsu. China

China

20

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Korean Ginseng Extract

In-house (NSX)

SHAANXI PHARMACEUTICAL CO., LTD.

XIAN YANG SAN YUAN CONTY, TOWN OF NORTH LING QIAN CHINA

China

21

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Royal jelly

In-house (NSX)

ParameltB.V

P.O Box 86, 1700 AB, Heerhugowaard The Netherlands

Netherlands

22

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Retinol palmitate

USP 32

ZHEJIANG NHU COMPANY LTD

Hangzhou Gulf Shangyu Industrial Zone, Zhejiang Province, China

China

23

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ergocalciferol

USP 32

TAIZHOU HISOUND PHARMACEUTICAL CO., LTD.

Zhejiang Provincical Chemical and Medical Materials Base Linhai Zone, Linhai, Zhejiang, China P.C 317016

China

24

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Tocopherol acetate

USP 32

DSM NUTRITIONAL PRODUCTS LTD

Branch Site Sisseln Hauptstrasse 4, CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

25

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Thiamine nitrate

USP 32

Huazhong Pharmaceutical Co.,Ltd.

No.71 West Chunyuan Road,Xiangyang,Hubei China

China

26

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Riboflavin

USP 32

CHIFENG PHARMACEUTICAL CO., LTD

1. 84 Yidong street,Hongshan district,Chifeng,Inner Mongolia, China

China

27

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Pyridoxine hydrochloride

USP 32

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le' anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300. China

China

28

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ascorbic Acid

USP 32

NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD

No.37 Zhonggong Bei Street,Tiexi District,Shengyang,China

China

29

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Nicotinamide

USP 32

WESTERN DRUGS PVT. LTD.

F-271(A) Mewar Industrial Are Midri, Udapur 313001 India

India

30

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Calcium Pantothenate

USP 32

DSM NUTRITIONAL PRODUCLS UK LTD

Drakemyre, Dalry, KA24, 5JJ United Kingdom

United Kingdom

31

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cyanocobalamine

USP 32

Hebei Yuxing Bio- Engineering Co., Ltd

Xicheng Dist., Ningjin County, Hebei Province, China

China

32

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ferrous fumarate

USP 32

Suzhou Youhe Science And Technology Co., Ltd

Dongsha Chemical Industrial Park, Leyu town, Zhangjiagang city Jiangsu Province China

China

33

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Copper sulfate

USP 32

Jost chemical

8150 LACKLAND, ST. LOUIS, MO 63114, USA

USA

34

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Magnesium oxide

USP 32

Dr. Paul Lohmann

Hauptstrasse 2 | 31860 Emmerthal/Germany

Germany

35

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Zinc oxide

USP 32

Jost chemical - USA

8150 LACKLAND, ST. LOUIS, MO 63114, USA

USA

36

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Anhydrous dibasic calcium phosphate

USP 32

REEPHOS CHEMICAL (LYG) Co., LTD

No.26, Linpu road, Dapu, Lianyungang, Jiangsu, China

China

37

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Manganese sulfate

USP 32

ANMOL CHEMICAL

Plot No. J-63, Road No. U-6, MIDC, Taloja, Pin-410 208, India

India

38

ORAMIN GINSENG

VD-16739-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Potassium sulfate

USP 32

ANMOL CHEMICAL

Plot No. J-63, Road No. U-6, MIDC, Taloja, Pin-410 208, India

India

39

LADYVAGI

VD-16444-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Neomycin sulfate

USP 32

Sichuan Long March Pharmaceutical Co., LTD

Sichuan Long March Pharmaceutical Co., LTD 448 Changqing Road, Leshan, Sichuan 614000, P.R.China

China

40

LADYVAGI

VD-16444-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Nystatin

USP 32

ANTIBIOTICE SCIENCE AND SOUL.

1 Valea Lupului Street, Iasi 707410, Romani

Romania

41

LADYVAGI

VD-16444-12

21/6/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Polymixin B Sulphate

USP 32

Shandong Lukang Pharmaceutical Co., Ltd

173 West Taibailou Road, Jining, Shandong, P. R, China 272021

China

42

TEDINI

VD-16466-12

12/07/18

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cefdinir

USP 32

QILU ANTIBIOTICS Pharmaceutical Co., Ltd.

No. 849 Dongjia Town, Licheng Dist, Jinan, China

China

43

XIVEDOX

VD-16467-12

12/07/18

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cefadroxil monohydrate

USP 32

Aurobindo Pharma Limited

Unit-XI, Survey No.1/22.2/1 to 5.6 to 18.61 to 69 Pydibhimavaram 532 409 Ranasthalam Dist. AP India

India

44

DAICLO

VD-13178-10

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Clonixin lysinate

In-house (NSX)

ZHEJIANG QIMING PHARMA

8# Weiwu road, Shangyu Industry Zone Hangzhouwan, Shangyu, Zhejiang, China

China

45

COSELE

VD-7136-09

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Selenium in dried yeast

In-house (NSX)

Angel Yeast Co., Ltd

168 Chengdong Avenue Ychang Hubei, China 443003

China

46

COSELE

VD-7136-09

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Chromium in dried Yeast

In-house (NSX)

Angel Yeast Co., Ltd

168 Chengdong Avenue Yichang Hubei, China

China

47

COSELE

VD-7136-09

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Acid ascorbic

USP 28

DSM Jiangshan Pharmaceutical Co., LTD

Jiangshan Road, Jingjang Jiangsu 214500 P.R, china

China

48

PROHEPATIS

VD-13180-10

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ursodeoxycholic acid

BP 2007

Zhongshan Belling Biotechnology Co., Ltd

No. 28, Jiuzhou Road Torch Development Zone Zhongshan city Guangdong Province P.R China

China

49

PHILROGAM

VD-9849-09

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Dexibuprofen

In-house (NSX)

Strides Shasun Limited

R.S No. 33& 34 , Mathur Road, Periyakalpet, Puducherry605 014 India

India

50

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Choline bitartrate

USP 32

ALGRY QUÍMICA. S. L

Pol. Ind. Nuevo Puerto 21810 Palos de la Frontera (Huelva) Spain

Spain

51

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

L-Methionine

USP 32

HANGZHOU GRNE BIOLOGICAL TECHNOLOGY Co., LTD

HANGZHOU GRNE BIOLOGICAL TECHNOLOGY Co., LTD. Room 605-606 Building 311 Huzhou Street Gongshu Dist., Hangzhou China

China

52

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Inositol

BP 2008

ZHUCHENG HAOTIAN PHARM CO., LTD

64 Jiangjun Rd.,Xinxing, Zhucheng, Shandong, China

China

53

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Lecithin

USP 32

Archer Daniels Midland Company

4666 East Faries Parkway + Decatur, Illinois 62525 USA

USA

54

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Concentrated liver extract

In-house (NSX)

BIOCHEMICAL & SYNTHETIC PRODUCTS LTD

Plot No. 11/6/2029 Phase-2 SVCIE, Blanagar, Hyderabad -500037. A.P, INDIA

India

55

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Dried liver powder

In-house (NSX)

American Laboratories, Inc.

American Laboratories, Inc. 4410 South 102nd Street • Omaha, Nebraska 68127

USA

56

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Tocopherol acetate

USP 32

DSM NUTRITIONAL PRODUCTS LTD

Hauptsstrasse 4, CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

57

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Riboflavin

USP 32

JIANGXI DEXING PHARCHN SODIUM ISOVITAMIN C CO., LTD

xingangshan Town, Dexing city, Jiangxi Prov., China

China

58

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ascorbic Acid

USP 32

DSM Jiangshan Pharmaceutical Co., LTD

No.236 Huanghe Street, Shijiazhuang, Hebei, China

China

59

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Thiamine nitrate

USP 32

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le' anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300. China

China

60

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Pyridoxine HCL

USP 32

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le' anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300. China

China

61

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Nicotinamide

USP 32

TIANJIN ZHONGRUI PHARMACEUTICAL CO. LTD.

Easterm Beihuan Road, Chengguan Town Wuqing Dist. Tianjin City China

China

62

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

L-Cystein HCl

USP 32

CJ HAIDE (NINGBO) BIOTECH CO. LTD.

#799 Fengxiang Road Xiepu, Zhenhai, Ningbo 315204 China

China

63

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Glutathion (reduced)

BP 2008

KYOWA HAKKO BIO CO., LTD.

Otemachi Financial City Grand Cube 1-9-2 Otemachi, Chiyoda-ku, Tokyo 100-0004 Japan

Japan

64

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Desoxycholic acid

In-house (NSX)

NEW ZEALAND PHARMACEUTICALS LTD/NEW ZEALAND

68 Weld St, Palmerston North 4472, New Zealand

New Zealand

65

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Acid thioctic

USP 32

JANGSU TOHOPE PHARMACEUTICAL CO., LTD

188, Wuyishan Road, Southeast Economic Development Zone, Changshu City, Jaangshu 215533, china

China

66

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Calcium Pantothenate

USP 32

BASF SE

Carl-Bosch-Str.38 67056 Ludwwigshafen Germany

Germany

67

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cyanocobalamin

USP 32

Hebei Yuxing Bio- Engineering Co., Ltd

Xicheng Dist., Ningjin County, Hebei Province, China

China

68

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

L-Arginine

USP 32

Hangzhou Grne Technology Co., LTD

RM605-606 Xirui Building, 311 Huzhou Road, Gongshu District, Hangzhou China

China

69

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

L-Glutamine

USP 32

HANGZHOU GRNE BIOLOGICAL TECHNOLOGY Co., LTD

HANGZHOU GRNE BIOLOGICAL TECHNOLOGY Co., LTD. Room 605-606 Building 311 Huzhou Street Gongshu Dist., Hangzhou China

China

70

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

L-Aspartic acid

USP 32

Kyowa Hakko Bio Co., Ltd

KYOWA 1-6-1 Otemachi,Chiyoda-ku,Tokyo

Japan

71

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

L-Ornithine HCl

In-house (NSX)

HANGZHOU GRNE BIOLOGICAL TECHNOLOGY Co., LTD.

HANGZHOU GRNE BIOLOGICAL TECHNOLOGY Co., LTD. Room 605-606 Building 311 Huzhou Street Gongshu Dist., Hangzhou China

China

72

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Aminoacetic acid

USP 32

Finzelberg GMBH Germany

Koblenzer Strasse 48 - 56 56626 Andernach Germany

Germany

73

ESLIVER

VD-14882-11

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ferrous fumarate

USP 32

Zhengzhou Ruipu Biological Engineering Co., Ltd.

No. 29, Huilan Road, Hi-Tech Industries Development Zone, Zhangzhou China 450001

China

74

PHILTOMA

VD-10820-10

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Selenium in dried yeast

In-house (NSX)

WESTERN DRUGS PVT. LTD.

F-271(A) Mewar Industrial Are Midri, Udapur 313001 India

India

75

PHILTOMA

VD-10820-10

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ascorbic Acid (Vitamin C)

USP 30

DSM Jiangshan Pharmaceutical Co., LTD

Jiangshan Road, Jingjang Jiangsu 214500 P.R, china

China

76

PHILTOMA

VD-10820-10

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

DL-a-tocopherol (Vitamin E)

USP 30

BASF SE

Carl-Bosch-Str.38 67056 Ludwwigshafen Germany

Germany

77

PHILTOMA

VD-10820-10

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

β-Caroten 30% suspension

In-house (NSX)

DSM NUTRITIONAL PRODUCLS UK LTD

Drakemyre, Dalry, KA24, 5JJ United Kingdom

United Kingdom

78

FERRICON

VD-9116-09

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ferrous Gluconate

USP 28

Dr. Paul Lohmann

Hauptstrasse 2 | 31860 Emmerthal/Germany

Germany

79

FERRICON

VD-9116-09

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ascorbic acid

USP 28

SHANDONG LUWEI PHARMACEUTICAL CO.,LTD

Shuangfeng Industrial Park,Zichuan District,Zibo City,Shandong,China

China

80

FERRICON

VD-9116-09

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Nicotinamide

USP 28

WESTERN DRUGS PVT. LTD.

F-271(A) Mewar Industrial Are Midri, Udapur 313001 India

India

81

FERRICON

VD-9116-09

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Pyridoxine hydrochloride

USP 28

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le' anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300. China

China

82

FERRICON

VD-9116-09

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cyanocobalamin 0,1%

In-house (NSX)

DSM NUTRLTLONAL PRODUCTS LTD.

Branch Site Sisseln Hauptstrasse 4, CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

83

FERRICON

VD-9116-09

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Folic acid

USP 28

DSM NUTRLTLONAL PRODUCTS LTD.

Branch Site Sisseln Hauptstrasse 4, CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

84

FERRICON

VD-9116-09

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Orotic Acid

In-house (NSX)

Penglai Matrin (Shandong) Co.,ltd

No.168 Jinchuang Road,Economic Development,Zone of Penglai,Shandong,China.

China

85

PHILLIVERIN

VD-6580-08

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ursodeoxycholic acid

BP 2007

Changde Yungang Biotechnology Co., Ltd.

Qiaonan Industrial Park, Changde City, Hunan, China

China

86

PHILLIVERIN

VD-6580-08

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Taurine

USP 30

Longcom Enterprise LTD

Building E, Information Indusstrial Base, No. 11 Tianzhu road, Hi-tech Zone Hefei China

 

87

PHILLIVERIN

VD-6580-08

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ginseng dried extract

In-house (NSX)

SHAAN XI YUANBANG BIO-TECH CO., LTD

RM 1007, BUILDING B, HUIXIN IBC, No.1, ZHANGBA 1ST RD, 710065, XI'AN, CHINA

China

88

PHILLIVERIN

VD-6580-08

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Inositol

BP 2007

ZHUCHENG HAOTIAN PHARM CO., LTD

64 Jiangjun Rd.,Xinxing, Zhucheng, Shandong, China

China

89

PHILLIVERIN

VD-6580-08

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Thiamine nitrate

USP 30

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le' anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300. China

China

90

BURCI

VD-12660-10

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ursodeoxycholic acid

BP 2007

Runze Pharmaceutical (Suzhou) Co., Ltd.

115 Yangpu, Suzhou Industrial Park, Suzhou, P.R. China

China

91

FERAMON

VD-7801-09

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Dried ferrous sulfate

USP 28

CANTON LABORATORIES PVT. LTD

110-A&B, GIDC Estate, Makarpura Baroda - 390 010 India

India

92

FERAMON

VD-7801-09

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Folic acid

USP 28

DSM NUTRLTLONAL PRODUCTS LTD.

Branch Site Sisseln Hauptstrasse 4, CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

93

FERAMON

VD-7801-09

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cyanocobalamin 0,1%

In-house (NSX)

DSM NUTRLTLONAL PRODUCTS LTD.

Branch Site Sisseln Hauptstrasse 4, CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

94

FERAMON

VD-7801-09

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ascorbic acid

USP 28

DSM Jiangshan Pharmaceutical Co., LTD

Jiangshan Road, Jingjang Jiangsu 214500 P.R, china

China

95

SALOMEGA

VD-9853-09

21/7/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Salmon oil

In-house (NSX)

HENRY LAMOTTE OILS GmbH -

Merkurstrasse 47, 28197 Bremen Deutschland , Germany

Germany

96

PHILCO-Q10

VD-5294-08

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

β-Carotene 30% suspension

In-house (NSX)

BASF SE

Carl-Bosch-Str.38 67056 Ludwwigshafen, Germany

Germany

97

PHILCO-Q10

VD-5294-08

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Tocopheryl acetate

USP 30

DSM NUTRITIONAL PRODUCTS LTD

Branch Site Sisseln Hauptstrasse 4, CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

98

PHILCO-Q10

VD-5294-08

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ascorbic Acid

USP 28

Yixing Jiangshan Bio- Tech Co.,Ltd/China

Zhoutie Town, Yixing City, Jiangsu. China

China

99

PHILCO-Q10

VD-5294-08

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Selenium 0.1% powder

In-house (NSX)

Angel Yeast Co., Ltd/ China

168 Chengdong Avenue Ychang Hubei, China 443003

China

100

PHILCO-Q10

VD-5294-08

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ubidecarenone (Coenzyme Q10)

USP 30

Zhe Jiang Nhu Company LTD

No, 4 Jiangbei Road Yulin Street Xinchang County Zhejiang China

China

101

PHILCO-Q10

VD-5294-08

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Zinc Oxide

USP 30

Dr. Paul Lohmann GmbH KG

Hauptstrasse 2 D 31860 Emmerthal/Germany (P. O. Box 1220, D-31857 Emmerthal, Germany)

Germany

102

NEWROIN

VD-8341-09

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Sodium Chondroitin Sulfate

USP 32

ZPD A/S

H. E. Bluhmes Vej63 . 6700 Esbjerg . Denmark.

Denmark

103

NEWROIN

VD-8341-09

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Thiamine nitrate

USP 30

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le' anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300. China

China

104

NEWROIN

VD-8341-09

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Pyridoxine HCL

USP 28

DSM NUTRITIONAL PRODUCTS LTD

Hauptsstrasse 4, CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

105

NEWROIN

VD-8341-09

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Calcium Pantothenate

USP 32

DSM NUTRITIONAL PRODUCLS UK LTD

Drakemyre, Dalry, KA24, 5JJ United Kingdom

United Kingdom

106

NEWROIN

VD-8341-09

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Nicotinamide

USP 28

WESTERN DRUGS PVT. LTD.

F-271(A) Mewar Industrial Are Midri, Udapur 313001 India

India

107

NEWROIN

VD-8341-09

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cyanocobalamin

USP 32

BIOCHEMICAL & SYNTHETIC PRODUCTS LTD

Plot No. 11/6/2029 Phase-2 SVCIE, Blanagar, Hyderabad -500037. A.P, INDIA

India

108

NEWROIN

VD-8341-09

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Riboflavin

USP 32

CHIFENG PHARMACEUTICAL CO., LTD

1. 84 Yidong street,Hongshan district,Chifeng,Inner Mongolia, China

China

109

CYSKIN

VD-5661-08

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

L-Cysteine

USP 32

TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICAL CO., LTD

No. 19 Xinye 9 th Street West Area of Tiajin Economic-technolog ogical Development are Tianjin China

China

110

CYSKIN

VD-5661-08

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Orotic Acid

In-house (NSX)

Suzhou Leader Imp & Exp. Co,. Ltd

6# Jinshan Road, New Zone, 215011 Suzhou, P.R.China

China

111

CYSKIN

VD-5661-08

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Nicotinamide

USP 28

WESTERN DRUGS PVT. LTD.

F-271(A) Mewar Industrial Are Midri, Udapur 313001 India

India

112

CYSKIN

VD-5661-08

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Pyridoxine HCL

USP 28

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le' anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300. China

China

113

CYSKIN

VD-5661-08

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ascorbic Acid

USP 28

DSM Jiangshan Pharmaceutical Co., LTD

Jiangshan Road, Jingjang Jiangsu 214500 P.R, china

China

114

CYSKIN

VD-5661-08

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Calcium Pantothenate

USP 32

DSM NUTRITIONAL PRODUCLS UK LTD

Drakemyre, Dalry, KA24, 5JJ United Kingdom

United Kingdom

115

CYSKIN

VD-5661-08

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Riboflavin tetrabutyrate

In-house (NSX)

ILDONG PHARMACEUTICAL Co., LTD

53 Gongdan-ro, 98 Beon-gil, Heungdeok-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do, Korea

Korea

116

CYSKIN

VD-5661-08

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Biotin

USP 32

Zhejiang nhu company ltd

No 4, Jiangbei Road, Yulin Street, Xinchang County, Zhejiang, China

China

117

DEFORKA

VD-8338-09

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Sodium Chondroitin Sulfate

USP 32

ZPD A/S

H. E. Bluhmes Vej63 . 6700 Esbjerg . Denmark.

Denmark

118

DEFORKA

VD-8338-09

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

G-Oryzanol

In-house (NSX)

ORYZA OIL & FAT CHEMICAL CO., LTD

1Aza Numata Kitagata Kitagata-cho ichinomiya- city, Aichi- prefecture 493-8001 , Japan

Japan

119

DEFORKA

VD-8338-09

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Thiamine nitrate

USP 30

DSM

Hauptsstrasse 4, CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

120

DEFORKA

VD-8338-09

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Tocopheryl acetate

USP 30

DSM NUTRITIONAL PRODUCTS LTD

Branch Site Sisseln Hauptstrasse 4, CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

121

DEFORKA

VD-8338-09

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Pyridoxin HCL

USP 28

Huazhong Pharmaceutical Co.,Ltd.

No.71 West Chunyuan Road,Xiangyang,Hubei China

China

122

DEFORKA

VD-8338-09

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cyanocobalamin

USP 30

DSM NUTRITIONAL PRODUCTS LTD

Branch Site Sisseln Hauptstrasse 4, CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

123

DEFORKA

VD-8338-09

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Calcium Pantothenate

USP 30

DSM NUTRITIONAL PRODUCLS UK LTD

Drakemyre, Dalry, KA24, 5JJ United Kingdom

United Kingdom

124

DEFORKA

VD-8338-09

1/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Nicotinamide

USP 28

WESTERN DRUGS PVT. LTD.

F-271(A) Mewar Industrial Are Midri, Udapur 313001 India

India

125

PHILMYRTOL 120

VD-10823-10

15/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Myrtol

KPC 2007

Frey & Lau GmbH

Immenhacken 12, D-24558 Henstedt-Ulzburg, Germany

Germany

126

PHILLEBICEL 1g

VD-16464-12

15/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ceftizoxime sodium

USP 32

Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Stock Co., Ltd.

West Side of Yanbin Road, Economic Development Zone, Feixian, Linvi, Shandong, P.R. China.

China

127

PHILONEM

VD-16465-12

15/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Sterile mixture of meropenem trihydrate and Sodium carbonate

USP32

Chongqing Tiandi Pharmaceutical Co., Ltd.

No. 1, Shenyang Road, Zhongzhou Avenue, Zhongxian County, Chongqing, China

China

128

HUTIAM

VD-12117-10

15/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cefotiam HCL

USP 32

Kyong Bo Pharmaceutical Co.,Ltd.

4F, ChongKunDang Bldg., 8, Chungjeong-ro, Seodaemun-gu, Seoul, 120-756, Korea

Korea

129

HUFORATAME

VD-12114-10

15/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cefoperazone sodium and Sulbactam sodium 1:1

USP 28

Suzhou Dawnrays Pharmaceutical Co., Ltd.

22 Tianling Road, Wuzhong Economic Development District, Suzhou, P.R. China

China

130

HUONSTIDE

VD-12115-10

15/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ceftazidime

USP28

QILU ANTIBIOTICS Pharmaceutical Co., Ltd.

No. 849 Dongjia Town, Licheng Dist, Jinan, China

China

131

PHILOXIM

VD-13211-10

15/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cefotaxime sodium

USP28

1. Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. 2. NCPC Heibei Huamin Pharmaceutical Co., Ltd

1. No. 6, Erlangshan Road, Yiyuan County, Shandong Province, P.R. China 2. No.98 Hainan Road, Shijiazhuang Economic & Technological Development Zone, Hebei, China

China

132

WONFIXIME

VD-12707-10

15/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cefixime trihydrate

USP 30

Nectar Lifesciences Ltd

SCO 38-39 Sector 9-D, chandigarh-160009 India

India

133

HELORNI

VD-7139-09

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

L-ornithine-L- aspartate

In-house (NSX)

Evonik rexim S.A.S/ FRANCE

33 Rue de verdun, 80400 HAM, France

France

134

FEMOLBIN

VD-9115-09

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Dried Ferrous Sulfate

USP 28

CANTON LABORATORIES PVT. LTD

110-A&B, GIDC Estate, Makarpura Baroda - 390 010 India

India

135

FEMOLBIN

VD-9115-09

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Folic acid

USP 28

DSM NUTRLTLONAL PRODUCTS LTD.

Branch Site Sisseln Hauptstrasse 4, CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

136

FEMOLBIN

VD-9115-09

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cyanocobalamin 0.1%

In-house (NSX)

DSM NUTRLTLONAL PRODUCTS LTD.

Branch Site Sisseln Hauptstrasse 4, CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

137

FEMOLBIN

VD-9115-09

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ascorbic acid

USP 28

DSM Jiangshan Pharmaceutical Co., LTD

Jiangshan Road, Jingjang Jiangsu 214500 P.R, china

China

138

FEMOLBIN

VD-9115-09

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Pyridoxine HCL

USP 28

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le' anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300. China

China

139

FEMOLBIN

VD-9115-09

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Orotic Acid

In-house (NSX)

Suzhou Leader Imp & Exp. Co,. Ltd

6# Jinshan Road, New Zone, 215011 Suzhou, P.R.China

China

140

FEMOLBIN

VD-9115-09

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Nicotinamide

USP 28

WESTERN DRUGS PVT. LTD.

F-271(A) Mewar Industrial Are Midri, Udapur 313001 India

India

141

FLUNIDE 250mcg

VD-5663-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Fluocinonide

USP 28

Farmabios S.P.A

Via Pavia, 1-27027 Gropello Cairoli PV, Italy

ITALY

142

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Korean Ginseng Extract

In-house (NSX)

SHAAN XI YUANBANG BIO-TECH CO., LTD

RM 1007, BUILDING B, HUIXIN IBC, No.1, ZHANGBA 1ST RD, 710065, XI'AN, CHINA

China

143

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

ALoe Extract

BP 2001

Finzelberg GMBH

Koblenzer Strasse 48 - 56 56626 Andernach Germany

Germany

144

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Lecithin

USP 28

CARGILL - USA

P.O. Box 9300 Minneapolis, MN 55440, USA

USA

145

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Retinyl acetate

USP 28

BASF SE

Carl-Bosch-Str.38, 67056 Ludwwigshafen, Germany

Germany

146

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ergocalciferol

USP 28

LONGCOM ENTERPRISE LTD

Building E, Information Industrial Base, No. 11, Tianzhu Road, High-Tech Zone, Hefei, China

China

147

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Tocopheryl acetate

USP 28

Zhejiang Medicine Co., Ltd Xinchang Pharmaceutical Factory

98 East Xinchang Dadao Road, Xinchang, Zhejiang 312500, P.R China

China

148

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Thiamine nitrate

USP 28

Huazhong Pharmaceutical Co.,Ltd.

No.71 West Chunyuan Road,Xiangyang,Hubei China

China

149

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Riboflavin

USP 28

HUBEI GUANGJI PHARMACEUTICAL CO., LTD

No.1 Jiangdi Road,Wuxue City,Hubei,China

China

150

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Pyridoxine hydrochloride

USP 28

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le' anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300. China

China

151

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ascorbic acid

USP 28

DSM Jiangshan Pharmaceutical Co., LTD

Jiangshan Road, Jingjang Jiangsu 214500 P.R, china

China

152

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Nicotinamide

USP 28

TIANJIN ZHONGRUI PHARMACEUTICAL CO. LTD.

Easterm Beihuan Road, Chengguan Town Wuqing Dist. Tianjin City China

China

153

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Calcium Pantothenate

USP 28

ZHEJIANG HANGZHOU XINFU PHARMACEUTICAL CO., LTD

Linglong Economical Arre Linan Hangzhou Shejiang 311301 p.r, China

China

154

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cyanocobalamin

USP 28

Hebei Yuxing Bio- Engineering Co., Ltd

Xicheng Dist., Ningjin County, Hebei Province, China

China

155

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ferrous fumarate

USP 28

Zhengzhou Ruipu Biological Engineering Co., Ltd.

No. 29, Huilan Road, Hi-Tech Industries Development Zone, Zhangzhou China 450001

China

156

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Copper Sulfate

USP 28

Jost chemical

8150 LACKLAND, ST. LOUIS, MO 63114, USA

USA

157

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Magnesium Oxide

USP 28

American Pharmaceutical & Health Products Inc

25 Rainbow Fls, Inrvine CA 92603, USA

USA

158

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Zinc Oxide

USP 28

Jost chemical - USA

8150 LACKLAND, ST. LOUIS, MO 63114, USA

USA

159

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Dibasic Calcium phosphate

USP 28

REEPHOS CHEMICAL (LYG) Co., LTD

No.26, Linpu road, Dapu, Lianyungang, Jiangsu, China

China

160

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Manganese sulfate

USP 28

ANMOL CHEMICAL

Plot No. J-63, Road No. U-6, MIDC, Taloja, Pin-410 208, India

India

161

HOMEGEL GINSENG

VD-2999-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Potassium sulfate

USP 28

Daejung chemicals & Metals Co. Ltd

Daejung chemicals & Metals Co. Ltd 1235-8 Jeongwang dong Siheung-si Gyeonggi-do, Korea

Korea

162

GINKOCAO

VD-5664-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Korean Ginseng Extract

In-house (NSX)

SHAAN XI YUANBANG BIO-TECH CO., LTD

RM 1007, BUILDING B, HUIXIN IBC, No.1, ZHANGBA 1ST RD, 710065, XI'AN, CHINA

China

163

GINKOCAO

VD-5664-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Korean Lingzhi Extract

In-house (NSX)

SHAAN XI YUANBANG BIO-TECH CO., LTD

RM 1007, BUILDING B, HUIXIN IBC, No.1, ZHANGBA 1ST RD, 710065, XI'AN, CHINA

CHINA

164

GINKOCAO

VD-5664-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Royal jelly

In-house (NSX)

ZHEJIANG JIANGSHAN BEEENTERPRICE CO., LTD

15 Jiahaianshadi, Changtai Jiangshan P.R 324106 - China

China

165

GINKOCAO

VD-5664-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Thiamine nitrate

USP 28

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le' anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300. China

China

166

GINKOCAO

VD-5664-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Vitamin B2

USP 28

CHIFENG PHARMACEUTICAL CO., LTD

1. 84 Yidong street,Hongshan district,Chifeng,Inner Mongolia, China

China

167

GINKOCAO

VD-5664-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Vitamin C

USP 28

HEBEI WELCOME PHARMACEUTICAL CO., LTD

No.11 Zhaiying North Street,Shijiazhuang China

China

168

GINKOCAO

VD-5664-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

DL-a-tocopheryl acetate

USP 28

DSM NUTRITIONAL PRODUCTS LTD

Branch Site Sisseln Hauptstrasse 4, CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

169

VITAMINHOME

VD-7146-09

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ascorbic acid

USP 28

Yixing Jiangshan Bio- Tech Co.,Ltd/China

Zhoutie Town, Yixing City, Jiangsu. China

China

170

VITAMINHOME

VD-7146-09

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Thiamine nitrate

USP 28

DSM

Hauptsstrasse 4, CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

171

VITAMINHOME

VD-7146-09

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Riboflavin

USP 28

CHIFENG PHARMACEUTICAL CO., LTD

1. 84 Yidong street,Hongshan district,Chifeng,Inner Mongolia, China

China

172

VITAMINHOME

VD-7146-09

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Pyridoxine HCL

USP 28

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le' anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300. China

China

173

VITAMINHOME

VD-7146-09

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Calcium Pantothenate

USP 28

BASF SE

Carl-Bosch-Str.38 67056 Ludwwigshafen Germany

Germany

174

VITAMINHOME

VD-7146-09

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Nicotinamide

USP 28

WESTERN DRUGS PVT. LTD.

F-271(A) Mewar Industrial Are Midri, Udapur 313001 India

India

175

VITAMINHOME

VD-7146-09

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cyanocobalamin

USP 28

Hebei Yuxing Bio- Engineering Co., Ltd

Xicheng Dist., Ningjin County, Hebei Province, China

China

176

SPICAN

VD-4178-07

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Arginine tidiacicate

In-house (NSX)

ILSHIN CHEMICAL - Korea

1074 Yangsan -daero Yangsan-si, Gyeongsangnam-do, 626-110, KOREA

Korea

177

HEPALONG

VD-5027-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Arginine Tidiacicate

In-house (NSX)

ILSHIN CHEMICAL - Korea

1074 Yangsan -daero Yangsan-si, Gyeongsangnam-do, 626-110, KOREA

Korea

178

HEPALONG

VD-5027-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Thiamine nitrate

USP 23

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le' anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300. China

China

179

HEPALONG

VD-5027-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Riboflavin

USP 23

CHIFENG PHARMACEUTICAL CO., LTD

1. 84 Yidong street,Hongshan district,Chifeng,Inner Mongolia, China

China

180

HEPALONG

VD-5027-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ascorbic acid

USP 23

CSPC WEISHENG PHARMACEUTICAL (SHIJIAZHUANG ) CO., LTD

Zhoutie Town, Yixing City, Jiangsu. China

China

181

HEPALUCKY

VD-5028-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Arginine Tidiacicate

In-house (NSX)

ILSHIN CHEMICAL - Korea

1074 Yangsan -daero Yangsan-si, Gyeongsangnam-do, 626-110, KOREA

Korea

182

HEPALUCKY

VD-5028-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Thiamine nitrate

USP 23

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le' anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300. China

China

183

HEPALUCKY

VD-5028-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Riboflavin

USP 23

CHIFENG PHARMACEUTICAL CO., LTD

1. 84 Yidong street,Hongshan district,Chifeng,Inner Mongolia, China

China

184

HEPALUCKY

VD-5028-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ascorbic acid

USP 23

Yixing Jiangshan Bio- Tech Co.,Ltd/China

Zhoutie Town, Yixing City, Jiangsu. China

China

185

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Royal jelly

In-house (NSX)

ZHEJIANG JIANGSHAN BEEENTERPRICE CO., LTD

15 Jiahaianshadi, Changtai Jiangshan P.R 324106 - China

China

186

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Retinol acetate

USP 23

BASF SE

Carl-Bosch-Str.38, 67056 Ludwwigshafen, Germany

Germany

187

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ergocalciferol

USP 23

SICHUAN NEIJIANG HUI XIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

No. 188, Linchang Road, Baima Town, Neijiang, Sichuan, R.R. China 641005

China

188

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Tocopheryl acetate

USP 23

DSM NUTRITIONAL PRODUCTS LTD

Branch Site Sisseln Hauptstrasse 4, CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

189

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Thiamine nitrate

USP 23

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le' anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300. China

China

190

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Riboflavin

USP 23

CHIFENG PHARMACEUTICAL CO., LTD

1. 84 Yidong street,Hongshan district,Chifeng,Inner Mongolia, China

China

191

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Pyridoxine hydrochloride

USP 23

JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD

Le' anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300. China

China

192

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ascorbic Acid

USP 23

Yixing Jiangshan Bio- Tech Co.,Ltd/China

Zhoutie Town, Yixing City, Jiangsu. China

China

193

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Nicotinamide

USP 23

WESTERN DRUGS PVT. LTD.

F-271(A) Mewar Industrial Are Midri, Udapur 313001 India

India

194

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Calcium Pantothenate

USP 23

DSM NUTRITIONAL PRODUCLS UK LTD

Drakemyre, Dalry, KA24, 5JJ United Kingdom

United Kingdom

195

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cyanocobalamin

USP 23

Hebei Yuxing Bio- Engineering Co., Ltd

Xicheng Dist., Ningjin County, Hebei Province, China

China

196

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Ferrous fumarate

USP 23

CANTON PHARMACEUTICAL CO., LTD

110-A&B, GIDC Estate, Makarpura Baroda - 390 010 India.

India

197

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Copper Sulphate

USP 23

Jost chemical

8150 LACKLAND, ST. LOUIS, MO 63114, USA

USA

198

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Magnesium Oxide

USP 23

Dr. Paul Lohmann

Hauptstrasse 2 | 31860 Emmerthal/Germany

Germany

199

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Zinc Oxide

USP 23

CANTON LABORATORIES PVT. LTD

110-A&B, GIDC Estate, Makarpura Baroda - 390 010 India

India

200

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Calcium phosphate

USP 23

REEPHOS CHEMICAL (LYG) Co., LTD

No.26, Linpu road, Dapu, Lianyungang, Jiangsu, China

China

201

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Manganese sulfate

USP 23

ANMOL CHEMICAL

Plot No. J-63, Road No. U-6, MIDC, Taloja, Pin-410 208, India

India

202

ROYAL-VITA

VD-5037-08

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Potassium sulfate

USP 23

Daejung chemicals & Metals Co. Ltd

Daejung chemicals & Metals Co. Ltd 1235-8 Jeongwang dong Siheung-si Gyeonggi-do, Korea

Korea

203

FLINDRA

VD-13200-10

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cephradine dihydrat

USP 39 / CP 2010

NCPC Heibei Huamin Pharmaceutical Co., Ltd.

No.98 Hainan Road, Shijiazhuang Economic & Technological Development Zone, Hebei, China

China

204

PHILFUROXIM 1.5G

VD-13208-10

21/8/2018

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Cefuroxime

USP 40

Sinopharm Zhijun (Suzhou) Pharmaceutical Co., Ltd.

Rich Economy District, Taicang City, Jiangsu Province, China

China

205

Neurofar

VD-7236- 09

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Sulbutiamin

In-house (NSX)

Luoyang Chemman Pharmachem Co., Ltd.

Mengjin County, Luoyang, Nenan Provine, 471125, China

China

206

Vitamin C 500

VD-7237- 09

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Ascorbic Acid

USP 32,FCC, Ph.Eur 5

DSM Nutritionnal Products (UK) Ltd.

Dairy Aryrshire Scotland UK K A24 5JJ, Scotland

UK

207

Vitamin C 500

VD-7237- 09

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Sodium Ascorbate Crystalline

USP 32,FCC, Ph.Eur 5

DSM Nutritionnal Products (UK) Ltd.

Dairy Aryrshire Scotland UK K A24 5JJ, Scotland

UK

208

Pulmofar Xirô

VD-7948- 09

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Dextromethorphan Hydrobromide

USP 32

Wockhardt Limited

Plot No.138, GTDC Estate, Ankleshwar- 393002, Dist. Bharuch, Gujarat

India

209

Pulmofar Xirô

VD-7948- 09

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Chlorpheniramine Maleate

BP 2009

Supriya Lifescience Ltd.

A 5/2, Lote Parshuram Industrial Area, M.I.D.C. Tal. - Khed, Dist.- Ratnagiri, 415722, Maharashtra

India

210

Pulmofar Xirô

VD-7948- 09

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Sodium Benzoate Powder

NF/FCC/ EP5

Emerald Performance TM Materials , Emerald Kalama Chemical, LLC

1296 Third Street N.W. Kalama, Washington, USA, 98625

USA

211

Pulmofar Xirô

VD-7948- 09

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Potassium Guaiacolsulfonate

USP 32

Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd.

Yanhai Industrial Zone, Linhai City, Zhejiang 317016

China

212

Ống hít

VD-10161-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Menthol

BP2009/ EP 5

Sharp Mint Limited

Sharp House, Plot No.9, LSC, Gujranwala Town - 1, Delhi -9, India

India

213

Ống hít

VD-10161-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Camphor Powder

NSX

Fujian Green Pine Co., Ltd.

Huiyao Industrial Park Jianyang, Fujian, 354200

China

214

Ống hít

VD-10161-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Eucalyptol Oil

USP 32

Tien Yuan Chemical (Pte) Ltd.

No.18 Chin Bee Road, Jurong Town, Singapore 619827

Singapore

215

Farzincol

VD-10162-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Zinc Gluconate Anhydrous Powder

USP 32, Ph.Eur 5, FCC,

Purac Biochem bv (Corbion Purac)

Arkelsedijk 46 P.O. Box 21 4200 AA Gorinchem

The Netherlands

216

Carbomint

VD-11006-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Acticarbone 2SW

NSX

Chemviron France SAS

Chemviron France SAS Usine de Parentis, BP8-36, rue des Sables, F- 40160 PARENTIS-EN-BORN

France

217

Farnisone

VD-11007-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Prednisone Anhydrous Micronized

USP 32

Crystal Pharma

Parque Tecnológico de Boecillo, - Parcela 105- 47151 BOECILLO, Valladolid

Spain

218

Carbotrim

VD-11550-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Sulfamethoxazole

BP2009

Virchow Laboratories Limited

Plot No.4 to 10, S.V. Co-op. Industrial Estate. IDA.Jeedimetla, Hyderabad - 500 055

China

219

Carbotrim

VD-11550-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Trimethoprim

BP 2009

Shouguang Fukang Pharmaceutical Co., Ltd

North- East of Dongwaihuan Road, Dongcheng Industrial Area, Shouguang City, Shandong Province, P.R. of China

China

220

Methorfar 15

VD-11551-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Dextromethorphan hydrobromid

USP32

Divi's Laboratories Limited

Unit - 1, Lingojigudem Village, Choutuppal Mandal, Nangonda District,Telangana - 508 252

India

221

Dầu Khuynh Diệp

VD-12247-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Eucalyptol Oil

USP 32

Tien Yuan Chemical (PTE) Ltd.

No.18 Chin Bee Road, Jurong Town, Singapore 619827

Singapore

222

Dầu Khuynh Diệp

VD-12247-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Camphor Powder

NSX

Fujian Green Pine Co., Ltd

Huiyao Industrial Park Jianyang, Fujian,354200, China

China

223

Halofar

VD-12248-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Haloperidol sieved

Ph.Eur 5

Excella GmbH & Co KG

Numberger Str. 12, 90537 Feucht

Germany

224

Neo-Gynotab

VD-12250-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Neomycin Sulfate

USP 32/ EP 5

Pharmacia & Upjohn Company (A subsidiary of Pfizer Inc)

7000 Portage RD Kalamazoo, MI 49001- 0199

USA

225

Neo-Gynotab

VD-12250-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Nystatin

Ph.Eur.5

Vuab Pharma a.s.

Vltavska 53,252 63 Roztoky Czech Republic

Czech Republic

226

Natri clorid 0,9%

VD-12811-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Sodium Chloride

USP 32/ BP 2009

Dominion Salt Limited

Lake Grassmere S.I. Flofinery Kaparu Road, Marlbourough PO Box: 81. Seddon

New Zealand

227

Neocin

VD-12812-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Neomycin Sulfate Micronized

USP 32/ EP 5

Pharmacia & Upjohn Company (A subsidiary of Pfizer Inc)

7000 Portage RD Kalamazoo, MI 49001- 0199

USA

228

Neodex

VD-12813-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Dexamethasone Sodium Phosphate

USP 32/ EP 5

Crystal Pharma

Parque Tecnológico de Boecillo, - Parcela. 105- 47151 Boecillo, Valladolid

Spain

229

Neodex

VD-12813-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Neomycin Sulfate Micronized

USP 32/ EP 5

Pharmacia & Upjohn Company (A subsidiary of Pfizer Inc)

7000 Portage RD Kalamazoo, MI 49001- 0199

USA

230

Nystafar

VD-12814-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Nystatin

BP2009/ USP32/ Ph.Eur.5

Vuab Pharma a.s.

Vltavska 53,252 63 Roztoky Czech Republic

Czech Republic

231

Acetazolamid

VD-13361-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Acetazolamide

EP 5

Shanghai Dizhong Pharma & Chemical Co., Ltd.

No. 181 Wujin Road Shanghai 200080, China

China

232

Cemofar EF

VD-13362-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Acetaminophen/ Paracetamol

USP 32

Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co.,Ltd

8 Guang Shi Xi Road Wuxi, Jiangsu, China

China

233

Cemofar 10%

VD-13363-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Acetaminophen/ Paracetamol

USP 32

Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co.,Ltd

8 Guang Shi Xi Road Wuxi, Jiangsu, China

China

234

Cooldrop

VD-13365-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Polyvidone

USP32, EP5

Ashland

4501 Attwater Ave Texas City, TX 77590

USA

235

Pulmofar viên

VD-13366-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Dextromethorphan Hydrobromide

USP 32

Wockhardt Limited

Plot No.138, GIDC-Estate, Ankleshwar- 393002, Dist. Bharuch, Gujarat, India

India

236

Pulmofar viên

VD-13366-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Chlorpheniramin Maleat

BP 2009

Supriya Lifescience Ltd.

A 5/2, Lote Parshuram Industrial Area, M.I.D.C. Tal. - Khed, Dist.- Ratnagiri, 415722, Maharashtra, India

India

237

Sibemag

VD-13368-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Pyridoxin Hydrochloride

BP 2009

Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd

Le'anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300, China

China

238

Sibemag

VD-13368-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Magnesium Lactate 2-hydrate

Ph.Eur 5

Dr.Paul Lohmann GmbH KG

Hauptstrasse 2 - D 31860 Emmerthal

Germany

239

Stomafar

VD-13369-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Magnesium Hydroxide USP

USP 32

SPI Pharma Inc

40 Cape Henlopen Dr Lewes, DE 19958

USA

240

Stomafar

VD-13369-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Dried Aluminum Hydroxide Gel

USP 32

SPI Pharma Inc

40 Cape Henlopen Dr Lewes, DE 19958

USA

241

Tobrafar

VD-13370-10

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Tobramycin Base sterile

USP 32

Biovet JSC

68a, Aprilsko vastanie Blvd, 7200 Razgrad

Bulgaria

242

Aspifar 81 Viên bao phim

VD-14275-11

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Aspirin (Acetylsalicylic Acid")

Ph.Eur.6/ USP32/ JP16

Novacyl (Thailand) Limited

321 Bangpoo Industrial Estate Moo 4, Sukhumvit Road, Praeksa, Muang Samutprrakarn 10280

Thailand

243

Farzincol Xirô

VD-14276-11

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Zinc Sulphate 1- hydrate powder

USP 32/ FCC

Dr.Paul Lohmann GmbH KG

Hauptstrasse 2 - D 31860 Emmerthal

Germany

244

Xylofar DD nhỏ mũi

VD-14277-11

01/8/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Xylometazoline Hydrochloride

EP 6

CTX Lifesciences (P) Ltd,

Block No: 251-252 Sachin Magdalla Road,GIDC- Sachin, Dist- Surat ( Gujarat), India

India

245

Povidine 5% DD sát khuẩn

VD-15399-11

24/1/2019

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

PVP Iodine

USP 32/ EP6/ JP16

Ashland

455 N, Main St., (Hwy 95) Calvert City, KY 42029

USA

246

Povidine 10% DD sát khuẩn

VD-15400-11

25/1/2019

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

PVP Iodine

USP32

Ashland

455 N. Main St., (Hwy 95) Calvert City, KY 42029

USA

247

Otifar DD nhỏ tai

VD-15744-11

08/1/2019

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Dexamethasone Acetate, micronized

Ph.Eur6/ USP32

Crystal Pharma

Parque Tecnológico de Boecillo, Parc, 105 47151 Boecillo (Valladolid), Spain

Spain

248

Albefar

VD-16014-11

08/1/2019

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Abendazole

USP 32

Changzhou Yabang-QH Pharmachem Co., Ltd.

No 18 Jinlong Road, Chunjiang Town, Xinbei District, Changzhou City, Jiangsu P.R China 213127

China

249

Folacid

VD-16015-11

08/1/2019

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Folic Acid

USP32/ BP 2010

DSM Nutritional Products Ltd.

Branch Site Sisseln, CH-4334 Sisseln

Switzerland

250

Mykezol

VD-16016-11

08/1/2019

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Ketoconazole

USP32

Aarti Drugs Limited

Plot No. E- 21/22, MIDC, Tarapur, Boisar- 401506, Dist- Thane, Maharashtra

India

251

Povidine 5% DD sát trùng cuốn rốn

VD-16017-11

08/1/2019

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

PVP Iodine

EP 6/ JP XVI

Ashland

455 N, Main St., (Hwy 95) Calvert City, KY 42029

USA

252

Ambron

VD-6912-09

8/1/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Ambroxol hydrochloride

EP 8.0

Hangzhou Deli Chemical Co., Ltd

RM. 1115, Jingui Mansion, No 387, Gudun Road, Xihu District, Hangzhou

China

253

Bromhexin 8

VD-6913-09

8/1/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Bromhexine Hydrochloride

BP 2016

Shanghai Shengxin Medicine Chemical Co.Ltd

Zhangjingcun, Dongjing Town, Songjiang, Shanghai

China

254

Dextromethorph an 15

VD-6387-08

8/1/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Dextromethorphan Hydrobromide

USP 34

Wockhardt Limited (Bulk Drug Division)

Regd. Office: D-4 MIDC, Chikalthana, Aurangabad-431006 Factory: Plot No. 138, GIDC Estate, Ankleshwar-393002, Dist. Bharuch, Gujarat

India

255

Meloxicam

VD-10568-10

8/1/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Meloxicam

BP 2013

Alcon Biosciences Private Limited

Plant: A-1/2104, Phase III, GIDC-Vapi, Gujarat-396 195 Admn. Office: 112. Marine Chambers, 11 New Marine Lines, Mumbai - 400 020

India

256

Ralidon

VD-8899-09

8/1/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Paracetamol

USP 37

Tianjin Bofa Pharmaceutical Co. Ltd, China

No.1, Bofa Street, Junliang Cheng Industrial Zone, Dongli District, Tianjin

China

257

Ralidon

VD-8899-09

8/1/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Caffeine Anhydrous

BP 2013

AARTI INDUSTRIES LIMITED

Factory Address: Unit-V, L-28/29, MIDC Area, Tarapur, Tal.Palghar.Dist.Palghar-401 506, Maharashtra Admn.Office: 71, Udyog Kshetra, 2nd Floor, L.B.S Marg.Mulund Goregaon Link Road.Mulund (W), Regd.Office: Plot No.801/23, G.I.D.C Estate, Phase III Vapi-396 195. Dist Valsad, Gujarat

India

258

Vacetam 400

VD-11807-10

8/1/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Piracetam

EP 8.0

Jiangxi Yuehua Pharmaceutical CO., Ltd.

No 58,ChangxiRoad Jingdezhen City,China

China

259

Vacetam 800

VD-16632-12

8/1/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Piracetam

EP 8.0

Jiangxi Yuehua Pharmaceutical CO., Ltd.

No 58,ChangxiRoad Jingdezhen City,China

China

260

Vasomin 1500

VD-16327-12

8/1/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

D - Glucosamine HCl

USP 37/38

Yangzhou Rixing Bio-tech Co., Ltd

No2TongxinRD, GaoyouCity, Jiangsu, China PO.225601

China

261

D-contresine 500

VD-17071-12

8/9/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Mephenesin

BPC 73

Gennex Laboratoies Limited

Sy. No.133, IDA Bollaram Jinnaram Mandal, Sangareddy District - 502 325, Telangana

India

262

Fencecod

VD-17072-12

8/9/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Ibuprofen

BP2013

Iol Chemicals and Pharmaceuticals Limited

Head Office: 85, Industrial Area 'A', Ludhiana. 141 003 (Pb.) Regd. Office: Trident Complex, Raikot Road, Barnala - 148 101 (Pb.) Works:Village Fatehgarh Channa, Mansa Road (Trident Complex) District - Barnala, 148101 State - Punjab,

India

263

Meloxicam 15

VD-17073-12

8/9/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Meloxicam

EP7

ALCON BIOSCIENCES PRIVATE LIMITED

Plant: A-1/2104, Phase III, GIDC-Vapi, Gujarat-396 195, Admn. Office: 112, Marine Chambers, 11 New Marine Lines, Mumbai - 400 020

India

264

Mephenesin 500

VD-17074-12

8/9/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Mephenesin

BPC 73

Samanta Organics Pvt. Ltd

Regd. Office: 194, Arvind Chamber, Off. Western Express Highway, Andheri (East), Mumbai - 400 069. Adm. Office: 27-J, Laxmi Industrial Estate, Link Road, Versova, Andheri (West), Mumbai - 400 053. Factory: T-119, M.I.D.C., Tarapur, Dist Thane, 401 506.

India

265

Terp-cod's

VD-17075-12

8/9/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Dextromethorphan Hydrobromide

USP 37

Wockhardt Limited (Bulk Drug Division)

Regd. Office: D-4 MIDC, Chikalthana, Aurangabad-431006 Factory: Plot No. 138, GIDC Estate, Ankleshwar-393002, Dist. Bharuch, Gujarat,

India

266

Vacoomez 40

VD-17076-12

8/9/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Omeprazole pellets

In-house (NSX)

Sainor Pharma Pvt Ltd

Plot No.31, Phase V, IDA, Jeedimetla, Hyderabad 500 055.

India

267

Vadol 650

VD-17077-12

8/9/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Paracetamol

USP 37/38

Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd.

No.35, Weixu North Road, Anqiu, Shangdong

China

268

Diosmectit

VD-18426-13

18/01/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Diosmectite

Enterprise Standard (In-house)

Ningcheng County Tianyuan Montmorillonite Development Co., Ltd

Balihan Town Industrial Park, Ningcheng Country, Chifeng City, Inner Mongolia 024231

China

269

Vaco Aller F PE

VD-18427-13

18/01/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Chlorpheniramine Maleate

BP 2016

Supriya Lifescience Ltd.

Corporate Office: 207/208, Udyog Bhavan, Sonawala Road, Goregaon (East), Mumbai - 400 063. Maharashtra, Factory: A 5/2, Lote Parshuram Industrial Area, M.I.D.C, Tal. - Khed, Dist. - Ratnagiri, Pin: 415 722, Maharashtra,

India

270

Vacoridex 10

VD-18429-13

18/01/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Dextromethorphan hydrobromide

USP 37

Hy-gro Chemicals Pharmteck Private Limited (Manufacturers of API's, Formulations & Fine Chemicals)

# 203& 204, 2nd Floor, Ashoka Bhoopal Chambers, Sardar Patel Road, Secunderabad - 500 003. Works: Plot No. 174, Progressive Industrial Society. Bollaram. Narsapur Tq. Medak Dist. Telengana.

India

271

Vacoridex 15

VD-18430-13

18/01/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Dextromethorphan hydrobromide

USP 38

Hy-gro Chemicals Pharmteck Private Limited (Manufacturers of API's, Formulations & Fine Chemicals)

# 203& 204, 2nd Floor, Ashoka Bhoopal Chambers, Sardar Patel Road, Secunderabad - 500 003. Works: Plot No. 174, Progressive Industrial Society. Bollaram. Narsapur Tq. Medak Dist. Telengana.

India

272

Vacoridex 30

VD-18431-13

18/01/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Dextromethorphan hydrobromide

USP 35

Hy-gro Chemicals Pharmteck Private Limited (Manufacturers of API's, Formulations & Fine Chemicals)

# 203& 204, 2nd Floor, Ashoka Bhoopal Chambers, Sardar Patel Road, Secunderabad - 500 003. Works: Plot No. 174, Progressive Industrial Society. Bollaram. Narsapur Tq. Medak Dist. Telengana.

India

273

Vadol PE

VD-18433-13

18/01/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Paracetamol

BP 2013

Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd.

No.368 Jianshe Street, Hengshui City, Hebei Province, 053000,

China

274

Vadol PE

VD-18433-13

18/01/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Dextromethorphan hydrobromide

USP 34

Wockhardt Limited (Bulk Drug Division)

Regd. Office: D-4 MIDC, Chikalthana, Aurangabad-431006 Factory: Plot No. 138, GIDC Estate, Ankleshwar-393002, Dist. Bharuch, Gujarat,

India

275

Vacodomtium 10

VD-19075-13

19/6/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Domperidone maleate

BP 2015

Sri Krishna Pharmaceuticals Ltd.

Corporate office: C4, Industrial Area Uppal Hyderabad-500 039 Telangana Factory: Unit -1 C4 Industrial Development Area Uppal Hyderabad - 500 039 Telangana

India

276

Vacodomtium 20

VD-19076-13

19/6/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Domperidone maleate

BP 2015

Sri Krishna Pharmaceuticals Ltd.

Corporate office: C4, Industrial Area Uppal Hyderabad-500 039 Telangana Factory: Unit -1 C4 Industrial Development Area Uppal Hyderabad - 500 039 Telangana

India

277

Cetazin

VD-19542-13

9/10/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Cetirizine Dihydrochloride

EP7

Supriya Lifescience Ltd.

Corporate Office: 207/208, Udyog Bhavan, Sonawala Road, Goregaon (East), Mumbai 400 063. Maharashtra, Factory: A- 5/2, Lote Parshuram Industrial Area, M.I.D.C, Tal, - Khed, Dist. - Ratnagiri, Pin: 415 722, Maharashtra,

India

278

Vacomuc 200

VD-19543-13

9/10/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

N-Acetyl - L-Cysteine

USP 38

Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd.

No.1 Industrial Park, Gedian Economy Develop Zone, E'Zhou City, Hubei

China

279

Vaco-Pola 6

VD-19544-13

9/10/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Dexchlorpheniramin e Maleate

BP 2011/2013

SHENYANG SYNDY PHARMACEUTICAL CO., LTD

2 MiaoMuli, Zhonggong st. Shenyang 110026

China

280

Atafed's PE

VD-20123-13

18/12/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Triprolidine Hydrochloride

USP 37

Pioneer Laboratories (India) Pvt., Ltd

94-A, 95-B & 96-A, Industrial Area No. 1, A.B. Road, Dewas (M.P) 445 001

India

281

Cestasin

VD-20298-13

27/12/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Betamethasone base

EP8

Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd

No.5 Chuancheng South Road Xianju, Zhejiang 317300

China

282

Dexamethason

VD-20299-13

27/12/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Dexamethasone acetate

EP7

Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd, China

No.1 Xianyao Road, Xianju, Zhejiang

China

283

Vacomuc 200

VD-20300-13

27/12/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

N-Acetyl - L-cysteine

USP 38

Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd

No.1 Industrial Park, Gedian Economy Develop Zone, E'Zhou City, Hubei

China

284

Vacoxen

VD-20301-13

27/12/2018

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Aceclofenac

BP 2013

Henan dongtai Pharm CO., Ltd.

East Changhong road, Tangyin, Henan

China

285

Atafed's PE

VD-20906-14

6/12/2019

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Triprolidine Hydrochloride

USP 37

Pioneer Laboratories (India) Pvt. Ltd

Regd. Office: 322-A, City Centre, 570, M.G. Road, Indore - 452 001, Madhya Works: 94-A, 95-B & 96-A, Industrial Area No. 1, A.B. Road, Dewas (M.P) 455 001

India

286

Clorpheniramin

VD-20907-14

6/12/2019

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Chlorpheniramine Maleate

BP 2015

Supriya Lifescience Ltd

Corporate Office: 207/208, Udyog Bhavan, Sonawala Road, Goregaon (East), Mumbai 400 063. Maharashtra, Factory: A -5/2, Lote Parshuram Industrial Area, M.I.D.C., Tal. - Khed, Dist. - Ratnagiri, Pin: 415 722, Maharashtra,

India

287

Diclofenac 50

VD-20908-14

6/12/2019

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Diclofenac sodium

BP 2016

Amoli Organics Pvt. Ltd

Regd. Office & Factory: Plot No.322/4, 40 Shed Area, G.I.D.C., Vapi-396 195, Gujarat. Corporate Office: 407, Dalamal House, Jamnalal Bajaj Road, Nariman Point, Mumbai - 400 021,

India

288

H-Vacolaren

VD-20909-14

6/12/2019

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Trimetazidine Dihydrochloride

JP XVI

Trichem Life Sciences Ltd

Plot No. K/57, MIDC. Tarapur. Taluka: Palghar, Dist: Thane (Maharashtra) - 401 506, Administration off: 212, Abhishek Building; C- 5 Dalia Industrial Estate, Off New Link Road, Andheri (W), Mumbai - 400 053,

India

289

Vacodomtium 20

VD-20911-14

6/12/2019

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Domperidone Maleate

BP- 2015

Sri Krishna Pharmaceuticals Ltd.

Corporate Office: C4 Industrial Area Uppal Hyderabad-500 039 Telangana Factory: Unit -1 C4 Industrial Development Area Uppal Hyderabad - 500 039 Telangana

India

290

Vaconisidin

VD-20912-14

6/12/2019

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Nefopam Hcl

CP 2010

Anhui Wanhe Pharmaceutical Co., Ltd

Yangcun Industry park, Tianchang , Anhui

China

291

Vacodedian

VD-6397-08

30/12/2017

Công ty Cổ phần Dược Vacopharm

Gliclazide

EP 8.0

Shangdong Fangming Pharmaceutical Group Co., Ltd.

Fangming Part of Hanghe Road, Dongming County, Shandong Province,

China

292

Clanzen

VD-14328-11

05/7/2018

Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa

Levocetirizine dihydrochloride

In-house (NSX)

Maps Laboratories Private Limited

Plot No 38, Rafelashwar G.I.D.C, 8-A,National Highway, At Jambudia,Tal-Morbi Rajkot-363 642 (Guj), India

India

293

Clanzen

VD-14328-11

05/7/2018

Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa

Levocetirizine dihydrochloride

In-house (NSX)

Metrochem API Private Limited

Plot No. 62/C/6, Pipe Line Road, Phase-I, IDA, Jeedimetla, Qutballapur(M), Medchal(Dist.), T.S. India

India

294

Clanzen

VD-14328-11

05/7/2018

Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa

Levocetirizine dihydrochloride

In-house (NSX)

Auctus Pharma Limited

Unit-II, Plot No.8, JN Pharma city, Tadi Village, Parawada mandal, Visakhapatnam Dist., A.P. India

India

295

Calci-D

VD-19385-13

10/9/2018

Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa

Vitamin D3

USP/EP

DSM Nutritional Products Ltd.

CH-4334 Sisseln, Switzerland

Switzerland

296

NERTROBIINE

VD-17029-12

06/11/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm TW 25

Piracetam

BP 2007

Jingdezhen Kaimenzi Medicinal Chemistry Co.,Ltd

No.58, ChangxiRoad, Jingdezhen City

China

297

UPHA - LEXIN

VD-16611-12

06/11/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm TW 25

Cephalexin monohydrate

BP 2007

Lupin Limited

Unit-1, 198-202 New Industrial Area No. 2, Mandideep - 462046, District: Raisen [M.P]

India

298

UFAL - CLOR 375 mg

VD-16610-12

06/11/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm TW 25

Cefaclor monohydrate

BP 2007

Lupin Limited

Unit-1, 198-202 New Industrial Area No. 2, Mandideep - 462046, District: Raisen [M.P]

India

299

UFAL - CLOR 250 mg

VD-16609-12

06/11/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm TW 25

Cefaclor monohydrate

BP 2007

Lupin Limited

Unit-1, 198-202 New Industrial Area No. 2, Mandideep - 462046, District: Raisen [M.P]

India

300

UPRIFED

VD-16299-12

06/11/2018

Công ty Cổ phần Dược phẩm TW 25

Triprolidine hydrochloride

USP 32

Pioneer Laboratories Private Limited

322-A, City Centre, 570, M. G. Road, Indore - 452001 (Madhya Pradesh)

India

 

- Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ công văn số 180316/CV-VCP đề ngày 15/03/2018 của Công ty Cổ phần Dược Vacopharm về việc đính chính thông tin công bố nguyên liệu dược chất làm thuốc không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của thuốc trong nước.

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của các thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký lưu hành theo danh mục đính kèm theo Công văn này.

Nội dung đính chính trong danh mục kèm theo Công văn này thay thế nội đã công bố của các thuốc như sau:

- 09 thuốc thuộc danh mục kèm theo công văn số 3199/QLD-ĐK 12/02/2018 của Cục Quản lý Dược;
...
Danh mục nguyên liệu dược chất được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: http://www.dav.gov.vn

Cục Quản lý Dược thông báo để công ty biết và thực hiện./.
...
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018
- Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ công văn số 180316/CV-VCP đề ngày 15/03/2018 của Công ty Cổ phần Dược Vacopharm về việc đính chính thông tin công bố nguyên liệu dược chất làm thuốc không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của thuốc trong nước.

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của các thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký lưu hành theo danh mục đính kèm theo Công văn này.

Nội dung đính chính trong danh mục kèm theo Công văn này thay thế nội đã công bố của các thuốc như sau:

- 09 thuốc thuộc danh mục kèm theo công văn số 3199/QLD-ĐK 12/02/2018 của Cục Quản lý Dược;
...
Danh mục nguyên liệu dược chất được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: http://www.dav.gov.vn

Cục Quản lý Dược thông báo để công ty biết và thực hiện./.
...
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018
- Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ công văn số 180316/CV-VCP đề ngày 15/03/2018 của Công ty Cổ phần Dược Vacopharm về việc đính chính thông tin công bố nguyên liệu dược chất làm thuốc không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của thuốc trong nước.

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của các thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký lưu hành theo danh mục đính kèm theo Công văn này.

Nội dung đính chính trong danh mục kèm theo Công văn này thay thế nội đã công bố của các thuốc như sau:

- 09 thuốc thuộc danh mục kèm theo công văn số 3199/QLD-ĐK 12/02/2018 của Cục Quản lý Dược;
...
Danh mục nguyên liệu dược chất được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: http://www.dav.gov.vn

Cục Quản lý Dược thông báo để công ty biết và thực hiện./.
...
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018
- Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ công văn số 180316/CV-VCP đề ngày 15/03/2018 của Công ty Cổ phần Dược Vacopharm về việc đính chính thông tin công bố nguyên liệu dược chất làm thuốc không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của thuốc trong nước.

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của các thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký lưu hành theo danh mục đính kèm theo Công văn này.

Nội dung đính chính trong danh mục kèm theo Công văn này thay thế nội đã công bố của các thuốc như sau:

- 09 thuốc thuộc danh mục kèm theo công văn số 3199/QLD-ĐK 12/02/2018 của Cục Quản lý Dược;
...
Danh mục nguyên liệu dược chất được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: http://www.dav.gov.vn

Cục Quản lý Dược thông báo để công ty biết và thực hiện./.
...
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018
- Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ công văn số 180316/CV-VCP đề ngày 15/03/2018 của Công ty Cổ phần Dược Vacopharm về việc đính chính thông tin công bố nguyên liệu dược chất làm thuốc không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của thuốc trong nước.

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của các thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký lưu hành theo danh mục đính kèm theo Công văn này.

Nội dung đính chính trong danh mục kèm theo Công văn này thay thế nội đã công bố của các thuốc như sau:

- 09 thuốc thuộc danh mục kèm theo công văn số 3199/QLD-ĐK 12/02/2018 của Cục Quản lý Dược;
...
Danh mục nguyên liệu dược chất được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: http://www.dav.gov.vn

Cục Quản lý Dược thông báo để công ty biết và thực hiện./.
...
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018
- Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ công văn số 180316/CV-VCP đề ngày 15/03/2018 của Công ty Cổ phần Dược Vacopharm về việc đính chính thông tin công bố nguyên liệu dược chất làm thuốc không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của thuốc trong nước.

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của các thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký lưu hành theo danh mục đính kèm theo Công văn này.

Nội dung đính chính trong danh mục kèm theo Công văn này thay thế nội đã công bố của các thuốc như sau:

- 09 thuốc thuộc danh mục kèm theo công văn số 3199/QLD-ĐK 12/02/2018 của Cục Quản lý Dược;
...
Danh mục nguyên liệu dược chất được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: http://www.dav.gov.vn

Cục Quản lý Dược thông báo để công ty biết và thực hiện./.
...
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018
- Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ công văn số 180316/CV-VCP đề ngày 15/03/2018 của Công ty Cổ phần Dược Vacopharm về việc đính chính thông tin công bố nguyên liệu dược chất làm thuốc không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của thuốc trong nước.

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của các thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký lưu hành theo danh mục đính kèm theo Công văn này.

Nội dung đính chính trong danh mục kèm theo Công văn này thay thế nội đã công bố của các thuốc như sau:

- 09 thuốc thuộc danh mục kèm theo công văn số 3199/QLD-ĐK 12/02/2018 của Cục Quản lý Dược;
...
Danh mục nguyên liệu dược chất được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: http://www.dav.gov.vn

Cục Quản lý Dược thông báo để công ty biết và thực hiện./.
...
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018
- Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ công văn số 180316/CV-VCP đề ngày 15/03/2018 của Công ty Cổ phần Dược Vacopharm về việc đính chính thông tin công bố nguyên liệu dược chất làm thuốc không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của thuốc trong nước.

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của các thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký lưu hành theo danh mục đính kèm theo Công văn này.

Nội dung đính chính trong danh mục kèm theo Công văn này thay thế nội đã công bố của các thuốc như sau:

- 09 thuốc thuộc danh mục kèm theo công văn số 3199/QLD-ĐK 12/02/2018 của Cục Quản lý Dược;
...
Danh mục nguyên liệu dược chất được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: http://www.dav.gov.vn

Cục Quản lý Dược thông báo để công ty biết và thực hiện./.
...
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018
- Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ công văn số 180316/CV-VCP đề ngày 15/03/2018 của Công ty Cổ phần Dược Vacopharm về việc đính chính thông tin công bố nguyên liệu dược chất làm thuốc không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của thuốc trong nước.

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của các thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký lưu hành theo danh mục đính kèm theo Công văn này.

Nội dung đính chính trong danh mục kèm theo Công văn này thay thế nội đã công bố của các thuốc như sau:

- 09 thuốc thuộc danh mục kèm theo công văn số 3199/QLD-ĐK 12/02/2018 của Cục Quản lý Dược;
...
Danh mục nguyên liệu dược chất được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: http://www.dav.gov.vn

Cục Quản lý Dược thông báo để công ty biết và thực hiện./.
...
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018
- Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ công văn số 180316/CV-VCP đề ngày 15/03/2018 của Công ty Cổ phần Dược Vacopharm về việc đính chính thông tin công bố nguyên liệu dược chất làm thuốc không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của thuốc trong nước.

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của các thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký lưu hành theo danh mục đính kèm theo Công văn này.

Nội dung đính chính trong danh mục kèm theo Công văn này thay thế nội đã công bố của các thuốc như sau:

- 09 thuốc thuộc danh mục kèm theo công văn số 3199/QLD-ĐK 12/02/2018 của Cục Quản lý Dược;
...
Danh mục nguyên liệu dược chất được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: http://www.dav.gov.vn

Cục Quản lý Dược thông báo để công ty biết và thực hiện./.
...
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018
- Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ công văn số 180316/CV-VCP đề ngày 15/03/2018 của Công ty Cổ phần Dược Vacopharm về việc đính chính thông tin công bố nguyên liệu dược chất làm thuốc không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của thuốc trong nước.

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu giấy phép nhập khẩu của các thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký lưu hành theo danh mục đính kèm theo Công văn này.

Nội dung đính chính trong danh mục kèm theo Công văn này thay thế nội đã công bố của các thuốc như sau:

- 09 thuốc thuộc danh mục kèm theo công văn số 3199/QLD-ĐK 12/02/2018 của Cục Quản lý Dược;
...
Danh mục nguyên liệu dược chất được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: http://www.dav.gov.vn

Cục Quản lý Dược thông báo để công ty biết và thực hiện./.
...
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được đính chính bởi Công văn 4787/QLD-ĐK năm 2018
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 3199/QLD-ĐK   Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Cục Quản lý dược   Người ký: Nguyễn Huy Hùng
Ngày ban hành: 12/02/2018   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Y tế - dược   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Công văn 3199/QLD-ĐK

268

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
378723