Tổng hợp 26 ngành nghề kinh doanh cần có chứng chỉ hành nghề

Chứng chỉ hành nghề là một trong những điều kiện bắt buộc bảo đảm DN được phép thành lập và kinh doanh hợp pháp. Dưới đây là tổng hợp 26 ngành nghề kinh doanh cần có chứng chỉ hành nghề hiện nay.

chứng chỉ hành nghề

Tổng hợp 26 ngành nghề kinh doanh cần có chứng chỉ hành nghề (Ảnh minh họa)

Stt

Ngành nghề kinh doanh

Người phải có chứng chỉ hành nghề

Số lượng CCHN tối thiểu

Cơ sở pháp lý

1

Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

- Người đứng đầu tổ chức: Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc công ty;

- Chủ DNTN (trong trường hợp không có ủy quyền);

- Hoặc cá nhân làm việc tại DN (trong trường hợp được các người đứng đầu tổ chức ủy quyền).

01

Khoản 3 Điều 54 Luật sở hữu trí tuệ

2

Dịch vụ kiểm toán

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

- Người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc công ty;

- 02 thành viên góp vốn trở lên;

- Cá nhân làm việc tại DN.

Công ty hợp danh:

- Người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc công ty;

- 02 thành viên hợp danh trở lên;

- Cá nhân làm việc tại DN.

DNTN:

- Chủ DNTN đồng thời là giám đốc;

- Cá nhân làm việc tại DN.

05

Điều 21 Luật kiểm toán độc lập

Chi nhánh của DN kiểm toán:

- Giám đốc chi nhánh.

- Cá nhân làm việc tại chi nhánh.

Lưu ý: 02 kiểm toán viên hành nghề không được đồng thời là kiểm toán viên đăng ký hành nghề tại trụ sở chính hoặc chi nhánh khác của DN kiểm toán.

02

Điều 31 Luật kiểm toán độc lập

3

Dịch vụ kế toán

Công ty TNHH 02 thành viên trở lên:

- Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc;

- 02 thành viên góp vốn.

Công ty hợp danh:

- Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc;

- 02 thành viên hợp danh.

DNTN: Chủ DN tư nhân kiêm Giám đốc.

Chi nhánh của DN kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam:

- Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc chi nhánh;

- Cá nhân làm việc tại chi nhánh

02

Điều 60 Luật kế toán

4

Giám sát thi công xây dựng công trình

Cá nhân làm việc tại DN có Chứng chỉ năng lực hạng I.

10

Điều 66

Nghị định 59/2015/NĐ-CP

Cá nhân làm việc tại DN có Chứng chỉ năng lực hạng II.

10

Cá nhân làm việc tại DN có Chứng chỉ năng lực hạng III.

05

5

Khảo sát xây dựng

Cá nhân làm việc tại DN có Chứng chỉ năng lực hạng I, II, III.

03

Điều 59 

Nghị định 59/2015/NĐ-CP

6

Thiết kế xây dựng công trình

 DN có Chứng chỉ năng lực hạng I, II:

- Những người chủ trì thiết kế lĩnh vực chuyên môn phải có CCHN thiết kế hạng I, II phù hợp với công việc đảm nhận;

- Cá nhân làm việc tại DN.

10

Điều 61

Nghị định 59/2015/NĐ-CP

DN có Chứng chỉ năng lực hạng III:

- Những người chủ trì thiết kế lĩnh vực chuyên môn phải có CCHN thiết kế hạng III phù hợp với công việc đảm nhận;

- Cá nhân làm việc tại DN.

05

7

Dịch vụ môi

giới bất động sản

Cá nhân làm việc tại DN.

02

Khoản 1 Điều 62 Luật kinh doanh bất động sản

8

Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản

Cá nhân làm việc tại DN, bao gồm người quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản.

02

Khoản 2 Điều 69 Luật kinh doanh bất động sản

9

Dịch vụ làm thủ tục về thuế

Cá nhân làm việc tại DN.

02

Điều 102 Luật Quản lý thuế

10

Dịch vụ thẩm định giá

DNTN:

- Thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề tại DN, chủ DNTN;

- Giám đốc DNTN.

Các loại hình DN khác

- Người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc phải là thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề tại DN;

- Thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề tại DN, trong đó bao gồm:

+ Ít nhất 02 cổ đông sáng lập đối với CTCP.

+ Chủ sở hữu công ty TNHH MTV.

+ Tối thiếu 02 thành viên góp vốn đối với công ty TNHH từ 02 thành viên trở lên.

+ Tối thiểu 02 thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh.

03

Điều 39 Luật giá

11

Dịch vụ đấu giá tài sản

DNTN: Chủ DNTN kiêm Giám đốc;

01

Khoản 3 Điều 23 Luật đấu giá tài sản

Công ty hợp danh: 

- 01 thành viên hợp danh;

- Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

02

12

Hành nghề dược

- Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở kinh doanh dược;

- Người phụ trách về bảo đảm chất lượng của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

- Người phụ trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

01

Điều 11 Luật Dược

13

Sản xuất thuốc thú y

Người trực tiếp quản lý sản xuất, kiểm nghiệm thuốc thú y

01

Điều 90 Luật Thú y

14

Bán buôn thuốc thú y

Người quản lý, người trực tiếp bán thuốc thú y

01

Điều 92 Luật Thú y

15

Nhập khẩu thuộc thú y

Người quản lý, người trực tiếp nhập khẩu thuộc thú y

01

Điều 94 Luật Thú y

16

Kiểm nghiệm thuốc thú y

Người quản lý hoặc trực tiếp kiểm nghiệm thuốc thú y

01

Điều 101 Luật Thú y

17

Hành nghề thú y

Cá nhân làm việc tại DN

01

Điều 108 Luật Thú y

18

Bệnh viện

- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật có CCHN phù hợp với một trong các chuyên khoa bệnh viện đăng ký;

- Trưởng khoa lâm sàng có CCHN phù hợp với chuyên khoa đó;

- Trưởng khoa xét nghiệm có CCHN chuyên khoa xét nghiệm;

- Trưởng khoa vi sinh (nếu có khoa vi sinh riêng) có CCHN chuyên khoa vi sinh;

- Trưởng khoa giải phẫu bệnh (nếu có khoa giải phẫu bệnh riêng) có CCHN chuyên khoa giải phẫu bệnh;

- Trưởng khoa chẩn đoán hình ảnh có CCHN chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh;

- Trưởng khoa X-quang;

- Người kết luận kết quả khám sức khỏe (nếu bệnh viện thực hiện khám sức khỏe và cấp Giấy chứng nhận sức khỏe);

- Các cá nhân khác làm việc trong bệnh viện có thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh.

02

Điều 23 Nghị định 109/2016/NĐ-CP sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 155/2018/NĐ-CP

19

Phòng khám đa khoa

Cá nhân khác làm việc trong phòng khám đa khoa có thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh.

 

Điều 25 Nghị định 109/2016/NĐ-CP.

20

Phòng khám chuyên khoa

- Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của phòng khám chuyên khoa

- Các cá nhân khác làm việc trong phòng khám chuyên khoa có thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh.

01

Điều 26 Nghị định 109/2016/NĐ-CP

21

Phòng chẩn trị y học cổ truyền

Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật

 

01

Khoản 3 Điều 27 Nghị định 109/2016/NĐ-CP.

22

Phòng xét nghiệm

01

Khoản 3 Điều 28 Nghị định 109/2016/NĐ-CP

23

Phòng X-Quang

01

Khoản 3 Điều 29 Nghị định 109/2016/NĐ-CP

24

Nhà hộ sinh

01

Điều 30 Nghị định 109/2016/NĐ-CP

25

Phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng

01

Khoản 4 Điều 31 Nghị định 109/2016/NĐ-CP

26

Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp

01

Khoản 4 Điều 32 Nghị định 109/2016/NĐ-CP

Lê Vy

529

Gởi câu hỏi
Văn bản liên quan