• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Đề án phát triển đô thị thông minh


 

Kế hoạch 18/KH-UBND năm 2020 về triển khai thí điểm dịch vụ đô thị thông minh tỉnh Nam Định

Tải về Văn bản khác 18/KH-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 18/KH-UBND

Nam Định, ngày 28 tháng 02 năm 2020

 

KẾ HOẠCH

TRIỂN KHAI THÍ ĐIỂM DỊCH VỤ ĐÔ THỊ THÔNG MINH TỈNH NAM ĐỊNH

Thực hiện Quyết định số 950/QĐ-TTg ngày 01/8/2018 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt “Đề án phát triển đô thị thông minh bền vững Việt Nam giai đoạn 2018-2025, định hướng đến năm 2030”; văn bản số 4176/BTTTT-THH ngày 22/11/2019 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn triển khai thí điểm dịch vụ đô thị thông minh; văn bản số 693/BXD-PTĐT ngày 21/02/2020 của Bộ Xây dựng về việc triển khai thực hiện phát triển đô thị thông minh bền vững Việt Nam,

Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Kế hoạch triển khai thí điểm dịch vụ đô thị thông minh tỉnh Nam Định, với nội dung sau:

I. MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU

1. Mục đích:

- Triển khai thực hiện hiệu quả và đảm bảo nguyên tắc, mục tiêu, các nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu và lộ trình thực hiện theo Quyết định số 950/QĐ-TTg ngày 01/8/2019 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt “Đề án phát triển đô thị thông minh bền vững Việt Nam giai đoạn 2018-2025, định hướng đến năm 2030” và các văn bản hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ Xây dựng.

- Triển khai hiệu quả một số dịch vụ trên nền tảng đô thị thông minh, xác định rõ mô hình để từng bước triển khai nhân rộng trên địa bàn tỉnh, tránh việc đầu tư dàn trải, lãng phí nhằm tập trung giải quyết những vấn đề cấp thiết phục vụ người dân, đáp ứng mục tiêu quản lý của tỉnh và hướng tới phát triển bền vững; nâng cao hiệu quả các dịch vụ đô thị và nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế - xã hội của tỉnh.

- Tiến hành triển khai thí điểm để đánh giá sự phù hợp với thực tế phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, từ đó từng bước xây dựng, ban hành các cơ chế chính sách và giải pháp để phát triển dịch vụ đô thị thông minh của tỉnh trong giai đoạn tiếp theo.

2. Yêu cầu:

- Xác định cụ thể nhiệm vụ của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp, nội dung công việc, lộ trình thực hiện, mốc thời gian, tiến độ hoàn thành và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc triển khai thí điểm dịch vụ đô thị thông minh tỉnh Nam Định.

- Triển khai việc đánh giá định kỳ, tổ chức đánh giá quá trình thí điểm, làm cơ sở để xây dựng, phát triển phát triển đô thị thông minh tỉnh Nam Định theo Khung tham chiếu ICT của Bộ Thông tin và Truyền thông.

- Thực hiện đồng bộ việc đào tạo nâng cao trình độ Công nghệ thông tin của cán bộ công chức; đảm bảo tiếp nhận quản lý, sử dụng khai thác vận hành hiệu quả Trung tâm điều hành thành phố thông minh theo quy định.

II. NỘI DUNG, LỘ TRÌNH THỰC HIỆN

Nội dung và lộ trình thực hiện cụ thể theo Phụ lục kèm theo kế hoạch này.

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Văn phòng UBND tỉnh:

- Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông kiểm tra, đôn đốc Công ty cổ phần Tiến bộ quốc tế (AIC) triển khai thí điểm dịch vụ đô thị thông minh trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật và tham mưu cho UBND tỉnh theo quy định.

- Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Công ty Cổ phần tiến bộ Quốc tế (AIC) và các cơ quan có liên quan xây dựng, lắp đặt Trung tâm điều hành thành phố thông minh của tỉnh tại trụ sở UBND tỉnh.

- Quản lý, vận hành, khai thác Trung tâm điều hành thành phố thông minh của tỉnh theo quy định.

2. Sở Thông tin và Truyền thông:

- Là cơ quan đầu mối, chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tham mưu cho UBND tỉnh triển khai thực hiện thí điểm dịch vụ đô thị thông minh trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. Phối hợp với Công ty Cổ phần tiến bộ Quốc tế (AIC) tổ chức tập huấn cho các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố Nam Định, thời gian hoàn thành trước ngày 15/3/2020.

- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Công ty Cổ phần tiến bộ Quốc tế (AIC) triển khai thí điểm dịch vụ đô thị thông minh trên địa bàn tỉnh theo quy định.

- Chủ trì, phối hợp với Công ty Cổ phần tiến bộ Quốc tế (AIC) hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các sở, ban, ngành và UBND huyện, thành phố thực hiện việc cung cấp, cập nhật thông tin, số liệu về Trung tâm điều hành thông minh của tỉnh.

- Phối hợp với Cục Tin học hóa, Bộ Thông tin và Truyền thông tham mưu cho UBND tỉnh đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông đánh giá kết quả triển khai thí điểm dịch vụ đô thị thông minh trên địa bàn tỉnh theo quy định.

3. Các sở, ban, ngành của tỉnh; UBND các huyện, thành phố Nam Định:

- Theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị có trách nhiệm tổ chức triển khai ứng dụng các dịch vụ đô thị thông minh tại ngành, lĩnh vực, cơ quan phụ trách. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Công ty Cổ phần tiến bộ Quốc tế (AIC) triển khai thực hiện thí điểm dịch vụ đô thị thông minh trên địa bàn tỉnh.

- Cử đầu mối và cung cấp thông tin, số liệu thuộc quản lý ngành, lĩnh vực phụ trách về Trung tâm điều hành thành phố thông minh của tỉnh (chi tiết theo Phụ lục đính kèm kế hoạch này).

4. Các tổ chức đoàn thể và các cơ quan, đơn vị có liên quan:

Phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan phổ biến các chính sách, pháp luật, tuyên truyền, nâng cao tri thức về xây dựng và phát triển đô thị thông minh tỉnh Nam Định

5. Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh, Báo Nam Định:

- Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tăng cường công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho các cấp, các ngành và doanh nghiệp, người dân để khai thác hiệu quả dịch vụ đô thị thông minh.

- Thực hiện các phóng sự, phát sóng, đăng tin phổ biến, tuyên truyền các chính sách, pháp luật hiện hành của Nhà nước về xây dựng và phát triển đô thị thông minh tại tỉnh Nam Định.

Trong quá trình thực hiện Kế hoạch, nếu có phát sinh, vướng mắc, các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố Nam Định kịp thời gửi báo cáo về Văn phòng UBND tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền thông) để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố NĐ;
- Đài PT&TH tỉnh, Báo Nam Định;
- Website tỉnh, Website VP UBND tỉnh;
- Lưu: Vp1, Vp5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Lê Đoài

 

PHỤ LỤC I

NHIỆM VỤ, LỘ TRÌNH TRIỂN KHAI THÍ ĐIỂM DỊCH VỤ ĐÔ THỊ THÔNG MINH TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Kế hoạch số 18/KH-UBND ngày 28 /02/2020 của UBND tỉnh)

STT

Nhiệm vụ

Chủ trì

Phối hợp

Thời gian hoàn thành

I

Nghiên cứu toàn bộ hệ thống mà AIC đã báo cáo, góp ý để AIC hoàn thiện toàn bộ các phần mềm và giao diện các phần mềm để xây dựng tiện ích cho các cơ quan quản lý nhà nước, các cán bộ chuyên môn và người dân trên toàn tỉnh.

Văn phòng UBND tỉnh

Sở TTTT, Công ty Cổ phần tiến bộ Quốc tế (AIC)

Hoàn thành trước 28/02

II

Hoàn chỉnh các yêu cầu về báo cáo đầu ra bao gồm các báo cáo định kỳ và các báo cáo theo thời gian thực, trên cơ sở đó nghiên cứu, khảo sát, rà soát các báo cáo hiện có để Công ty AIC phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và Sở TTTT để xây dựng toàn bộ hệ thống báo cáo này, đào tạo cho đội ngũ nhập liệu để đưa hệ thống vào sử dụng.

 

 

 

1

Xác định, cung cấp dữ liệu các chỉ số báo cáo, chuyên ngành

 

 

 

1,1

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Kế hoạch và Đầu tư

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và đầu tư, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,2

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Văn hóa Thể thao và Du lịch

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,3

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Khoa học và Công nghệ

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,4

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Thông tin và Truyền thông

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Sở TT&TT, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,5

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Thống kê

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Cục Thống kê, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,6

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của lĩnh vực Quản lý các Khu công nghiệp

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Ban quản lý các Khu công nghiệp, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,7

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Xây dựng

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Sở Xây dựng, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,8

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Tư pháp

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Sở Tư pháp, ĐCông ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,9

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Lao động, Thương binh và Xã hội

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội,Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,10

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của Ban quản lý An toàn thực phẩm

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Ban quản lý An toàn thực phẩm, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,11

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Giao thông Vận tải

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Sở Giao thông Vận tải, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,12

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Y tế

Sở TT&TT

Sở TT&TT, Sở Y tế, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,13

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Thanh tra

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Thanh tra tỉnh, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,14

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Công thương

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Sở Công thương, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,15

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Tài chính

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Sở Tài chính, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,16

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,17

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Tài nguyên và Môi trường

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Tài nguyên và Môi trường, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,18

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Nội vụ

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, ngành Nội vụ, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,19

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Giáo dục và Đào tạo

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, ngành Giáo dục và Đào tạo, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,20

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Công an

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Công an tỉnh, Đơn vị tài trợ giải pháp

Hoàn thành trước 06/3

1,21

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của ngành Thuế tỉnh

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Đơn vị tài trợ giải pháp

Hoàn thành trước 06/3

1,22

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của lĩnh vực Bảo hiểm xã hội

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,23

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của Cục Hải quan Nam Định

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Cục Hải quan Nam Định, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,24

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của Kho bạc Nhà nước tỉnh

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,25

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của Trung tâm Hành chính công

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, Trung tâm Hành chính công, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

1,26

Xác định các chỉ số thống kê, dữ liệu quản lý và tần suất cập nhật dữ liệu của các Huyện/Thành phố

Sở TT&TT

VP UBND tỉnh, các Huyện/Thành phố, Công ty AIC

Hoàn thành trước 06/3

2

Hoàn thành việc tích hợp dữ liệu báo cáo, chuyên ngành

Công ty AIC

VP UBND tỉnh, Các cơ quan, Công ty AIC

Hoàn thành trước 15/3

3

Đào tạo hướng dẫn cập nhật dữ liệu định kỳ

Công ty AIC

Các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh

Hoàn thành trước 31/3

III

Đề nghị các đơn vị, tổ chức đã cung cấp phần mềm phần cứng cho Tỉnh mở kết nối để AIC có thể tích hợp trong trường hợp cần thiết

 

 

 

1

Cung cấp thông tin hệ thống SSO hoặc LDAP của tỉnh và tích hợp với hệ thống phần mềm Trung tâm điều hành để xác thực và đồng bộ thông tin, dữ liệu cán bộ, công nhân viên chức của tỉnh

Sở TT&TT

Công ty AIC

Hoàn thành trước 26/02

2

Cung cấp dữ liệu về danh sách cán bộ viên chức gồm: họ tên, chức vụ, vị trí, ảnh đại diện, số điện thoại

VP UBND tỉnh

Công ty AIC

Hoàn thành trước 26/02

3

Cung cấp thông tin API hoặc cơ sở dữ liệu về hệ thống Quản lý văn bản, hành chính công, giao nhiệm vụ, ý kiến người dân và phối hợp tích hợp để kết nối về Trung tâm điều hành dịch vụ đô thị thông minh.

Sở TT&TT

Công ty AIC

Hoàn thành trước 26/02

4

Cung cấp thông tin API hoặc cơ sở dữ liệu về hệ thống Lịch họp, lịch làm việc của VPUBND, HĐND, Sở/Ban/Ngành, Địa Phương và phối hợp tích hợp để kết nối về Trung tâm điều hành dịch vụ đô thị thông minh.

VP UBND tỉnh

Công ty AIC

Hoàn thành trước 26/02

5

Cung cấp thông tin API hoặc cơ sở dữ liệu các phần mềm chuyên ngành liên quan tới các Sở/Ban/Ngành, Địa Phương trong toàn tỉnh đang sử dụng.

Sở TT&TT

Công ty AIC

Hoàn thành trước 26/02

IV

Hoàn thiện lắp đặt nội thất TTĐH vật lý

Công ty AIC

VP UBND tỉnh, Sở TT&TT

Hoàn thành trước 15/3

V

Bổ sung hệ thống trang thiết bị bao gồm: Hệ thống camera cho các trường học, các bệnh viện, các trung tâm hành chính công, trung tâm tiếp dân, các điểm đen giao thông, các nơi công cộng thường xuyên tập trung đông người, các điểm cần quan tâm đặc biệt về an ninh trật tự,… các camera đạt chuẩn, các cảm biến trên toàn tỉnh để làm cơ sở giám sát các chỉ số quan trọng trên toàn tỉnh

 

 

Hoàn thành trước 28/02

1

Cung cấp lại thông tin Camera để kết nối về trung tâm điều hành giám sát thông minh, bao gồm các đơn vị: trung tâm hành chính công các cấp, phòng tiếp dân các cấp, các điểm xử phạt giao thông, các điểm giám sát an ninh trật tự, các bệnh viện, trường học, du lịch, các cơ sở, ban ngành khác trên địa bàn tỉnh/thành phố…(trừ các thông tin bảo mật theo quy định của nhà nước).

VP UBND tỉnh

Sở TT&TT, Công ty AIC

Hoàn thành trước 28/02

2

Cung cấp thông tin API hoặc cơ sở dữ liệu kết nối tới hệ thống cảm biến quan trắc môi trường gồm khí, nước…

VP UBND tỉnh

Sở TT&TT, Công ty AIC

Hoàn thành trước 28/02

3

Thống nhất các đầu bài AI sẽ triển khai trong giai đoạn vận hành như: giám sát quy chế hành chính công, tiếp công dân, nhận diện khuôn mặt, giám sát trật tự xã hội…

VP UBND tỉnh

Sở TT&TT, Công ty AIC

Hoàn thành trước 28/02

VI

Cung cấp thông tin các từ khóa quan tâm của UBND để phân tích theo dõi trên báo chí và mạng xã hội.

Sở TT&TT

Công ty AIC

Hoàn thành trước 28/02

VII

Bố trí nguồn nhân lực chuyên nghiệp để triển khai vận hành hệ thống

VP UBND tỉnh

Sở TT&TT

Hoàn thành trước 21/02

VIII

Bổ sung các quy định quy chế cần thiết để hệ thống có thể vận hành đồng bộ tốt. Đưa ra các chế tài thưởng phạt cho đội ngũ cán bộ trong việc triển khai.

 

 

 

1

Ban hành Văn bản thành lập Ban chỉ đạo, tổ công tác Trung tâm điều hành thành phố thông minh.

VP UBND tỉnh

Sở TT&TT, Công ty AIC

Hoàn thành trước 21/02

2

Đưa ra quy chế, quy định, quy trình vận hành trung tâm giám sát điều hành đô thị thông minh áp dụng cho bài toán chỉ điểm.

VP UBND tỉnh

Sở TT&TT, Công ty AIC

Hoàn thành trước 21/02

IX

Bàn bạc và ký thỏa thuận hợp tác để AIC có cơ sở pháp lý để triển khai các công việc có liên quan.

VP UBND tỉnh

Sở TT&TT, Công ty AIC

Hoàn thành trước 21/02

X

Cài đặt và hướng dẫn các ứng dụng cho người dùng cuối toàn hệ thống, tính toán toàn bộ hệ thống trang thiết bị di động cần bổ sung (ipad, điện thoại di động thông minh…) để AIC hỗ trợ cho đội ngũ này

Sở TT&TT

Các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh

Hoàn thành trước 15/3

1

Đào tạo, hướng dẫn sử dụng, triển khai App IOC (Apps giám sát, điều hành TTĐH TPTM) cho tất cả lãnh đạo, cán bộ viên chức của các đơn vị: VPUBND, HĐND, Các Sở/Ban/Ngành, Địa phương.

Sở TT&TT

Các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh

Hoàn thành trước 15/3

2

Triển khai App người dân.

Sở TT&TT

Các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh

Hoàn thành trước 15/3

XI

Đối với dữ liệu công khai, AIC sẽ hỗ trợ nhập liệu. Đối với dữ liệu mật thì AIC sẽ chuyển giao công nghệ để Tỉnh chủ động nhập liệu, vận hành hệ thống.

VP UBND tỉnh

Sở TT&TT, Các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh

Hoàn thành trước 30/3

XII

Tăng cường công tác tuyên truyền, quảng cáo cho người dân tham gia vào sử dụng app cho người dân và doanh nghiệp để nâng cao hiệu quả của hệ thống.

Sở TT&TT

Các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh

Hoàn thành trước 15/3

XIII

Đánh giá hiệu quả triển khai dự án vận hành thử nghiệm hàng tháng

Sở TT&TT

Công ty AIC

 

XIV

Thời gian thử nghiệm dự án vận hành thử nghiệm đến tháng 12/2020

Công ty AIC

VP UBND tỉnh, Sở TT&TT

 

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CÁC THÔNG TIN CUNG CẤP VỀ TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH CỦA TỈNH
(Kèm theo Kế hoạch số 18/KH-UBND ngày 28/02/2020 của UBND tỉnh)

I  Các thông tin cần có để đưa lên app điều hành

STT

Hợp phần

Nội dung cần khảo sát

1

Văn bản

(Các số liệu xuất theo từng tháng)

Tổng số văn bản đến, đi cụ thể từng đơn vi, phòng ban, từng cá nhân

2

Tổng số văn bản được ký số từng đơn vị, từng cá nhân

3

Tổng số văn bản chưa xong quá hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

4

Tổng số văn bản trong hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

5

Tổng số văn bản trước hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

6

Tổng số văn bản đã xong quá hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

7

Tổng số văn bản đã xong đúng hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

8

Số ngày quá hạn của những công văn đã xong quá hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

9

Số ngày quá hạn của những công văn chưa xong quá hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

1

Hành chính công

(Các số liệu xuất theo từng tháng)

Tổng số hồ sơ tiếp nhận cụ thể từng đơn vi, phòng ban, từng cá nhân

2

Tổng số hồ sơ tiếp nhận chưa xong quá hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

3

Tổng số hồ sơ tiếp nhận trong hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

4

Tổng số hồ sơ tiếp nhận trước hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

5

Tổng số hồ sơ tiếp nhận đã xong quá hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

6

Tổng số hồ sơ tiếp nhận đã xong đúng hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

7

Số ngày quá hạn của những hồ sơ tiếp nhận đã xong quá hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

8

Số ngày quá hạn của những hồ sơ chưa xong quá hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

1

Ý kiến người dân

(Các số liệu xuất theo từng tháng)

Tổng số ý kiến tiếp nhận cụ thể từng đơn vi, phòng ban, từng cá nhân

2

Tổng số ý kiến tiếp nhận chưa xong quá hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

3

Tổng số ý kiến tiếp nhận trong hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

4

Tổng số ý kiến tiếp nhận trước hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

5

Tổng số ý kiến tiếp nhận đã xong quá hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

6

Tổng số ý kiến tiếp nhận đã xong đúng hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

7

Số ngày quá hạn của những ý kiến tiếp nhận đã xong quá hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

8

Số ngày quá hạn của những ý kiến chưa xong quá hạn từng đơn vị phòng ban, từng cá nhân

9

Số lượng ý kiến tích cực, tiêu cực

1

An ninh mạng

Các thông số về an ninh mạng, ảnh dashboard của checkpoint

2

Các thống kê khác liên quan tới tình trạng an ninh mạng của hệ thống

II  Nhóm chỉ tiêu KTXH cơ bản

STT

Tên chỉ tiêu

Số thực hiện

So với kỳ trước

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP

 

 

 

Cơ cấu GRDP theo khu vực kinh tế theo giá so sánh

 

 

2

Tổng sản phẩm GRDP theo giá so sánh

 

 

 

Tổng sản phẩm Nông - Lâm nghiệp - Thủy sản trên địa bàn theo giá so sánh

 

 

 

Tổng sản phẩm Công nghiệp - Xây dựng trên địa bàn theo giá so sánh

 

 

 

Tổng sản phẩm Dịch vụ trên địa bàn theo giá so sánh

 

 

 

Sự chuyển dịch GRDP theo khu vực kinh tế theo giá hiện hành

 

 

3

Tổng sản phẩm GRDP theo giá hiện hành

 

 

 

Tổng sản phẩm Nông - Lâm nghiệp - Thủy sản trên địa bàn theo giá hiện hành

 

 

 

Tổng sản phẩm Công nghiệp - Xây dựng trên địa bàn theo giá hiện hành

 

 

 

Tổng sản phẩm Dịch vụ trên địa bàn theo giá hiện hành

 

 

4

Tổng thu NSNN trên địa bàn

 

 

 

Thu nội địa

 

 

 

Thu từ hải quan

 

 

5

Tổng chi ngân sách địa phương trên địa bàn

 

 

 

Cơ cấu chi Ngân sách địa phương

 

 

 

Cơ cấu chi cân đối Ngân sách địa phương

 

 

 

Cơ cấu chi thường xuyên

 

 

6

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa trên địa bàn

 

 

 

Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa từ đầu năm đến nay theo loại hình kinh tế

 

 

 

Giá trị một số mặt hàng xuất khẩu chủ yếu

 

 

7

Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa trên địa bàn

 

 

 

Cơ cấu giá trị nhập khẩu hàng hóa từ đầu năm đến nay theo loại hình kinh tế

 

 

 

Giá trị một số mặt hàng nhập khẩu chủ yếu

 

 

8

Tổng vốn đầu tư phát triển trên địa bàn

 

 

 

Cơ cấu vốn đầu tư phát triển theo nguồn vốn

 

 

 

Cơ cấu vốn đầu tư phát triển theo khoản mục đầu tư

 

 

9

Tổng số dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh tính đến nay

 

 

 

Tổng vốn đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư chủ trương đầu tư và điều chỉnh tăng vốn

 

 

 

Tổng vốn dự trong nước trên địa bản tỉnh tính đến nay

 

 

10

Tổng số dự án đầu tư nước ngoài còn hiệu lực trên địa bàn tỉnh

 

 

 

Tổng vốn đầu đầu tư nước ngoài còn hiệu lực

 

 

11

Số lượng doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh

 

 

 

Tổng vốn đăng ký mới

 

 

12

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ

 

 

13

Chỉ số giá tiêu dùng bình quân

 

 

 

Chỉ số giá vàng

 

 

14

Số lượt vận tải hành khách

 

 

 

Số lượt vận tải hàng hóa

 

 

15

Số lượt vận chuyển hàng hóa

 

 

 

Số lượt vận chuyển hành khách

 

 

16

Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

 

 

 

Doanh thu vận tải hàng hóa

 

 

 

Doanh thu vận tải kho bãi

 

 

 

Doanh thu hỗ trợ vận tải

 

 

17

Số bác sỹ trên vạn dân

 

 

18

Số xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới

 

 

 

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao

 

 

 

Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao

 

 

 

Số lượng đơn vị cấp huyện được công nhận hoàn thành xây dựng nông thôn mới

 

 

19

Tổng số người đóng bảo hiểm

 

 

 

Cơ cấu các loại bảo hiểm

 

 

 

Số người đóng bảo hiểm

 

 

 

Số người đóng BHXH bắt buộc

 

 

 

Số người đóng BHXH tự nguyện

 

 

 

Số người đóng Bảo hiểm thất nghiệp

 

 

 

Số người đóng bảo hiểm y tế

 

 

 

Tổng doanh thu bảo hiểm

 

 

20

Tỷ lệ số hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh

 

 

 

Tỷ lệ số hộ thành thị sử dụng nước hợp vệ sinh

 

 

 

Tỷ lệ số hộ nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh

 

 

21

Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom

 

 

22

Tỷ lệ KCN, KCX đang HĐ có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn MT

 

 

23

Số lượt người có việc làm mới

 

 

24

Số nhà ở xã hội hoàn thành và đưa vào sử dụng

 

 

25

Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế

 

 

26

Tỷ lệ thí sinh tốt nghiệp THPT Quốc gia toàn tỉnh

 

 

III  Nhóm chỉ tiêu, số liệu thuộc các sở, ngành

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

I

Sở Y tế

 

1

Số bác sĩ/1 vạn dân

BS/10000

2

Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế

%

3

Số giường bệnh/1 vạn dân

Giường/ 10000

4

Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

%

5

Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi

%

6

Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 5 tuổi

%

7

Tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi

%

8

Tỷ lệ hồ sơ quản lý sức khỏe

%

9

Tỷ lê chất thải rắn y tế được xử lý

%

10

Số vụ ngộ độc thực phẩm có từ 30 người mắc trở lên

Vụ

11

Số cơ sở sản xuất kinh doanh đi kiểm tra

Cơ sở

12

Số cơ sở sản xuất kinh doanh bị xử phạt

Cơ sở

13

Số tiền phạt vi phạm hành chính ATTP

VNĐ

14

Thông tin kết nối camera hiện tại đang có tại các cơ sở khám chữa bệnh : vị trí, khả năng kết nối.

 

II

Sở Giáo dục đào tạo

 

 

Giáo dục phổ thông

 

1

Số trường học công lập/ngoài công lập

Trường

2

Số trường đạt chuẩn quốc gia

Trường

3

Số phòng học công lập/ngoài công lập

Phòng

4

Số lớp học công lập/ngoài công lập

Lớp

5

Số giáo viên công lập/ngoài công lập

Người

6

Số học sinh công lập/ngoài công lập

Người

 

Đào tạo Đại học

 

1

Số trường Đại học

Trường

2

Số giáo viên

Người

3

Số sinh viên

Người

4

Số sinh viên tốt nghiệp

Người

5

Xếp loại hạnh kiểm học sinh trên địa bàn tỉnh

Người

6

Xếp loại học lực học sinh trên địa bàn tỉnh

Người

7

Thông tin kết nối camera hiện tại đang có tại các điểm, đơn vị trực thuộc ngành giáo dục : vị trí, khả năng kết nối.

 

III

Sở Tài nguyên - Môi trường

 

1

Diện tích và cơ cấu đất

ha

2

Tổng trữ lượng tài nguyên nước

ha

3

Diện tích tự nhiên được đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản

ha

4

Nồng độ các chất trong môi trường không khí

n

 

Vị trí, địa chỉ các trạm quan trắc có trên toàn tỉnh

 

 

Dữ liệu quan trắc từ các trạm quan trắc : khả năng kết nối, cung cấp thông tin

 

IV

Sở Giao thông Vận tải

 

1

Tổng thu ngân sách (từ phí, lệ phí)

VNĐ

2

Tổng chi ngân sách (Gồm Chi quản lý nhà nước, chi sự nghiệp, Chi quản lý tập trung tại ngân sách, chi từ nguồn thu được để lại)

VNĐ

3

Số biển báo lắp mới

n

4

Doanh thu vận tải

VNĐ

5

Khối lượng luân chuyển hành khách

tấn/km

6

Khối lượng luân chuyển hàng hóa

HK/km

8

Tổng số tuyến đường quản lý bảo dưỡng thường xuyên

tuyến/km

9

Số điểm đen về TNGT

n

10

Khối lượng vận chuyển hành khách

triệu tấn

11

Khối lượng vận chuyển hàng hóa

triệu HK

12

Doanh thu vận tải hành khách

 

13

Doanh thu vận tải hàng hóa

 

V

Sở Văn hóa Thể thao và Du Lịch

 

1

Tổng số lượt khách du lịch

n

2

Số lượt khách quốc tế đến

n

 

Số lượt khách nội địa

 

6

Tổng doanh thu từ khách du lịch

đồng

 

Doanh thu từ khách nội địa

 

 

Doanh thu từ khách quốc tế

 

7

Tổng số vụ xử lý vi phạm hành chính đối với tổ chức, cá nhân

n

8

Tổng số cơ sở lưu trú du lịch được quản lý

n

9

Tổng số phòng lưu trú du lịch được quản lý

n

10

Tổng số doanh nghiệp lữ hành, vận chuyển khách được quản lý

n

11

Tổng số hướng dẫn viên du lịch được cấp thẻ

n

12

Tổng số khu du lịch, địa điểm du lịch được công nhận

n

13

Tổng số lao động trực tiếp từ hoạt động du lịch

n

VI

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

1

Tổng sản phẩm GRDP (giá hiện hành)

Tỷ đồng

2

Tốc độ tăng trưởng kinh tế GRDP

%

3

Tổng vốn đầu tư toàn xã hội

Tỷ đồng

4

Tổng kim ngạch xuất khẩu

USD

5

Tổng kim ngạch nhập khẩu

USD

6

GRDP bình quân đầu người

đồng/

người /năm

7

Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

n

8

Số doanh nghiệp giải thể

n

9

Tổng vốn đăng ký của doanh nghiệp thành lập mới

Triệu đồng

10

Tổng vốn thực hiện của các dự án đầu tư nước ngoài (FDI)

USD

11

Tổng vốn hỗ trợ phát triển chính thức thực hiện (ODA)

Triệu đồng; ngoại tệ

12

Tổng số Dự án và nội dung chi đầu tư phát triển nguồn NSNN trong kỳ

Số lượng dự án

13

Tổng mức đầu tư

Triệu đồng

14

Kế hoạch vốn

 Triệu đồng

Đầu tư phát triển

Nguồn NSNN

trong kỳ

15

Giải ngân Kế hoạch vốn Đầu tư phát triển Nguồn NSNN

Triệu đồng

trong kỳ

16

Kế hoạch vốn

 Triệu đồng

Đầu tư phát triển

Nguồn NSNN

trong kỳ còn lại chưa giải ngân

17

Nợ đọng xây dựng cơ bản

Triệu đồng

18

Cơ cấu kinh tế

%

19

Năng suất lao động

đồng/

người /năm

VII

Sở Thông tin và truyền thông

 

1

Số thuê bao điện thoại

n

2

Số thuê bao Internet

n

3

Số hộ gia đình có internet

n

4

Doanh thu Bưu chính, Công nghệ thông tin và viễn thông

n

 

Số chương trình Truyền hình tỉnh

 

VIII

Sở Tài chính

 

1

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

n

2

Thu xuất nhập khẩu

n

3

Thu nội địa(cân đối NS)

n

4

Thu khác

n

 

Tổng chi NSNN

 

4

Tổng chi ngân sách địa phương

n

6

Chi đầu tư phát triển

n

7

Chi thường xuyên

n

IX

Sở Công thương

 

 

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

 

1

CN khai khoáng

%

2

CN chế biến, chế tạo

%

3

CN SX và phân phối điện, khí đốt, nước nóng hơi nước và điều hòa không khí

%

4

Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải, nước thải

%

 

Thương mại

 

5

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ

VNĐ

 

Trong đó tổng mức bán lẻ

VNĐ

6

Xuất khẩu

USD

7

Nhập khẩu

USD

X

Sở Xây Dựng

 

 

Sản phẩm XD chủ yếu

 

1

Vật liệu xây dựng: Gạch xây không nung / gạch xây nung/ gạch ốp lát các loại

Triệu viên

2

Nước sinh hoạt: nước máy sản xuất / nước máy thương phẩm

Triệu m3

 

Chỉ tiêu TNMT và Phát triển bền vững

 

3

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch

%

4

Tỷ lệ chất thải rắn đô thị được thu gom

%

5

Diện tích nhà ở bình quân toàn tỉnh / Diện tích nhà ở nông thôn bình quân / Diện tích nhà ở đô thị bình quân

m2/người

6

Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

XI

Sở Nông nghiệp - PTNT

 

 

Cây trồng

 

1

Diện tích gieo trồng cây hàng năm

ha

2

Sản lượng lúa cả năm

tấn

3

Năng suất lúa cả năm

tạ/ha

4

Sản lượng ngô cả năm

tấn

5

Năng suất ngô cả năm

tạ/ha

 

Chăn nuôi

 

6

Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

tấn

7

Sản lượng thịt lợn

tấn

 

Lâm nghiệp

 

8

Trồng rừng tập trung

ha

9

Sản lượng gỗ khai thac

m3

 

Thủy lợi

 

10

Số dân NT dùng nước sạch

%

11

Trữ lượng nước các hồ đập

Tr.m3

 

Thủy sản

 

12

Sản lượng khai thác

tấn

13

Sản lượng nuôi trồng

tấn

14

Số tàu thuyền

n

 

PTNT

 

15

Số tiêu chí nông thôn mới bình quân đạt được/xã

n

16

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới

n

17

Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới

%

XII

Cục Thuế

 

1

Tổng thu NSNN

 

2

Thuế ngoài quốc doanh

 

3

Thuế thu nhập cá nhân

 

4

Tiền sử dụng đất

 

5

Lệ phí trước bạ

 

6

Tiền cấp quyền khai thác khóang sản

 

7

Thu DNNN

 

8

Thu ĐTNN

 

9

Thu phí, lệ phí

 

10

Thuế BVMT

 

11

Thu xổ số

 

12

Thu khác

 

13

Số thuế kê khai

 

14

Số thuế phải nộp

 

15

Số thuế đã nộp

 

16

Số thuế nợ đọng

 

17

Số thuế hoàn thuế

 

XIII

Kho Bạc

 

1

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

2

Thu nội địa

 

3

Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

 

4

Thu viện trợ

 

5

TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

6

Chi đầu tư phát triển

 

7

Chi trả nợ lãi

 

8

Chi viện trợ

 

9

Chi thường xuyên

 

10

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

 

11

Chi bổ sung qũy dự trữ tài chính

 

12

Dự phòng ngân sách nhà nước

 

13

BỘI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

14

CHI TRẢ NỢ GỐC

 

15

TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN

 

XIV

Cục Hải Quan

 

1

Tổng thu ngân sách

 

2

Thu nội địa

 

3

Thu xuất nhập khẩu

 

4

Tỉ lệ thu theo kế hoạch được giao

 

5

Trị giá hàng hóa xuất khẩu

 

6

Hàng C.nghiệp nặng & khoáng sản

 

7

Hàng CN nhẹ và tiểu thủ C.nghiệp

 

8

Hàng nông sản

 

9

Hàng lâm sản

 

10

Hàng thủy sản

 

11

Trị giá hàng hóa nhập khẩu

 

12

Tư liệu sản xuất (Máy móc, t. bị, dụng cụ, phụ tùng; Nguyên, nhiên, vật liệu)

 

13

Hàng tiêu dùng (Lương thực; Thực phẩm; Y tế)

 

14

Hàng khác

 

XV

Ban chính quyền điện tử

 

1

Tỉ lệ hồ sơ đúng hạn

 

2

Tổng số văn bản đã trao đổi qua mạng giữa các đơn vị

 

3

Vị trí, địa chỉ của các trung tâm hành chính công trên toàn tỉnh

 

4

Thông tin kết nối tới camera tại các trung tâm hành chính công

 

XVI

Ban quản lý khu công nghiệp

 

1

Tổng số Khu công nghiệp đang hoạt động

 

2

Số Khu công nghiệp xin cấp phép hoạt động

 

3

Số lao động việc làm Trong các Khu công nghiệp

 

4

Trong đó :

 

5

- Số lao động trong nước

 

6

- Số lao động nước ngoài

 

7

- Số lao động đang làm việc tại các khu CN chưa được cấp phép

 

XVII

Công an (Trật tự an toàn xã hội)

 

1

Số vụ tai nạn giao thông/số người bị chết, bị thương do tai nạn giao thông

n

2

Số vụ cháy nổ / mức độ thiệt hại

n

3

Số vụ án / số bị can đã khởi tố

n

4

Số vụ án / số bị can đã bị truy tố

n

5

Tổng số vụ bắt buôn lậu, gian lận thương mại trên địa bàn tỉnh / Giá trị hàng hóa

n

6

Số vụ tội phạm về hình sự / mức độ thiệt hại

n

7

Các hệ thống CCTV hiện có của Công An : vị trí kết nối từ camera về trung tâm, các camera hiện đang có trên đường cao tốc

 

XVIII

Sở Tư pháp

 

1

Số vụ vi phạm hành chính

n

2

Số đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính

n

3

Số quyết định xử phạt vi phạm hành chính

n

4

Số tiền phạt vi phạm hành chính

VNĐ

5

Số hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản; số cuộc đấu giá

n

6

Kết quả hoạt động đấu giá tài sản tính bằng tiền

VNĐ

XIX

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

 

1

Số di tích xếp hạng di tích cấp Quốc gia

n

2

Số di tích xếp hạng di tích cấp Tỉnh

n

3

Tổng số khách đến thăm Bảo tàng tỉnh

n

4

Số khách quốc tế thăm Bảo tàng tỉnh

n

5

Chi tiêu cho văn hóa, thể thao bình quân đầu người của hộ dân cư

đồng

XX

Sở Khoa học và Công nghệ

 

1

Chi cho hoạt động khoa học và công nghệ

đồng

2

Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ được phê duyệt mới

Nhiệm vụ

3

Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách sự nghiệp KHCN được nghiệm thu

Nhiệm vụ

4

Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách NN được nghiệm thu

Nhiệm vụ

5

Số nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở ủy quyền địa phương quản lý

Nhiệm vụ

6

Số nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã đưa vào ứng dụng

Nhiệm vụ

7

Số đơn vị được giao quyền sở hữu, sử dụng

Đơn vị

8

Số GCN đăng ký hoạt động KHCN cấp mới

GCN

9

Số GCN đăng ký hoạt động KHCN cấp lại

GCN

10

Số đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp

Đơn

11

Số văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp

Văn bằng

12

Số hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp đã đăng ký

Hợp đồng

13

Số giấy phép tiến hành công việc bức xạ được cấp

Giấy phép

14

Số tổ chức, cá nhân vi phạm về hoạt động KH&CN

n

15

Tổng thu từ phạt vi phạm về hoạt động KH&CN

đồng

XXI

Sở Lao động - thương binh và xã hội

 

1

Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều)

%

2

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

3

Tổng số lao động được giải quyết việc làm

n

4

Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội trong lực lượng lao động

%

5

Tổng số học viên được tuyển sinh đào tạo nghề

n

6

Tổng số lượt người cai nghiện ma túy

n

7

Số xã, phường đạt tiêu chuẩn “Xã, phường phù hợp với trẻ em”

n

8

Số xã, phường, thị trấn lành mạnh không có tệ nạn xã hội

n

9

Tỷ lệ gia đình người có công có mức sống bằng hoặc cao hơn mức sống trung bình của dân cư nơi cư trú

%

10

Tỷ lệ đối tượng thuộc diện bảo trợ xã hội được thụ hưởng chính sách trợ giúp xã hội và các chính sách xã hội liên quan.

%

XXII

Sở Nội vụ

 

1

Số đơn vị hành chính cấp Huyện

 

2

Số đơn vị hành chính cấp Xã

 

3

Số đại biểu HĐND Tỉnh

 

4

Số đại biểu HĐND Huyện

 

5

Số đại biểu HĐND Xã

 

6

Số cán bộ, công chức, viên chức thuộc diện BTV Tỉnh ủy quản lý

 

7

Số cán bộ, công chức, viên chức thuộc diện UBND Tỉnh quản lý

 

8

Số lượng công chức cấp Tỉnh

 

9

Số lượng công chức cấp Huyện

 

10

Số lượng viên chức cấp Tỉnh

 

11

Số lượng viên chức cấp Huyện

 

12

Số lượng cán bộ, công chức cấp xã

 

13

Số lượng biên chế được giao

 

14

Số lượng người làm việc được giao

 

15

Tỷ lệ tinh giảm biên chế

 

16

Số lượng khen thưởng cấp Nhà nước

 

17

Số lượng khen thưởng cấp Tỉnh

 

XXIII

Lĩnh vực Ngoại vụ

 

1

Tổng số đoàn ra/đoàn vào

 

2

Số việt kiều có gốc tại địa bàn tỉnh đang ở nước ngoài

 

XIX

VP UBND tỉnh

 

 

Quản Lý Văn bản

 

1

Tổng số văn bản đến

Văn bản

2

Tổng số văn bản đi

Văn bản

3

Số văn bản đã xử lý xong đúng hạn

Văn bản

4

Sô văn bản đã xử lý xong quá hạn

Văn bản

5

Sô văn bản đang xử lý quá hạn

Văn bản

6

Số văn bản trong hạn chưa xử lý

Văn bản

7

Số văn bản chưa xử lý quá hạn

Văn bản

 

Quản Lý Nhiệm Vụ

 

1

Tổng nhiệm vụ đã nhận

Nhiệm vụ

2

Nhiệm vụ chưa xong - quá hạn

Nhiệm vụ

3

Nhiệm vụ chưa xong - còn hạn

Nhiệm vụ

4

Nhiệm vụ đã xong - đúng hạn

Nhiệm vụ

5

Nhiệm vụ đã xong - quá hạn

Nhiệm vụ

6

Tỷ lệ nhiệm vụ theo trạng thái xử lý

%

XX

Thanh tra tỉnh

 

1

Tổng hợp kết quả tiếp công dân

Lượt

2

Tổng hợp kết quả giải quyết đơn khiếu nại và tố cáo

Đơn

3

Tổng hợp kết quả thanh tra hành chính

Vụ

4

Tổng hợp kết quả thanh tra trách nhiệm

Lượt

5

Tổng hợp kết quả thanh tra, kiểm tra chuyên ngành

Lượt

6

Công tác quản lý nhà nước thanh tra quý

%

7

Kết quả phát hiện, xử lý tham nhũng phát hiện qua công tác thanh tra

%

8

Công tác xây dựng lực lượng thanh tra

%

IV  Nhóm chỉ tiêu ngành lĩnh vực khác

MÃ SỐ

NHÓM, TÊN CHỈ TIÊU

PHÂN TỔ CHỦ YẾU

KỲ CÔNG BỐ

 

01. ĐẤT ĐAI, KHÍ HẬU, HÀNH CHÍNH

 

 

101

Diện tích đất

Hiện trạng sử dụng, tỉnh/thành phố

Năm

102

Số giờ nắng, lượng mưa, độ ẩm không khí, nhiệt độ không khí

Tháng, trạm quan sát đại diện

Năm

103

Mực nước và lưu lượng ở một số sông chính

Sông chính (trạm)

Năm

104

Số đơn vị hành chính

Cấp hành chính

Năm

 

02. DÂN SỐ

 

 

201

Dân số

- Giới tính, độ tuổi, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

- Giới tính, độ tuổi, tình trạng hôn nhân, trình độ học vấn, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

- Dân tộc, tôn giáo, giới tính, độ tuổi, tình trạng hôn nhân, trình độ học vấn, trình độ chuyên môn kỹ thuật, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

Năm, 5 năm, 10 năm

202

Số hộ

Loại hộ, quy mô hộ, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

Năm

203

Mật độ dân số

Tỉnh/thành phố

Năm

204

Tỷ suất sinh thô

Giới tính, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

Năm

205

Tổng tỷ suất sinh

Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

Năm

206

Tỷ suất chết thô

Giới tính, nhóm tuổi, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

Năm

207

Tỷ suất tăng dân số (chung, tự nhiên)

Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

Năm

208

Tỷ suất nhập cư, xuất cư, tỷ suất di cư thuần

Tỉnh/thành phố

Năm

209

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Giới tính, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

2 năm

210

Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ

- Giới tính, nhóm tuổi, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

- Dân tộc, giới tính, nhóm tuổi, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

Năm, 5 năm, 10 năm

211

Số năm đi học trung bình của dân số

- Giới tính, thành thị/nông thôn

- Dân tộc, giới tính, thành thị/nông thôn

Năm, 5 năm, 10 năm

212

Số cuộc kết hôn và tuổi kết hôn trung bình lần đầu

Giới tính, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

Năm

213

Số vụ ly hôn trong năm

Giới tính, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

Năm

 

03. LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM

 

 

301

Lực lượng lao động

- Giới tính, nhóm tuổi, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

-Tổng số: Năm

- Lao động thuộc khu vực nhà nước: 6 tháng

302

Số lao động đang làm việc trong nền kinh tế

Giới tính, ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

-Tổng số: Năm

-Lao động thuộc khu vực nhà nước: 6 tháng

303

Tỷ lệ lao động đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo

Giới tính, nhóm tuổi, trình độ chuyên môn, tỉnh/thành phố

Năm

304

Số người thất nghiệp và tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị

- Giới tính, nhóm tuổi, trình độ chuyên môn, thời gian thất nghiệp

- Giới tính, nhóm tuổi, trình độ chuyên môn, thời gian thất nghiệp, tỉnh/thành phố

- Quý

- Năm

305

Số ngày làm việc bình quân 1 lao động ở nông thôn

Giới tính, ngành kinh tế, tỉnh/thành phố

Năm

306

Số lao động được tạo việc làm trong kỳ

Giới tính, ngành kinh tế, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

Quý, 6 tháng, năm

307

Số lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài trong năm theo hợp đồng

Giới tính, trình độ chuyên môn, khu vực thị trường

6 tháng, năm

308

Năng suất lao động xã hội

Ngành kinh tế

Năm

309

Thu nhập bình quân 1 lao động đang làm việc

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế

Năm, riêng khu vực nhà nước: 6 tháng, năm

310

Số vụ, số người bị tai nạn lao động và số người chết do tai nạn lao động

Giới tính, nguyên nhân, ngành kinh tế, tỉnh/thành phố

6 tháng, năm

311

Số người mắc/chết bệnh nghề nghiệp

Loại bệnh, giới tính, nhóm tuổi

Năm

 

04. CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP

 

 

401

Số cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp (không kể cơ sở kinh tế cá thể nông, lâm nghiệp và thủy sản)

Ngành kinh tế, loại cơ sở, quy mô, tỉnh/thành phố

5 năm

402

Số lao động trong các cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp (không kể cơ sở kinh tế cá thể nông, lâm nghiệp và thủy sản)

Ngành kinh tế, loại cơ sở, quy mô, tỉnh/thành phố

5 năm

403

Số hộ kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản

Ngành kinh tế, quy mô, tỉnh/thành phố

Năm

404

Số hộ kinh tế cá thể nông, lâm nghiệp và thủy sản

Ngành kinh tế, quy mô, tỉnh/thành phố

5 năm

405

Số lao động trong các hộ kinh tế cá thể nông, lâm nghiệp và thủy sản

Ngành kinh tế, quy mô, tỉnh/thành phố

5 năm

406

Số trang trại, số lao động trong các trang trại

Ngành kinh tế, quy mô, tỉnh/thành phố

2 năm

407

Số doanh nghiệp, số lao động, số vốn, số lãi/lỗ của doanh nghiệp

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, quy mô, tỉnh/thành phố

Năm

408

Giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, quy mô, tỉnh/thành phố

Năm

409

Giá trị tài sản cố định của hộ kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản

Ngành kinh tế, tỉnh/thành phố

Năm

410

Giá trị tài sản cố định của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước

Loại tài sản, cấp quản lý, ngành kinh tế, tỉnh/thành phố

Năm

411

Năng lực sản xuất của một số sản phẩm chủ yếu

Loại sản phẩm chủ yếu

Năm

 

05. Đầu tư

 

 

501

Vốn đầu tư thực hiện (giá thực tế, giá so sánh)

- Loại hình kinh tế

- Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, nguồn vốn, khoản mục, tỉnh/thành phố

- 6 tháng, riêng vốn đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước tập trung: tháng

- Năm

502

Vốn đầu tư thực hiện so với tổng sản phẩm trong nước

 

Năm

503

Hệ số sử dụng vốn đầu tư (ICOR)

 

Năm

504

Số dự án và vốn đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước tập trung

Nhóm công trình (A,B,C), Bộ/ngành, tỉnh/thành phố

Năm

505

Số dự án và vốn đăng ký đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp phép mới và bổ sung vốn

Loại dự án, hình thức đầu tư, ngành kinh tế, nước/vùng lãnh thổ đầu tư, tỉnh/thành phố

Tháng, quý, năm

506

Vốn thực hiện của các dự án đầu tư- trực tiếp của nước ngoài

Hình thức đầu tư, ngành kinh tế, nước/vùng lãnh thổ đầu tư, tỉnh/thành phố

6 tháng, năm

507

Số dự án và vốn đăng ký đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

Hình thức đầu tư, nước/vùng lãnh thổ đầu tư

Năm

508

Vốn thực hiện của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

Hình thức đầu tư, nước/vùng lãnh thổ đầu tư

Năm

509

Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ký kết, thực hiện)

Viện trợ/cho vay, ngành kinh tế, tỉnh/thành phố

6 tháng, năm

 

06. TÀI KHOẢN QUỐC GIA

 

 

601

Tổng giá trị sản xuất (giá thực tế, giá so sánh)

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

Năm

602

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) (giá thực tế, giá so sánh)

- Ngành kinh tế

- Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, mục đích sử dụng, tỉnh/thành phố

Quý, Năm

603

Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (giá thực tế)

- Ngành kinh tế

- Ngành kinh tế, loại hình kinh tế

Quý, Năm

604

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (giá so sánh)

- Ngành kinh tế

-Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

Quý, Năm

605

Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người (tính bằng VND theo giá thực tế, tính bằng USD theo tỷ giá hối đoái và sức mua tương đương)

Tỉnh/thành phố

Năm

606

Tốc độ tăng năng suất các nhân tố tổng hợp

 

Năm

607

Tỷ trọng đóng góp của các yếu tố vốn, lao động, năng suất các nhân tố tổng hợp vào tốc độ tăng trưởng chung

Yếu tố

Năm

608

Tích lũy tài sản gộp (giá thực tế, giá so sánh)

Loại tài sản, loại hình kinh tế

Năm

609

Tích lũy tài sản thuần (giá thực tế, giá so sánh)

Loại tài sản, loại hình kinh tế

Năm

610

Tiêu dùng cuối cùng của nhà nước (giá thực tế, giá so sánh)

Chức năng

Năm

611

Tiêu dùng cuối cùng của cá nhân (giá thực tế, giá so sánh)

Mục đích

Năm

612

Tổng thu nhập quốc gia (giá thực tế)

 

Năm

613

Thu nhập quốc gia khả dụng (giá thực tế)

 

Năm

614

Tiết kiệm so với tổng sản phẩm trong nước (giá thực tế)

 

Năm

 

07. TÀI CHÍNH CÔNG

 

 

701

Thu ngân sách nhà nước

- Mục lục ngân sách

- Mục lục ngân sách, Bộ/ngành, tỉnh/thành phố

Tháng, quý, Năm

702

Thu ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước

Khoản mục chủ yếu

Quý, năm

703

Chi ngân sách nhà nước

- Mục lục ngân sách

- Mục lục ngân sách, chức năng, Bộ/ ngành, tỉnh/thành phố

Tháng, quý, Năm

704

Bội chi ngân sách nhà nước

Nguồn bù đắp

Tháng, quý, năm

705

Bội chi ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước

 

Quý, năm

706

Nợ của Chính phủ (hiện có, đến hạn, đã trả)

Dài hạn/ngắn hạn, trong nước/nước ngoài

Năm

707

Nợ nước ngoài (hiện có, đến hạn, đã trả)

Dài hạn/ngắn hạn, Chính phủ/doanh nghiệp

Năm

 

08. TIỀN TỆ, CHỨNG KHOÁN VÀ BẢO HIỂM

 

 

801

Tổng phương- tiện thanh toán

 

Quý, năm

802

Số d-ư huy động vốn của các tổ chức tín dụng

Loại tiền tệ, đối tượng, thời hạn

Quý, năm

803

Lãi suất tiền gửi bình quân

Loại tiền tệ, thời hạn

Quý, năm

804

Dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng

Loại tiền tệ, thời hạn, loại hình kinh tế

Quý, năm

805

Thu, chi tiền mặt của các tổ chức tín dụng

Khoản thu, chi

Quý, năm

806

Cán cân thanh toán quốc tế

Khoản mục

Quý, năm

807

Tỷ giá hối đoái bình quân giữa VND và USD trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng

 

Tháng, quý, năm

808

Dự trữ ngoại hối nhà nước

Loại ngoại hối

Quý, năm

809

Số lượng công ty niêm yết chứng khoán

 

Tháng, quý, năm

810

Khối lượng và giá trị chứng khoán niêm yết

Loại chứng khoán

Tháng, quý, năm

811

Khối lượng và giá trị chứng khoán giao dịch

Loại chứng khoán, loại thị trường

Tháng, quý, năm

812

Tổng giá trị vốn hóa thị trường chứng khoán

Loại chứng khoán

Tháng, quý, năm

813

Chỉ số giá cổ phiếu Việt Nam (VN Index)

 

Tháng, quý, năm

814

Thu phí bảo hiểm

Loại hình doanh nghiệp, nghiệp vụ bảo hiểm, loại bảo hiểm

Quý, năm

815

Chi bồi thường bảo hiểm và trả tiền bảo hiểm

Loại hình doanh nghiệp, nghiệp vụ bảo hiểm, loại bảo hiểm

Quý, năm

816

Số người đóng bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

Loại bảo hiểm, tỉnh/thành phố

Năm

817

Số người được nhận bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

Loại bảo hiểm, tỉnh/thành phố

Năm

818

Thu bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

Nguồn, loại thu, tỉnh/thành phố

Tháng, quý, năm

819

Chi bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

Nguồn, loại chi, tỉnh/thành phố

Tháng, quý, năm

820

Số dư- cuối kỳ, số tăng trong kỳ của qũy bảo hiểm xã hội

Tỉnh/thành phố

Quý, 6 tháng,năm

 

09. NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN

 

 

901

Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản (giá trị thực tế, giá so sánh)

Ngành kinh tế

Quý

902

Giá trị sản phẩm thu hoạch trên 1ha đất trồng trọt và mặt nước nuôi trồng thủy sản

Tỉnh/thành phố

Năm

903

Diện tích gieo trồng cây hàng năm

Loại cây, tỉnh/thành phố

Vụ, năm

904

Diện tích cây lâu năm

Loại cây, trồng mới/cho sản phẩm, tỉnh/thành phố

Năm

905

Diện tích gieo trồng cây hàng năm được làm đất bằng máy

Loại cây, tỉnh/thành phố

Vụ, năm

906

Diện tích đất nông nghiệp được tư-ới, tiêu

Loại đất, điều kiện t-ới, tiêu, tỉnh/thành phố

Năm

907

Năng suất một số loại cây trồng chủ yếu

Loại cây, tỉnh/thành phố

Vụ, năm

908

Sản lượng một số loại cây trồng chủ yếu

Loại cây, tỉnh/thành phố

Vụ, năm

909

Nguồn và sử dụng lương thực

Loại sản phẩm, nguồn, mục đích sử dụng

Năm

910

Số lượng gia súc, gia cầm và vật nuôi khác

Loại vật nuôi, nuôi công nghiệp tập trung, tỉnh/thành phố

2 lần/năm

911

Sản lượng sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

Loại sản phẩm, tỉnh/thành phố

2 lần/năm

912

Diện tích rừng trồng mới tập trung

- Loại rừng

- Loại rừng, tỉnh/thành phố

6 tháng, Năm

913

Sản lượng gỗ và lâm sản khác

- Loại lâm sản

- Loại lâm sản, tỉnh/thành phố

6 tháng, Năm

914

Số lượng và công suất máy móc, thiết bị chủ yếu phục vụ nông, lâm nghiệp

Loại máy, thiết bị, tỉnh/thành phố

5 năm

915

Diện tích nuôi trồng thủy sản

- Loại thủy sản, loại nước

-Loại thủy sản, loại nước, tỉnh/thành phố

6 tháng, Năm

916

Sản lượng thủy sản

- Khai thác/nuôi trồng, loại thủy sản

- Khai thác/nuôi trồng, loại thủy sản, loại nước, tỉnh/thành phố

Quý, 6 tháng, Năm

917

Số lượng và công suất tầu thuyền đánh bắt thủy sản

Công suất, tỉnh/thành phố

5 năm

 

10. CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

 

 

1001

Giá trị sản xuất công nghiệp (giá thực tế, giá so sánh)

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế

Tháng, quý

1002

Chỉ số sản xuất công nghiệp

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

Tháng, quý, năm

1003

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Loại sản phẩm, loại hình kinh tế

Tháng, quý, năm

1004

Chỉ số tiêu thụ sản phẩm công nghiệp

Ngành kinh tế, một số sản phẩm chủ yếu

Tháng, quý, năm

1005

Chỉ số tồn kho sản phẩm công nghiệp

Ngành kinh tế, một số sản phẩm chủ yếu

Tháng, quý, năm

1006

Nguồn năng lượng và tiêu dùng năng lượng

Loại năng lượng; riêng điện phân thêm thủy điện, nhiệt điện

Năm

1007

Số lượng nhà ở và tổng diện tích sàn xây dựng nhà ở mới đã hoàn thành

Loại nhà, tỉnh/thành phố

Năm

1008

Số lượng nhà ở và tổng diện tích nhà ở sử dụng hiện có

Loại nhà, hình thức sở hữu, năm xây dựng, tỉnh/thành phố

10 năm

 

11. Thương mại trong nước

 

 

1101

Tổng mức bán lẻ hàng hóa

- Loại hình kinh tế, nhóm hàng

- Loại hình kinh tế, nhóm hàng, tỉnh/thành phố

Tháng, quý, năm

1102

Doanh thu dịch vụ ăn uống

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

Tháng, quý, năm

1103

Số lượng chợ

Loại chợ, tỉnh/thành phố

Năm

1104

Số lượng siêu thị, trung tâm thương mại

Loại hình kinh tế, quy mô, tỉnh/thành phố

Năm

 

12. Thương mại Quốc tế

 

 

1201

Giá trị xuất khẩu hàng hóa

- Loại hình kinh tế, nước/vùng lãnh thổ hàng đến, tỉnh/thành phố

- Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu, danh mục sản phẩm, nước/vùng lãnh thổ hàng đến, tỉnh/thành phố

Tháng, quý, năm

1202

Giá trị nhập khẩu hàng hóa

- Loại hình kinh tế, nước/vùng lãnh thổ xuất xứ, tỉnh/thành phố

- Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu, danh mục sản phẩm, nước/vùng lãnh thổ xuất xứ, tỉnh/thành phố

Tháng, quý, năm

1203

Lượng và giá trị mặt hàng xuất khẩu

- Mặt hàng chủ yếu

- Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu, nước/vùng lãnh thổ hàng đến

Tháng, quý, năm

1204

Lượng và giá trị mặt hàng nhập khẩu

- Mặt hàng chủ yếu

- Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu, nước/vùng lãnh thổ xuất xứ

Tháng, quý, năm

1205

Xuất, nhập khẩu với các châu lục, khối nước, nước/vùng lãnh thổ

- Mặt hàng chủ yếu

- Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu

Quý, Năm

1206

Xuất siêu/nhập siêu hàng hóa

- nước/vùng lãnh thổ chủ yếu

- Châu lục, khối nước, nước/vùng lãnh thổ

Quý, Năm

1207

Giá trị xuất khẩu dịch vụ

- Loại dịch vụ chủ yếu

- Loại dịch vụ, nước/vùng lãnh thổ chủ yếu

Quý, Năm

1208

Giá trị nhập khẩu dịch vụ

- Loại dịch vụ chủ yếu

- Loại dịch vụ, nước/vùng lãnh thổ chủ yếu

Quý, Năm

1209

Xuất siêu/nhập siêu dịch vụ

Nước/vùng lãnh thổ chủ yếu

Năm

 

13. GIÁ CẢ

 

 

1301

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI), chỉ số giá vàng, chỉ số giá đô la Mỹ

Nhóm hàng hóa/dịch vụ/vàng/đô la Mỹ (USD), thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

Tháng

1302

Chỉ số giá nguyên, nhiên, vật liệu dùng cho sản xuất

Nhóm hàng, vùng

Quý, năm

1303

Chỉ số giá sản xuất (PPI)

Ngành kinh tế, vùng

Quý, năm

1304

Chỉ số giá xuất khẩu hàng hóa

Nhóm hàng

Quý, năm

1305

Chỉ số giá nhập khẩu hàng hóa

Nhóm hàng

Quý, năm

 

14. DU LỊCH

 

 

1401

Số lượt khách quốc tế đến Việt Nam

Mục đích, quốc tịch, phương- tiện

Tháng, quý, năm

1402

Số lượt khách Việt Nam ra nước ngoài

Mục đích, nước/vùng lãnh thổ đến, phương tiện

Tháng, quý, năm

1403

Số lượt khách du lịch trong nước

Tỉnh/thành phố đến

6 tháng, năm

1404

Chi tiêu của khách quốc tế đến Việt Nam

Loại chi tiêu, quốc tịch

Năm

1405

Chi tiêu của khách du lịch trong nước

Loại chi tiêu, tỉnh/thành phố

Năm

1406

Số lượng, năng lực và công suất sử dụng cơ sở lưu trú

Loại hình kinh tế, hạng/loại cơ sở, quy mô, tỉnh/thành phố

Năm

 

15. GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

 

1501

Doanh thu vận tải, bốc xếp

- Ngành kinh tế, loại hình kinh tế

- Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

Tháng, quý, năm

1502

Khối lượng hành khách vận chuyển và luân chuyển

- Ngành vận tải, trong nước/ngoài nước, loại hình kinh tế

- Ngành vận tải, trong nước/ngoài nước, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

Tháng, quý, năm

1503

Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển

- Ngành vận tải, trong nước/ngoài nước, loại hình kinh tế

- Ngành vận tải, trong nước/ngoài nước, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

Tháng, quý, năm

1504

Chiều dài đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa

Loại đường, cấp quản lý, tỉnh /thành phố

Năm

1505

Số tuyến bay, chiều dài đường bay

Nội địa/ quốc tế

Năm

1506

Số lượng và năng lực bốc xếp của cảng

Cảng biển/cảng sông

Năm

1507

Khối lượng hàng hóa thông qua cảng

Cảng biển/cảng sông/cảng hàng không

Quý, năm

1508

Số lượng sân bay

Nội địa/quốc tế

Năm

1509

Số lượng tầu bay

Loại, công suất

Năm

1510

Số lượng tầu, thuyền có động cơ

Loại, công suất, tỉnh/thành phố

Năm

1511

Số lượng đầu máy, toa xe lửa

Loại, công suất

Năm

1512

Số lượng ô tô

Loại, công suất, tỉnh/thành phố

Năm

1513

Số lượng mô tô, xe máy

Tỉnh/thành phố

Năm

 

16. BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

 

 

1601

Doanh thu bưu chính, viễn thông

Ngành kinh tế

Tháng, quý, năm

1602

Sản lượng bưu chính, viễn thông

Loại sản phẩm

Tháng, quý, năm

1603

Số thuê bao điện thoại

- Loại thuê bao

- Loại thuê bao, tỉnh/thành phố

Tháng, quý, năm

1604

Số thuê bao điện thoại bình quân 100 dân

Loại thuê bao, tỉnh/thành phố

Năm

1605

Số thuê bao Internet

Loại thuê bao, tỉnh/thành phố

6 tháng, năm

1606

Số đơn vị có trang tin điện tử riêng

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

Năm

1607

Số đơn vị có giao dịch thương mại điện tử ở mức độ hoàn chỉnh (e-commerce)

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế

Năm

1608

Số máy vi tính đang sử dụng

Đối tượng sử dụng, tỉnh/thành phố

2 năm

 

17. KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

1701

Số đơn vị khoa học và công nghệ

Loại hình hoạt động, lĩnh vực khoa học, tổ chức nghiên cứu phát triển/tổ chức dịch vụ khoa học công nghệ

Năm

1702

Số người làm khoa học và công nghệ, số người có học vị, chức danh

Giới tính, dân tộc, lĩnh vực hoạt động, lĩnh vực đào tạo, trình độ chuyên môn

Năm

1703

Số đề tài khoa học được nghiệm thu, số đề tài đã đưa vào ứng dụng

Cấp đề tài, lĩnh vực nghiên cứu

Năm

1704

Số phát minh, sáng chế được cấp bằng bảo hộ

Loại phát minh, sáng chế, trong nước/ngoài nước

Năm

1705

Số giải thưởng khoa học và công nghệ quốc gia, quốc tế được trao tặng

Loại giải thưởng, lĩnh vực khoa học, công nghệ

Năm

1706

Chi cho hoạt động khoa học và công nghệ

Nguồn, khoản chi, lĩnh vực hoạt động, lĩnh vực nghiên cứu

Năm

1707

Chi cho đổi mới công nghệ ở các doanh nghiệp

Ngành kinh tế, loại hình doanh nghiệp

Năm

1708

Giá trị mua/ bán công nghệ

Ngành kinh tế, loại hình doanh nghiệp

Năm

1709

Giá trị mua/ bán bằng phát minh sáng chế

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế

Năm

 

18. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

1801

Số trường, lớp, phòng học mầm non

Loại hình, loại trường, tỉnh/thành phố

Năm

1802

Số giáo viên mầm non

Loại hình, loại trường, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn, tỉnh/thành phố

Năm

1803

Số học sinh mầm non

Loại hình, loại trường, giới tính, dân tộc, nhóm tuổi, tỉnh/thành phố

Năm

1804

Số trường, lớp, phòng học phổ thông

Loại hình, loại trường, cấp học, tỉnh/thành phố; riêng phòng học phân tổ thêm kiên cố/bán kiên cố/nhà tạm

Năm

1805

Số giáo viên phổ thông

Loại hình, cấp học, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn, tỉnh/thành phố

2 lần/năm

1806

Số học sinh phổ thông

Loại hình, cấp học, giới tính, dân tộc, nhóm tuổi, tuyển mới, lưu ban, tỉnh/thành phố

2 lần/năm

1807

Tỷ lệ đi học phổ thông

Chung/đúng tuổi, cấp học, giới tính, dân tộc, tỉnh/thành phố

Năm

1808

Tỷ lệ học sinh phổ thông tốt nghiệp

Cấp học, giới tính, tỉnh/thành phố

Năm

1809

Tỷ lệ học sinh chuyển cấp, tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp học

Cấp học, giới tính, tỉnh/thành phố

Năm

1810

Tỷ lệ học sinh phổ thông lư-u ban, bỏ học

Cấp học, giới tính, tỉnh/thành phố

Năm

1811

Số học viên xoá mù chữ, bổ túc văn hóa

Cấp học, giới tính, tỉnh/thành phố

Năm

1812

Số tỉnh/thành phố đạt chuẩn phổ cập giáo dục

Đúng độ tuổi cấp tiểu học, cấp trung học cơ sở

Năm

1813

Số cơ sở, phòng thí nghiệm, thư viện, xưởng thực tập của cơ sở dạy nghề

Loại hình, cấp quản lý, loại cơ sở, tỉnh/thành phố

Năm

1814

Số giáo viên dạy nghề

Loại hình, cấp quản lý, loại cơ sở, biên chế (cơ hữu)/hợp đồng, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn, tỉnh/thành phố

Năm

1815

Số học sinh học nghề

Loại hình, cấp quản lý, loại cơ sở, số học sinh có ở đầu năm học, tuyển mới, tốt nghiệp, giới tính, dân tộc, cấp trình độ, nghề đào tạo, tỉnh/thành phố

Năm

1816

Số trường, phòng thí nghiệm, thư viện, xưởng thực tập của trường trung cấp chuyên nghiệp

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

Năm

1817

Số giáo viên trung cấp chuyên nghiệp

Loại hình, cấp quản lý, biên chế (cơ hữu)/hợp đồng, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn, tỉnh/thành phố

Năm

1818

Số học sinh trung cấp chuyên nghiệp

Loại hình, cấp quản lý, số học sinh có ở đầu năm học, tuyển mới, tốt nghiệp, giới tính, dân tộc, hình thức đào tạo, ngành đào tạo cấp 2, tỉnh/thành phố

Năm

1819

Số trường, phòng thí nghiệm, thư viện, xưởng thực tập, nhà văn hóa, sân thể thao của trường cao đẳng

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

Năm

1820

Số giảng viên cao đẳng

Loại hình, cấp quản lý, biên chế (cơ hữu)/hợp đồng, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn, tỉnh/thành phố

Năm

1821

Số sinh viên cao đẳng

Loại hình, cấp quản lý, số sinh viên có ở đầu năm học, tuyển mới, tốt nghiệp, giới tính, dân tộc, hình thức đào tạo, ngành đào tạo cấp 2, tỉnh/thành phố

Năm

1822

Số trường, phòng thí nghiệm, thư viện, xưởng thực tập, nhà văn hóa, sân thể thao của trường đại học

Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

Năm

1823

Số giảng viên đại học

Loại hình, cấp quản lý, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn, tỉnh/thành phố

Năm

1824

Số sinh viên đại học

Loại hình, cấp quản lý, số sinh viên có ở đầu năm học, tuyển mới, tốt nghiệp, giới tính, dân tộc, hình thức đào tạo, ngành đào tạo cấp 2, trong nước/ngoài nước, tỉnh/thành phố

Năm

1825

Số người được đào tạo sau đại học

Trình độ, giới tính, ngành đào tạo, tuyển mới, tốt nghiệp, trong nước/ngoài nước

Năm

1826

Chi cho hoạt động sự nghiệp giáo dục và đào tạo

Nguồn, khoản mục, hệ giáo dục và đào tạo

Năm

 

19. Y TẾ VÀ CHĂM SÓC SỨC KHOẺ

 

 

1901

Số cơ sở y tế, số giường bệnh

Loại hình, cấp quản lý, loại cơ sở, tỉnh/thành phố

Năm

1902

Số nhân lực y tế

Loại hình, chuyên ngành, cấp quản lý, loại cơ sở, dân tộc, giới tính, trình độ, tỉnh/thành phố

Năm

1903

Số thầy thuốc, số bác sĩ bình quân 10.000 dân

Tỉnh/thành phố

Năm

1904

Tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có bác sĩ

Tỉnh/thành phố

Năm

1905

Tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có nữ hộ sinh hoặc y sĩ sản nhi

Tỉnh/thành phố

Năm

1906

Tỷ lệ mắc/chết mời bệnh/nhóm bệnh cao nhất tính nhất tính trên 100.000 dân

Bệnh/nhóm bệnh, giới tính

Năm

1907

Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin

Tỉnh/thành phố

Năm

1908

Số trẻ em dưới 15 tuổi mắc/chết do các loại bệnh được tiêm chủng vắc xin

Bệnh/nhóm bệnh, giới tính, nhóm tuổi, tỉnh/thành phố

Năm

1909

Tỷ suất chết mẹ

 

Năm

1910

Tỷ lệ trẻ sơ sinh có trọng lượng dưới 2500 gram

Giới tính, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

Năm

1911

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng

Mức độ suy dinh dưỡng, giới tính, dân tộc, tháng tuổi, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

Năm

1912

Số ca mắc, số người chết do các bệnh dịch

Giới tính, nhóm tuổi, tỉnh/thành phố

Tháng, năm

1913

Số vụ, số người bị ngộ độc thức ăn

Mức độ, tỉnh/thành phố

Năm

1914

Số người nghiện ma tuý đã phát hiện và có hồ sơ quản lý, số xã phường không có người nghiện ma tuý

Tỉnh/thành phố; riêng số người nghiện ma tuý phân thêm giới tính, nhóm tuổi, nghề nghiệp

Năm

1915

Số người nhiễm HIV, số người chết do AIDS

Giới tính, nhóm tuổi, nghề nghiệp, tỉnh/thành phố

Tháng, năm

1916

Số người tàn tật

- Loại tật, mức độ, nguyên nhân, nhóm tuổi, giới tính, vùng

- Loại tật, mức độ, nguyên nhân, nhóm tuổi, giới tính, tỉnh/thành phố

2 năm, 10 năm

1917

Số người tàn tật được trợ cấp

Loại hình trợ cấp, nhóm tuổi, vùng

Năm

1918

Chi cho hoạt động sự nghiệp y tế

Nguồn, khoản mục

Năm

 

20. VĂN HÓA, THÔNG TIN, THỂ THAO

 

 

2001

Số nhà xuất bản, tòa soạn báo, tạp chí

Loại hình, loại xuất bản phẩm, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

Năm

2002

Số đầu, bản sách, báo, tạp chí, băng đĩa (audio, video, trừ phim) xuất bản

Loại xuất bản phẩm, ngôn ngữ, tỉnh/thành phố; sách phân theo danh mục sách, báo phân theo kỳ xuất bản

6 tháng, năm

2003

Số hãng phim

Loại hình

Năm

2004

Số bộ, bản phim sản xuất, xuất, nhập khẩu

Thể loại phim, chất liệu

6 tháng, năm

2005

Số thư viện, số tài liệu trong thư viện

Loại thư viện, loại tài liệu, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

Năm

2006

Số lượt người được phục vụ trong thư viện

Loại thư viện, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

Năm

2007

Số đơn vị chiếu bóng, số rạp chiếu bóng

Cấp quản lý, tỉnh/thành phố

Năm

2008

Số lượt người xem chiếu bóng

Tỉnh/thành phố

Năm

2009

Số đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp, số rạp hát

Loại hình nghệ thuật, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

Năm

2010

Số buổi biểu diễn, số lượt người xem biểu diễn nghệ thuật

Loại hình nghệ thuật, tỉnh/thành phố

Năm

2011

Số nhà bảo tàng

Loại bảo tàng, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

Năm

2012

Số lượt người tham quan bảo tàng

Tỉnh/thành phố

Năm

2013

Số di tích được xếp hạng

Loại di tích, cấp công nhận, tỉnh/thành phố

Năm

2014

Số đài phát thanh, truyền hình

Cấp quản lý

Năm

2015

Số xã đã được phủ sóng phát thanh

Tỉnh thành/phố

Năm

2016

Số xã đã được phủ sóng truyền hình

Tỉnh/thành phố

Năm

2017

Số chương trình, số giờ chương trình, số giờ phát sóng

Phát thanh/truyền hình, nguồn, loại chương trình, ngôn ngữ, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

Năm

2018

Chi cho hoạt động sự nghiệp văn hóa, thông tin

Nguồn, khoản mục

Năm

2019

Số vận động viên, trọng tài

Cấp quản lý, đẳng cấp, môn thể thao, giới tính, tỉnh/thành phố

Năm

2020

Số huy chương trong các kỳ thi đấu quốc tế

Loại huy chương, môn thể thao, tỉnh/thành phố

Năm

2021

Tỷ lệ người tập luyện thể dục, thể thao thường xuyên

Giới tính, tỉnh/thành phố

Năm

2022

Chi cho hoạt động sự nghiệp thể thao

Nguồn, khoản mục

Năm

 

21. MỨC SỐNG DÂN CƯ

 

 

2101

Chỉ số phát triển con người (HDI)

 

2 năm

2102

Thu nhập bình quân nhân khẩu 1 tháng

Nguồn thu, nhóm thu nhập, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

2 năm

2103

Chênh lệch thu nhập bình quân nhân khẩu của nhóm hộ có thu nhập cao nhất so với nhóm hộ có thu nhập thấp nhất

Nhóm thu nhập, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

2 năm

2104

Chi tiêu bình quân nhân khẩu 1 tháng

Khoản chi tiêu, nhóm thu nhập, thành thị/nông thôn, vùng

2 năm

2105

Tỷ lệ nghèo

Nhóm dân tộc, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

2 năm

2106

Tỷ lệ hộ, nhân khẩu thiếu đói

Mức độ thiếu đói, tỉnh/thành phố

Tháng

2107

Chỉ số khoảng cách nghèo

Thành thị/nông thôn, vùng

2 năm

2108

Mức tiêu dùng một số mặt hàng chủ yếu bình quân nhân khẩu 1 tháng

Mặt hàng, nhóm thu nhập, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

2 năm

2109

Cơ cấu nhà ở của hộ gia đình

Sở hữu, loại nhà, nhóm thu nhập, diện tích nhà, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

2 năm

2110

Diện tích nhà ở bình quân nhân khẩu

Sở hữu, loại nhà, nhóm thu nhập, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

2 năm

2111

Tỷ lệ hộ gia đình dùng điện sinh hoạt, dùng nước hợp vệ sinh, dùng hố xí hợp vệ sinh

Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

2 năm

 

22. TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI VÀ TƯ PHÁP

 

 

2201

Số vụ tai nạn giao thông, số người chết, bị thương do tai nạn giao thông

Loại tai nạn, tỉnh/thành phố

Tháng, 6 tháng, năm

2202

Số vụ cháy nổ và mức độ thiệt hại

Loại cháy nổ, tỉnh/thành phố

Tháng, năm

2203

Số vụ, số người phạm tội đã khởi tố

Loại tội, tỉnh/thành phố, số người phân tổ thêm giới tính, nhóm tuổi

6 tháng, năm

2204

Số vụ, số người đã bị truy tố

Loại tội, tỉnh/thành phố, số người phân tổ thêm giới tính, nhóm tuổi

6 tháng, năm

2205

Số vụ, số người phạm tội đã kết án

Loại tội, tỉnh/thành phố, số người phân tổ thêm giới tính, nhóm tuổi, nghề nghiệp

6 tháng, năm

2206

Số vụ ngược đãi người già, phụ nữ và trẻ em trong gia đình; số vụ đã được xử lý

Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

Năm

 

23. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

 

 

2301

Tỷ lệ che phủ rừng

Tỉnh/thành phố

Năm

2302

Diện tích rừng bị cháy, bị chặt phá

- Loại rừng

- Loại rừng, tỉnh/thành phố

6 tháng, năm

2303

Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại

Loại thiên tai, tỉnh/thành phố

Tháng, năm

2304

Hàm lượng chất độc hại trong không khí

Trạm đo

Năm

2305

Hàm lượng chất độc hại trong nước mặt

Trạm đo

Năm

2306

Số vụ, Số lượng dầu tràn và hóa chất rò rỉ trên biển, diện tích bị ảnh hưởng

Vùng biển, hình thức

Năm

2307

Cường độ tiếng ồn và độ rung tại khu công nghiệp, khu tập trung dân cư

Trạm đo

Năm

2308

Tỷ lệ diện tích rừng đặc dụng được bảo tồn

Vùng

Năm

2309

Tỷ lệ diện tích đất được bảo vệ, duy trì đa dạng sinh học

Tỉnh/thành phố

Năm

2310

Tỷ lệ các cơ sở công nghiệp đã xử lý chất thải đạt tiêu chuẩn quy định

Loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

Năm

2311

Tỷ lệ các đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất đã xử lý rác thải, nước thải đạt tiêu chuẩn quy định

Loại đô thị

Năm

2312

Tỷ lệ chất thải nguy hại đã xử lý đạt tiêu chuẩn quy định

Loại chất thải

Năm

2313

Tỷ lệ nước thải đã xử lý

Loại nước thải, tỉnh/thành phố

Năm

2314

Tỷ lệ chất thải khí đã xử lý

 

Năm

2315

Tỷ lệ chất thải rắn đã xử lý

Loại rác thải rắn, tỉnh/thành phố

Năm

2316

Chi cho hoạt động bảo vệ môi trường

Nguồn, khoản mục

Năm

 

24. TIẾN BỘ PHỤ NỮ

 

 

2401

Chỉ số phát triển giới

 

2 năm

2402

Tỷ lệ nữ tham gia các cấp ủy Đảng

Cấp ủy, dân tộc, nhóm tuổi, trình độ học vấn

Đầu nhiệm kỳ

2403

Tỷ lệ nữ là đại biểu Quốc hội

Dân tộc, nhóm tuổi, trình độ học vấn

Đầu nhiệm kỳ

2404

Tỷ lệ nữ là đại biểu Hội đồng nhân dân

Cấp hành chính, dân tộc, nhóm tuổi, trình độ học vấn

Đầu nhiệm kỳ

2405

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

Cấp hành chính, dân tộc, nhóm tuổi, trình độ học vấn

Năm

2406

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo ở doanh nghiệp .

Loại hình kinh tế, dân tộc, nhóm tuổi, trình độ học vấn

Năm

2407

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ trong các tổ chức chính trị - xã hội

Dân tộc, nhóm tuổi, trình độ học vấn

Năm

 

PHỤ LỤC III

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU, SỐ LIỆU CUNG CẤP VỀ TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH CỦA TỈNH
(Kèm theo Kế hoạch số 18/KH-UBND ngày 28/02/2020 của UBND tỉnh)

I. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Kế hoạch và đầu tư

Đơn vị báo cáo: Sở Kế hoạch và Đầu tư

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu lớp 3

Tổng số dự án được cấp mới

 

 

 

Tổng vốn đăng ký

 

So sánh cùng kỳ số dự án đăng ký mới

 

Tổng số dự án điều chỉnh

 

 

 

Tổng vốn điều chỉnh

 

Số dự án thu hồi

 

Vốn dự án thu hồi

 

Số lượt đăng ký góp vốn mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài

 

 

 

Tổng vốn

 

Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

 

 

 

So sánh số doanh nghiệp so với cùng kỳ

 

Tổng vốn đăng ký

 

So sánh tổng vốn đăng ký so với cùng kỳ

 

Số đơn vị trực thuộc, chi nhánh đăng ký mới

 

 

 

Cấp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

 

Cấp thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

 

Cấp giấy đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

 

Số doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc giải thể

 

Số doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc tạm ngừng

 

Thủ tục hoạt động trở lại cho doanh nghiệp

 

Tổng số dự án đăng ký đầu tư

 

 

 

Tổng vốn

 

Số dự án điều chỉnh vốn

 

Tổng vốn điều chỉnh

 

Ước tổng sản phẩm GRDP

 

 

 

Thành phần GRDP

 

Tỷ lệ tăng trưởng GRDP

 

So sánh cùng kỳ

 

 

Tổng diện tích Nông nghiệp

 

 

 

Diện tích gieo trồng

 

sản lượng

 

năng suất

 

Giá trị tăng trưởng của diện tích, sản lượng và năng suất so với cùng kỳ

 

Chăn nuôi và hoạt động thú y

 

 

Giá trị tăng trưởng của hoạt động chăn nuôi

 

 

Cây lâm nghiệp trồng thu được

 

 

 

Thành phần rừng

 

Cây lâm nghiệp trồng thu được

 

Kế hoạch năm

 

Số gỗ khai thác

 

Số củi khai thác

 

Tỷ lệ tăng trưởng thành phần rừng, cây lâm nghiệp thu được, gỗ khai thác và củi khai thác

 

Tổng sản lượng thủy sản

 

 

 

Tăng trưởng tổng thủy sản

 

Cơ cấu sản lượng thủy sản

 

Tăng trưởng thủy sản nuôi trồng

 

Chỉ số tăng trưởng sản xuất công nghiệp

 

 

Thương mại dịch vụ - Lưu chuyển hàng hóa dịch vụ

 

 

Tăng trưởng so với cùng kỳ

 

 

Hoạt động ngoại thương - tổng kim ngạch xuất nhập khẩu

 

 

Chỉ số giá tiêu dùng so với cùng kỳ

 

 

Tổng doanh thu vận tải

 

 

 

Doanh thu vận tải

 

Giá trị tăng trưởng doanh thu vận tải

 

Tổng doanh thu vận tải và giá trị tăng trưởng

 

Tài chính-Tổng thu

 

 

 

Tổng thu chi

 

Đạt dự toán năm

 

So với cùng kỳ năm

 

Ngân hàng tín dụng - tổng vốn huy động

 

 

Tăng trưởng vốn và dư nợ

 

 

Bảo hiểm - tổng số người tham gia bảo hiểm

 

 

 

Tỉ lệ tham gia trên dân số

 

Chi tiết thu chi bảo hiểm

 

Tăng trưởng thu chi BH

 

Giáo dục - Tổng số trường toàn tỉnh

 

 

Y tế và chăm sóc sức khỏe - số lượt người điều trị sức khỏe

 

 

 

Tăng trưởng so với cùng kỳ

 

Số người điều trị nội trú

 

Số người điều trị nội trú tăng trưởng so với cùng kỳ

 

Văn hóa thể dục thể thao

 

 

An sinh xã hội

 

 

CHỈ TIÊU BỔ SUNG

 

 

Tổng sản phẩm toàn tỉnh (Giá so sánh)

 

 

 

Công nghiệp - Xây dựng

 

Nông, Lâm, Ngư nghiệp

 

Dịch vụ

 

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

 

Cơ cấu tổng sản phẩm toàn tỉnh theo giá so sánh qua các năm

 

Tốc độ tăng trưởng Tổng sản phẩm

 

 

 

Công nghiệp - Xây dựng

 

Nông, Lâm, Ngư nghiệp

 

Dịch vụ

 

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

 

Tốc độ tăng trưởng Tổng sản phẩm qua các năm

 

Tổng sản phẩm toàn tỉnh (Giá hiện hành)

 

 

 

Công nghiệp - Xây dựng

 

Nông, Lâm, Ngư nghiệp

 

Dịch vụ

 

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

 

Cơ cấu tổng sản phẩm theo giá hiện hành qua các năm

 

 

Thu nhập bình quân đầu người (Giá hiện hành)

 

 

 

Thu nhập bình quân đầu người qua các năm (Theo giá hiện hành và theo USD)

 

Vốn đầu tư địa phương

 

 

 

Vốn NSNN

 

Vốn Tín dụng

 

Vốn đầu tư của doanh nghiệp

 

Vốn đầu tư của dân

 

Vốn viện trợ nước ngoài

 

Vốn đầu tư nước ngoài

 

Cơ cấu vốn đầu tư địa phương qua các năm

 

Vốn đầu tư qua Bộ ngành TW

 

 

 

Ngân sách tập trung

 

Vốn tín dụng

 

Vốn đầu tư của doanh nghiệp

 

Vốn viện trợ nước ngoài

 

Cơ cấu vốn đầu tư qua Bộ ngành TW qua các năm

 

Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư

 

 

Tỷ lệ vốn đầu tư phát triển xã hội / GRDP

 

 

Tỷ lệ vốn đầu tư tư nhân / Vốn đầu tư phát triển xã hội

 

 

Tỷ lệ vốn đầu tư nước ngoài/ Vốn đầu tư phát triển xã hội

 

 

Tỷ lệ giải ngân vốn ODA

 

 

Tổng số doanh nghiệp đang hoạt động

 

 

 

Tổng số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

 

Tổng vốn đăng ký của các doanh nghiệp mới thành lập

 

 

Vốn đăng ký của các doanh nghiệp mới thành lập / doanh nghiệp thành lập mới

Số doanh nghiệp đăng ký tạm dừng hoạt động

 

 

Tổng vốn đăng ký của các doanh nghiệp hoàn thành thủ tục giải thể

Số doanh nghiệp quay trở lại hoạt động

 

Tổng số hợp tác xã

 

 

 

Tổng số liên hợp hợp tác xã

 

Tổng số xã viên hợp tác xã

 

Tổng doanh thu hợp tác xã

 

Tổng số lãi trước thuế của hợp tác xã

 

Tổng số cán bộ quản lý hợp tác xã

 

 

Số có trình độ trung cấp, cao đẳng

 

Số có trình độ Đại học trở lên

 

Cơ cấu cán bộ quản lý hợp tác xã

Số dự án được cấp mới chứng nhận đầu tư

 

 

Tổng vốn đăng ký cấp mới

 

 

 

Tổng vốn đăng ký cấp mới và Vốn đầu tư nước ngoài qua các năm

 

Tổng số dự án được cấp Giấy chứng nhận đầu tư

 

 

 

Số dự án đầu tư nước ngoài

 

Số dự án không có khả năng triển khai

 

Cơ cấu số dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư qua các năm

 

Tổng vốn đầu tư các dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư

 

 

 

Vốn đầu tư nhà nước

 

Vốn điều kiện các dự án không có khả năng triển khai

 

Cơ cấu vốn đầu tư các dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư qua các năm

 

Cơ cấu tổng sản phẩm GRDP (giá hiện hành)

 

 

GRDP bình quân đầu người

 

 

Tổng vốn đầu tư phát triển trên địa bàn

 

 

 

So sánh Tổng vốn đầu tư phát triển trên địa bàn

 

So sánh % Tổng vốn đầu tư phát triển trên địa bàn

 

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

 

 

 

So sánh Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

 

So sánh % Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

 

 

 

 

 

 

II. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Đơn vị báo cáo: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu lớp 3

Số buổi tuyên truyền cổ động

 

 

 

Số buổi tuyên truyền cổ động thực hiện 9 tháng năm 2019 so với năm trước

 

Số cuộc trưng bày triển lãm

 

 

 

Số cuộc trưng bày triển lãm thực hiện 9 tháng năm 2019 so với năm trước

 

Số hội thi, hội diễn

 

 

 

Số buổi tham gia trung ương qua các năm

 

Số buổi được tổ chức tại Địa phương qua các năm

 

Số buổi biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp (Nhà hát Dân ca Quan họ)

 

Số buổi biểu diễn doanh thu và diễn phục vụ

 

Số buổi luyện tập

 

Tổng số đề tài sưu tầm, nghiên cứu

 

 

Tổng số buổi chiếu bóng

 

 

 

Số buổi chiếu rạp

 

Số buổi chiếu lưu động qua các năm

 

Số buổi chiếu lưu động không thu

 

Tổng số di tích được xếp hạng

 

 

 

Số di tích cấp quốc gia

 

Số di tích cấp tỉnh so sánh qua các năm

 

Số cuộc trưng bày bảo tàng

 

 

Tổng số đầu sách xuất bản

 

 

 

Tổng số bản được xuất bản so sánh qua các năm

 

Tổng số sách thư viện

 

Số sách mới bổ sung

 

Số vận động viên đào tạo vận động viên thể thao

 

 

 

Số vận động viên đội tuyển tỉnh, đội tuyển trẻ và đội năng khiếu

 

Tỷ lệ số người tập TDTT thường xuyên

 

 

 

Tỷ lệ số người tập TDTT thường xuyên so với kế hoạch năm 2019

 

Tỷ lệ số gia đình tập TDTT so sánh qua các năm

 

Số huy chương đạt được

 

 

 

Số huy chương cấp quốc gia đạt được

 

Số huy chương cấp thế giới đạt được

 

Tổng số lượt khách du lịch

 

 

 

Tổng số lượt khách du lịch qua các năm

 

Số khách quốc tế và nội địa

 

Cơ cấu khách quốc tế và nội địa ước thực hiện

 

Tổng doanh thu du lịch 9 tháng năm 2019

 

 

 

Tổng doanh thu 9 tháng đầu năm 2019 so với kế hoạch năm

 

CHỈ TIÊU BỔ SUNG

 

 

Số lượng hành khách tham quan tại Bảo tàng, nhà trưng bày, Trung tâm nghệ thuật

 

 

 

Số lượng khách quốc tế

 

Số lượng khác nội địa

 

Cơ cấu số lượng hành khách tham quan tại Bảo tàng, nhà trưng bày, Trung tâm nghệ thuật qua các năm

 

Số lượt khách tham qua di tích, di sản văn hóa

 

 

 

Số lượng khách quốc tế

 

Số lượng khác nội địa

 

Cơ cấu số lượt khách tham qua di tích, di sản văn hóa qua các năm

 

Số di tích được tu bổ, tôn tạo

 

 

 

Số di tích được tu bổ, tôn tạo qua các năm

 

Tổng kinh phí đầu tư, tu bổ, chống xuống cấp

 

 

 

Nguồn ngân sách nhà nước

 

Nguồn xã hội hóa

 

Nguồn khác

 

Cơ cấu kinh phí đầu tư, tu bổ, chống xuống cấp qua các năm

 

Số giải thi đấu thể thao tổ chức trên địa bàn tỉnh

 

 

 

Giải quốc gia

 

Giải quốc tế

 

Cơ cấu Số giải thi đấu thể thao tổ chức trên địa bàn tỉnh qua các năm

 

Số huy chương đạt được

 

 

 

Số huy chương vàng

 

Số huy chương bạc

 

Số huy chương đồng

 

Cơ cấu số huy chương đạt được qua các năm

 

Số huy chương quốc tế đạt được

 

 

 

Số huy chương vàng

 

 

Số huy chương bạc

 

 

Số huy chương đồng

 

 

Cơ cấu số huy chương quốc tế đạt được qua các năm

 

Số lượt khách quốc tế

 

 

Số lượt khách nội địa

 

 

Số lượt khách do các cơ sở lữ hành phục vụ

 

 

 

Số lượt khách nội địa

 

Số lượt khách quốc tế

 

Số ngày khách du lịch quốc tế tại Huế

 

Số ngày khách du lịch trong nước tại Huế

 

Cơ cấu số lượt khách tại Huế theo các năm

 

Cơ cấu số ngày khách du lịch tại Huế theo các năm

 

Số khách do các cơ sở lưu trú phục vụ

 

 

Số lượt khách nội địa

 

Số lượt khách quốc tế

 

Số ngày khách nội địa lưu trú tại Huế

 

Số ngày khách quốc tế lưu trú tại Huế

 

Cơ cấu số lượt khách lưu trú tại Huế theo các năm

 

Cơ cấu số ngày khách lưu trú tại Huế theo các năm

 

Tổng số cơ sở lưu trú

Số cơ sở lưu trú qua các năm (Column) Số phòng lưu trú qua các năm (Column)

 

Số phòng lưu trú

 

Công suất sử dụng phòng

 

Số lượt ngày sử dụng phòng

 

 

 

III. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Khoa học và Công nghệ

Đơn vị báo cáo: Sở Khoa học và Công nghệ

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu lớp 3

Tổng số đề tài,dự án được phê duyệt kinh phí

 

 

Tổng số đề tài mới triển khai

 

 

 

So sánh số đề tài mới triển khai ở các lĩnh vực khoa học xã hội, nông lâm, th ủy sản, CN, TTCN, giao thông, xây dựng, CNTT, y tế, môi trường

 

Tổng số đề tài đã hoàn thành

 

 

 

So sánh số đề tài đã hoàn thành ở các lĩnh vực khoa học xã hội, nông lâm, thủ y sản, CN, TTCN, giao thông, xây dựng, CNTT, y tế, môi trường

 

 

 

 

Tổng số dự án đầu tư trên địa bàn được thẩm định

 

 

Tổng số giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao công nghệ

 

 

Tổng số giấy phép vận chuyển hóa chất nguy hại

 

 

Tổng số chứng chỉ cho nhân viên bức xạ

 

 

Tổng số Kế hoạch được phê duyệt ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở

 

 

 

 

 

Tổng số cuốn Thông tin KHCN được phát hành

 

 

Tổng số cuốn Thông tin KH&CN Bắc Ninh Xuân Kỷ Hợi

 

 

Tổng số lịch KHCN được in

 

 

 

 

 

Tổng số hồ sơ đăng ký Kiểm tra Nhà nước về hàng hóa nhập khẩu

 

 

Tổng số DN được hướng dẫn đăng ký sử dụng mã số mã vạch

 

 

Tổng số phương tiện được kiểm định hiệu chuẩn

 

 

Tổng số mẫu sản phẩm than cát, thép, gạch các loại được triển khai thử nghiệm

 

 

 

 

 

Tổng số cơ sở sản xuất kinh doanh được tổ chức thanh tra trên địa bàn tỉnh

 

 

 

Thống kê số cơ sở, đơn vị được thanh tra theo lĩnh vực kinh doanh

 

 

 

 

Tổng mức đầu tư tăng cường năng lực ứng dụng và chuyển giao KHCN

 

 

Tổng mức đầu tư xây dựng khu thực nghiệm sản xuất nông nghiệp công nghệ cao tại Tiên Du

 

 

Tổng mức đầu tư Tăng cường năng lực hoạt động cho chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng tỉnh

 

 

Tổng kinh phí SNKH

 

 

 

Thống kê chi tiết kinh phí cho các đề tài, lĩnh vực khác nhau

 

 

Tiết kiệm chi

 

CHỈ TIÊU BỔ SUNG

 

 

Số tổ chức khoa học và Công nghệ đang hoạt động

 

 

Chỉ số đổi mới công nghệ, thiết bị

 

 

 

Chỉ số đổi mới công nghệ, thiết bị qua các năm

 

Tổng chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

 

 

 

Tổng chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ qua các năm

 

Số người hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

 

 

Số sáng chế được cấp văn bằng bảo hộ

 

 

 

Số sáng chế được cấp văn bằng bảo hộ qua các năm

 

 

IV. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Thống kê

Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu Lớp 3

Diện tích gieo trồng cây rau màu vụ Đông ước tính

 

 

So sánh Diện tích gieo trồng cây rau màu vụ Đông ước tính cùng kỳ qua các năm

 

 

So sánh diện tích gieo trồng các loại rau màu vụ Đông (Mỗi cột là là một loại rau màu, bao gồm Ngô, Khoai tây, Khoai lang, Rau các loại) ước tính cùng kỳ qua các năm

So sánh diện tích sản xuất hoa các loại vụ Đông cùng kỳ qua các năm

 

Tổng sản lượng thịt hơi xuất chuồng ước tính đến nay so với cùng kì năm trước

 

 

Tổng sản lượng thịt hơi xuất chuồng ước tính đến nay (Theo từng tháng)

 

Tổng sản lượng thịt hơi xuất chuồng ước tính đến nay so với cùng kỳ các năm

 

Số lượng đàn trâu ước tính đến nay

Số lượng đàn trâu ước tính đến nay (Theo từng tháng)

Số lượng đàn bò ước tính đến nay

Số lượng đàn bò ước tính đến nay (Theo từng tháng)

Số lượng đàn lợn ước tính đến nay

Số lượng đàn lợn ước tính đến nay (Theo từng tháng)

Số lượng gia cầm ước tính đến nay

Số lượng đàn lợn ước tính đến nay (Theo từng tháng)

Tổng diện tích nuôi trồng thủy sản ước tính đến nay so với cùng kỳ năm trước

 

 

Tổng diện tích nuôi trồng thủy sản ước tính đến nay (Theo từng tháng)

 

Sản lượng thủy sản ước tính đến nay (Theo từng tháng)

 

Sản lượng thủy sản nuôi trồng ước tính đến nay

 

Sản lượng thủy sản nuôi trồng ước tính đến nay (Theo các tháng)

Sản lượng thủy sản khai thác tính đến nay (Theo các tháng)

Sản lượng nuôi trồng thủy sản có lồng bè đến nay (Theo các tháng)

Sản lượng thủy sản khai thác tính đến nay

Sản lượng nuôi trồng thủy sản không sử dụng lồng bè đến nay (Theo các tháng)

Chỉ số sản xuất Công nghiệp (IIP) so với tháng trước

 

 

Chỉ số sản xuất ngành Công nghiệp chế biến, chế tạo so với tháng trước

 

Chỉ số các ngành Công nghiệp chế biến chế tạo so với tháng trước

Sản lượng các SPCN thuộc ngành chế biến, chế tạo ước tính tháng này

 

 

Sản lượng một số SPCN thuộc ngành chế biến, chế tạo qua các tháng http://bi.bn.hcdt.vn:7080/dash board/config/223135

Chỉ số sản xuất ngành SX và PP Điện, Khí đốt, nước nóng, hơi nức và ĐHKK

 

Chỉ số ngành cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

 

Chỉ số ngành cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải (Theo các phân ngành con) so với tháng trước

Chỉ số sử dụng lao động của DN Công nghiệp tính đến nay so với cùng kỳ

 

 

Chỉ số sử dụng lao động của DN Công nghiệp tháng báo cáo so với cùng kỳ qua các tháng

 

Chỉ số sử dụng lao động của DNCN phân theo ngành CN cấp 1 qua các tháng báo cáo so với cùng kỳ qua các tháng

 

Chỉ số sử dụng lao động DNCN phân theo loại hình doanh nghiệp tháng báo cáo so với cùng kỳ qua các tháng

 

Tổng vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước tính đến nay

 

 

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn sách nhà nước tháng này

 

 

Vốn ngân sách nhà nước cấp tỉnh tính đến kì báo cáo qua các tháng

Vốn ngân sách nhà nước cấp huyện tháng này

 

 

Vốn ngân sách nhà nước cấp huyện tính đến kì báo quá qua các tháng

Vốn ngân sách nhà nước cấp xã tháng này

 

 

Vốn NSNN cấp xã tính đến kì báo cáo qua các tháng

Tổng vốn FDI đăng ký được cấp phép từ đầu năm đến nay

 

 

Tổng số dự án được đăng ký từ đầu năm đến nay

 

Tổng số dự án và vốn được đăng ký từ đầu năm đến nay theo các ngành kinh tế

 

 

Top 5 các nước tổng vốn FDI trên địa bàn cao nhất (tính đến nay)

 

Top 5 các nước có số dự án trên địa bàn cao nhất (Tính đến nay)

Tổng doanh thu bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng ước tính từ đầu năm đến nay

 

 

Tổng doanh thu bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng tháng này

 

 

Tổng doanh thu bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng qua các tháng

 

Thành phần doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống và du lịch lữ hành cùng dịch vụ khác qua các tháng

Tổng mức doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống tháng này

 

Tổng mức doanh thu du lịch lữ hành tháng này

 

Tổng mức doanh thu dịch vụ khác tháng này

 

Tổng mức doanh thu bán lẻ hàng hóa tháng này

 

 

Cơ cấu doanh thu bán lẻ hàng hóa tháng này

 

Thành phần doanh thu bán lẻ hàng hóa qua các tháng

Chỉ số giá tiêu dùng chung bình quân đến nay so với cùng kỳ năm trước

 

 

Chỉ số giá tiêu dùng chung bình quân so với cùng kỳ qua các tháng báo cáo

 

Chỉ số các mặt hàng tiêu dùng tháng này so với cùng kì

 

Chỉ số vàng bình quân so với cùng kỳ qua các tháng báo cáo

 

Chỉ số giá đô la mỹ bình quân so với cùng kỳ qua các tháng báo cáo

 

Tổng doanh thu vận tải, kho bãi và DV hỗ trợ vận tải ước tính đến nay

 

 

Doanh thu vận tải hành khách từ đầu năm đến nay

 

 

Doanh thu vận tải hành khách qua các tháng

Doanh thu vận tải hàng hóa từ đầu năm đến nay

 

 

Doanh thu vận tải hàng hóa qua các tháng

Doanh thu hỗ trợ vận tải từ đầu năm đến nay

 

 

Doanh thu hỗ trợ vận tải qua các tháng

Cơ cấu tổng doanh thu vận tải, kho bãi và DV hỗ trợ vận tải tháng này theo loại hình kinh tế

 

 

 

Tình hình tăng trưởng lượng khách vận chuyển qua các tháng

Lượng hành khách vận chuyển từ đầu năm đến nay so với cùng kỳ

Tình hình tăng trưởng lượng khách luân chuyển qua các tháng

Cơ cấu vận chuyển hành khách ước tính (Theo loại hình kinh tế)

Cơ cấu vận chuyển hành khách ước tính (Theo ngành vận tải)

Cơ cấu luân chuyển hành khách ước tính (Theo loại hình kinh tế)

Cơ cấu luân chuyển hành khách ước tính (Theo ngành vận tải)

Lượng hàng hóa vận chuyển từ đầu năm đến nay so với cùng kỳ

 

Tình hình tăng trưởng lượng khách vận chuyển qua các tháng

Tình hình tăng trưởng lượng khách luân chuyển qua các tháng

Cơ cấu vận chuyển hàng hóa ước tính (Theo loại hình kinh tế)

Cơ cấu vận chuyển hàng hóa ước tính (Theo ngành vận tải)

Cơ cấu luân chuyển hàng hóa ước tính (Theo loại hình kinh tế)

Cơ cấu luân chuyển hàng hóa ước tính (Theo ngành vận tải)

Tổng giá trị xuất khẩu ước tính từ đầu năm đến nay so với cùng kỳ

 

 

Tổng giá trị xuất khẩu ước tính từ đầu năm đến nay

 

Tổng giá trị xuất khẩu ước tính từ đầu năm đến kì báo cáo qua các tháng

 

Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa từ đầu năm đến nay

 

Giá trị một số hàng hóa xuất khẩu chủ yếu từ đầu năm đến nay

 

Tổng giá trị hàng hóa nhập khẩu ước tính từ đầu năm đến nay so với cùng kỳ

 

 

Tổng giá trị hàng hóa nhập khẩu ước tính từ đầu năm đến nay

 

Tổng giá trị hàng hóa nhập khẩu ước tính từ đầu năm đến kì báo cáo qua các tháng

 

Cơ cấu nhập khẩu hàng hóa từ đầu năm đến nay

 

Giá trị một số hàng hóa nhập khẩu hàng hóa từ đầu năm đến nay

 

Tổng thu NSNN trên địa bàn từ đầu năm đến nay so với cùng kỳ

 

 

Tổng thu NSNN trên địa bàn từ đầu năm đến nay

 

Tổng thu NSNN trên địa bàn từ đầu năm đến kì báo cáo qua các tháng

 

 

Cơ cấu Tổng thu nội địa trên địa bàn tính đến nay

 

Thu NSNN từ hải quan từ đầu năm đến kì báo cáo qua các tháng

Tổng thu NSĐP từ đầu năm đến nay

 

Tổng thu NSĐP từ đầu năm đến kì báo cáo qua các tháng

 

Tổng chi NSĐP từ đầu năm đến nay so với cùng kỳ

 

 

Tổng chi NSĐP từ đầu năm đến nay

 

Tổng chi NSĐP từ đầu năm đến kì báo cáo qua các tháng

 

Cơ cấu chi cân đối NSĐP từ đầu năm đến nay

 

Chi đầu tư phát triển và Chi thường xuyên từ đầu năm đến kì báo cáo qua các tháng

 

Tổng nguồn vốn huy động ước tính tháng này so với cùng kỳ

 

 

Tổng nguồn vốn huy động ước tính tháng này

 

Cơ cấu Tổng nguồn vốn huy động ước tính tháng này

 

Tổng dư nợ tín dụng ước tính tháng này so với cùng kỳ

 

 

Tổng dư nợ tín dụng ước tính tháng này

 

Cơ cấu dư nợ tính dụng ước tính tháng này

 

Nợ xấu ước tính tháng này so cùng kỳ

 

Số bác sĩ trên vạn dân

 

 

Số bác sĩ trên vạn dân hàng năm

 

Tổng số người đóng bảo hiểm

 

 

Cơ cấu các loại bảo hiểm

 

Số người đóng bảo hiểm hàng năm

 

Số người đóng BHXH bắt buộc hàng năm

 

Số người đóng BHXH tự nguyện hàng năm

 

Số người đóng Bảo hiểm thất nghiệp hàng năm

 

Số người đóng bảo hiểm y tế hàng năm

 

Tổng doanh thu bảo hiểm hàng năm

 

Tỷ lệ số hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh

 

 

Tỷ lệ số hộ thành thị sử dụng nước hợp vệ sinh

 

Tỷ lệ số hộ nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh

 

Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom

 

 

Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom hàng năm

 

 

V. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Quản lý khu công nghiệp

Đơn vị báo cáo: Ban Quản lý Các khu công nghiệp

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu Lớp 3

Tổng số KCN được phê duyệt

 

 

Số KCN đi vào hoạt động

 

Tỷ lệ lấp đầy

 

Dự án đc cấp phép và điều chỉnh giấy phép xây dựng

 

 

 

 

 

Tổng giấy chứng nhận đầu tư cấp mới

 

 

 

So sánh số dự án FDI, vốn FDI với số dự án trong nước, vốn trong nước

 

Tổng vốn đăng ký

 

 

Kế hoạch năm

 

Tổng Giấy CNĐKĐT điều chỉnh

 

So sánh giấy CNĐKĐT điều chỉnh của dự án FDI với trong nước

 

số dự án điều chỉnh tăng

 

 

Số vốn điều chỉnh

 

 

Tổng vốn đầu tư đăng ký cấp mới

 

 

So sánh giấy vốn dk mới của dự án FDI với trong nước

 

Kế hoạch năm

 

So sánh cùng kỳ

 

Số dự án đăng ký thành lập

 

số vốn đầu tư đăng ký

 

Số dự án Cấp giấy đầu tư

 

 

So sánh số dự án FDI, vốn FDI với số dự án trong nước

 

So sánh vốn dự án FDI, vốn FDI với vốn dự án trong nước

 

Tổng vốn đầu tư cấp mới và điều chỉnh

 

 

Số dự án đi vào hoạt động

 

 

Tổng chỉ tiêu hoạt động sản xuất kinh doanh

 

 

Tổng nộp ngân sách

 

 

Số lao động các KCN sử dụng

 

 

 

Cơ cấu số lao động các KCN SD

 

Công tác quản lý doanh nghiệp

 

Số lượng giấy phép lao động được cấp cho người nước ngoài và bị thu hồi

 

Doanh nghiệp tham gia kiểm tra

 

 

 

Số doanh nghiệp kiểm tra

 

Phối hợp với Tổng cục Môi trường kiểm tra xác nhận công trình bảo vệ môi trường

 

Xem xét xử lý các vi phạm môi trường

 

 

Số CĐCS thành lập mới

 

 

 

số đoàn viên mới

 

Tổng số CĐCS

 

 

 

Tổng đoàn viên

 

hội nghị ra mắt công đoàn thành công

 

Số CĐCS tổ chức Đại hội.

 

Tỷ lệ CĐCS ký kết thỏa ước lao động tập thể

 

 

Số DN Thực hiện kiểm tra và phối hợp kiểm tra

 

 

Chương trình “Tết sum vầy năm 2019”,

 

 

 

Số lượng xuất quà và số vé xe chương trình tết

 

Cá nhân được nhận bằng lao động

 

 

 

Chi tiết số cá nhân được nhận bằng

 

Số xuất quà Liên đoàn Lao động tặng đoàn viên

 

 

 

 

 

 

 

VI. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông

Đơn vị báo cáo: Sở Thông tin và Truyền thông

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu lớp 3

 

 

 

CHỈ TIÊU TƯ VẤN

 

 

Số thuê bao điện thoại

 

 

Số thuê bao Internet

 

 

Số hộ gia đình có internet

 

 

Thống kê tình trạng sử dụng internet địa

bàn

 

 

Doanh thu Bưu chính, Công nghệ thông

tin và viễn thông

 

 

 

VII. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Xây dựng

Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu Lớp 3

Tổng số công trình mới khởi công trên địa bàn

 

 

Tổng số giấy phép xây dựng được cấp

 

 

 

Tổng số các công trình được kiểm tra, thanh tra về trật tự

 

Số công trình vi phạm trật tự xây dựng

 

Kết quả xử phạt

 

Tổng số sự cố về công trình xây dựng

 

 

 

Tai nạn lao động sự cố kỹ thuật gây mất an toàn lao động trong quá trình thi công xây dựng công trình

 

Tỷ lệ số vụ tai nạn lao động trong thi công xây dựng công trình

 

Tổng số công trình được chấp nhận nghiệm thu đưa vào sử dụng

 

 

 

Theo loại công trình

 

Số lượng và dân số đô thị

 

 

Tổng diện tích xây dựng đô thị

 

 

 

Quy hoạch phân khu

 

Diện tích đất đô thị

 

 

 

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống nước tập trung

 

Tổng công suất cấp nước

 

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

 

Tổng công suất xử lý nước thải đô thị

 

Khối lượng chất thải rắn được thu gom, xử lý

 

 

Diện tích nhà ở công vụ

 

 

 

 

 

Tổng số trụ sở cơ quan hành chính

 

 

 

Tổng diện tích sàn xây dựng

 

Vốn đầu tư xây dựng, sửa chữa cải tạo

 

Sản phẩm vật liệu xây dựng chủ yếu

 

 

Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước

 

 

Thiết kế cơ sở

 

 

 

Thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở

 

Tổng số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

 

 

 

Số giấy phép cho nhà thầu nước ngoài

 

 

 

CHỈ TIÊU BỔ SUNG

 

 

Số lượng nhà ở hiện có và sử dụng

 

 

 

Diện tích nhà ở hiện có và sử dụng

 

Số lượng nhà ở hiện có và sử dụng qua các năm

 

Số đô thị có hệ thống thu gom và xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn

 

 

 

Tỷ lệ đô thị có hệ thống thu gom và xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn

 

Tỷ lệ chất thải rắn đô thị được thu gom

 

 

Tỷ lệ chất thải rắn đô thị được xử lý đạt tiêu chuẩn

 

 

Mật độ cây xanh đô thị

 

 

Tỷ lệ dân số được sử dụng nước sạch khu vực thành thị

 

 

 

 

 

 

 

VIII. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Tư pháp

Đơn vị báo cáo: Sở Tư pháp

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu Lớp 3

Tổng số người được trợ giúp pháp lý năm 2019

 

 

 

Số người được trợ giúp pháp lý qua các năm

 

Cơ cấu số lượt người được trợ giúp pháp lý phân theo đối tượng trợ giúp

 

Số người được trợ giúp pháp lý qua các năm phân theo đối tượng trợ giúp

 

Tổng số trẻ em dưới 5 tuổi từ năm 2016 đến nay đã đăng ký giấy khai sinh

 

 

 

Số trẻ em dưới 5 tuổi đã đăng ký giấy khai sinh qua các năm

 

Tổng số trường hợp tử vong đã đăng ký khai tử từ 2016 đến nay

 

 

 

Số trường hợp tử vong đã đăng ký khai tử qua các năm

 

Tổng số cuộc kết hôn từ 2016 đến nay

 

 

 

Tổng số cuộc kết hôn qua các năm

 

 

Số cuộc kết hôn lần đầu và lần thứ 2 qua các năm

 

Độ tuổi trung bình khi kết hôn từ năm 2016 đến nay

 

 

 

Độ tuổi trung bình khi kết hôn qua các năm

 

CHỈ TIÊU BỔ SUNG

 

 

Số vụ vi phạm hành chính

 

 

 

Số đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính

 

Số quyết định xử phạt vi phạm hành chính

 

Số tiền phạt vi phạm hành chính

 

Số hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản; số cuộc đấu giá

 

 

Kết quả hoạt động đấu giá tài sản tính bằng tiền

 

 

 

IX. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội

Đơn vị báo cáo: Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu Lớp 3

Số người được tư vấn lao động trong tháng

 

 

 

Số người được giải quyết việc làm qua các năm

 

Số lao động đi làm việc ở nước ngoài qua các năm

 

Tỷ lệ thất nghiệp khu vực thành thị qua các năm

 

Số người đăng ký tìm việc, số người giới thiệu, số người đạt

 

Số Phiên Sàn, số phiên lưu động

 

Số doanh nghiệp được tư vấn,số doanh nghiệp đăng ký

 

Tỷ lệ được tư vấn việc làm, học nghề và tiếp nhận đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp

 

 

 

Tổng số người lao động hưởng TCTN có nhu cầu việc làm và đã có việc làm

 

Số người được tư vấn, số người có quyết định tạm dừng, số người có quyết định tiếp tục

 

Số người chấm dứt hưởng TCTN

 

Số hộ nghèo trên toàn tỉnh

 

 

 

Tỷ lệ hộ nghèo

 

Tổng số hộ nghèo

 

Số hộ cận nghèo

 

 

 

Tỷ lệ số hộ cận nghèo

 

Tổng số hộ cận nghèo

 

Số hộ dân trên địa bàn

 

 

Số khẩu trên địa bàn

 

 

Tổng số cơ sở cai nghiện ma túy

 

 

 

Số người sau cai nghiện được quản lý tại nơi cư trú

 

Số xã/phường làm tốt công tác phòng chống tệ nạn ma túy, mại dâm

 

Số người làm công tác phòng chống ma túy, mại dâm

 

Nạn nhân bị buôn bán trở về được hưởng các dịch vụ tái hòa nhập cộng đồng

 

Kinh phí phòng chống tệ nạn xã hội

 

Số cơ sở kinh doanh dịch vụ được kiểm tra

 

Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng theo từng địa phương

 

 

Người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học THPT, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học theo từng địa phương

 

 

Tỷ lệ số người chia theo từng địa phương

 

 

Tổng số hỗ trợ chi phí mai táng

 

 

Tổng số Hỏa táng,điện táng

 

 

Tổng số người cao tuổi theo Nghị quyết 151/2018/NQ-UBND

 

 

Đảng viên được tặng huy hiệu 40 năm tuổi đảng

 

 

CHỈ TIÊU BỔ SUNG

 

 

Số lao động được tạo việc làm

 

 

 

Số lao động nam được tạo việc làm

 

Số lao động nữ được tạo việc làm

 

Tỷ lệ lao động được đào tạo so với tổng số lao động

 

 

 

Tỷ lệ lao động được đào tạo so với tổng số lao động

 

Tỷ lệ hộ nghèo

 

 

 

So sánh Tỷ lệ hộ nghèo

 

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

 

 

 

So sánh Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

 

Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động

 

 

Số lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế quốc dân

 

 

 

Nông lâm ngư nghiệp

 

Công nghiệp - Xây dựng

 

Dịch vụ

 

Cơ cấu số lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế quốc dân qua các năm

 

Xuất khẩu lao động

 

 

Số lao động mới bị mất việc làm

 

 

Tỷ lệ thất nghiệp

Tỷ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm qua các năm (Line)

 

Tỷ lệ thiếu việc làm

 

Thu nhập bình quân của lao động làm công hưởng lương

 

 

Tổng số lao động đã qua đào tạo

 

 

 

Tỷ lệ lao động qua đào tạo qua các năm

 

Số cơ sở đào tạo nghề

 

 

Số lao động trong độ tuổi chưa có việc làm ở khu vực thành thị

 

 

 

Tỷ lệ lao động trong độ tuổi chưa có việc làm ở khu vực thành thị qua các năm

 

Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội

 

 

 

Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội qua các năm

 

Số hộ tái nghèo

 

 

 

Số trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn được chăm sóc theo các năm

 

Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn được chăm sóc theo các năm

 

Số trẻ em lang thang theo các năm

 

Số trẻ em mồ côi không nơi nương tựa theo các năm

 

Số trẻ em lao động nặng nhọc trong điều kiện nguy hiểm theo các năm

 

Số trẻ em bị xâm hại tình dục theo các năm

 

Số trẻ em tàn tật theo các năm

 

Số trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS theo các năm

 

Tổng số người có công đang hưởng trợ cấp

 

 

 

Số người được trợ cấp thường xuyên

 

Tỷ lệ người được trợ cấp thường xuyên theo các năm

 

Tỷ lệ người tàn tật, người già cô đơn không nơi nương tựa, và các đối tượng xã hội khác được nhận trợ giúp xã hội theo các năm

 

 

X. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực An toàn thực phẩm

Đơn vị báo cáo: Sở Y tế

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Tổng số cơ sở sản xuất chế biến, kinh doanh thực phẩm an toàn

 

So sánh số các cơ sở sản xuất chiến biến kinh doanh thực phẩm an toàn tuyến tỉnh, tuyến huyện, tuyến xã

Công tác tuyên truyền ATTP

 

Công tác tuyên truyền qua băng rôn khẩu hiểu tuyến tỉnh

Công tác tuyên truyền qua băng rôn khẩu hiểu tuyến huyện

Công tác tuyên truyền qua băng rôn khẩu hiểu tuyến xã

Tổng số cơ sở được xác nhận kiến thức

 

Cơ sở được xác nhận kiến thức tuyến tỉnh

Cơ sở được xác nhận kiến thức tuyến huyện

Cơ sở được xác nhận kiến thức tuyến xã

Số người tham gia lớp xác nhận kiến thức tuyến tỉnh

Số người tham gia lớp xác nhận kiến thức tuyến huyện

Số người tham gia lớp xác nhận kiến thức tuyến xã

Tổng số cơ sở được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP

 

So sánh số các cơ sở tuyến tỉnh

So sánh số các cơ sở tuyến huyện

So sánh số cơ sở tuyến huyện

Tổng số cơ sở được cấp giấy cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm

 

So sánh số giấy cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm tuyến tỉnh

So sánh số giấy cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm tuyến huyện

So sánh số giấy cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm tuyến xã

 

Tổng số đoàn kiểm tra

 

So sánh Số đoàn kiểm tra tuyến tỉnh

So sánh Số đoàn kiểm tra tuyến huyện

So sánh Số đoàn kiểm tra tuyến xã

Tổng số cơ sở được thanh kiểm tra

 

So sánh số cơ sở được kiểm tra tuyến tỉnh

So sánh số cơ sở được kiểm tra tuyến huyện

So sánh số cơ sở được kiểm tra tuyến xã

Tổng số cơ sở đạt yêu cầu về đảm bảo ATTP

 

So sánh số cơ sở đạt yêu cầu về đảm bảo ATTP tuyến tỉnh

So sánh số cơ sở đạt yêu cầu về đảm bảo ATTP tuyến huyện

So sánh số cơ sở đạt yêu cầu về đảm bảo ATTP tuyến xã

Tổng số cơ sở không đạt yêu cầu về đảm bảo ATTP

 

So sánh số cơ sở không đạt yêu cầu về đảm bảo ATTP tuyến tỉnh

So sánh số cơ sở không đạt yêu cầu về đảm bảo ATTP tuyến huyện

So sánh số cơ sở không đạt yêu cầu về đảm bảo ATTP tuyến xã

Tổng số cơ sở bị nhắc nhở

 

So sánh số cơ sở bị nhắc nhở về ATTP tuyến tỉnh

So sánh số cơ sở bị nhắc nhở về ATTP tuyến huyện

So sánh số cơ sở bị nhắc nhở về ATTP tuyến xã

Tổng số cơ sở bị xử phạt

 

So sánh số cơ sở phị xử phạt tuyến tỉnh

So sánh số cơ sở phị xử phạt tuyến huyện

So sánh số cơ sở phị xử phạt tuyến xã

Tổng số mẫu thực phẩm xét nghiệm test nhanh

 

Số mẫu đạt

Số mẫu không đạt

 

XI. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Giao thông vận tải

Đơn vị báo cáo: Sở Giao thông vận tải

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu Lớp 3

Số vụ TNGT so với tháng trước

 

 

Số người chết và số người bị thương so với tháng trước

 

So sánh tổng số người chết và bị thương 2 năm gần nhất

 

Số vụ Điều tra làm rõ

 

 

Tổng Số vụ tai nạn xảy ra trên quốc lộ

 

 

 

Chi tiết Tổng Số vụ tai nạn xảy ra trên quốc lộ

 

Thống kê các tuyến đường xảy ra TNGT

 

Xảy ra trên các địa bàn

 

 

 

 

 

Toàn tỉnh ra quyết định xử phạt hành chính

 

 

Kho bạc nhà nước thu

 

 

Công tác đăng ký phương tiện

 

 

 

Toàn tỉnh hiện đang quản lý

 

Chi tiết số xe

 

Số tai nạn giao thông trên địa phương so với cùng kỳ

 

 

Tổng số nguồn vốn phát triển giao thông nông thôn từ năm 2010 đến nay

 

 

 

Tổng vốn phát triển giao thông nông thôn qua các năm

 

Nguồn vốn TƯ hỗ trợ

 

Nguồn vốn TPCP

 

Nguồn vốn NS tỉnh

 

Nguồn vốn NS huyện, xã

 

Nguồn nhân dân đóng góp

 

Nguồn khác

 

Tổng Km đường huyện XD mới qua nhiều năm

 

 

 

Số Km NC cải tạo qua nhiều năm

 

Số vị trí đường tràn, cống XD mới qua nhiều năm

 

Số vị trí đường tràn, cống cải tạo qua nhiều năm

 

Tổng Km đường xã XD mới qua nhiều năm

 

 

 

Số Km NC cải tạo qua nhiều năm

 

Số vị trí đường tràn, cống XD mới qua nhiều năm

 

Số vị trí đường tràn, cống cải tạo qua nhiều năm

 

Tổng Km đường thôn xóm, Nội đồng XD mới qua nhiều năm

 

 

Số Km NC cải tạo qua nhiều năm

 

Số vị trí đường tràn, cống XD mới qua nhiều năm

 

Số vị trí đường tràn, cống cải tạo qua nhiều năm

 

Kết quả phát triển hệ thống giao thông Đường tỉnh qua các năm (Km)

 

 

Tổng vốn đầu tư Phát triển giao thông Đường tỉnh qua các năm

 

 

Tổng mức đầu tư toàn tỉnh qua các năm

 

 

 

Kết quả đầu tư đường tỉnh

 

Kết quả đầu tư đường huyện

 

Kết quả đầu tư đường xã

 

Kết quả đầu tư đường trục thôn xóm

 

Tổng chiều dài đường bộ thuộc địa phương

 

 

 

Chiều dài đường huyện các đơn vị hành chính

 

Chiều dài đường đô thị các đơn vị hành chính

 

Chiều dài đường xã các đơn vị hành chính

 

Chiều dài đường trục thôn , xóm các đơn vị hành chính

 

Chiều dài đường trục chính nội đồng các đơn vị hành chính

 

Tổng giá trị các gối thầu xây lắp đấu thầu qua mạng

 

 

Tổng giá trị trúng thầu

 

 

Số gói thầu

 

 

Kết quả giải ngân đến kỳ báo cáo

 

 

 

Đã giao đến hết năm trước

 

 

Đã giao đến kỳ báo cáo

 

Kết quả dự toán chi Bảo dưỡng thường xuyên

 

 

Kết quả chi sửa chữa định kỳ

 

Kết quả chi sửa chữa đột xuất

 

 

CHỈ TIÊU BỔ SUNG

 

 

Lượng hành khách vận chuyển

 

 

 

Lượng hành khách vận chuyển qua các năm

 

Lượng hành khách thông qua cảng đường thủy

 

 

Hành khách quốc tế

Lượng hành khách thông qua cảng đường thủy theo các năm

Lượng hành khách thông qua cảng hàng không

 

 

Hành khách quốc tế

Lượng hành khác thông qua cảng hàng không theo các năm

Lượng hành khách luân chuyển

 

 

Lượng hành khách luân chuyển qua các năm

 

Lượng hàng hóa vận chuyển

 

 

 

Lượng hàng hóa vận chuyển qua các năm

 

Lượng hàng hóa vận chuyển thông qua cảng đường thủy

 

 

Hàng hóa nhập khẩu thông qua cảng đường thủy

Hàng hóa xuất khẩu thông qua cảng đường thủy

Cơ cấu lượng hàng hóa vận chuyển thông qua cảng đường thủy qua các năm

Lượng hàng hóa vận chuyển thông qua cảng hàng không

 

 

Hàng hóa nhập khẩu thông qua cảng hàng không

Hàng hóa xuất khẩu thông qua cảng hàng không

Cơ cấu hàng hóa vận chuyển thông qua cảng hàng không qua các năm

Doanh thu vận tải

 

 

 

Doanh thu vận tải qua các năm

 

Số lượng ô tô đang lưu hành

 

 

 

Số lượng ô tô đang lưu hành qua các năm

 

Số lượng phương tiện vận tải đường thủy có động cơ

 

 

 

Số lượng phương tiện vận tải đường thủy có động cơ qua các năm

 

Số người bị tai nạn giao thông

 

 

 

Số người bị tai nạn giao thông và số người chết vì tai nạn giao thông qua các năm

 

Chiều dài đường cao tốc

 

 

Chiều dài đường quốc lộ

 

 

 

Tỷ lệ đường quốc lộ được nhựa hóa qua các năm

 

Chiều dài đường tỉnh lộ

 

 

 

Tỷ lệ đường tỉnh lộ được nhựa hóa, bê tông hóa qua các năm

 

Tỷ lệ trạm thu phí giao thông không dừng

 

 

 

XII. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Y tế

Đơn vị báo cáo: Sở Y tế

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Số bác sĩ/vạn dân

 

Tổng số bác sĩ

Chất lượng bác sĩ chia theo trình độ chuyên môn

Số giường bệnh/ 1 vạn dân

 

Tổng số giường bệnh

Tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế

 

Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

 

Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi

 

Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi

 

Tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi

 

Tình trạng suy dinh dưỡng ở trẻ em theo các loại chỉ tiêu

Tình trạng suy dinh dưỡng ở trẻ em theo các loại chỉ tiêu

Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm đầy đủ vác-xin toàn tỉnh

 

Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm đầy đủ vác-xin theo từng huyện/ thị xã

Tổng số ca nhiễm HIV toàn tỉnh (Số quản lý được)

 

Số lượng ca phát sinh trong năm theo giới tính

Số lượng ca cộng dồn phân theo giới tính

Số lượng ca phát sinh phân theo nhóm tuổi

Số lượng ca cộng dồn phân theo nhóm tuổi

Số lượng ca phát sinh trong năm phân theo đơn vị hành chính

Số lượng ca cộng dồn trong năm phân theo đơn vị hành chính

Số ca hiện nhiễm HIV được phát hiện trên 100.000 dân theo đơn vị hành chính

Tổng số ca tử vong do HIV/AIDS toàn tỉnh

 

Số lượng ca phát sinh trong năm theo giới tính

Số lượng ca cộng dồn phân theo giới tính

Số lượng ca phát sinh phân theo nhóm tuổi

Số lượng ca cộng dồn phân theo nhóm tuổi

Số lượng ca phát sinh trong năm phân theo đơn vị hành chính

Số lượng ca cộng dồn trong năm phân theo đơn vị hành chính

Số ca tử vong do HIV/AIDS trên 100.000 dân theo đơn vị hành chính

Tỷ lệ hồ sơ quản lý sức khỏe

 

Tỷ lệ chất thải rắn y tế được xử lý

 

 

XIII. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Thanh tra

Đơn vị báo cáo: Thanh tra tỉnh

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu Lớp 3

Tổng hợp kết quả tiếp công dân

 

 

 

Tổng hợp kết quả xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo năm 2018

 

Tổng hợp kết quả giải quyết đơn khiếu nại và tố cáo

 

 

Tổng hợp kết quả thanh tra hành chính

 

 

 

Chi tiết Tổng hợp kết quả thanh tra hành chính

 

Tổng hợp kết quả thanh tra trách nhiệm

 

 

Tổng hợp kết quả thanh tra, kiểm tra chuyên ngành

 

 

Công tác quản lý nhà nước thanh tra quý

 

 

Kết quả phát hiện, xủa lý tham nhũng phát hiện qua công tác thanh tra

 

 

Công tác xây dựng lực lượng thanh tra

 

 

 

XIV. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Tài chính

Đơn vị báo cáo: Sở Tài chính

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu Lớp 3

Tổng nguồn thu ngân sách trên địa bàn

 

Lấy số thực hiện quý III năm 2019

 

Thu ngân sách nhà nước thực hiện qua các quý

Lấy số liệu 3 quý năm 2019

Thu nội địa thực hiện qua các quý

 

Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu qua các quý

 

Thực hiện thu ngân sách các quý so với cùng kỳ

 

Tổng thu cân đối các cấp ngân sách

 

Lấy số liệu thực hiện tính đến tháng 10 năm 2019

 

Thu điều tiết các cấp qua từng năm

Biểu đồ cột nhóm thể hiện đầy đủ các cấp (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) . Lấy dữ liệu năm 2017, 2018

Thu bổ sung mục tiêu các cấp qua từng năm

Thu chuyển nguồn giữa các năm ngân sách của các cấp qua từng năm

Tổng chi ngân sách địa phương

 

Lấy số thực hiện quý III năm 2019

 

Tổng Chi cân đối ngân sách địa phương thực hiện qua các quý

Lấy số liệu 3 quý năm 2019 ( Nơi lấy dữ liệu theo quý trên cùng )

Chi đầu tư phát triển qua các quý

 

Chi thường xuyên qua các quý

 

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương qua các quý

 

Tổng chi các cấp ngân sách

 

Lấy số liệu thực hiện tính đến tháng 10 năm 2019

 

Chi đầu tư phát triển của các cấp qua từng năm

Biểu đồ cột nhóm thể hiện đầy đủ các cấp (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) . Lấy dữ liệu năm 2017, 2018

Chi thường xuyên của các cấp qua từng năm

Biểu đồ cột nhóm thể hiện đầy đủ các cấp (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) . Lấy dữ liệu năm 2017, 2018

Chi chuyển giao các cấp ngân sách qua từng năm

Biểu đồ cột nhóm thể hiện đầy đủ các cấp (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) . Lấy dữ liệu năm 2017, 2018

CHỈ TIÊU BỔ SUNG

 

 

Các khoản thu ngân sách địa phương hướng 100%

 

 

 

Các khoản thu ngân sách địa phương hướng 100% qua các năm

 

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

 

 

 

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên qua các năm

 

Tổng chi ngân sách địa phương

 

 

 

Tổng chi ngân sách địa phương qua các năm

 

Chi đầu tư phát triển địa phương quản lý

 

Vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương

Hỗ trợ mục tiêu từ ngân sách TW

Cơ cấu chi đầu tư phát triển địa phương quản lý qua các năm

Chi thường xuyên

 

Chi sự nghiệp giáo dục

Chi sự nghiệp y tế

Chi sự nghiệp kinh tế

Chi quản lý nhà nước

Cơ cấu chi thường xuyên qua các năm

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

 

 

 

So sánh Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

 

So sánh % Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

 

 

 

 

 

 

XV. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Công Thương

Đơn vị báo cáo: Sở Công Thương

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu Lớp 3

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP): tháng 10/2019 so với tháng trước giảm

 

 

 

Chỉ số sản xuất công nghiệp so với cùng kỳ năm trước tăng

 

Chi tiết từng ngành so với cùng kỳ năm trước

 

Chỉ số sản xuất công nghiệp so với cùng kì năm trước

 

Chi tiết từng ngành so với cùng kỳ năm trước

 

Công nghiệp chế biến chế tạo so với tháng trước và so với cùng kỳ năm trước

 

 

Công nghiệp sản xuất và phân phối điện, nước, hơi nóng, khí đốt so với tháng trước và so với cùng kỳ năm trước

 

 

 

 

 

Cung cấp nước, quản lý và xử lý nước thải, rác thải so với tháng trước và so với cùng kỳ năm trước

 

 

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tháng 10 đạt

 

 

 

Bán lẻ hàng hóa, dịch vụ lưu trú ăn uống, du lịch lữ hành

 

lũy kế

 

So với cùng kỳ năm trước

 

Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng trước

 

 

lũy kế so với năm trước

 

Tổng kim ngạch XK hàng hóa

 

 

Tăng trưởng xuất khẩu các nhóm kinh tế chính

 

 

Tỷ lê giá trị tăng trưởng xuất khẩu các nhóm kinh tế chính

 

 

Tổng kim ngạch NK hàng hóa

 

 

So sánh tổng kim ngạch tháng cùng kỳ năm

 

 

Tăng trưởng nhập khẩu các nhóm kinh tế chính

 

 

Tỷ lệ tăng trưởng nhập khẩu các nhóm kinh tế chính

 

 

Tổng số Siêu thị trung tâm TM

 

 

Chi tiết số lượng siêu thị chia theo loại hình kinh tế

 

 

Chi tiết số lượng siêu thị chia theo loại loại siêu thị

 

Chi tiết số lượng Trung tâm TM chia theo loại hình kinh tế

 

Tổng số siêu thị và TTTM chia theo hạng mục

 

 

Cơ cấu tổng số siêu thị trên toàn tỉnh

 

 

Chi tiết số TTTM trên toàn tỉnh

 

 

Tổng số chợ trên toàn tỉnh

 

 

Cơ cấu tổng số lượng chợ

 

 

Cơ cấu chợ chia ra làm 3 loại

 

Chợ loại 1 trên các huyện

 

Chợ loại 2 trên các huyện

 

Chợ loại 3 trên các huyện

 

CHỈ TIÊU BỔ SUNG

 

 

Cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu năm nay

 

 

Bia chai

 

Bia lon

 

Hải sản đông

 

Bánh kẹo các loại

 

Tinh bột sắn

 

Thuốc chữa bệnh

 

Sợi các loại

 

Xi măng

 

Men Frit

 

Dăm gỗ

 

Nước máy

 

Điện sản xuất

 

Điện thương phẩm

 

Áo quần may sẵn

 

Quần áo lót

 

Chỉ số hàng tồn kho ngành CN chế biến, chế tạo qua các năm

 

 

Số cụm công nghiệp, Trung tâm CN

 

 

Tỷ lệ lấp đầy các cụm công nghiệp

 

 

 

Tỷ lệ lấp đầy các cụm công nghiệp qua các năm

 

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

 

 

 

Chỉ số giá tiêu dùng qua các năm

 

Giá trị xuất khẩu hàng hóa

 

 

 

Giá trị xuất khẩu hàng hóa qua các năm

 

Tốc độ tăng tổng giá trị xuất khẩu qua các năm

 

Giá trị xuất khẩu một số sản phẩm chủ yếu

 

 

 

Giá trị xuất khẩu một số sản phẩm chủ yếu qua các năm

 

Giá trị nhập khẩu hàng hóa

 

 

 

Giá trị nhập khẩu hàng hóa qua các năm

 

 

Tốc độ tăng tổng giá trị nhập khẩu qua các năm

 

Giá trị nhập khẩu một số mặt hàng chủ yếu

 

 

Công nghiệp và xây dựng

 

 

Dịch vụ

 

 

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa trên địa bàn

 

 

 

So sánh Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa trên địa bàn

 

 

So sánh % Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa trên địa bàn

 

 

XVI. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Đơn vị báo cáo: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu Lớp 3

Ước tính tổng giá trị sản xuất nông - lâm - thủy sản năm gần nhất

 

 

 

Cơ cấu giá trị của từng ngành ước tính 6 tháng đầu năm

 

 

Giá trị nông nghiệp của từng ngành ước tính 6 tháng đầu năm

 

Tổng diện tích gieo trồng theo kế hoạch năm gần nhất

 

 

 

So sánh tổng diện tích gieo trồng nông nghiệp các giữa năm

 

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt giữa các năm

 

Diện tích gieo trồng cây chất bột có củ giữa các năm

 

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt chứa dầu giữa các năm

 

Diện tích gieo trồng cây rau đậu các loại giữa các năm

 

Diện tích gieo trồng cây HN khác giữa các năm

 

Diện tích nông nghiệp cả năm

 

Sản lượng nông nghiệp cả năm

 

Năng suất nông nghiệp cả năm

 

Ước thực hiện Diện tích đất lâm nghiệp có rừng năm gần nhất

 

 

Tỷ lệ che phủ rừng ước thực hiện 6 tháng đầu năm

 

Tỷ lệ che phủ rừng so với kế hoạch và cùng kỳ năm trước

 

Chăm sóc rừng trồng so với kế hoạch và cùng kỳ năm trước

 

Diện tích khoán bảo vệ rừng so với kế hoạch và cùng kỳ năm trước

 

Số lượng cây phân tán so với kế hoạch và cùng kỳ năm trước

 

Số lượng cây phân tán ước tính 6 tháng đầu năm và cùng kỳ năm trước

 

Diện tích khoán bảo vệ rừng, chăm sóc rừng trồng ước tính 6 tháng đầu năm và cùng kỳ năm trước

 

Tổng sản lượng thịt hơi xuất chuồng ước thực hiện năm gần nhất

 

 

Tổng sản lượng thịt hơi XC so với kế hoạch năm và cùng kỳ năm trước

 

Tổng số đàn trâu, bò, lợn, gia cầm 6 tháng đầu năm

 

Sản lượng đàn trâu, bò, lợn, gia cầm 6 tháng đầu năm

 

Đàn trâu, bò, lợn, gia cầm so với kế hoạch năm

 

Đàn trâu, bò, lợn, gia cầm so với cùng kỳ năm trước

 

Sản lượng đàn trâu, bò, lợn, gia cầm so với kế hoạch năm

 

Sản lượng đàn trâu, bò, lợn, gia cầm so với cùng kỳ năm trước

 

Tổng diện tích nuôi trồng thủy sản trên địa bàn ước tính năm gần nhất

 

 

Cơ cấu phấn bổ diện tích nuôi trồng thủy sản trên địa bàn ước tính 6 tháng đầu năm

 

Diện tích nuôi trồng thủy sản so với kế hoạch và so với cùng kỳ năm trước

 

Sản lượng nuôi trồng, khai thác thủy sản trên địa bàn ước tính 6 tháng đầu năm

 

Sản lượng nuôi trồng, khai thác thủy sản so với cùng kỳ năm trước

 

Sản lượng cá nuôi trong ao đất và cá nuôi lồng

 

Sản lượng các nuôi trong đất và cá nuôi lồng so với cùng kỳ năm trước

 

Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới ước tính năm gần nhất

 

 

Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh ước tính 6 tháng đầu năm

 

Số tiêu chí nông thôn mới bình quân đạt được/ xã ước tính 6 tháng đầu năm

 

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới so với kế hoạch và so với cùng kỳ năm trước

 

CHỈ TIÊU BỔ SUNG

 

 

Giá trị sản xuất Nông, lâm, ngư nghiệp theo giá so sánh

 

 

Giá trị sản xuất nông nghiệp

 

Giá trị trồng trọt

 

Giá trị chăn nuôi

 

Giá trị lâm nghiệp

 

Giá trị ngư nghiệp

 

Cơ cấu giá trị sản xuất nông lâm ngư nghiệp theo giá so sánh (Theo các năm)

 

Tổng diện tích gieo trồng cây hàng năm

 

 

Cây lương thực có hạt

 

Cây chất bột có củ

 

Cây công nghiệp ngắn ngày

 

Cây thực phẩm

 

Cây hàng năm khác

 

Cơ cấu diện tích gieo trồng cây hàng năm theo các năm

 

Sản lượng cây lương thực có hạt

 

 

Sản lượng cây lương thực có hạt trên đầu người

 

Sản lượng cây lương thực có hạt theo các năm

 

Diện tích một số cây chủ yếu

 

 

Diện tích cây lúa

Sản lượng cây lúa (S.N) Sản lượng cây ngô (S.N) Sản lượng cây sắn (S.N) Sản lượng cây lạc (S.N) Sản lượng rau các loại (S.N) Sản lượng cà phê (S.N)

Diện tích cây Ngô

Diện tích cây sắn

Diện tích cây lạc

Diện tích rau các loại

Diện tích cà phê

Diện tích cao su

Giá trị kim ngạch xuất khẩu thủy sản

 

 

Tổng số thuyền đánh bắt

 

 

Diện tích đất rừng hiện có

 

 

Diện tích đất rừng được bảo vệ

 

 

Tỷ lệ che phủ rừng

Tỷ lệ che phủ rừng qua các năm (Column) Diện tích rừng trồng mới tập trung qua các năm (Column)

 

Diện tích rừng trồng mới tập trung qua các năm

 

Sản lượng khai thác gỗ

 

 

Sản lượng gỗ tự nhiên

 

Sản lượng gỗ rừng trồng

 

Cơ cấu sản lượng gỗ qua các năm

 

Diện tích rừng bị cháy và chặt phá qua các năm

 

 

Tỷ lệ cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp

 

 

Tỷ lệ gia đình có chuồng trại gia súc hợp vệ sinh

 

 

Tỷ lệ dân số được sử dụng nước sạch

 

 

Tỷ lệ dân số được sử dụng nước hợp vệ sinh

 

 

Tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên

 

 

Số vụ thiên tai

Số vụ thiên tai và thiệt hại theo các năm theo các năm (Column)

 

Mức độ thiệt hại của thiên tai

 

Tỷ lệ diện tích che phủ rừng (kể cả cây cao su)

 

 

Tỷ lệ diện tích che phủ rừng (kể cả cây cao su)

 

 

Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản

 

 

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới (số lũy kế)

 

 

 

Số xã đạt chuẩn nông thôn mới (số lũy kế)

 

So sánh % Số xã đạt chuẩn nông thôn mới (số lũy kế)

 

 

XVII. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

Đơn vị báo cáo: Sở Tài nguyên và Môi trường

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu Lớp 3

Tổng diện tích đất toàn tỉnh

 

 

 

Tổng diện tích đất tự nhiên toàn tỉnh qua các năm

 

Cơ cấu diện tích đất tự nhiên chia theo mục đích

 

 

Chi tiết cơ cấu hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp các huyện, thành phố

Chi tiết cơ cấu hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp các huyện, thành phố

Chi tiết cơ cấu hiện trạng sử dụng đất chưa sử dụng các huyện, thành phố

Hiện trạng sử dụng đất tự nhiên các huyện thị xã qua các năm

Diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên -Không thấy soure dữ liệu

 

 

Tỷ lệ đất khu bảo tồn so với tổng diện tích đất tự nhiên tỉnh

Chi tiết đất các khu bảo tồn

Tỷ lệ đất khu bảo tồn so với tổng diện tích đất tự nhiên tỉnh qua các năm

Tổng Diện tích đất thoái hóa - Không thấy soure dữ liệu

 

Diện tích đất thoái hóa chia theo loại đất

Tổng diện tích đất Nông nghiệp

 

 

 

Diện tích sử dụng đất NN qua các năm

 

Cơ cấu các loại đất nông nghiệp

 

Chi tiết hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp các huyện, thị xã

 

 

Diện tích đất lâm nghiệp huyện thị xã

Diện tích đất nuôi trồng thủy sản huyện thị xã

Diện tích đất làm muối huyện thị xã

 

 

Diện tích đất nông nghiệp khác huyện thị xã

Phần trăm cơ cấu các huyện có đất lâm nghiệp trên toàn tỉnh

Phần trăm cơ cấu các huyện có đất nuôi trồng thủy sản trên toàn tỉnh

Phần trăm cơ cấu các huyện có đất làm muối trên toàn tỉnh

Phần trăm cơ cấu các huyện có đất nông nghiệp khác trên toàn tỉnh

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp

 

 

Cơ cấu diện tích đất SXNN toàn tỉnh

Diện tích đất SXNN qua các năm

Các thành phần đất sản xuất nông nghiệp được giao quản lý

Các thành phần đất sản xuất nông nghiệp được sử dụng

Diện tích đất lâm nghiệp

 

 

Cơ cấu diện tích đất lâm nghiệp toàn tỉnh

Diện tích đất lâm nghiệp qua các năm

Các thành phần đất lâm nghiệp được giao quản lý

Các thành phần đất lâm nghiệp theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất nuôi trồng thủy sản

 

 

Cơ cấu diện tích đất nuôi trồng thủy sản toàn tỉnh

Diện tích đất nuôi trồng thủy sản qua các năm

Diện tích đất nuôi trồng thủy sản phân theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất nông nghiệp khác

 

 

Cơ cấu diện tích đất nông nghiệp khác toàn tỉnh

 

 

Diện tích đất NN khác qua các năm

Diện tích đất nông nghiệp khác phân theo nơi quản lý

Diện tích đất nông nghiệp khác phân theo đối tượng sử dụng

Tổng diện tích đất phi nông nghiệp

 

 

 

Diện tích sử đất phi NN qua các năm

 

Cơ cấu các loại đất phi nông nghiệp

 

Chi tiết hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp các huyện, thị xã

 

 

Diện tích đất ở

Diện tích đất chuyên dùng

Diện tích đất tôn giáo, tín ngưỡng

Diện tích đất nghĩa trang, nghĩa địa

Diện tích đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

Diện tích đất phi nông nghiệp khác

Phần trăm cơ cấu các huyện có đất ở trên toàn tỉnh

Phần trăm cơ cấu các huyện có đất chuyên dùng trên toàn tỉnh

Phần trăm cơ cấu các huyện có đất tôn giáo, tín ngưỡng trên toàn tỉnh

Phần trăm cơ cấu các huyện có đất nghĩa trang, nghĩa địa trên toàn tỉnh

Phần trăm cơ cấu các huyện có đất sông suối và mặt nước chuyên dùng trên toàn tỉnh

Phần trăm cơ cấu các huyện có đất phi nông nghiệp khác trên toàn tỉnh

Diện tích đất ở

 

 

Diện tích đất ở qua các năm

Cơ cấu diện tích đất ở các huyện thị xã

Các thành phần đất ở được giao quản lý

 

 

Các thành phần đất ở được sử dụng

Diện tích đất chuyên dùng

 

 

 

Diện tích đất chuyên dùng qua các năm

Cơ cấu diện tích đất chuyên dùng các huyện thị xã

Các thành phần đất chuyên dùng được giao quản lý

Các thành phần đất chuyên dùng được sử dụng

Diện tích đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

Diện tích đất tông giáo tín ngưỡng qua các năm

Cơ cấu diện tích đất tôn giáo tín ngưỡng các huyện thị xã

Diện tích đất tôn giáo, tín ngưỡng phân theo nơi quản lý

Diện tích đất tôn giáo, tín ngưỡng phân theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

Diện tích đất nghĩa trang, nghĩa địa qua các năm

Cơ cấu diện tích đất nghĩa trang nghĩa địa các huyện thị xã

Diện tích đất nghĩa trang, nghĩa địa phân theo nơi quản lý

Diện tích đất nghĩa trang, nghĩa địa phân theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

 

Diện tích đất sông suối và mặt nước chuyên dùng qua các năm

Cơ cấu Diện tích đất sông suối và mặt nước chuyên dùng các huyện thị xã

Diện tích đất sông suối và mặt nước chuyên dùng phân theo nơi quản lý

Diện tích đất sông suối và mặt nước chuyên dùng phân theo đối tượng sử dụng

 

Diện tích đất phi nông nghiệp khác

 

 

Diện tích đất phi nông nghiệp khác qua các năm

Cơ cấu Diện tích đất phi nông nghiệp khác các huyện thị xã

Diện tích đất phi nông nghiệp khác phân theo nơi quản lý

Diện tích đất phi nông nghiệp khác phân theo đối tượng sử dụng

Đất chưa sử dụng

 

 

 

Diện tích đất chưa sử dụng qua các năm

 

Cơ cấu đất chưa sử dụng

 

Chi tiết hiện trạng sử dụng đất chưa sử dụng các huyện, thị xã

 

 

Diện tích đất bằng chưa sử dụng

Diện tích đất đồi núi chưa sử dụng

Diện tích đất núi đá không có rừng cây

Phần trăm cơ cấu các huyện có đất bằng chưa sử dụng trên toàn tỉnh

Phần trăm cơ cấu các huyện có đất đồi núi chưa sử dụng trên toàn tỉnh

Phần trăm cơ cấu các huyện có đất núi đá không có rừng cây trên toàn tỉnh

Diện tích đất bằng chưa sử dụng

 

 

Diện tích đất bằng chưa sử dụng qua các năm

Cơ cấu diện tích đất bằng chưa sử dụng các huyện thị xã

Diện tích đất bằng chưa sử dụng phân theo nơi quản lý

Diện tích đất bằng chưa sử dụng phân theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất đồi núi chưa sử dụng

 

 

Diện tích đất đồi núi chưa sử dụng qua các năm

 

 

Cơ cấu Diện tích đất đồi núi chưa sử dụng các huyện thị xã

Diện tích đất đồi núi chưa sử dụng phân theo nơi quản lý

Diện tích đất đồi núi chưa sử dụng phân theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất núi đá không có rừng cây

 

 

Diện tích đất núi đá không có rừng cây qua các năm

Cơ cấu Diện tích đất núi đá không có rừng cây các huyện thị xã

Diện tích đất núi đá không có rừng cây phân theo nơi quản lý

Diện tích đất núi đá không có rừng cây phân theo đối tượng sử dụng

Số trạm cảnh báo ô nhiễm mức kém trong ngày (tính đến thời điểm mới nhất có thể, thể hiện rõ thời gian)

 

 

 

Số lần cảnh báo xấu của từng trạm theo ngày (tính đến thời điểm mới nhất có thể, thể hiện rõ thời gian)

 

Số lần cảnh báo xấu của từng trạm theo tuần (tính đến thời điểm mới nhất có thể, thể hiện rõ thời gian)

 

Chỉ số AQI từng trạm

 

Chỉ số các khí ảnh hưởng đến chỉ số AQI

Số trạm cảnh báo ô nhiễm mức xấu trong ngày (tính đến thời điểm mới nhất có thể, thể hiện rõ thời gian)

 

 

 

Số lần cảnh báo xấu của từng trạm theo ngày (tính đến thời điểm mới nhất có thể, thể hiện rõ thời gian)

 

Số lần cảnh báo xấu của từng trạm theo tuần (tính đến thời điểm mới nhất có thể, thể hiện rõ thời gian)

 

Chỉ số AQI từng trạm

 

 

 

Chỉ số các khí ảnh hưởng đến chỉ số AQI

Số trạm cảnh báo ô nhiễm mức rất xấu (tính đến thời điểm mới nhất có thể, thể hiện rõ thời gian)

 

 

 

Số lần cảnh báo xấu của từng trạm theo ngày (tính đến thời điểm mới nhất có thể, thể hiện rõ thời gian)

 

Số lần cảnh báo xấu của từng trạm theo tuần (tính đến thời điểm mới nhất có thể, thể hiện rõ thời gian)

 

Chỉ số AQI từng trạm

 

 

Chỉ số các khí ảnh hưởng đến chỉ số AQI

Tổng chất thải đã xử lý đạt tiêu chuẩn quốc gia

 

 

 

Chi tiết chất thải đã xử lý phân theo loại chất thải

 

Tỷ lệ đã xử lý đạt chuẩn quốc gia

 

Tổng vốn đầu tư

 

 

 

Vốn đầu tư chia theo nguồn vốn

 

Vốn đầu tư chia theo khoản mục

 

Vốn đầu tư với mục đích Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc

 

 

XVIII. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Nội vụ

Đơn vị báo cáo: Sở Nội vụ

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu lớp 3

 

 

 

Tổng Số đoàn ra , từ nước ngoài nghiên cứu, khảo sát về lĩnh vực nội vụ 2019

 

 

1.Chia theo lĩnh vực nghiên cứu, khảo sát

 

2. Chia theo khu vực đến nghiên cứu

 

Số đoàn của nước ngoài, tổ chức quốc tế vào nghiên cứu, khảo sát về lĩnh vực nội vụ

 

 

1.Chia theo lĩnh vực nghiên cứu, khảo sát

 

Cơ quan nhà nước có 30% lao động nữ trở lên có lãnh đạo chủ chốt là nữ

 

 

Tổng Số lãnh đạo chính quyền cấp địa phương

 

 

 

Tổng số lãnh đạo chính quyền cấp xã

 

Tổng số lãnh đạo cấp xã trông đó là nữ

 

Tổng số lãnh đạo chính quyền chia theo trình độ học vấn

 

Tổng số lãnh đạo chính quyền chia theo nhóm tuổi

 

Tổng Số đại biểu hội đồng nhân dân

 

 

 

Tổng số đại biểu HĐND chia theo trình độ học vấn

 

Tổng số đại biểu HĐND chia theo nhóm tuổi

 

Tổng số đại biểu HĐND chia theo chức vụ

 

Tổng Số đơn vị hành chính

 

 

 

Số đơn vị hành chính cấp Quận/huyện chia ra theo loại đơn vị hành chính

 

Số đơn vị hành chính cấp Phường/xã chia ra theo loại đơn vị hành chính

 

Số đơn vị hành chính Thành phố Bắc Ninh chia ra theo loại đơn vị hành chính

 

Tổng Số UBND các cấp có lãnh đạo chủ chốt là nữ năm

 

 

 

Chi tiết số UBND các cấp có lãnh đạo chủ chốt là nữ năm 2019

 

Số lượng cán bộ, công chức, viên chức bị kỷ luật năm

 

 

 

Số cán bộ

 

Số công chức

 

Số viên chức

 

Số lượng công chức cấp huyện trở lên năm

 

 

 

Tổng số lượng công chức cấp tỉnh

 

 

Số lượng công chức chia theo nhóm tuổi

 

Số lượng công chức chia theo ngạch công chức

 

Số lượng công chức chi theo trình độ đào tạo

Tổng số lượng công chức cấp huyện

 

 

Số lượng công chức chia theo nhóm tuổi

 

Số lượng công chức chia theo ngạch công chức

 

Số lượng công chức chi theo trình độ đào tạo

Tổng số nữ công chức cấp tỉnh

 

Tổng số nữ công chức cấp huyện

 

Số lượng cán bộ, công chức viên chức được đánh giá, phân loại năm

 

 

 

Số lượng cán bộ phân theo kết quả đánh giá , phân loại

 

Số lượng công chức phân theo kết quả đánh giá, phân loại

 

Số lượng viên chức phân theo kết quả đánh giá, phân loại

 

Số lượng cán bộ, công chức viên chức được đào tạo bồi dưỡng năm

 

 

 

Số lượng cán bộ , công chức, viên chức được đào tạo trong nước

 

 

Số lượng cán bộ , công chức, viên chức được đào tạo trong nước chia theo nội dung chương trình đào tạo

Số lượng cán bộ , công chức, viên chức được đào tạo trong nước trong đó là nữ

 

 

Số lượng cán bộ , công chức, viên chức được đào tạo trong nước trong đó là nữ chia theo nội dung chương trình đào tạo

Số lượng viên chức năm

 

 

 

Tổng số lượng viên chức chia theo nhóm tuổi

 

Tổng số lượng viên chức chia theo chức danh nghề nghiệp viên chức

 

Tổng số lượng viên chức là nữ

 

 

 

Tiền lương bình quân cán bộ, công chức , viên chức khối địa phương năm

 

 

 

 

 

Tiền lương bình quân năm chia theo cấp tỉnh, cấp huyện

 

Tiền lương tăng thêm chia theo cấp tỉnh , cấp huyện

 

Tổng tiền lương chia theo cấp tỉnh, cấp huyện

 

Số lượng biên chế được giao năm

 

 

 

Số lượng biên chế công chức chia theo các cấp

 

Số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập chia theo các cấp

 

Số lượng các quỹ xã hội , quỹ từ thiện

 

 

Số lượng hội , tổ chức phi chính phủ

 

 

Tỷ lệ thực hiện biên chế

 

 

 

Tỉ lệ thực hiện biên chế theo các cấp

 

 

 

Số lượng người biên chế công chức theo các cấp

 

Số lượng người làm trong đơn vị sự nghiệp công lập theo các cấp

 

Tỷ lệ tinh giảm biên chế

 

 

 

Số lượng biên chế đã tinh giản chia theo các cấp

 

CHỈ TIÊU BỔ SUNG

 

 

Số đơn vị sự nghiệp công lập

 

 

 

Số đơn vị sự nghiệp công lập qua các năm

 

Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ qua các năm

 

Chỉ số hài lòng về sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước cấp tỉnh (SIPAS)

 

 

Tổng số thủ tục hành chính đã xử lý từ đầu năm đến nay

 

 

Tổng thủ tục hành chính đã xử lý đúng hạn từ đầu năm đến nay

 

 

Tổng số thủ tục hành chính đã xử lý quá hạn từ đầu năm đến nay

 

 

Cơ cấu tình trạng xử lý thủ tục hành chính trong tháng

 

 

Tình trạng thủ tục hành chính đã xử lý qua các tháng

 

 

Tình trạng thủ tục hành chính đã xử lý đúng hạn qua các tháng

 

 

Tình trạng thủ tục hành chính đã xử lý quá hạn qua các tháng

 

 

Phân loại thủ tục hành chính theo mức độ từ đầu năm đến nay

 

 

Tổng số nhiệm vụ hoàn thành trong hạn

 

 

Tổng số nhiệm vụ hoàn thành quá hạn

 

 

Tổng số nhiệm vụ chưa thực hiện trong hạn

 

 

Tổng số nhiệm vụ chưa thực hiện quá hạn

 

 

Cơ cấu tình trạng nhiệm vụ

 

 

 

XIX. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

Đơn vị báo cáo: Sở Giáo dục và Đào tạo

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu Lớp 3

Giáo dục phổ thông

 

 

Số trường học công lập/ngoài công lập

 

 

Số trường đạt chuẩn quốc gia

 

 

Số phòng học công lập/ngoài công lập

 

 

Số lớp học công lập/ngoài công lập

 

 

Số giáo viên công lập/ngoài công lập

 

 

Số học sinh công lập/ngoài công lập

 

 

Đào tạo Đại học

 

 

Số trường Đại học

 

 

Số giáo viên

 

 

Số sinh viên

 

 

Số sinh viên tốt nghiệp

 

 

 

XX. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực An ninh trật tự

Đơn vị báo cáo: Công an tỉnh

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Số vụ tai nạn giao thông

 

Số vụ cháy nổ

 

Số vụ án bị khởi tố

 

Số vụ án bị truy tố

 

Tổng số vụ bắt buôn lậu, gian lận thương mại trên địa bàn tỉnh

 

Số vụ tội phạm về hình sự

 

Mức độ thiệt hại trong các vụ cháy nổ

 

Số người bị thương trong tai nạn giao thông

 

Số người tử vong trong tai nạn giao thông

 

Số bị can bị khởi tố

 

Số bị can bị truy tố

 

Tổng số giá trị hàng hóa buôn lậu bị bắt trên địa bàn

 

Mức độ thiệt hại trong các vụ án hình sự

 

 

XXI. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Thuế

Đơn vị báo cáo: Cục Thuế tỉnh

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Tổng thu NSNN

 

Thuế ngoài quốc doanh

 

Thuế thu nhập cá nhân

 

Tiền sử dụng đất

 

Lệ phí trước bạ

 

Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

 

Thu DNNN

 

Thu ĐTNN

 

Thu phí, lệ phí

 

Thuế BVMT

 

Thu xổ số

 

Thu khác

 

Số thuế kê khai

 

Số thuế phải nộp

 

Số thuế đã nộp

 

Số thuế nợ đọng

 

Số thuế hoàn thuế

 

 

XXII. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Hải quan

Đơn vị báo cáo: Cục Hải quan

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Tổng thu ngân sách

 

Thu nội địa

 

Thu xuất nhập khẩu

 

Tỉ lệ thu theo kế hoạch được giao

 

Trị giá hàng hóa xuất khẩu

 

Hàng C.nghiệp nặng & khoáng sản

 

Hàng CN nhẹ và tiểu thủ C.nghiệp

 

Hàng nông sản

 

Hàng lâm sản

 

Hàng thuỷ sản

 

Trị giá hàng hóa nhập khẩu

 

Tư liệu sản xuất (Máy móc, t. bị, dụng cụ, phụ tùng; Nguyên, nhiên, vật liệu)

 

Hàng tiêu dùng (Lương thực; Thực phẩm; Y tế)

 

Hàng khác

 

Giá trị xuất khẩu các doanh nghiệp trong nước

 

Giá trị xuất khẩu các doanh nghiệp FDI

 

Giá trị nhập khẩu các doanh nghiệp trong nước

 

Giá trị nhập khẩu các doanh nghiệp FDI

 

 

XXIII. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Bảo hiểm xã hội

Đơn vị báo cáo: Bảo hiểm xã hội tỉnh

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Tổng số người đóng bảo hiểm

 

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm qua các năm

 

Số người đóng BHXH bắt buộc hàng năm

 

Số người đóng BHXH tự nguyện hàng năm

 

Số người đóng Bảo hiểm thất nghiệp hàng năm

 

Số người đóng bảo hiểm y tế hàng năm

 

Thu chi bảo hiểm trong kỳ qua các năm

 

Tỷ lệ tham gia BHYT hàng năm

 

Số hộ nghèo được hỗ trợ BHYT

 

Số hộ cận nghèo được hỗ trợ BHYT

 

 

XXIV. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Ngân sách

Đơn vị báo cáo: Kho Bạc nhà nước tỉnh

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Tổng thu NSNN

 

Thu nội địa

 

Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

 

Thu viện trợ

 

Tổng chi NSNN

 

Chi đầu tư phát triển

 

Chi trả nợ lãi

 

Chi viện trợ

 

Chi thường xuyên

 

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

 

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

 

Dự phòng ngân sách nhà nước

 

Bội chi NSS

 

Chi trả nợ gốc

 

Tổng mức vay của NSNN

 

Dư nợ xấu trên địa bàn

 

Tổng dư nợ của các doanh nghiệp địa phương

 

Tổng dư nợ cá nhân, dân cư

 

 

XXV. Các tiêu chí thuộc lĩnh vực Hành chính công

Đơn vị báo cáo: Văn phòng UBND tỉnh

Chu kỳ báo cáo: Hàng tháng

Thời điểm báo cáo: Ngày cuối cùng của tháng

Chỉ tiêu Lớp 1

Chỉ tiêu Lớp 2

Chỉ tiêu Lớp 3

HCC Tổng hợp

Hồ sơ xử lý quá hạn năm 2020

 

Hồ sơ xử lý quá hạn theo các sở

Hồ sơ xử lý quá hạn theo địa phương

Hồ sơ xử lý trong hạn năm 2020

 

Hồ sơ xử lý trong hạn theo các sở

Hồ sơ xử lý trong hạn theo địa phương

Hồ sơ trả quá hạn năm 2020

 

Thống kê tổng số hồ sơ theo các sở

Hồ sơ trả quá hạn theo địa phương

Hồ sơ trả trước hạn năm 2020

 

Hồ sơ trả trước hạn theo Các sở

Hồ sơ trả trước hạn theo địa phương

Hồ sơ trả đúng hạn năm 2020

 

Hồ sơ trả đúng hạn theo Các sở

Hồ sơ trả đúng hạn theo địa phương

Thống kê tổng số hồ sơ theo địa phương

 

Thống kê tổng số hồ sơ theo các sở

 

HCC Sở

Hồ sơ xử lý quá hạn năm 2020

 

Hồ sơ xử lý trong hạn năm 2020

 

Hồ sơ trả quá hạn năm 2020

 

Hồ sơ trả trước hạn năm 2020

 

Hồ sơ trả đúng hạn năm 2020

 

Tỉ lệ tình trạng hồ sơ đã xử lý

Bao gồm 5 tình trạng trên

HCC Địa phương

Hồ sơ xử lý quá hạn năm 2020

 

Hồ sơ xử lý trong hạn năm 2020

 

Hồ sơ trả quá hạn năm 2020

 

Hồ sơ trả trước hạn năm 2020

 

Hồ sơ trả đúng hạn năm 2020

 

Tỉ lệ tình trạng hồ sơ đã xử lý

Bao gồm 5 tình trạng trên

 

XXVI. UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Cập nhật tháng

Cập nhật 6 tháng

Cập nhật năm

Nguồn dữ liệu

PHẦN I

CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP

 

 

 

 

eform

I

Thông tin cơ bản

 

 

 

 

1

Tổng diện tích đất tự nhiên

Ha

 

 

x

2

Tổng giá trị sản xuất (theo giá 2010)

Triệu đồng

 

x

x

-

Nông nghiệp

Triệu đồng

 

x

x

-

Công nghiệp, Xây dựng

Triệu đồng

 

x

x

-

Dịch vụ

Triệu đồng

 

x

x

3

Tổng giá trị sản xuất (theo giá hiện hành)

Triệu đồng

 

x

x

-

Nông nghiệp

Triệu đồng

 

x

x

-

Công nghiệp, Xây dựng

Triệu đồng

 

x

x

-

Dịch vụ

Triệu đồng

 

x

x

4

Dân số trung bình

1000 người

 

 

x

 

Trong đó: + Khu vực đô thị

1000 người

 

 

x

 

+ Khu vực nông thôn

1000 người

 

 

x

 

Dân số người dân tộc

1000 người

 

 

x

5

Mật độ dân số

 

 

 

 

6

Thu nhập bình quân đầu người

1000đ/năm

 

 

x

7

Số hộ dân cư nghèo

hộ

 

 

x

8

Tỷ lệ hộ nghèo

%

 

 

x

II

Chỉ tiêu môi trường

 

 

 

 

1

Tỷ lệ che phủ rừng

%

 

 

x

2

Tỷ lệ dân số được sử dụng nước sạch

%

 

 

x

 

Trong đó: Khu vực thành thị

%

 

 

x

 

Khu vực nông thôn

%

 

 

x

3

Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh

%

 

 

x

PHẦN II

ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

I

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ TOÀN XÃ HỘI

Triệu đồng

x

x

x

II

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 

 

 

1

Thu NSNN trên địa bàn

Triệu đồng

x

x

x

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

Triệu đồng

 

 

x

3

Tổng chi ngân sách địa phương

Triệu đồng

x

x

x

PHẦN III

CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ

 

 

 

 

A

LĨNH VỰC DỊCH VỤ

 

 

 

 

I

Du lịch

 

 

 

 

1

Tổng lượt khách lưu trú

1000 Lượt khách

x

x

x

 

Trong đó: - Khách quốc tế

1000 Lượt khách

x

x

x

 

- Khách nội địa

1000 Lượt khách

x

x

x

2

Doanh thu du lịch

Tỷ đồng

 

 

x

II

Thương mại

 

 

 

x

1

Tổng mức bản lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tỷ đồng

x

x

x

B

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP – XÂY DỰNG

 

 

 

 

I

Lĩnh vực Công nghiệp - TTCN

 

 

 

 

1

Sản phẩm công nghiệp chủ yếu

 

x

x

x

 

….

 

 

 

 

2

Tỷ lệ số hộ sử dụng điện

%

 

 

x

3

Số cụm công nghiệp, TTCN

CCN

 

 

x

4

Tỷ lệ lấp đầy các cụm công nghiệp

%

 

 

x

5

Số làng nghề công nghiệp

 

 

 

x

6

Số làng nghề/nghề được tôn vinh và phát triển

Làng nghề/nghề

 

 

x

 

….

 

 

 

 

C

LĨNH VỰC NÔNG, LÂM, NGƯ NGHIỆP

 

 

 

 

I

Phát triển nông lâm ngư nghiệp

 

 

 

 

1

Trồng trọt

 

 

 

 

1,1

Tổng diện tích gieo trồng cây hàng năm

Ha

 

x

x

 

Trong đó:

 

 

x

x

 

Cây lương thực có hạt

Ha

 

x

x

 

Cây chất bột có củ

Ha

 

x

x

 

Cây công nghiệp ngắn ngày

Ha

 

x

x

 

Cây thực phẩm

Ha

 

x

x

 

Cây hằng năm khác

Ha

 

x

x

1,2

Sản lượng lương thực có hạt

Tấn

 

x

x

1,3

Sản lượng lương thực có hạt/người

Kg

 

x

x

1,4

Diện tích và sản lượng một số cây chủ yếu:

 

 

x

x

 

Cây Lúa: Diện tích

Ha

 

x

x

 

Sản lượng

Tấn

 

x

x

 

Năng suất

 

 

 

 

 

Cây Ngô: Diện tích

Ha

 

x

x

 

Sản lượng

Tấn

 

x

x

 

Năng suất

 

 

 

 

 

Cây Sắn: Diện tích

Ha

 

x

x

 

Sản lượng

Tấn

 

x

x

 

Năng suất

 

 

 

 

 

Cây Lạc: Diện tích

Ha

 

x

x

 

Sản lượng

Tấn

 

x

x

 

Năng suất

 

 

 

 

 

Rau các loại: Diện tích

Ha

 

x

x

 

Sản lượng

Tấn

 

x

x

 

Năng suất

 

 

 

 

 

Cà phê: Diện tích

Ha

 

x

x

 

Sản lượng

Tấn

 

x

x

 

Năng suất

 

 

 

 

 

Cao su: Diện tích

Ha

 

x

x

 

Sản lượng

Tấn

 

x

x

 

Năng suất

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

2

Chăn nuôi

 

 

 

 

2.1

Đàn trâu

Con

 

x

x

2,2

Đàn bò

Con

 

x

x

 

Trong đó: Đàn bò lai

Con

 

x

x

2,3

Đàn lợn

Con

 

x

x

 

Trong đó: Đàn lợn lai

1000 con

 

x

x

2.4

Gia cầm

1000 con

 

x

x

3

Sản lượng thuỷ hải sản

Tấn

x

x

x

3.1

Sản lượng Đánh bắt

Tấn

x

x

x

 

- Đánh bắt biển

Tấn

x

x

x

 

- Sông đầm

Tấn

 

 

x

3.2

Sản lượng nuôi trồng

Tấn

x

x

x

 

- Sản lượng tôm

Tấn

 

 

x

4

Lâm nghiệp

 

 

 

 

4.1

Tổng diện tích rừng hiện có

Ha

 

 

x

 

Trong đó: Diện tích rừng ngập nước

Ha

 

 

x

4.2

Diện tích rừng trồng mới tập trung

Ha

x

x

x

 

Trong đó: - Rừng phòng hộ

Ha

 

 

x

 

- Rừng đặc dụng

Ha

 

 

x

 

- Rừng sản xuất

Ha

 

 

x

4.8

Sản lượng khai thác gỗ

1000 m3

x

x

x

 

Trong đó: - Gỗ rừng tự nhiên

1000 m3

x

x

x

 

- Gỗ rừng trồng

1000 m3

 

 

x

4.9

Sản phẩm khai thác khác từ rừng

 

 

 

x

 

……

 

 

 

 

II

Hạ tầng nông lâm ngư nghiệp

 

 

 

 

1

Tỷ lệ cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp

%

 

 

x

2

Số hộ nông thôn có công trình vệ sinh hợp vệ sinh

Hộ

 

 

x

 

Tỷ lệ hộ nông thôn có công trình vệ sinh hợp vệ sinh

%

 

 

x

3

Tỷ lệ gia đình có chuồng trại gia súc hợp vệ sinh

%

 

 

x

4

Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới

 

 

x

D

PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP, KINH TẾ TẬP THỂ

 

 

 

 

I

Phát triển doanh nghiệp

 

 

 

 

1

Tổng số doanh nghiệp đang hoạt động

DN

 

x

x

2

Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

Công ty

 

x

x

3

Số lao động trong các doanh nghiệp

Tỷ đồng

 

x

x

II

Kinh tế tập thể

 

 

 

x

1

Tổng số hợp tác xã

HTX

 

 

x

 

Trong đó: thành lập mới

HTX

 

 

x

2

Tổng số Liên hiệp hợp tác xã

Liên hiệp HTX

 

 

x

 

Trong đó: thành lập mới

Liên hiệp HTX

 

 

x

3

Tổng số xã viên hợp tác xã

người

 

 

x

 

Trong đó: Xã viên mới

người

 

 

x

PHẦN IV

CÁC CHỈ CHIÊU VỀ VĂN HÓA – XÃ HỘI

 

 

 

 

I

Lĩnh vực giáo dục

 

 

 

 

1

Tổng số học sinh đầu năm học

Học sinh

 

x

x

 

Trong đó: - Nhà trẻ

Cháu

 

x

x

 

- Mẫu giáo

Cháu

 

x

x

 

-Tiểu học

Học sinh

 

x

x

 

- THCS

Học sinh

 

x

x

 

- THPT

Học sinh

 

x

x

2

Tỷ lệ học sinh đi học so với độ tuổi

 

 

 

x

3

Tổng số trường học trên địa bàn

Trường

 

 

x

 

- Mẫu giáo (Mầm non, nhà trẻ)

Trường

 

 

x

 

- Tiểu học

Trường

 

 

x

 

- THCS

Trường

 

 

x

 

- Tiểu học, THCS

Trường

 

 

x

 

- THPT

Trường

 

 

x

 

- THCS, THPT

Trường

 

 

x

II

Y tế

 

 

 

 

1

Tổng số giường bệnh

Giường

 

 

x

2

Số giường bệnh trên vạn dân

Giường/ vạn dân

 

 

x

3

Tổng số bác sĩ

Bác sĩ

 

 

x

4

Số bác sĩ/vạn dân

Bác sĩ/ vạn dân

 

 

x

5

Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin

%

 

 

x

6

Số ca nhiễm HIV được phát hiện / 100 nghìn dân

Ca

 

 

x

7

Số ca tử vong do HIV/AIDS được báo cáo hàng năm/ 100 nghìn dân

Ca

 

 

x

8

Số người dân tham gia BHYT

Người

 

 

x

III

CÁC CHỈ TIÊU VỀ LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM

 

 

 

 

1

Số người trong độ tuổi lao động có khả năng lao động

Người

 

 

x

2

Số lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế quốc dân

Người

 

 

x

 

Nông lâm ngư nghiệp

Người

 

 

x

 

Công nghiệp - Xây dựng

Người

 

 

x

 

Dịch vụ

Người

 

 

x

3

Số lao động được tạo việc làm mới trong năm

Người

 

x

x

 

Trong đó: Lao động nữ

Người

 

x

x

4

Số người tham gia bảo hiểm xã hội

Người

 

 

x

5

Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp

Người

 

 

x

PHẦN V

TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

1

Tỷ lệ rác thải sinh hoạt được thu gom, xử lý

%

 

 

x

 

- Khu vực đô thị

 

 

 

x

 

- Khu vực nông thôn

 

 

 

x

2

Tỷ lệ các xã, phường, thị trấn được thu gom, xử lý rác thải sinh hoạt

%

 

 

x

3

Tỷ lệ xã đạt chuẩn vệ sinh môi trường theo tiêu chí nông thôn mới

%

 

 

x

PHẦN VI

AN NINH, TRẬT TỰ

 

 

 

 

1

Số vụ tai nạn giao thông

vụ

 

 

x

2

Số người chết, bị thương do tai nạn giao thông

người

 

 

x

 

Trong đó: Số người chết do tai nạn giao thông

người

 

 

x

3

Số vụ cháy, nổ

vụ

 

 

x

 

Mức độ thiệt hại của các vụ cháy, nổ

Triệu đồng

 

 

x

4

Số vụ án đã truy tố

Vụ

 

 

x

5

Số vụ án đã khởi tố

vụ

 

 

x

6

Số vụ phạm tội đã bị kết án

vụ

 

 

x

7

Số vụ thiên tai

vụ

 

 

x

 

Mức độ thiệt hại của thiên tai

Triệu đồng

 

 

x

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 18/KH-UBND   Loại văn bản: Văn bản khác
Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định   Người ký: Trần Lê Đoài
Ngày ban hành: 28/02/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng nhà ở, đô thị   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Văn bản khác 18/KH-UBND

248

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
442044