Biểu mức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

Đây là nội dung quan trọng tại Thông tư 25/2020/TT-BTC do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.

Theo đó, mức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính được quy định tại Biểu mức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính ban hành kèm theo Thông tư 25/2020/TT-BTC. Cụ thể như sau:

Số tt

Nội dung thẩm định

Mức phí
(1.000 đồng/lần)

I

Đối với các hoạt động thẩm định do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện

 

1

Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính

 

1.1

a) Thẩm định lần đầu

 

- Phạm vi liên tỉnh

21.500

- Phạm vi quốc tế

 

+ Quốc tế chiều đến

29.500

+ Quốc tế chiều đi

34.500

+ Quốc tế hai chiều

39.500

b) Thẩm định lại khi hết hạn

Bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu quy định tại tiết a điểm này

1.2

Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp

 

 

- Phạm vi liên tỉnh

8.500

- Phạm vi quốc tế

 

+ Quốc tế chiều đến

10.500

+ Quốc tế chiều đi

11.500

+ Quốc tế hai chiều

12.500

1.3

Thẩm định sửa đổi, bổ sung

 

a

Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ

 

 

- Phạm vi liên tỉnh

5.500

- Phạm vi quốc tế

 

+ Quốc tế chiều đến

6.500

+ Quốc tế chiều đi

7.500

+ Quốc tế hai chiều

8.500

b

Thẩm định thay đổi các nội dung khác trong giấy phép

1.500

1.4

Thẩm định cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

1.000

2

Thẩm định điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

 

2.1

Thẩm định cấp lần đầu

 

a

Trường hợp tự cung ứng dịch vụ

 

 

- Phạm vi liên tỉnh

2.500

- Phạm vi quốc tế

 

+ Quốc tế chiều đến

2.500

+ Quốc tế chiều đi

2.500

+ Quốc tế hai chiều

2.500

b

Trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại diện cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài

 

 

- Phạm vi liên tỉnh

3.500

- Phạm vi quốc tế

 

+ Quốc tế chiều đến

3.500

+ Quốc tế chiều đi

3.500

+ Quốc tế hai chiều

3.500

c

Trường hợp làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài

2.000

2.2

Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp

2.500

2.3

Thẩm định cấp lại khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

1.000

II

Đối với các hoạt động thẩm định do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện

 

1

Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính (thẩm định cấp lần đầu, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung, cấp thay đổi nội dung giấy phép) và cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (thẩm định cấp lần đầu, cấp lại, cấp thay đổi nội dung thông báo) nội tỉnh

Bằng 50% mức thu phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính và cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính liên tỉnh quy định tại Mục I Biểu này.

2

Thẩm định cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam

 

- Cấp lần đầu

1.000

- Cấp lại khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

500

Thông tư 25 bãi bỏ Biểu mức thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính ban hành kèm theo Thông tư 291/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính. Trường hợp các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Xem toàn văn quy định tại Thông tư 25/2020/TT-BTC có hiệu lực từ 01/6/2020.

Thu Ba

Gởi câu hỏi

98

Văn bản liên quan