Ký hiệu ở thẻ BHYT cho biết người khám bệnh được hưởng quyền lợi gì?

10:53, 05/12/2018

Các thông tin trên thẻ BHYT có thể cho mọi người biết mã đối tượng và mức hưởng BHYT khi đi khám chữa bệnh. Từ thời điểm ngày 01/12/2018, mã số và mức hưởng BHYT của một số đối tượng cũng sẽ có sự thay đổi, để biết chính xác quyền lợi của mình là gì mọi người có thể tham khảo tại bài viết này.

Về mã đối tượng (2 ký tự ô thứ nhất)

Việc xác định mã đối tượng được thực hiện căn cứ theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1351/QĐ-BHXH về việc ban hành mã số ghi trên thẻ BHYT.

Ví dụ: Mã HC là cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức. 

Về mức hưởng (ô thứ hai)

- Ký hiệu bằng số 1: Được quỹ BHYT thanh toán 100% chi phí khám bệnh, chữa bệnh (KCB) thuộc phạm vi chi trả BHYT và không áp dụng giới hạn tỷ lệ thanh toán một số thuốc, hóa chất, vật tư y tế và dịch vụ kỹ thuật theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế về danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán dịch vụ kỹ thuật; chi phí vận chuyển người bệnh từ tuyến huyện lên tuyến trên trong trường hợp cấp cứu hoặc khi đang điều trị nội trú phải chuyển tuyến chuyên môn kỹ thuật.

- Ký hiệu bằng số 2: Được quỹ BHYT thanh toán 100% chi phí KCB thuộc phạm vi chi trả BHYT (có giới hạn tỷ lệ thanh toán một số thuốc, hóa chất, vật tư y tế và dịch vụ kỹ thuật theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế); chi phí vận chuyển người bệnh từ tuyến huyện lên tuyến trên trong trường hợp cấp cứu hoặc khi đang điều trị nội trú phải chuyển tuyến chuyên môn kỹ thuật.

- Ký hiệu bằng số 3: Được quỹ BHYT thanh toán 95% chi phí KCB thuộc phạm vi chi trả BHYT (có giới hạn tỷ lệ thanh toán một số thuốc, hóa chất, vật tư y tế và dịch vụ kỹ thuật theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế); 100% chi phí KCB tại tuyến xã và chi phí cho một lần KCB thấp hơn 15% tháng lương cơ sở.

- Ký hiệu bằng số 4: Được quỹ BHYT thanh toán 80% chi phí KCB thuộc phạm vi chi trả BHYT (có giới hạn tỷ lệ thanh toán một số thuốc, hóa chất, vật tư y tế và dịch vụ kỹ thuật theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế); 100% chi phí KCB tại tuyến xã và chi phí cho một lần KCB thấp hơn 15% tháng lương cơ sở.

- Ký hiệu bằng số 5: Được quỹ BHYT thanh toán 100% chi phí KCB, kể cả chi phí KCB ngoài phạm vi được hưởng BHYT; chi phí vận chuyển.

Lưu ý: Theo Công văn 4996/BHXH-CSYT thì từ ngày 01/12/2018 một số đối tượng sẽ có sự thay đổi về mã và mức hưởng BHYT, cụ thể như sau:

BẢNG ĐỐI CHIẾU THAY ĐỔI MÃ ĐỐI TƯỢNG, MỨC HƯỞNG BHYT TỪ NGÀY 01/12/2018

STT

NĐ 105

NĐ 146

Ghi chú

Mã đối tượng

Mã mức hưởng

Mã đối tượng

 mức hưởng

1

CC

1

CC

1

Bổ sung đối tượng tách từ mã CK: người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động từ 81 % trở lên

2

TE

1

TE

1

 

3

QN

5

QN

5

 

4

CA

5

CA

5

 

5

CY

5

CY

5

 

6

CK

2

CK

2

 

7

CB

2

CB

2

 

8

HN

2

HN

2

HN chỉ có 02 đối tượng: người thuộc hộ gia đình nghèo theo tiêu chí về thu nhập, người thuộc hộ nghèo đa chiều có thiếu hụt về BHYT

9

DT

2

DT

2

 

10

DK

2

DK

2

 

11

XD

2

XD

2

 

12

BT

2

BT

2

 

13

TS

2

TS

2

 

14

CT

4

CT

2

Đổi mã mức hưởng từ 4 lên 2

15

HT

3

HT

3

 

16

TC

3

TC

3

 

17

CN

3

CN

3

 

18

 

 

HK

3

Bổ sung mã đối tượng mới tách từ mã HN: người thuộc hộ nghèo đa chiều không thuộc trường hợp được cấp mã đối tượng HN

19

 

 

ND

4

Bổ sung mã đối tượng mới tách từ mã HN: người được phong tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ gia đình có mức thu nhập bình quân đầu người hằng tháng thấp hơn mức lương cơ sở

20

DN

4

DN

4

 

21

HX

4

HX

4

 

22

CH

4

CH

4

 

23

NN

4

NN

4

 

24

TK

4

TK

4

 

25

HC

4

HC

4

 

26

XK

4

XK

4

 

27

TB

4

TB

4

 

28

TN

4

TN

4

 

29

NO

4

NO

4

Bổ sung đối tượng: người lao động trong thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi

30

XB

4

XB

4

 

31

CS

4

CS

4

 

32

XN

4

XN

4

 

33

MS

4

MS

4

 

34

HD

4

HD

4

 

35

TQ

4

TQ

4

 

36

TA

4

TA

4

 

37

TY

4

TY

4

 

38

HG

4

HG

4

 

39

LS

4

LS

4

 

40

PV

4

PV

4

 

41

HS

4

HS

4

 

42

SV

4

SV

4

 

43

GB

4

GB

4

 

44

GD

4

GD

4

Người sinh sống trong cơ sở bảo trợ xã hội trừ đối tượng tại các Điều 1,2, 3, 4 và 6 của Nghị định 146, mà không được NSNN hỗ trợ đóng BHYT.

45

KC

2

KC

4

Đổi mã mức hưởng từ 2 xuống 4. Bổ sung đối tượng thanh niên xung phong đã được hưởng trợ cấp theo Nghị định 112/2017/NĐ-CP

46

 

 

TH

4

Bổ sung đối tượng: chức sắc, chức việc, nhà tu hành

47

 

 

TV

4

Bổ sung mã mới: Thân nhân của công nhân, viên chức quốc phòng đang phục vụ trong Quân đội.

48

 

 

TD

4

Bổ sung mã mới: Thân nhân của công nhân công an đang phục vụ trong Công an nhân dân.

49

 

 

TU

4

Bổ sung mã mới: Thân nhân của người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu.

Duy Thịnh

Mọi ý kiến, thắc mắc của Bạn đọc sẽ được Thư Ký Luật trả lời riêng qua email!

683