Bảng chuyển đổi số dư tài khoản dành cho kế toán Nhà nước

Bảng chuyển đổi số dư tài khoản dành cho kế toán Nhà nước
Thủy Phú

Công văn 5113/LĐTBXH-KHTC ngày 06/12/2017 của Bộ LĐTBXH hướng dẫn thực hiện Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp (theo Thông tư 107/2017/TT-BTC) về chuyển số dư từ hệ thống tài khoản cũ sang hệ thống tài khoản mới từ 01/01/2018 như sau:

 

STT

TÀI KHOẢN
(THEO QUYẾT ĐỊNH 19/2006/QĐ-BTC)

TÀI KHOẢN
(THEO THÔNG TƯ 107/2017/TT-BTC)

TK
cấp 1

TK
cấp 2,3

Tên tài khoản

TK
cấp 1

TK
cấp 2, 3

Tên tài khoản

 

 

 

 

 

 

 

1

111

 

Tiền mặt

111

 

Tiền mặt

 

 

1111

Tiền Việt Nam

 

1111

Tiền Việt Nam

 

 

1112

Ngoại tệ

 

1112

Ngoại tệ

 

 

 

 

 

 

 

2

112

 

Tiền gửi ngân hàng, kho bạc

112

 

Tiền gửi ngân hàng, kho bạc

 

 

1121

Tiền Việt Nam

 

1121

Tiền Việt Nam

 

 

1122

Ngoại tệ

 

1122

Ngoại tệ

3

113

 

Tiền đang chuyển

113

 

Tiền đang chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

121

 

Đầu tư tài chính ngắn hạn

121

 

Đầu tư tài chính (bao gồm cả ngắn hạn và dài hạn)

 

 

 

 

 

 

 

5

152

 

Nguyên liệu, vật liệu

152

 

Nguyên liệu, vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

6

153

 

Công cụ, dụng cụ

153

 

Công cụ, dụng cụ

 

 

 

 

 

 

 

7

155

 

Sản phẩm, hàng hóa

155

 

Sản phẩm

 

 

 

 

156

 

Hàng hóa

 

 

 

 

 

 

 

8

211

 

Tài sản cố định hữu hình

211

 

Tài sản cố định hữu hình

 

 

2111

Nhà cửa, vật kiến trúc

 

2111

Nhà cửa, vật kiến trúc

 

 

 

 

 

21111

Nhà cửa

 

 

 

 

 

21112

Vật kiến trúc

 

 

2112

Máy móc thiết bị

 

2113

Máy móc thiết bị

 

 

2113

Phương tiện vận tải, truyền dẫn (phần phương tiện vận tải)

 

2112

Phương tiện vận tải

 

 

 

 

 

21121

Phương tiện vận tải đường bộ

 

 

 

 

 

21122

Phương tiện vận tải đường thủy

 

 

 

 

 

21123

Phương tiện vận tải đường không

 

 

 

 

 

21124

Phương tiện vận tải đường sắt

 

 

 

 

 

21128

Phương tiện vận tải khác

 

 

 

 

 

21131

Máy móc thiết bị văn phòng

 

 

 

 

 

21132

Máy móc thiết bị động lực

 

 

 

 

 

21133

Máy móc thiết bị chuyên dùng

 

 

2113


2114

Phương tiện vận tải, truyền dẫn (phần thiết bị truyền dẫn)
Thiết bị, dụng cụ quản lý

 

2114


2115

Thiết bị truyền dẫn

Thiết bị đo lường thí nghiệm

 

 

 

 

2115

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

 

2116

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

 

 

2118

TSCĐ hữu hình khác

 

2118

TSCĐ hữu hình khác

 …

 …

 …

 …

 …

Xem toàn văn Bảng chuyển đổi số dư tài khoản TẠI ĐÂY 

Gởi câu hỏi

9,242