Thông tư 11: Danh mục hoạt chất cấm SD trong chế phẩm diệt côn trùng

Mới đây, Bộ Y tế vừa ban hành Thông tư 11/TT-BYT về Danh mục hoạt chất cấm sử dụng và hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

chất cấm SD trong chế phẩm diệt côn trùng, 11/TT-BYT

Danh mục hoạt chất cấm SD trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (hình minh họa)

Theo đó, Danh mục hoạt chất cấm sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế được quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư 11/TT-BYT. Cụ thể:

TT

Tên hoạt chất

Mã số CAS1

1.

Acephate

30560-19-1

2.

Aldrin

309-00-2

3.

Benzene hexachloride (BHC)

89609-19-8

4.

Beta-cyfluthrin

68359-37-5

5.

Chlordance

57-74-9

6.

Chlordecone

143-50-0

7.

Chlorpyrifos ethyl

39475-55-3

8.

Cyfluthrin

68359-37-5

9.

Diazinon

333-41-5

10.

Dichlorodiphenyltrichloroethane (DDT)

50-29-3

11.

Dichlovos

62-73-7

12.

Dieldrin

60-57-1

13.

Endosulfan và các đồng phân

 

14.

Endrin

72-20-8

15.

Fipronil

120068-37-3

16.

Heptachlor

76-44-8

17.

Hexachlorobenzene

118-74-1

18.

Hexachlorocyclohexane và các đồng phân

 

19.

Hexythiazox

78587-05-0

20.

Hoạt chất sinh học diệt côn trùng, diệt khuẩn (trừ vi khuẩn: Bacillus thuringiensis israelensis (Bti), strain AM65-52, 266-2)

 

21.

Hợp chất chứa Cadmium

 

22.

Hợp chất Chì

 

23.

Isobenzen

297-78-9

24.

Isodrin

465-73-6

25.

Lindane

58-89-9

26.

Malathion

121-75-5

27.

Methanol (Không được đăng ký là hoạt chất chính trong chế phẩm diệt khuẩn. Trong chế phẩm, hàm lượng tạp chất Methanol không lớn hơn 2.000mg/l).

67-56-1

28.

Methamidophos

10265-92-6

29.

Methyl Parathion

298-00-0

30.

Monocrotophos

6923-22-4

31.

Mirex

2385-85-5

32.

Naphthalene

91-20-3

33.

Paradichlorobenzene (1,4-Dichlorobenzene, p-DCB)

106-46-7

34.

Parathion Ethyl

56-38-2

35.

Pentachlorophenol (PCP) và các muối của hoạt chất này

 

36.

Perflurooctan sulfonic acid và các muối hoạt chất này

 

37.

Phosphamidon

13171-21-6

38.

Polychlorinated Biphenyls (PCB)

1336-36-3

39.

Strobane

8001-50-1

40.

Toxaphen

8001-35-2

41.

Trichlorfon

52-68-6

---------------------

1 CAS là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Chemical Abstracts Service”. Mã số CAS là mã đăng ký tóm tắt hóa học gồm chuỗi số định danh nguyên tố hóa học, hợp chất hóa học.

Xem thêm quy định liên quan tại Thông tư 11/TT-BYT có hiệu lực từ 20/8/2020.

Thu Ba

Gởi câu hỏi

184

Văn bản liên quan